wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học 11

Total questions: 128

Worksheet time: 2hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

2.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10 là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

3.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12 là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

4.

Công thức cấu tạo sau có tên gọi là

a)

2,2,4-trimethyl pentane.

b)

2,4-trimethyl pentane.

c)

2,4,4-trimethyl pentane.

d)

2-dimethyl-4-methyl pentane.

5.

Tên gọi của chất có công thức C2H6 là

a)

Methane.

b)

Propane

c)

Ethane.

d)

Hexane.

6.

Ở điều kiện thường CH4 , C3H8, C5H12 tồn tại các thể lần lượt sau đây

a)

Gas - gas- liquid

b)

Gas - liquid - liquid

c)

Gas - gas - liquid

d)

Gas - liquid - solid

7.

Methane tan ít trong dung môi nào sau đây?

a)

Nước

b)

Benzene

c)

Hexane

d)

Octane

8.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần theo số nguyên tử carbon trong dãy alkane là do

a)

Lực tương tác vander waals và Phân tử khối tăng dần

b)

Phân tử khối tăng dần

c)

Bán kính nguyên tử tăng dần

d)

Lực liên kết hydrogen tăng dần

9.

Khi bị cháy xăng dầu không nên dùng nước để dập tắt vì

a)

Xăng dầu nhẹ hơn nước nổi trên mặt nước, làm tăng khả năng tiếp xúc với oxygen, làm đám cháy loang rộng hơn.

b)

Xăng dầu tác dụng với nước

c)

Nước xúc tác cho phản ứng cháy của xăng dầu

d)

Đám cháy cung cấp nhiệt làm H2O bị phân hủy giải phóng oxygen cung cấp thêm cho đám cháy to hơn.

10.

Cho hợp chất có công thức cấu tạo như sau: Tên thay thế (IUPAC) của hợp chất trên là

a)

2,3,3-trimethylpentane.

b)

2,3-trimethylpentane.

c)

1,1,2,2-tetramethylbutane.

d)

3,3,4-trimethylpentane

11.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

12.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

Ethane.

c)

Methane.

d)

Propane.

13.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

Ethane.

c)

Methane.

d)

Propane.

14.

Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

Phản ứng tách.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng oxi hóa.

15.

Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, sau phản ứng sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

CH3Cl.

b)

CHCl3.

c)

CH2Cl2.

d)

CCl4.

16.

Các alkane không tham gia loại phản ứng nào ?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách.

d)

Phản ứng cháy

17.

Phản ứng của alkane với Cl2 (ánh sáng) được gọi là phản ứng:

a)

Hydrogen hóa

b)

hydrate hóa

c)

Halogen hóa

d)

Oxi hóa

18.

Cho phản ứng: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)

Phản ứng thế.

b)

Reforming.

c)

Phản cracking.

d)

Phản ứng cháy.

19.

Biện pháp nào sau đây không làm giảm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ?

a)

Đưa thêm hợp chất có chứa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng.

b)

Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các khí thải độc hại.

c)

Tăng cường sử dụng biogas.

d)

Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn.

20.

Trộn neopentane với chlorine và chiếu ánh sáng tử ngoại thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm monochlorine?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Ở điều kiện thường, các alkane có thể tồn tại ở 3 trạng thái rắn, lỏng và khí. Một số alkane cũng được sử dụng làm dung môi để hòa tan các chất kém phân cực khác. Khi số nguyên tử carbon tăng, tương tác Van der Waals giữa các phân tử alkane, dẫn đến nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của alkane nói chung cũng tăng.

a)

Ở điều kiện thường, các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí, các alkane có nhiều nguyên tử carbon lớn hơn ở thể lỏng hoặc rắn.

b)

Các alkane có tính chất dễ bay hơi nên phù hợp với khả năng chống gỉ cho các kim loại.

c)

N

22.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau:

a)

Công thức phân tử của X là C5H12.

b)

Tên của X là 2,2-dimethylbutane.

c)

Tỉ lệ số nguyên tử carbon : hydrogen trong X là 3:7.

d)

Trong cấu tạo của X chứa 1 nguyên tử carbon bậc IV.

