wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập quản trị chiến lược

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Tài nguyên vô hình của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Cơ sở hạ tầng, thiết bị và nhà xưởng.

b)

Tài sản thương hiệu, tri thức và văn hóa doanh nghiệp.

c)

Dòng tiền, vốn đầu tư.

d)

Đất đai, cây trồng.

2.

Đâu là ví dụ về tuyên bố sứ mệnh trong số các ví dụ sau?

a)

Đa dạng hóa dòng sản phẩm để thu hút nhiều người hơn

b)

Tăng doanh số lên mười phần trăm so với năm ngoái

c)

Trả các mức lương cao nhất để giữ chân lao động chất lượng cao

d)

Phát triển và bán các thiết bị chất lượng trên toàn thế giới

3.

Loại chiến lược nhấn mạnh tới cải thiện vị trí cạnh tranh của sản phẩm hoặc dịch vụ trong một ngành hoặc một phân khúc thị trường cụ thể bởi một đơn vị kinh doanh của một công ty được gọi là chiến lược…

a)

chức năng

b)

hoạt động/triển khai

c)

kinh doanh

d)

công ty/doanh nghiệp

4.

Ví dụ nào trong số các ví dụ sau đây đề cập tới một chương trình?

a)

Đa dạng hóa dòng sản phẩm để thu hút nhiều người hơn

b)

Giảm thời gian lắp ráp cuối cùng xuống còn ba ngày bằng cách yêu cầu các nhà cung cấp xây dựng các phần kế hoạch

c)

Tăng doanh số lên mười phần trăm so với năm ngoái

d)

Phát triển và bán các thiết bị chất lượng trên toàn thế giới

5.

Thuật ngữ dùng để chỉ sự hướng dẫn cho việc ra quyết định và tạo sự liên kết giữa việc xây dựng chiến lược và triển khai chiến lược được gọi là:

a)

Chính sách

b)

Chiến lược

c)

Chiến thuật

d)

Mục tiêu

6.

Cụm từ nào phù hợp nhất để mô tả một tập hợp các hành động hướng tới mục tiêu dài hạn mà doanh nghiệp cần đạt được và duy trì hiệu suất vượt trội so với đối thủ cạnh tranh

a)

Chiến lược

b)

Sửa đổi hành vi

c)

Quản lý hiệu suất

d)

Phát triển bền vững doanh nghiệp

7.

Chi phí sản xuất một chai nước khoáng trong ngành là 5.000đ, trong khi giá bán trung bình là 8.000 đ. Công ty X sản xuất với giá thành là 3.000đ/chai và bán ra là 8.000/chai. Nhận định nào sau đây là đúng nhất với X?

a)

X không có lợi thế cạnh tranh trong ngành

b)

X có lợi thế cạnh tranh trong ngành

c)

X có lợi thế về giá

d)

X có lợi thế về chất lượng

8.

Công ty X sản xuất với giá thành là 3.000đ/chai và bán ra là 8.000/chai. Nhận định nào sau đây là đúng nhất với X?

a)

X không có lợi thế cạnh tranh trong ngành

b)

X có lợi thế cạnh tranh như các doanh nghiệp khác trong ngành

c)

X có lợi thế cạnh tranh trong ngành

d)

X tham gia Cartel để thông đồng giữ giá với các doanh nghiệp khác

9.

Khi doanh nghiệp hoạt động kém hiệu quả so với các doanh nghiệp khác trong ngành hoặc mức trung bình ngành, điều này sẽ dẫn đến điều gì cho họ?

a)

Tạo ra lợi thế cạnh tranh bền vững

b)

Gia tăng vị trí chiến lược của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp không đạt được lợi thế theo quy mô

d)

Tạo ra bất lợi trong cạnh tranh

10.

Ví dụ nào sau đây phản ánh tầm nhìn của doanh nghiệp là hiệu quả?

a)

Tất cả nhân viên của doanh nghiệp đều có động lực tạo ra sản phẩm tốt nhất trên thị trường

b)

Nhiều nhân viên được trả lương cao nhưng không cảm thấy công việc của họ là quan trọng

c)

Một số nhân viên trong doanh nghiệp không hiểu mục tiêu của công ty

d)

Hầu hết nhân viên của doanh nghiệp đều muốn tạo ra sản phẩm tốt hơn đối thủ cạnh tranh gần nhất với họ

11.

Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là:

a)

Văn hóa xã hội

b)

Công nghệ

c)

Sự toàn cầu hóa kinh tế

d)

Chính trị-pháp luật

12.

Những nhóm yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi đánh giá rủi ro chính trị?

a)

Sự mất ổn định trong nước

b)

Bùng nổ dân số

c)

Sự xung đột với nước ngoài

d)

Xu thế chính trị

13.

Chuỗi giá trị được giới thiệu lần đầu bởi ai?

a)

Fred R. David

b)

Michael Porter

c)

Alex Miller

d)

Gregory G. Dess

14.

Mục tiêu chính của phân tích chuỗi giá trị là gì?

a)

Tăng chi phí sản xuất

b)

Giảm giá trị sản phẩm

c)

Gia tăng giá trị và giảm chi phí

d)

Xây dựng chiến lược marketing

15.

Walmart - hệ thống bán lẻ lớn trên thế giới sử dụng hệ thống JIT để giảm lưu trữ hàng tồn kho bằng cách cung ứng kịp thời là ví dụ thuộc chiến lược chức năng nào?

a)

Chiến lược nhân sự

b)

Chiến lược sản xuất

c)

Chiến lược cung ứng/quản trị vật liệu

d)

Chiến lược XYZ

16.

