wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình mô phỏng hạt hợp thành của một số phân tử. Phân tử được tạo thành từ một nguyên tố hóa học là

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử luôn là đơn chất.

b)

Phân tử luôn là hợp chất.

c)

Phân tử luôn là hỗn hợp.

d)

Phân tử có thể là đơn chất hoặc hợp chất.

3.

Đá vôi có thành phần chính là calcium carbonate. Phân tử calcium carbonate gồm một nguyên tử calcium, một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử calcium carbonate là? (biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: Ca = 40 amu, C = 12 amu, O = 16 amu)

a)

68 amu

b)

84 amu

c)

100 amu

d)

133 amu

4.

Cho mô hình phân tử ethanol: Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong phân tử ethanol là bao nhiêu?

a)

Carbon – 2, hydrogen – 6, oxygen – 1.

b)

Carbon – 12, hydrogen – 1, oxygen – 16.

c)

Carbon – 1, hydrogen – 6, oxygen – 2.

d)

Carbon – 24, hydrogen – 6, oxygen – 16.

5.

Cho hình mô phỏng hạt hợp thành của một số chất: Hình mô phỏng hợp chất là

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

6.

Cho các chất dưới đây: (1) Khí ammonia tạo nên từ N và H. (2) Phosphorus đỏ tạo nên từ P. (3) Hydrochloric acid tạo nên từ H và Cl. (4) Glucose tạo nên từ C, H và O. (5) Kim loại sodium tạo nên từ Na. Trong số các chất trên, có bao nhiêu đơn chất?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

7.

Cho mô hình phân tử calcium hydroxide. Nhận định nào sau đây sai?

a)

Calcium hydroxide tạo bởi ba nguyên tố Ca, H và O.

b)

Calcium hydroxide gồm 1 nguyên tử Ca, 2 nguyên tử O và 2 nguyên tử H.

c)

Calcium hydroxide có khối lượng phân tử là 57 amu.

d)

Calcium hydroxide là hợp chất.

8.

Cho các chất: Methane (gồm 1 C và 4 H). Nước (gồm 1 O và 2 H). Biết rằng khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: C = 12 amu, H = 1 amu và O = 16 amu. Phân tử nước nặng hơn hay nhẹ hơn phân tử methane bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn 0,8125 lần.

b)

Nặng hơn 1 lần.

9.

Phân tử nước nặng hơn hay nhẹ hơn phân tử methane bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn 0,8125 lần.

b)

Nặng hơn 1,125 lần.

c)

Nhẹ hơn 0,87 lần.

d)

Nhẹ hơn 1,125 lần.

10.

Số lượng nguyên tử carbon có trong phân tử carbon dioxide là (biết rằng phân tử carbon dioxide có hai nguyên tử oxygen)

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố X và X là nguyên tố

a)

40 amu và Ca.

b)

52 amu và Cr.

c)

12 amu và Mg.

d)

23 amu và Na.

12.

Hợp chất là

a)

chất tạo thành từ 2 nguyên tố hoá học trở lên.

b)

chất tạo thành từ nhiều nguyên tố hoá học.

c)

chất tạo thành từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

d)

chất tạo thành từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.

13.

Phát biểu đúng là

a)

Phân tử đơn chất là do các đơn chất hợp thành.

b)

Phân tử hợp chất là do các hợp chất hợp thành.

c)

Các phân tử khí trơ đều do các nguyên tử khí trơ kết hợp với nhau theo một trật tự xác định.

d)

Phân tử kim loại do các nguyên tử kim loại kết hợp với nhau theo một trật tự xác định.

14.

Phân tử là

a)

hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hoá học.

b)

hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hoá học.

c)

phần tử do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất.

d)

hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hoá học kết hợp với nhau tạo thành chất.

15.

Khối lượng phân tử là

a)

tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.

b)

tổng khối lượng các hạt hợp thành của

16.

Khối lượng phân tử là

a)

tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.

b)

tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.

c)

tổng khối lượng các nguyên tử có trong hạt hợp thành của chất.

d)

khối lượng của nhiều nguyên tử.