23.

Isopentane tác dụng với chlorine theo tỉ lệ số mol là 1:1 ( có asmt) tạo ra dẫn xuất monochlorine.

a)

Isopentane có tên theo danh pháp thay thế là 2-methylpentane.

b)

Phản ứng trên tạo ra tối đa 4 dẫn xuất monochlorine.

c)

Phản ứng thế halogen có thể xảy ra trong bóng tối.

d)

Nếu thay chlorine bằng bromine thì sản phẩm chính là 2-bromo-2-methylbutane.

24.

Thực hiện thí nghiệm sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm khoảng 1mL hexane rồi cho tiếp vào đó khoảng 1mL nước bromine. Bước 2: Lắc đều ống nghiệm. Bước 3: Đặt ống nghiệm vào cốc nước ấm (khoảng 500C).

a)

Sau bước 1 thấy nước bromine mất màu.

b)

Sau bước 2 thấy ống nghiệm phân thành 2 lớp, lớp trên không màu, lớp dưới màu vàng.

c)

Sau bước 3 thấy màu vàng của bromine nhạt màu dần rồi mất hẳn.

d)

Sau bước 2 thấy dung dịch trong ống nghiệm đồng nhất.

25.

Có bao nhiêu alkane phân nhánh trong số alkane sau: CH3-CH2 -CH2-CH3; CH3-CH(CH3)-CH3; CH3-C(CH3)2-CH3; CH3-CH2 -CH-(CH3)2

4 lines
26.

Tổng Số nguyên tử C và H trong hợp chất sau: 2,3-dimethylbutane.

4 lines
27.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H10?

4 lines
28.

Cho các alkane sau: methane; ethane; butane; hexane; neopentane; propane; octane. Có bao nhiêu alkane là chất khí ở điều kiện thường.

4 lines
29.

Cho 2-methylbutane tác dụng với chlorine trong điều kiện chiếu sáng thu được tối đa bao nhiêu đồng phân cấu tạo dẫn xuất monochlo

4 lines
30.

Có bao nhiêu alkane là chất khí ở điều kiện thường.

4 lines
31.

Cho 2-methylbutane tác dụng với chlorine trong điều kiện chiếu sáng thu được tối đa bao nhiêu đồng phân cấu tạo dẫn xuất monochloro?

4 lines
32.

Hiệu suất sử dụng nhiệt của hộ gia đình X là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

4 lines
33.

Chọn khái niệm đúng về alkene :

a)

Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene.

b)

Những hydrocarbon mạch hở có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene.

c)

Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.

d)

Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

34.

Chọn khái niệm đúng về alkyne :

a)

Những hydrocarbon có 1 liên kết ba trong phân tử là alkyne.

b)

Những hydrocarbon mạch hở có 1 liên kết ba trong phân tử là alkyne.

c)

Alkyne là những hydrocarbon có liên kết đôi C=C trong phân tử.

d)

Alkyne là những hydrocarbon mạch hở có liên kết đôi C=C trong phân tử.

35.

Công thức phân tử chung của alkene là:

a)

CnH2n( n≥1)

b)

CnH2n( n≥4)

c)

CnH2n( n≥3)

d)

CnH2n( n≥2)

36.

Công thức phân tử chung của alkyne là:

a)

CnH2n-2( n≥1)

b)

CnH2n( n≥4)

c)

CnH2n-2( n≥2)

d)

CnH2n+2( n≥2)

37.

Khác với alkyne, alkene có loại đồng phân nào

a)

Mạch carbon.

b)

Vị trí liên kết bội.

c)

Hình học

d)

Nhóm chức.

38.