Anh T mới tốt nghiệp ngành QTKD tại trường Đại học Phenikaa một số năm và dự định mở một doanh nghiệp của riêng mình sau khi đi làm một thời gian. Anh T nên áp dụng một cơ cấu tổ chức nhu nào cho công ty của mình?

a)

Cơ cấu giản đơn

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Dạng M - form

d)

Cơ cấu ma trận

17.

Yếu tố nào dưới đây có thể làm tăng khả năng đối phó với biến động và sự không chắc chắn của môi trường kinh doanh trong tổ chức?

a)

Các yếu tố của cơ cấu tổ chức được liên kết phù hợp

b)

Các mối quan hệ báo cáo không rõ ràng

c)

Cơ cấu tổ chức không phù hợp với chiến lược

d)

Quy trình ra quyết định không liên quan đến chiến lược

18.

Thiết kế tổ chức hiệu quả nhằm mục đích gì?

a)

Tạo ra cấu trúc linh hoạt phù hợp với chiến lược.

b)

Tập trung vào quản lý tài chính thay vì chiến lược.

c)

Đáp ứng các yêu cầu thị trường một cách chậm rãi.

d)

Duy trì và đạt được lợi thế cạnh tranh.

19.

Khi nào thì văn hoá công ty/doanh nghiệp được coi là tối ưu?

a)

Khi văn hoá công ty/doanh nghiệp luôn ổn định, không thay đổi vì bất cứ yếu tố nào

b)

Khi văn hoá công ty/doanh nghiệp phù hợp với những thay đổi lớn của môi trường bên ngoài

c)

Khi văn hoá công ty/doanh nghiệp phù hợp với văn hoá lãnh đạo

d)

Tất cả các đáp án đều sai

20.

Hoạt động nào thuộc nhóm hoạt động chính trong chuỗi giá trị?

a)

Nghiên cứu và phát triển

b)

Dịch vụ hậu mãi

c)

Mua sắm

d)

Cơ sở hạ tầng doanh nghiệp

21.

"Vận hành" trong chuỗi giá trị là gì?

a)

Chuyển đầu vào thành sản phẩm cuối cùng

b)

Phân phối sản phẩm đến khách hàng

c)

Quản lý nguồn nhân lực

d)

Thực hiện marketing

22.

Hoạt động nào KHÔNG phải là hoạt động bổ trợ?

a)

Quản trị nhân lực

b)

Marketing & bán hàng

c)

Nghiên cứu và phát triển

d)

Cơ sở hạ tầng doanh nghiệp

23.

Quy trình phân tích nội bộ doanh nghiệp theo chuỗi giá trị có mấy bước?

a)

3 bước

b)

6 bước

c)

4 bước

d)

7 bước

24.

Một trong những yêu cầu khi phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp?

a)

Cần xác định rõ các "chốt chặn" quan trọng trong chuỗi giá trị. Đây là điểm mấu chốt để tạo ra giá trị cho SP, tạo ra lợi thế cạnh tranh cho DN.

b)

Cần phân tách rõ đối tượng trong từng hoạt động trong chuỗi giá trị.

c)

Cần tìm hiểu thị trường hoạt động của doanh nghiệp

d)

Doanh nghiệp cần phân tích nguồn lực trong chuỗi giá trị.

25.

" Nhận diện các yếu tố liên quan bằng việc sử dụng một sơ đồ chuỗi giá trị nội bộ DN" thuộc bước mấy trong quy trình phân tích chuỗi giá trị ?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

26.

Chuỗi giá trị là gì?

a)

Một công cụ để phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài doanh nghiệp nhằm tìm ra cơ hội và thách thức.

b)

Một chuỗi các hoạt động giúp tăng giá trị cho sản phẩm thông qua từng bước của quy trình, cho đến khi nó đến được tay người tiêu dùng.

c)

Một phương pháp đánh giá năng lực tài chính của doanh nghiệp dựa trên lợi nhuận và chi phí.

d)

Một chiến lược kinh doanh tập trung vào việc giảm giá thành sản phẩm.

27.

Hoạt động mua nguyên vật liệu đầu vào cần thiết cho sản phẩm, mua sắm công cụ, phương tiện sản xuất, máy móc thiết bị, vật tư văn phòng… thuộc yếu tố nào của hoạt động bổ trợ?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quản trị NNL

c)

Nghiên cứu và phát triển

d)

Hoạt động mua sắm

28.

Điền vào chỗ trống: Chuỗi giá trị là chuỗi các hoat động mà sp/dv được tạo ra đều đi qua tất cả các hoạt động đó theo thứ tự nhất định. Tại mỗi hoạt động, sp/dv sẽ được tạo hoặc gia tăng thêm giá trị, tuy nhiên giá trị gia tăng mà chuỗi giá trị mang lại cho sp/dv là …tổng giá trị gia tăng của tất cả hoạt động trong chuỗi.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

bằng

29.

Nội dung nào sau đây đề cập về giá trị?

a)

A. Những gì được coi là quan trọng - mục đích mà mỗi thành viên tổ chức cần phải nỗ lực để đạt được

b)

B. Những thái độ và hành vi được coi là phù hợp trong công việc và tương tác hàng ngày

c)

C. Những yếu tố giúp văn hóa doanh nghiệp được thể hiện ra bên ngoài như thiết kế không gian vật lý, biểu tượng, ngôn ngữ, câu chuyện, sự kiện, v.v

d)

D. Những hoạt động cụ thể hoặc sự kiện đặc biệt dùng để nhấn mạnh, làm nổi bật hoặc củng cố những gì được coi là quan trọng [trong văn hoá] của tổ chức

30.