17.

Phân tử (X) được tạo bởi nguyên tố carbon và nguyên tố oxygen. Khối lượng phân tử (X) là

a)

28 amu.

b)

28 amu hoặc 44 amu.

c)

32 amu.

d)

44 amu.

18.

Đơn chất là

a)

kim loại có trong tự nhiên.

b)

phi kim do con người tạo ra.

c)

những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hoá học.

d)

chất tạo ra từ một nguyên tố hoá học.

19.

Cho các chất sau: (1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên; (2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên; (3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên; (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên. Trong những chất trên, chất nào là hợp chất?

a)

(1); (2).

b)

(2); (3).

c)

(3); (4).

d)

(1); (4).

20.

Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất?

a)

Khí carbon dioxide do hai nguyên tố tạo nên là C, O.

b)

Than chì do nguyên tố C tạo nên.

c)

Hydrochloric acid do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, Cl.

d)

Nước do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, O.

21.

Cho các chất sau: (1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên. (2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên. (3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên. (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên. Trong những chất trên, đơn chất là

a)

(1); (2).

b)

(2); (3).

c)

(3); (4).

d)

(1); (4).

22.

Khối lượng phân tử của phân tử iron (II) sulfate tạo bởi 1 nguyên tử Fe, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O là

a)

150 amu.

b)

152 amu.

c)

151 amu.

d)

153 amu.

23.

Đơn chất là chất tạo nên từ

a)

một chất.

b)

một nguyên tố hoá học.

c)

một nguyên tử.

d)

một phân tử.

24.

Biết rằng phosphoric acid gồm 3H, 1P và 4O. Khối lượng phân tử của phosphoric acid là

a)

48 amu.

b)

86 amu.

c)

98 amu.

d)

96 amu.

25.

Biết rằng phosphoric acid gồm 3H, 1P và 4O. Khối lượng phân tử của phosphoric acid là

a)

48 amu

b)

86 amu

c)

98 amu

d)

96 amu

26.

Có các phát biểu sau: (a) Các đơn chất kim loại đều có tên gọi trùng với tên của nguyên tố kim loại. (b) Hợp chất là các chất ở thể lỏng. (c) Hợp chất và đơn chất đều có chứa nguyên tố kim loại. (d) Trong không khí chỉ chứa các đơn chất. (e) Các đơn chất kim loại đều ở thể rắn. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Từ một nguyên tố hoá học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?

a)

Chỉ 1 đơn chất

b)

Chỉ 2 đơn chất

c)

Một, hai hay nhiều đơn chất

d)

Không xác định được

28.

Hợp chất là chất tạo nên từ

a)

hai nguyên tử trở lên

b)

một nguyên tố hoá học

c)

hai nguyên tố hóa học trở lên

d)

một phân tử

29.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất tối thiểu cần có bao nhiêu loại nguyên tố?

a)

1 nguyên tố

b)

2 nguyên tố

c)

3 nguyên tố

d)

4 nguyên tố

30.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất?

a)

Hình dạng của phân tử

b)

Kích thước của phân tử

c)

Số lượng nguyên tử trong phân tử

d)

Nguyên tử cùng loại hay khác loại

31.

Chất được chia thành hai loại lớn là

a)

đơn chất và hỗn hợp

b)

hợp chất và hỗn hợp

c)

đơn chất, hỗn hợp, hợp chất

d)

đơn chất và hợp chất

32.

Cho các phát biểu sau: (a) Water (H2O) gồm 2 nguyên tố là hydrogen và oxygen. (b) Sodium chloride (NaCl) do nguyên tố sodium và nguyên tố chlorine tạo nên. (c) Khí carbon dioxide (CO2) gồm 2 đơn chất carbon và oxygen. (d) Sulfuric acid (H2SO4) do 3 nguyên tố hydrogen, sulfur và oxygen tạo nên. (e) Hydrochloric acid gồm 2 chất là hydrogen và chlorine. Những phát biểu sai là

a)

(a), (b)

b)

(a), (d)

c)

(b), (d)

d)

(c), (e)

33.