Tên thay thế alkene có công thức C2H4

a)

Ethane

b)

Ethene

c)

Ethyne

d)

Ethylene

39.

Tên thay thế alkyne có công thức C2H2

a)

Ethane

b)

Ethene

c)

Ethyne

d)

Ethylene

40.

Trong phân tử ethylene liên kết đôi C=C giữa 2 carbon gồm :

a)

1 liên kết pi () và 2 liên kết xích ma ( ).

b)

2 liên kết pi () và 1 liên kết xích ma ( ).

41.

Trong phân tử ethylene liên kết đôi C=C giữa 2 carbon gồm :

a)

1 liên kết pi () và 2 liên kết xích ma ( ).

b)

2 liên kết pi () và 1 liên kết xích ma ( ).

c)

1 liên kết pi () và 1 liên kết xích ma ( ).

d)

2 liên kết pi () và 2 liên kết xích ma ( ).

42.

Trong phân tử acetylene liên kết ba CC giữa 2 carbon gồm :

a)

1 liên kết pi () và 2 liên kết xích ma ( ).

b)

2 liên kết pi () và 1 liên kết xích ma ( ).

c)

2 liên kết pi () và 2 liên kết xích ma ( ).

d)

3 liên kết pi () và 2 liên kết xích ma ( ).

43.

Phản ứng đặc trưng của alkene là:

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng tách

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng oxi hóa

44.

Các alkene không đối xứng thực hiện phản ứng cộng theo quy tắc:

a)

Zaitsev

b)

Markovnikov

c)

Hund

d)

Nguyên lý vững bền

45.

Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây ?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.

c)

Phản ứng trùng hợp của alkene.

d)

Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.

46.

Alkene + H2 dư X. Chất X là

a)

Alkane

b)

Alkene

c)

Alkyne

d)

Alk-1yne

47.

Alkyne + H2 dưY. Chất Y là

a)

Alkane

b)

Alkene

c)

Alkyne

d)

Alk-1yne

48.

Alkene sau có tên là gì

a)

trans-pent-2-ene

b)

cis-but-2-ene

c)

trans-but-2-ene

d)

cis-pent-2-ene

49.

Khi cho ethene tác dụng với hydrogen có xúc tác Ni sản phẩm thu được có tên gọi là:

a)

Ethane

b)

Ethyne

c)

Ethene

d)

Methane

50.

Khi cho ethyne tác dụng với hydrogen có xúc tác Lindlar (Pd/PbCO3) đun nóng sản phẩm thu được có tên gọi là:

a)

Ethane

b)

Ethyne

c)

Ethene

d)

Methane

51.

Dẫn khí ethene qua dung dịch bromine thấy dung dịch bị mất màu. Sản phẩm tạo ra là chất nào

a)

CH3-CH2Br

b)

CH2Br-CH2Br

c)

CH3-CHBr2

d)

CHBr2-CHBr2

52.

Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene; ethyl acetylene và dimethyl acetylene. Số chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

53.

Cho các chất sau: propane, propene, propyne, butane, but-l-yne, but-2-yne, but-1-ene

4 lines
54.

Số chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Alkene C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

57.

Bậc của nguyên tử carbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là

a)

Bậc I

b)

Bậc II

c)

Bậc III

d)

Bậc IV

58.

Cho hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của ethylene. C2H4

a)

Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có vai trò hấp thụ khí SO2, CO2 có thể được sinh ra.

b)

Khí C2H4 sinh ra khi sục vào dung dịch Br2, không làm dung dịch mất màu.

c)

Khí ethylene sinh ra khi sục vào dung dịch Br2 làm dung dịch mất màu.

d)

Đá bọt có vai trò điều nhiệt tránh cho hỗn hợp sôi quá mạnh.

59.