Những kênh nào dưới đây thường được sử dụng để truyền thông thay đổi chiến lược đến nhân viên?

a)

A. Mạng lưới khách hàng, các buổi hội thảo công khai, và chiến dịch tiếp thị.

b)

B. Email cá nhân, tài liệu in, và quảng cáo trên mạng xã hội.

c)

C. Bản tin, bài phát biểu, chương trình đào tạo và phát triển.

d)

D. Đánh giá hiệu suất cá nhân, phỏng vấn, và hội nghị quốc tế.

31.

Hạn chế của kiểm tra phản hồi là:

a)

A. Được áp dụng để làm cơ sở tiến hành khen thưởng và khuyến khích cán bộ, công nhân.

b)

B. Đòi hỏi những thông tin chính xác, mất nhiều thời gian và rất khó thu thập được

c)

C. Cần rất ít thông tin để đưa ra quyết định

d)

D. Những vấn đề đã xảy ra và dẫn đến sự lãng phí hoặc thiệt hại

32.

Nhà quản trị sử dụng thẻ điểm cân bằng BSC (Balance Scorecard) để thiết lập mục tiêu và tiêu chí đo lường cho các hoạt động nào?

a)

Tài chính; Quy trình nội bộ; Khách hàng; Sáng tạo và phát triển;

b)

Tài chính; Khách hàng; Sáng tạo và phát triển

c)

Tài chính; Quy trình nội bộ; Khách hàng

d)

Quy trình nội bộ; Khách hàng; Sáng tạo và phát triển

33.

Kiểm soát đầu vào là dạng kiểm soát:

a)

Kiểm soát lường trước

b)

Kiểm soát đồng thời

c)

Kiểm soát phản hồi

d)

Kiểm soát theo thời gian

34.

Có mấy hoạt động chính trong chuỗi giá trị?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

35.

Đâu không phải là hoạt động chính trong chuỗi giá trị?

a)

Cung ứng đầu vào

b)

Nghiên cứu và phát triển (hoạt động bổ trợ)

c)

Marketing và bán hàng

d)

Dịch vụ hậu mãi

36.

Bước thứ 3 trong quy trình phân tích chuỗi giá trị là

a)

Nhận diện các yếu tố liên quan bằng việc sử dụng một sơ đồ chuỗi giá trị nội bộ DN

b)

Mô tả cách thức mỗi doanh nghiệp tiến hành

c)

Nhận diện cách thức gia tăng giá trị của mỗi hoạt động và phân loại chúng

d)

Đánh giá các hoạt động bằng việc so sánh tiêu chuẩn với cách thức tốt nhất của đối thủ, ngành

37.

Điền vào ô trống: Mục đích của các hoạt động trong chuỗi giá trị là nhằm tạo ra giá trị tốt đa thông qua giảm thiểu chi phí để tạo ra … cho doanh nghiệp

a)

lợi thế cạnh tranh

b)

lợi nhuận

c)

uy tín

d)

sản phẩm/dịch vụ tốt nhất

38.

Đâu là cách mà doanh nghiệp sử dụng chuỗi giá trị để đạt lợi thế cạnh tranh?

a)

Tăng giá bán sản phẩm

b)

Tập trung cải tiến từng hoạt động trong chuỗi giá trị để tạo ra giá trị vượt trội hoặc giảm chi phí

c)

Tập trung vào marketing để tăng nhận thức thương hiệu

d)

Cắt giảm các hoạt động hỗ trợ để giảm chi phí

39.

Mục tiêu chính của chuỗi giá trị là gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tối ưu hóa quy trình hậu cần

c)

Tạo ra giá trị tối đa với chi phí thấp nhất

d)

Nâng cao khả năng cạnh tranh ngành

40.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm hoạt động chính trong chuỗi giá trị?

a)

Marketing và bán hàng

b)

Nghiên cứu và phát triển

c)

Quản trị nhân lực

d)

Cơ sở hạ tầng doanh nghiệp

41.

Một trong các bước trong quy trình phân tích chuỗi giá trị là:

a)

Đánh giá các hoạt động bằng so sánh với tiêu chuẩn tốt nhất của đối thủ

b)

Tìm kiếm các đối tác trong chuỗi cung ứng

c)

Mua nguyên vật liệu với giá thấp nhất

d)

Tạo mối quan hệ với khách hàng trung thành

42.

Sự khác biệt cơ bản giữa chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị là gì?

a)

Chuỗi cung ứng tập trung vào sản phẩm, chuỗi giá trị tập trung vào giá trị gia tăng

b)

Chuỗi cung ứng liên quan đến vận chuyển, chuỗi giá trị liên quan đến nhân sự

c)

Chuỗi cung ứng tập trung vào khách hàng, chuỗi giá trị tập trung vào nhà cung ứng

d)

Chuỗi cung ứng có phạm vi rộng hơn chuỗi giá trị

43.

Khi xây dựng chiến lược, các yếu tố sau đây thuộc môi trường Văn hóa - xã hội mà các doanh nghiệp cần quan tâm đến, NGOẠI TRỪ:

a)

Mức gia tăng dân số

b)

Sự thay đổi cơ cấu độ tuổi

c)

Vị trí vai trò của người phụ nữ tại nơi làm việc và gia đình

d)

Trào lưu sử dụng mạng xã hội

44.