Trường hợp nào sau đây là đơn chất?

a)

Kim cương do nguyên tố C tạo nên

b)

Sodium chloride do nguyên tố Na và Cl tạo nên

c)

Water do nguyên tố H và O tạo tên

d)

Vôi sống do nguyên tố Ca và O tạo

34.

Hợp nào sau đây là đơn chất?

a)

Kim cương do nguyên tố C tạo nên.

b)

Sodium chloride do nguyên tố Na và Cl tạo nên.

c)

Water do nguyên tố H và O tạo tên.

d)

Vôi sống do nguyên tố Ca và O tạo nên.

35.

Trường hợp nào sau đây là hợp chất?

a)

Kim cương do nguyên tố C tạo nên.

b)

Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.

c)

Khí chlorine do nguyên tố Cl tạo nên.

d)

Sodium chloride do nguyên tố Na và Cl tạo nên.

36.

Cho biết mỗi phân tử potassium carbonate tạo bởi 2 nguyên tử K, 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O. Khối lượng của 3 phân tử potassium carbonate là

a)

153 amu.

b)

318 amu.

c)

218 amu.

d)

414 amu.

37.

Khối lượng phân tử của potassium permanganate tạo bởi 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử Mn và 4 nguyên tử O là

a)

158 amu.

b)

226 amu.

c)

256 amu.

d)

326 amu.

38.

Cho biết mỗi phân tử copper (II) chloride tạo bởi 1 nguyên tử Cu, 2 nguyên tử Cl. Khối lượng của 4 phân tử copper (II) chloride là

a)

540 amu.

b)

542 amu.

c)

544 amu.

d)

548 amu.

39.

Cho các dữ kiện sau: (1) Khí hydrogen do nguyên tố H tạo nên; (2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên; (3) Khí sulfur dioxide do 2 nguyên tố S và O tạo nên; (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên. Hãy chọn thông tin đúng:

a)

(1), (2): đơn chất.

b)

(1), (4): đơn chất.

c)

(1), (2), (3): đơn chất.

d)

(2), (4): đơn chất.

40.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

Từ 2 nguyên tố.

b)

Từ 3 nguyên tố.

c)

Từ 4 nguyên tố trở lên.

d)

Từ 1 nguyên tố.

41.

Từ một nguyên tố hoá học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?

a)

Chỉ 1 đơn chất.

b)

Chỉ 2 đơn chất.

c)

Một, hai hay nhiều đơn chất.

d)

Rất nhiều nên không xác định được.

42.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

Chỉ có 1 nguyên tố.

b)

Chỉ từ 2 nguyên tố.

c)

Chỉ từ 3 nguyên tố.

d)

Từ 2 nguyên tố trở lên.

43.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?

4 lines
44.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?

a)

Hình dạng của phân tử.

b)

Kích thước của phân tử.

c)

Số lượng nguyên tử trong phân tử.

d)

Nguyên tử cùng loại hay khác loại.

45.

Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

46.

Từ công thức hóa học của aluminium sulfate là Al2(SO4)3. Cho biết ý nào sau đây không đúng?

a)

Trong 1 phân tử chất trên có 2 nguyên tử Al, 3 nguyên tử S và 12 nguyên tử O.

b)

Nhôm sunfat là một hợp chất.

c)

Chất trên do 3 nguyên tố là nhôm (aluminium), sulfur và oxygen tạo nên.

d)

Phân tử khối của aluminium sulfate bằng 278 amu.

47.

Hợp chất Alx(NO3)3 có khối lượng phân tử là 213 amu. Giá trị của x là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

48.

Cho các chất sau: (1) Khí ozone có phân tử gồm 3O liên kết với nhau. (2) Sulfuric acid có phân tử gồm 2H, 1S và 4O liên kết với nhau. (3) sodium carbonate có phân tử gồm 2Na, 1C và 3O liên kết với nhau. (4) Khí nitrogen có phân tử gồm 2N liên kết với nhau. (5) Glucose có phân tử gồm 6C, 12H và 6O liên kết với nhau. Số đơn chất và hợp chất lần lượt là:

a)

3 và 2.

b)

2 và 3.

c)

1 và 4.

d)

4 và 1.