Acetylene được dùng làm nhiên liệu trong đèn xì oxygen-acetylene mà không dùng ethylene

a)

Vì nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy acetylene (khoảng 3000oC) gần gấp đôi so với nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy ethylene (khoảng 1300oC).

b)

Acetylene có khả năng tạo ra ngọn lửa nóng và sáng, đủ để thực hiện các công việc như hàn và cắt kim loại.

c)

Vì nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy ethylene (khoảng 3000oC) gần gấp đôi so với nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy Acetylene (khoảng 1300oC).

d)

Ethylene có khả năng tạo ra ngọn lửa nóng và sáng, đủ để thực hiện các công việc như hàn và cắt kim loại.

60.

Isopentane tác dụng với chlorine theo tỉ lệ số mol là 1:1 ( có asmt) tạo ra dẫn xuất monochlorine.

4 lines
61.

Có bao nhiêu alkene có công thức phân tử C5H10. Trong số các đồng phân này, có bao nhiêu chất có đồng phân hình học?

4 lines
62.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 ?

4 lines
63.

Trong các chất sau, có bao nhiêu chất có đồng phân hình học?

a)

CH3-CH-CH-CH3

b)

CH3-CH2-CH=CH-CH3

c)

CH3-C(CH3)=CH-CH3

d)

CH2=CH-CH2-CH3

64.

Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene, ethyl acetylene và dimethyl acetylene. Số chất tạo thành kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

4 lines
65.

Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu alkyne là đồng phân cấu tạo của nhau?

4 lines
66.

Tổng số nguyên tử C và H trong 2-methylbut -2 - ene

4 lines
67.

Cho các alkene sau: 1. CH2=CH-CH2-CH3 2. (CH3)2C=C(CH3)2 3. CH3-CH2-CH=CH-CH3 4. CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3. Số chất có đồng phân hình học là

4 lines
68.

Cho 0,2 mol khí axetilen phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m ?

4 lines
69.

Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 Type equation here. C2H2  C2H3Cl  PVC. Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%, muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 85% methane) ở điều kiện chuẩn cần dùng bằng bao nhiêu m3?

4 lines
70.

Arene còn gọi là hydrocarbon thơm là

a)

những hydrocarbon trong phân tử có chứa một vòng benzene.

b)

những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene.

c)

những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene.

71.

Câu 1. Hydrocarbon trong phân tử có chứa một vòng benzene?

a)

A. những hydrocarbon trong phân tử có chứa một vòng benzene.

b)

B. những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene.

c)

C. những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene.

d)

D. những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhiều vòng benzene.

72.

Câu 2. Công thức chung của alkylbenzen là:

a)

A. CnH2n ( n≥2)

b)

B. CnH2n ( n≥3)

c)

C. CnH2n - 6 ( n≥5)

d)

D. CnH2n - 6 ( n≥6)

73.

Câu 3. Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

A. C6H5-CH2-CH3

b)

B. C6H5-C≡CH

c)

C. C6H5-CH=CH2

d)

D. C6H5Cl

74.

Câu 4. Styrene có công thức cấu tạo C8H8 và có công thức cấu tạo: C6H5CH=CH2. Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

A. Styrene là đồng đẳng của benzen

b)

B. Styrene là hydrocarbon thơm

c)

C. Styrene là đồng đẳng của ethylene

d)

D. Styrene là hydrocarbon không no

75.

Câu 5. Cho các công thức: (1) (2) (3) Cấu tạo nào là của benzene?

a)

A. (1) và (2).

b)

B. (1) và (3).

c)

C. (2) và (3).

d)

D. (1) ; (2) và (3).

76.

Câu 6. Alkylbenzene là hydrocarbon có chứa:

a)

A. vòng benzene.

b)

B. gốc alkyl và vòng benzene.

c)

C. gốc alkyl và hai vòng benzene.

d)

D. gốc alkyl và một vòng benzene.

77.

Câu 7. Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

a)

A. phenyl và benzyl.

b)

B. vinyl và anlyl.

c)

C. anlyl và vinyl.

d)

D. benzyl và phenyl.

78.