Những yếu tố kinh tế vĩ mô nào có thể ảnh hưởng tới chiến lược của doanh nghiệp?

a)

Sức mạnh của người mua

b)

Sức mạnh của nhà cung cấp

c)

Mối đe dọa của sản phẩm thay thế

d)

Tỷ lệ thất nghiệp trên thị trường lao động

45.

Một ngành kinh doanh có nguy cơ các đối thủ cạnh tranh gia nhập ngành rất cao khi…

a)

Yêu cầu về vốn đầu tư thấp

b)

Lợi nhuận kỳ vọng thấp

c)

Bí quyết công nghệ có tính đặc thù của ngành

d)

Chi phí chuyển đổi cao

46.

Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:

a)

Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô

b)

Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa thấp

c)

Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế

d)

Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

47.

Trong ngành công nghệ thông tin, có các sản phẩm của hệ điều hành Window như Word, Excel. Các nhà sản xuất máy tính không có sự lựa chọn vì chưa có hệ điều hành, các sản phẩm soạn thảo văn bản nào đáp ứng được nhu cầu tương đương với các sản phẩm của Mircosoft. Đây là ví dụ về sức ép của yếu tố nào thuộc môi trường ngành?

a)

Đối thủ cạnh tranh hiện tại

b)

Sản phẩm thay thế

c)

Nhà cung ứng

d)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

48.

Để giảm thiểu tỷ lệ cạnh tranh trong ngành và giữ vững vị thế trong ngành thì các doanh nghiệp cần chú trọng tạo ra hàng rào gia nhập ngành bằng cách:

a)

Mở rộng sản xuất nhằm giảm chi phí sản xuất dẫn đến giảm giá thành sản phẩm

b)

Sản xuất các sản phẩm phổ biến, dễ bắt chước

c)

Tập trung vào số ít các kênh phân phối

d)

Cả ba đáp án đều sai

49.

Nguồn lực nào sau đây thường được coi là khó bắt chước và tạo lợi thế cạnh tranh lâu dài theo khung phân tích VRIO?

a)

Máy móc và thiết bị sản xuất

b)

Tài sản thương hiệu và bí quyết công nghệ

c)

Vốn đầu tư ngắn hạn

d)

Số lượng lao động trong doanh nghiệp

50.

Theo lý thuyết nguồn lực (RBV), doanh nghiệp thành công khi:

a)

Chỉ dựa vào nguồn lực hữu hình

b)

Kết hợp nguồn lực nội tại với cơ hội bên ngoài một cách hiệu quả

c)

Phát triển dựa trên các chiến lược đại dương đỏ

d)

Không quan tâm đến yếu tố bên ngoài

51.

Do tình hình bất ổn về chính trị, các nhà lãnh đạo chiến lược một doanh nghiệp quyết định đóng cửa tất cả các cơ sở sản xuất trong nước cho đến khi tình hình ổn định trở lại. Doanh nghiệp đã thực hiện một hành động chiến lược ….

a)

Cấp chức năng

b)

Cấp kinh doanh/cạnh tranh

c)

Cấp khu vực

d)

Cấp công ty/doanh nghiệp

52.

Giao nhận và quản lý kho nguyên vật liệu thuộc hoạt động nào trong chuỗi giá trị của doanh nghiệp?

a)

Vận hành

b)

Mua sắm

c)

Marketing và bán hàng

d)

Hậu cần đầu vào

53.

Điểm khác biệt chính giữa chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị là gì?

a)

Chuỗi cung ứng tập trung vào khách hàng, chuỗi giá trị tập trung vào sản phẩm

b)

Chuỗi cung ứng là về vận hành, chuỗi giá trị là về giá trị gia tăng

c)

Chuỗi cung ứng giúp tiết kiệm chi phí, chuỗi giá trị tăng giá trị sản phẩm

d)

Chuỗi cung ứng liên quan đến marketing, chuỗi giá trị liên quan đến sản xuất

54.

Một trong những yêu cầu khi phân tích chuỗi giá trị là gì?

a)

Tập trung vào chiến lược quảng cáo

b)

Phân tách rõ chi phí trong từng hoạt động

c)

Tăng số lượng khách hàng trung thành

d)

Tập trung vào thị trường quốc tế

55.

Quản trị nguồn nhân lực có vai trò gì trong chuỗi giá trị?

a)

Hỗ trợ khách hàng sau bán hàng

b)

Tuyển dụng và phát triển nhân sự

c)

Phân phối sản phẩm

d)

Tăng doanh thu

56.

Bước đầu tiên trong quy trình phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp là gì?

a)

Đánh giá các hoạt động

b)

Nhận diện các yếu tố liên quan bằng sơ đồ chuỗi giá trị nội bộ

c)

Mô tả cách thức mỗi doanh nghiệp tiến hành

d)

Nhận diện cách thức gia tăng giá trị

57.

Điểm khác biệt chính giữa chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị là gì?

a)

Chuỗi cung ứng tập trung vào sự hài lòng của khách hàng, còn chuỗi giá trị tập trung vào lợi thế cạnh tranh

b)

Chuỗi cung ứng tạo giá trị gia tăng, còn chuỗi giá trị không làm điều này

c)

Chuỗi cung ứng chỉ dành cho các sản phẩm vật lý, còn chuỗi giá trị dành cho cả dịch vụ

d)

Chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị là hai khái niệm giống nhau

58.