49.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

a)

Fe(NO3)2, NO, C, S.

b)

Mg, K, S, C, N2.

c)

Fe, NO2, H2O.

d)

Cu(NO3)2, KCl, HCl.

50.

Phân tử khối của kim loại đồng Cu gấp bao nhiêu lần phân tử khối của khí oxygen?

a)

4 lần.

b)

32 lần.

c)

2 lần.

d)

64 lần.

51.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

phi kim.

d)

kim loại.

52.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn (gồm 1 nguyên tử sodium liên kết với 1 nguyên tử chlorine) là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

phi kim.

d)

kim loại.

53.

Nguyên tử chlorine) là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

phi kim.

d)

kim loại.

54.

Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

góp chung proton.

b)

chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

góp chung electron.

55.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách

a)

nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron.

d)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton.

56.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành do

a)

lực hút yếu giữa các nguyên tử.

b)

các cặp electron dùng chung.

c)

các đám mây electron.

d)

các electron hoá trị.

57.

Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

phi kim.

d)

kim loại.

58.

Khi hình thành phân tử calcium chloride, nguyên tử Ca (calcium)

a)

nhường 2 electron cho nguyên tử chlorine.

b)

nhận 1 electron từ nguyên tử chlorine.

c)

nhường 1 electron cho nguyên tử chlorine.

d)

nhận 2 electron từ nguyên tử chlorine.

59.

Để hình thành liên kết ion trong phân tử sodium sulfide, nguyên tử S (sulfur)

a)

nhường 2 electron cho nguyên tử sodium.

b)

nhường 6 electron cho nguyên tử sodium.

c)

nhận 2 electron từ nguyên tử sodium.

d)

nhận 4 electron từ nguyên tử sodium.

60.

Cho biết phân tử calcium chloride được tạo thành 1 nguyên tử Ca và 2 nguyên tử Cl. Liên kết ion trong phân tử hình thành từ ion nào sau đây?

a)

Ca+ và Cl2-.

b)

Ca+ và Cl-.

c)

Ca2+ và Cl-.

d)

Ca2+ và Cl2-.

61.

Dãy các hợp chất có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp là:

a)

Nước, khí ammonia, khí carbon dioxide.

b)

Nước, muối ăn, khí ammonia.

c)

Magnesium oxide, nước, khí carbon dioxide.

d)

Muối ăn, khí ammonia, khí carbon dioxide.

62.

hiệt độ sôi thấp là:

a)

Nước, khí ammonia, khí carbon dioxide.

b)

Nước, muối ăn, khí ammonia.

c)

Magnesium oxide, nước, khí carbon dioxide.

d)

Muối ăn, khí ammonia, khí carbon dioxide.

63.

Trong phân tử oxygen, khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

góp chung proton.

b)

chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

góp chung electron.

d)

chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

64.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

kim loại.

b)

ion.

c)

cộng hóa trị.

d)

không liên kết.

65.

Trong phân tử MgO, nguyên tử Mg (magnesium) và nguyên tử O (oxygen) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

66.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

b)

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có cùng số lớp electron.

c)

Các nguyên tố khí hiếm đều rất khó hoặc không kết hợp với nguyên tố khác thành hợp chất.

d)

Hợp chất tạo bởi các nguyên tố khí hiếm đều ở thể khí.

67.

Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng

a)

nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.

c)

nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (có 8 electron).

d)

nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.

68.

Nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng tham gia liên kết hóa học để đạt được lớp electron ngoài cùng giống

a)

kim loại.

b)

khí hiếm.

c)

phi kim.

d)

đơn chất.

69.

Nguyên tử của các nguyên tố khác khí hiếm có xu hướng tham gia liên kết hóa học để lớp electron ngoài cùng đạt

a)

5 electron.

b)

6 electron.

c)

7 electron.

d)

8 electron.

70.

Nguyên tử của các nguyên tố không thể đạt được lớp electron ngoài cùng giống khí hiếm bằng cách

a)

nhường electron.

b)

nhận electron.

c)

dùng chung electro

71.