Câu 8. Chất có công thức cấu tạo sau tên là gì?

a)

A. Benzene

b)

B. Toulene

c)

C. Styrene.

d)

D. Ethylbenzene

79.

Câu 9. Chất có công thức cấu tạo sau tên là gì?

a)

A. Benzene

b)

B. Toulene

c)

C. Styrene.

d)

D. Ethylbenzene

80.

Câu 10. Cho các hydrocarbon X và Y có công thức cấu tạo sau: Tên gọi của X và Y lần lượt là:

a)

A. p-xylene và m-xylene

b)

B. l,2-dimethylbenzene và l,3-dimethylbenzene.

c)

C. m-xylene và o-xylene.

d)

D. l,3-dimethylbenzene và l,2-dimethylbenzene.

81.

Câu 11. Trong phân tử benzene:

a)

A. 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.

c)

C. Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

D. Chỉ có 6 H nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

82.

Câu 12. Hoạt tính sinh

4 lines
83.

Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là :

a)

Gây hại cho sức khỏe.

b)

Không gây hại cho sức khỏe.

c)

Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

d)

Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

84.

Trong các chất trên, những chất nào là sản phẩm chính khi cho toluene tác dụng với chlorine trong điều kiện đung nóng và mặt FeCl3

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(1) và (4)

d)

(2) và (4)

85.

Phản ứng của benzene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa ?

a)

HNO3 đậm đặc.

b)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

c)

HNO3 loãng/H2SO4 đặc.

d)

HNO2 đặc/H2SO4 đặc.

86.

Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?

a)

Dung dịch Br2.

b)

NaCl khan

c)

Br2/FeBr3, to

d)

Dung dịch NaOH

87.

Phản ứng cộng chlorine vào benzene trong điều kiện có ....................................và đun nóng, sản phẩm thu được là 1,2,3,4,5,6- hexachlorocyclohexane. Cụm từ điền vào khoảng trống là

a)

ánh sáng tử ngoại

b)

ánh sáng hồng ngoại

c)

bóng tối

d)

xúc tác

88.

Phản ứng cộng..................vào benzene tạo thành cyclohexane phản ứng xảy ra ở điều kiện áp suất cao và nhiệt độ cao, với sự có mặt của các chất xúc tác dị thể như platium, Nickel. Cụm từ điền vào khoảng trống là

a)

chlorine

b)

HNO3

c)

hydrogen

d)

Br2

89.

Có thể phân biệt C6H6 và C6H5-CH=CH2 bằng dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch Br2

b)

dung dịch KMnO4

c)

dung dịch AgNO3

d)

dung dịch bromine và dung dịch KMnO4

90.

Benzene phản ứng được với tất cả nhóm chất nào sau đây

a)

O2, Cl2, HBr

b)

dung dịch Br2, H2, Cl2

c)

H2,Cl2, HNO3 đặc ( xt H2SO4)

d)

H2, KMnO4,C2H5OH

91.

Sản phẩm tạo thành khi cho benzene tác dụng với HNO3 đặc có H2SO4 đ; t0 ( tỉ lệ mol 1:1), là:

a)

nitrobenzene

b)

o-dinitrobenzene

c)

m-dinitrobenzene

92.

Sản phẩm tạo thành khi cho benzene tác dụng với HNO3 đặc có H2SO4 đ; t0 ( tỉ lệ mol 1:1), là:

a)

nitrobenzene

b)

o-dinitrobenzene

c)

m-dinitrobenzene

d)

p-dinitrobenzene

93.

Cho các hỗn hợp gồm benzene, toluene và styrene. Có thể dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết được chúng?

a)

Dung dịch bromine

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch KOH

d)

Khí Cl2

94.

Ứng với công thức C8H10 có bao nhiêu đồng phân có hai nhánh liên kết với vòng benzene?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

95.