Trong mô hình chuỗi giá trị của Michael Porter, các hoạt động chính bao gồm:

a)

Cung ứng, sản xuất, tiếp thị và bán hàng, dịch vụ.

b)

Cung ứng, sản xuất, nghiên cứu và phát triển, dịch vụ

c)

Cung ứng, sản xuất, tài chính, dịch vụ.

d)

Cung ứng, sản xuất, tiếp thị và bán hàng, tài chính.

59.

Có bao nhiêu hoạt động bổ trợ trong phân tích nội bộ doanh nghiệp theo chuỗi giá trị?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

60.

Hoạt động "tiếp thị và bán hàng" trong chuỗi giá trị có vai trò gì?

a)

Tìm kiếm và lựa chọn nhà cung cấp.

b)

Biến đổi nguyên vật liệu thành sản phẩm.

c)

Quảng bá sản phẩm và tạo ra nhu cầu cho khách hàng.

d)

Cung cấp dịch vụ bảo hành, sửa chữa cho khách hàng.

61.

McDonald's chọn những nhà cung cấp nguyên liệu thực phẩm có chi phí thấp như rau, thịt và cà phê là ví dụ thuộc hoạt động nào trong chuỗi giá trị?

a)

Mua sắm

b)

Hậu cần đầu ra

c)

Hậu cần đầu vào

d)

Tiếp thị và bán hàng

62.

Hai doanh nghiệp trong ngành hàng không đều cạnh tranh trong cùng một nhóm chiến lược với tư cách là hãng hàng không giá rẻ, bay thẳng, nhưng họ dựa trên các lợi thế nguồn lực khác nhau. Năng suất của một doanh nghiệp có xu hướng cao hơn doanh nghiệp còn lại vì hai công ty khác biệt về nguồn lực và tổ chức. Ví dụ này minh họa rõ nhất giả định nào trong lý thuyết nguồn lực:

a)

Tính không đồng nhất về nguồn lực

b)

Xu hướng ít thay đổi theo thời gian

c)

Khả năng phân bổ nguồn lực

d)

Tính đồng nhất (giống nhau) về nguồn lực

63.

Chiến lược thâm nhập thị trường là gì?

a)

Là chiến lược gia tăng thị phần cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp thông qua các nỗ lực Marketing. 

b)

Là chiến lược nhằm đưa sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp ra tiêu thụ trên các khu vực địa lý mới hoặc thu hút khách hàng mới trên khu vực thị trường địa lý hiện tại

c)

Là chiến lược nhằm gia tăng lượng hàng hóa tiêu thụ bằng cách thay đổi hoặc cải tiến sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại.

d)

sai hết

64.

Dựa vào công cụ ma trận BCG doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:

a)

Tốc độ tăng trưởng ngành cao

b)

Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

c)

Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng ngành thấp

d)

Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

65.

Công ty General Electric là một tập đoàn đa quốc gia của Mỹ. Công ty GE hoạt động trên nhiều lĩnh vực :  Năng lượng, Công nghệ, Cơ sở hạ tầng, Tài chính và Tiêu dùng công nghiệp với các sản phẩm là : đầu máy  xe lửa, máy bay, thiết bị công nghiệp, thiết bị y tế, dịch vụt ài chính, truyền thông, giải trí, xăng dầu, gas . . .Đây là ví dụ về việc áp dụng chiến lược gì?Công ty General Electric là một tập đoàn đa quốc gia của Mỹ. Công ty GE hoạt động trên nhiều lĩnh vực :  Năng lượng, Công nghệ, Cơ sở hạ tầng, Tài chính và Tiêu dùng công nghiệp với các sản phẩm là : đầu máy  xe lửa, máy bay, thiết bị công nghiệp, thiết bị y tế, dịch vụt ài chính, truyền thông, giải trí, xăng dầu, gas . . .Đây là ví dụ về việc áp dụng chiến lược gì?

a)

Đa dạng hóa có liên quan

b)

Đa dạng hóa theo chiều ngang

c)

Đa dạng và không liên quan

d)

Liên minh chiến lược

66.

Tập đoàn Toyota, Honda, GM, Ford là những nhà sản xuất ô tô lớn tập trung chính vào lĩnh vực sản xuất ô tô và một số máy công cụ dành cho nhiều phân khúc khách hàng khác nhau. Chiến lược của các doanh nghiệp này thuộc nhóm chiến lược nào?

a)

Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

b)

Chiến lược đa dạng và 0 đồng tâm

c)

chiến lược liên minh

d)

Chiến lược đại dương xanh

67.

Đâu là lợi ích của chuỗi giá trị?

a)

Hỗ trợ ra quyết định nhanh chóng, chính xác

b)

Đo lường, đánh giá những điểm hạn chế để tìm biện pháp khắc phục

c)

Hiểu được sự gắn kết của toàn bộ hệ thống

d)

Cả ABC đều đúng

68.

Đâu không phải hoạt động chính của chuỗi giá trị?

a)

Hoạt động đầu vào, vận hành

b)

Hoạt động hậu cần, dịch vụ

c)

Hoạt động tiếp trị và bán hàng

d)

Hoạt động phát triển cộng nghệ

69.

Khi áp dụng chiến lược đại dương đỏ, các doanh nghiệp thường phải:

a)

Giảm giá để cạnh tranh

b)

Tăng giá trị sản phẩm mà không tăng chi phí

c)

Khai thác thị trường chưa được biết đến

d)

Đầu tư vào các ngành không liên quan

70.