𝛽-carotene là chất chống oxy hóa sinh học, bảo vệ tế bào và mô khỏi tác hại của gốc tự do, vì vậy có tác dụng ngăn ngừa bệnh ung thư. Sau đây là công thức khung phân tử của 𝛽- carotene: Hãy cho biết những nhận xét sau về 𝛽-carotene là đúng hay sai?

a)

Một phân tử 𝛽-carotene cộng tối đa với 9 phân tử Br2.

b)

Một phân tử phân tử 𝛽-carotene có 5 gốc methylene (-CH2-).

c)

Một phân tử 𝛽-carotene có 11 liên kết pi (π).

d)

Phần trăm khối lượng của nguyên tố carbon khoảng 85,95%.

96.

Có 4 chất lỏng riêng biệt: Hex-1-ene, Hexane, Hex-1-yne, Toluene. Bốn chất trên thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Có thể dùng dung dịch KMnO4 và dung dịch AgNO3/NH3 để nhận biết được 4 chất trên.

a)

Toluene có tên thay thế là methylbenzene.

b)

Cả bốn chất trên đều làm mất màu dung dịch bromine khi đung nóng.

97.

Hãy cho biết những hiện tượng về 4 thí nghiệm sau là đúng hay sai?

a)

Cho 0,5 mL bromine vào ống nghiệm đựng 5 mL benzene và lắc đều rồi để ống nghiệm trên giá trong 3 phút thấy tạo dung dịch màu cam.

b)

Cho vào cùng một ống nghiệm 3 chất lỏng(2 mL HNO3 đặc, 4 mL H2SO4 đặc và 2 mL benzene), lắc đều và ngâm trong cốc nước 60 độ C trong 5 phút, rót sản phẩm vào nước lạnh có chất lỏng sánh như dầu màu vàng tan không tan và lắng xuống.

c)

Cho 1 mL dung dịch KMnO4 loãng vào ống nghiệm, sau đó rót thêm vào 1 mL toluene, lắc đều, ngâm ống nghiệm trong nước sôi 5 phút thấy dung dịch

98.

Số nguyên tử carbon trong benzene là:

4 lines
99.

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) các chất trong phương trình trên là

4 lines
100.

Có bao nhiêu chất có thể có chứa vòng benzene trong dãy các chất sau: C6H8, C8H8, C8H10, C9H12.

4 lines
101.

Hỏi có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với arene trên?

4 lines
102.

Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

C2H5OH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3Cl.

d)

C2H7N .

103.

Tên thay thế của CH3-CH2-Cl là

a)

chloromethane.

b)

bromoethane.

c)

ethyl chloride.

d)

chloroethane.

104.

Tên thay thế của chất sau là

a)

2- chloropropane.

b)

1- chloropropane.

c)

2- chlorobutane.

d)

propyl chloride.

105.

Tên thay thế của chất sau là

(a)  

106.

Tên thay thế của chất sau là

a)

2- chloropropane

b)

1- chloropropane

c)

2- chlorobutane

d)

propyl chloride

107.

Tên thay thế của chất sau là

a)

4-bromobut-2-ene

b)

1-bromobut-2-ene

c)

4-bromobutane

d)

1-bromobutane

108.

Tên thay thế của chất sau là

a)

1,2-dichloropropane

b)

1,2,3-trichloropropane

c)

1-chloropropane

d)

1,2,3-trichloropropene

109.

Tên thường của CH3Br là

a)

methyl bromide

b)

methane bromide

c)

ethyl bromide

d)

ethane bromide

110.

Tên thường của C6H5Cl là

a)

benzyl choride

b)

phenyl chloride

c)

benzene chloride

d)

hexane chloride

111.

Tên thường của CH2=CH-Cl là

a)

vinyl chloride

b)

chloride vinyl

c)

etene chloride

d)

phenyl chloride

112.

Công thức cấu tạo của benzyl bromide là

a)

C6H5CH2Br

b)

C6H5Br

c)

C2H5CH2Br

d)

CH3Br

113.