Chuỗi giá trị của Porter được chia thành mấy nhóm hoạt động chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Hoạt động nào sau đây không thuộc các hoạt động chính trong chuỗi giá trị của Michael Porter?

a)

Hậu cần đầu vào

b)

Hoạt động sản xuất

c)

Quản trị nhân sự

d)

Hậu cần đầu ra

72.

Trong chuỗi giá trị, hoạt động nào tập trung vào việc vận chuyển hàng hóa từ kho đến khách hàng?

a)

Marketing và bán hàng

b)

Dịch vụ

c)

Hậu cần đầu ra

d)

Hậu cần đầu vào

73.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ trong chuỗi giá trị?

a)

Mua sắm (Procurement)

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Hậu cần đầu ra

d)

Marketing và bán hàng

74.

Quản trị cơ sở hạ tầng là một phần của:

a)

Các hoạt động chính.

b)

Các hoạt động hỗ trợ.

c)

Hoạt động dịch vụ.

d)

Hậu cần đầu vào.

75.

Trong chuỗi giá trị của Porter, "Hậu cần đầu vào" liên quan đến:

a)

Vận chuyển hàng hóa từ kho đến khách hàng.

b)

Quản lý nguyên liệu đầu vào và lưu trữ.

c)

Dịch vụ hậu mãi cho khách hàng.

d)

Quảng bá và phân phối sản phẩm.

76.

Hoạt động nào trong chuỗi giá trị tập trung vào việc cải thiện quy trình và đổi mới sản phẩm?

a)

Quản trị nhân sự

b)

Nghiên cứu và phát triển (R&D)

c)

Marketing và bán hàng

d)

Hậu cần đầu ra

77.

Hoạt động nào hỗ trợ việc tuyển dụng, đào tạo, và phát triển nhân viên?

a)

Marketing và bán hàng

b)

Quản trị nguồn nhân lực

c)

Hậu cần đầu vào

d)

Sản xuất

78.

Nhóm hoạt động chính trong chuỗi giá trị không bao gồm:

a)

Hậu cần đầu vào

b)

Hậu cần đầu ra

c)

Dịch vụ

d)

Mua sắm

79.

Hoạt động "Marketing và bán hàng" không bao gồm:

a)

Xây dựng chiến dịch quảng cáo.

b)

Thiết lập kênh phân phối

c)

Nghiên cứu thị trường

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm.

80.

Một ví dụ điển hình của chiến lược đại dương xanh là:

a)

Hãng hàng không giá rẻ cạnh tranh về giá

b)

Cirque du Soleil tạo ra trải nghiệm giải trí kết hợp xiếc và nghệ thuật sân khấu

c)

Chuỗi cửa hàng bán lẻ giảm giá để thu hút khách hàng

d)

Một công ty sao chép sản phẩm của đối thủ với giá thấp hơn

81.

Hoạt động mua sắm (Procurement) có vai trò:

a)

Thu hút khách hàng tiềm năng.

b)

Mua nguyên vật liệu đầu vào cần thiết cho sản phẩm công ty

c)

Đào tạo nhân viên mới.

d)

Quản lý và vận chuyển sản phẩm.

82.

Hoạt động "Dịch vụ hậu mãi" trong chuỗi giá trị có thể bao gồm:

a)

Hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành sản phẩm.

b)

Quảng cáo sản phẩm mới.

c)

Quản lý kho hàng hóa.

d)

Nghiên cứu khách hàng tiềm năng.

83.

Quy trình phân tích chuỗi giá trị gồm mấy bước:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

84.

Đâu là cách mà doanh nghiệp sử dụng chuỗi giá trị để đạt lợi thế cạnh tranh?

a)

Tăng giá bán sản phẩm

b)

Tập trung cải tiến từng hoạt động trong chuỗi giá trị để tạo ra giá trị vượt trội hoặc giảm chi phí

c)

Tập trung vào marketing để tăng nhận thức thương hiệu

d)

Cắt giảm các hoạt động hỗ trợ để giảm chi phí

85.

Hoạt động nào dưới đây được coi là hoạt động hỗ trợ trong chuỗi giá trị?

a)

Sản xuất

b)

Quản trị nguồn nhân lực

c)

Tiếp thị

d)

Dịch vụ sau bán hàng

86.

Các yếu tố nào sau đây nằm trong "hoạt động chính" của chuỗi giá trị?

a)

Hệ thống công nghệ thông tin

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Vận hành sản xuất

d)

Quản lý tài chính

87.

Mục tiêu của phân tích chuỗi giá trị là gì?

a)

Đưa ra chiến lược mở rộng thị trường cho công ty.

b)

Tăng cường hiệu quả hoạt động và tạo ra giá trị cho khách hàng thông qua tối ưu hóa các hoạt động.

c)

Giảm chi phí sản xuất một cách triệt để.

d)

Phát triển sản phẩm mới để gia tăng lợi nhuận.

88.

Trong chuỗi giá trị, hoạt động nào sau đây giúp doanh nghiệp tạo ra lợi thế cạnh tranh bền vững?

a)

Hoạt động nghiên cứu và phát triển

b)

Quản lý chuỗi cung ứng

c)

Tiếp thị trực tuyến

d)

Quản trị tài chính

89.

Ba chiến lược cạnh tranh tổng quát mà M. Porter đề xuất như là những công cụ giúp công ty đạt kết quả cao hơn các đối thủ cạnh tranh trong một ngành cụ thể là gì?

a)

Phạm vị cạnh tranh, khác biệt hoá, và tập trung

b)

Đa dạng hoá, tập trung hoá, và phạm vi cạnh tranh

c)

Chi phí, phạm vi cạnh tranh, và tập trung

d)

Dẫn đầu về chi phí, khác biệt hoá, và tập trung

90.

Khi một công ty lo ngại rằng mức giá bán mà nó áp dụng dựa trên những lợi thế cạnh tranh của mình là quá cao so với mức giá bán của các đối thủ cạnh tranh và điều này có thể ảnh hưởng tới doanh số bán hàng, thì công ty đó hướng tới giải quyết rủi ro của việc theo đuổi loại chiến lược cạnh tranh nào?

a)

Dẫn đầu về chi phí

b)

Tập trung

c)

Khác biệt hóa

d)

Mắc kẹt ở giữa

91.

Chiến lược nào mô tả sự thành công khi cân bằng giữa sự khác biệt hóa và chi phí thấp?

a)

Chiến lược khác biệt hóa tập trung

b)

Chiến lược đại dương đỏ

c)

Chiến lược ổn định

d)

Chiến lược đại dương xanh

92.

Việc xây dựng một cách tích cực các cơ sở sản xuất nhằm đạt hiệu quả về quy mô có liên quan tới loại chiến lược cạnh tranh nào theo M. Porter?

a)

Khác biệt hóa tập trung

b)

Khác biệt hóa

c)

Dẫn đầu về chi phí

d)

Tập trung hóa

93.

Yếu tố nào không thực sự là yếu tố mà doanh nghiệp có thể dựa vào đó để giảm chi phí khi áp dụng chiến lược cạnh tranh dẫn đầu về chi phí?

a)

Chi phí các yếu tố đầu vào

b)

Kinh tế quy mô

c)

Kinh nghiệm

d)

Nâng cao chất lượng hàng hóa, dịch vụ

94.

Chỉ số Herfindahl-Hirschman (HHI) ở mức tập trung vừa phải khi nào?

a)

HHI dưới 1500

b)

HHI từ 1500 tới 2500

c)

HHI từ 1500 tới 3500

d)

HHI từ 2500 tới 3500

95.

Chiến lược phát triển thị trường phù hợp khi nào?

a)

Khi thị trường hiện tại đã bão hòa

b)

Khi không có đủ nguồn lực tài chính

c)

Khi sản phẩm không có tính cạnh tranh

d)

Khi khách hàng hiện tại không hài lòng

96.

Chiến lược phòng thủ bao gồm những loại nào?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm.

b)

Chiến lược đa dạng hóa liên quan, đa dạng hóa không liên quan.

c)

Chiến lược hội nhập dọc, hội nhập ngang.

d)

Chiến lược cắt giảm, chiến lược bán bớt, chiến lược đóng cửa.

97.

Trong chiến lược đại dương xanh, doanh nghiệp thường sử dụng ma trận nào để tạo ra giá trị mới?

a)

Ma trận SWOT

b)

Ma trận BCG

c)

Ma trận "Eliminate-Reduce-Raise-Create"

d)

Ma trận PESTEL

98.

Câu nào sau đây thể hiện hoạt động chủ yếu của chức năng marketing?

a)

Đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

b)

Quá trình tự động hóa sản xuất

c)

Hiệu suất của hoạt động tồn trữ nguyên vật liệu

d)

Sự đổi mới các hoạt động quảng cáo và khuyến mãi

99.

Việc sử dụng công nghệ sản xuất hiện đại, linh hoạt để tập trung nâng cao chất lượng sản phẩm thuộc chiến lược chức năng nào?

a)

Chiến lược nhân sự

b)

Chiến lược sản xuất

c)

Chiến lược Marketing

d)

Chiến lược R&D

100.

Dựa trên cách tiếp cận định tính, doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược cấp chức năng đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

a)

Chiến lược phù hợp với văn hóa hiện tại của công ty

b)

Chiến lược có sự thay đổi, cải cách lớn cấu trúc và hoạt động của công ty

c)

Chiến lược không đáp ứng được nguyện vọng, mong muốn của các bên liên quan

d)

Tất cả các đáp án đều sai

101.

Công ty X có quy mô vừa phải, mức độ tổ chức không phức tạp và được tổ chức thành các Phòng chuyên môn như Phòng sản xuất, phòng nhân sự, phòng tài chính, phòng kinh doanh…. Đây là đặc trưng của mô hình tổ chức có cấu trúc như thế nào?

a)

Cơ cấu giản đơn

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Kiểu M - Form

d)

Cơ cấu ma trận

102.

Khi xây dựng cơ cấu tổ chức, doanh nghiệp cần quan tâm tới 4 nội dung chính, đó là những nội dung nào?

a)

Chuyên môn hóa, chính thức hoá, tập trung hoá, phân cấp

b)

Chuyên môn hóa, chính thức hoá, khác biệt hoá, phân cấp

c)

Chuyên môn hóa, chính thức hóa, tập trung hoá, khác biệt hoá

d)

Chuyên môn hoá, khác biệt hoá, tập trung hoá, phân cấp

103.

Yếu tố nào KHÔNG phải là dấu hiệu của cơ cấu tổ chức không hiệu quả?

a)

Có quá nhiều cấp quản lý

b)

Quá nhiều mục tiêu không đạt được

c)

Hiệu suất kinh doanh tăng

d)

Phạm vi kiểm soát quá lớn

104.