Số đồng phân của C4H9Br là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

114.

Cho các dẫn xuất halogen sau : C2H5F (1) ; C2H5Br (2) ; C2H5I (3) ; C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

a)

(3)>(2)>(4)>(1)

b)

(1)>(4)>(2)>(3)

c)

(1)>(2)>(3)>(4)

d)

(3)>(2)>(1)>(4)

115.

Dẫn xuất halogen được dùng để gây mê là

a)

CF2Cl2

b)

CH3Cl

c)

CH2Cl2

d)

CHCl3

116.

Thủy phân CH3Cl thu được sản phẩm có công thức là

a)

CH3OH

b)

CH4

c)

CH3ONa

d)

C2H6

117.

Thủy phân chất nào sau đây thu được C2H5OH

a)

C2H4

b)

C2H5Br

c)

C2H6

d)

CH3Cl

118.

Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl cho 3 olefin đồng phân, X là chất nào trong những chất sau đây ?

a)

butyl choride

b)

secbutyl chloride

c)

isobutyl chloride

d)

tertbutyl chloride

119.

Cho propene tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm chính là

a)

1-chloropropane

b)

2-chloropropane

c)

1-chloropropene

d)

2-chloropropene

120.

Đun sôi dẫn xuất ethyl chloride với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào, hiện tượng thu được là

a)

Có kết tủa vàng

b)

Không có hiện tượng gì

c)

Có kết tủa trắng

d)

Có kết tủa vàng đậm

121.

Chất được sử đụng đê sản xuất nhựa PVC (poli(vinyl chloride)) là

a)

CH3-CH2-Cl

b)

CH2=CH-CH2

122.

Chất được sử đụng đê sản xuất nhựa PVC (poli(vinyl chloride)) là

a)

A. CH3-CH2-Cl.

b)

B. CH2=CH-CH2Cl.

c)

C. C6H5Cl.

d)

D. CH2=CH-Cl.

123.

Hoàn thành các phương trình hoá học sau (viết dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn, chỉ viết sản phẩm chính): Propane + Cl2 (ánh sáng, 1:1).

4 lines
124.

Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất khí đựng trong các lọ bị mất nhãn sau: etan, eten, propin, cacbon đioxit. Viết phương trình hóa học minh hoạ.

4 lines
125.

Có 2 chất lỏng mất nhãn là hexane và hex-1-ene. Thuốc thử nào được dùng để phân biệt hai hoá chất này? Có thể phân biệt hai chất lỏng này dựa vào kết quả phân tích phổ hồng ngoại của chúng được không?

4 lines
126.

Viết công thức cấu tạo và gọi tên thay thế của ankane có công thức phân tử C5H10

4 lines
127.

Hydrocarbon X có công thức phân tử C6H10, mạch hở có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3. Hydrogen hóa hoàn toàn X (có mặt Ni, t0 ) thu được 2,2- dimethylbutane. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên thay thế của X.

4 lines
128.

Hydrocarbon thơm Y được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất ra các loại nhựa. Năm 2010, có khoảng 25 triệu tấn chất Y được sản xuất. Tuy nhiên, chất Y có khả năng xâm nhập vào nguồn đất, nước, không khí thông qua các quá trình sản xuất, vận chuyển và lưu trữ. Để đảm bảo nguồn nước ăn uống cho người sử dụng, giới hạn tối đa cho phép của chất Y trong nước là 20 μ g/ lít (theo QCVN 01:2009/BYT). Tiến hành phân tích nguyên tố trong Y ta có carbon chiếm 92,307% về khối lượng. Trên phổ khối lượng của Y có peak ion phân tử [M+] ứng với giá trị m/z = 104. Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn của Y. Có thể tổng hợp polymer từ monomer Y không? Nếu có, hãy viết phương trình hoá học minh hoạ.

4 lines