Câu hỏi nào dưới đây không được sử dụng trong đánh giá tính tương thích giữa chiến lược và văn hóa?

a)

Chiến lược được đề xuất có tương thích với văn hóa hiện tại của công ty/doanh nghiệp không?

b)

Liệu văn hóa có thể được dễ dạng điều chỉnh, thay đổi để trở nên tương thích hơn với chiến lược mới không?

c)

Liệu nhà quản trị có sẵn sàng và có khả năng tạo ra những đổi lớn về văn hóa tổ chức, và có chấp nhận những chậm trễ có thể có cũng như những chi phí phát sinh không?

d)

Liệu có một nhà quản trị khác phù hợp hơn cho việc chiến lược này?

105.

Nội dung nào sau đây đề cập về thói quen?

a)

Những gì được coi là quan trọng - mục đích mà mỗi thành viên tổ chức cần phải nỗ lực để đạt được

b)

Những yếu tố giúp văn hóa doanh nghiệp được thể hiện ra bên ngoài như thiết kế không gian vật lý, biểu tượng, ngôn ngữ, câu chuyện, sự kiện, v.v

c)

Cách thức chúng ta làm việc hàng ngày

d)

Những hoạt động cụ thể hoặc sự kiện đặc biệt dùng để nhấn mạnh, làm nổi bật hoặc củng cố những gì được coi là quan trọng [trong văn hoá] của tổ chức

106.

Đâu không phải là yêu cầu đối với các tiêu chuẩn kiểm tra và đánh giá định tính?

a)

Tính nhất quán

b)

Tính phù hợp

c)

Tính tổng hợp

d)

Tính khả thi

107.

Đâu KHÔNG phải là thước đo khách hàng thường được sử dụng trong kiểm soát chiến lược:

a)

Lòng trung thành của khách hàng

b)

Số lượng hội chợ thương mại tham gia

c)

Khả năng thanh toán lãi vay

d)

Tỷ lệ phần trăm doanh thu từ khách hàng mới

108.

Trong các thước đo sau đây, đâu là thước đo Quy trình nội bộ được sử dụng trong kiểm soát chiến lược?

a)

Các khiếu nại được giải quyết vào lần liên lạc đầu tiên

b)

Thời gian phản hồi yêu cầu khách hàng

c)

Số lượng giao dịch khách hàng

d)

Doanh thu hàng năm/ mỗi khách hàng

109.

"Kiểm soát đầu vào để dự báo vấn đề" là nội dung của kiểm soát:

a)

Kiểm soát lường trước

b)

Kiểm soát đồng thời

c)

Kiểm soát phản hồi

d)

Kiểm soát theo thời gian

110.

Vai trò chính của chiến lược cấp công ty là gì?

a)

Tăng trưởng lợi nhuận ngắn hạn

b)

Định hướng hoạt động kinh doanh tổng thể

c)

Tối ưu hóa quy trình sản xuất

d)

Giảm thiểu chi phí cố định

111.

Chiến lược tăng trưởng tập trung KHÔNG bao gồm:

a)

Thâm nhập thị trường

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Đóng cửa doanh nghiệp

d)

Phát triển thị trường

112.

Khi nào nên áp dụng chiến lược phát triển sản phẩm?

a)

Khi thị trường hiện tại chưa bão hòa

b)

Khi doanh nghiệp có lợi thế R&D

c)

Khi muốn giảm quy mô sản xuất

d)

Khi không có đối thủ cạnh tr

113.

"Đa dạng hóa không liên quan" là gì?

a)

Mở rộng sản phẩm mới không liên quan về công nghệ

b)

Tập trung vào thị trường cũ

c)

Tăng cường quảng cáo

d)

Sát nhập đối thủ cạnh tranh

114.

Một doanh nghiệp áp dụng chiến lược hội nhập dọc ngược chiều khi:

a)

Đối thủ cạnh tranh gia tăng

b)

Nhà cung cấp không đáng tin cậy

c)

Thị phần giảm sút

d)

Phát triển công nghệ mới

115.

Đặc điểm chính của chiến lược đại dương xanh là gì?

a)

Cạnh tranh trong thị trường hiện có

b)

Tạo ra một thị trường mới không có hoặc ít đối thủ

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Tăng doanh thu bằng cách giảm giá sản phẩm

116.

Chiến lược cắt giảm là một phần của:

a)

Chiến lược tăng trưởng

b)

Chiến lược hội nhập

c)

Chiến lược phòng thủ

d)

Chiến lược đa dạng hóa

117.

Khi nào doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược bán bớt?

a)

Khi muốn mở rộng thị trường quốc tế

b)

Khi cần huy động tài chính và thoát khỏi lĩnh vực không hiệu quả

c)

Khi đối thủ cạnh tranh tăng cường năng lực sản xuất

d)

Khi muốn phát triển sản phẩm mới

118.

Điểm khác biệt cơ bản giữa chiến lược thâm nhập thị trường và phát triển thị trường là gì?

a)

Đối tượng khách hàng

b)

Sự đa dạng sản phẩm

c)

Quy mô thị trường

d)

Sử dụng kênh phân phối

119.

Ví dụ nào sau đây là chiến lược hội nhập ngang?

a)

Apple mở chuỗi cửa hàng bán lẻ của riêng mình

b)

General Electric mua lại công ty sản xuất máy phát điện

c)

Một công ty thảm trải sàn kinh doanh thêm đồ nội thất

d)

Pepsi mua lại Coca-Cola