Nguyên tử của các nguyên tố không thể đạt được lớp electron ngoài cùng giống khí hiếm bằng cách

a)

nhường electron.

b)

nhận electron.

c)

dùng chung electron.

d)

chuyển electron giữa các lớp.

72.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Các chất cộng hóa trị có thể là chất lỏng, chất rắn hay chất khí.

b)

Các chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độp sôi thấp.

c)

Các chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi.

d)

Các chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các chất ion.

73.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Muối ăn ở trạng thái rắn dẫn điện.

b)

Ở điều kiện thường, muối ăn khó bay hơi, khó nóng chảy.

c)

Dung dịch muối ăn dẫn được điện.

d)

Trong phân tử muối ăn, liên kết giữa ion Na+ và ion Cl- là liên kết ion.

74.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hoá học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

75.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tố tạo ion âm đều là nguyên tố phi kim.

b)

Nguyên tố tạo ion dương có thể là nguyên tố kim loại hoặc nguyên tố phi kim.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tố phi kim sẽ nhường electron.

d)

Để tạo ion âm thì nguyên tố kim loại sẽ nhận electron.

76.

Nguyên tử kim loại nhường electron sẽ trở thành

a)

ion dương.

b)

ion âm.

c)

khí hiếm.

d)

ion dương hoặc ion âm.

77.

Nguyên tử phi kim nhận electron sẽ trở thành

a)

ion dương.

b)

ion âm.

c)

khí hiếm.

d)

ion dương hoặc ion âm.

78.

Liên kết ion được hình thành nhờ

a)

lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

c)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

một hay nhiều cặp neu

79.

Câu 70: Liên kết ion được hình thành nhờ

a)

lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

c)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

80.

Câu 71: Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

c)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

81.

Câu 72: Nguyên tử F khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion nào?

a)

F+

b)

F2+

c)

F-

d)

F2-

82.

Câu 73: Nguyên tử K khi nhường đi một electron thì tạo thành ion nào?

a)

K+

b)

K2+

c)

K-

d)

K2-

83.

Câu 74: Nguyên tử O khi nhận thêm 2 electron thì tạo thành ion nào?

a)

O+

b)

O2+

c)

O-

d)

O2-

84.

Câu 75: Nguyên tử Ba khi nhường đi 2 electron thì tạo thành ion nào?

a)

Ba+

b)

Ba2+

c)

Ba-

d)

Ba2-

85.

Câu 76: Nguyên tử Cl trở thành ion Cl- khi

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhận thêm 2 electron.

c)

nhường đi 1 electron.

d)

nhường đi 2 electron.

86.

Câu 77: Nguyên tử Mg trở thành ion Mg2+ khi

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhận thêm 2 electron.

c)

nhường đi 1 electron.

d)

nhường đi 2 electron.

87.

Câu 78: Nguyên tử S trở thành ion S2- khi

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhận thêm 2 electron.

c)

nhường đi 1 electron.

d)

nhường đi 2 electron.

88.

Câu 79: Nguyên tử Al trở thành ion Al3+ khi

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhận thêm 3 electron.

c)

nhường đi 1 electron.

d)

nhường đi 3 electron.

89.

Câu 80: Chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

Hydrogen.

b)

Potassium chloride.

c)

Nitrogen.

d)

Fluorine.

90.

Câu 81: Chất nào sau đây là chất cộng hóa trị?

a)

Potassium chloride.

b)

Calcium chloride.

c)

Nitrogen.

d)

Sodium oxide.

91.

Câu 82: Trong công thức NaCl, sau khi tạo liên kết với chlorine thì sodium trở thành ion có số electron lớp ngoài cùng là

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

7 electron.

d)

8 electron.

92.

Câu 83: Trong công thức sodium chloride, sau khi tạo liên kết với chlorine thì sodium trở thành ion có số electron là

4 lines
93.

Trong công thức sodium chloride, sau khi tạo liên kết với chlorine thì sodium trở thành ion có số electron là

a)

11 electron.

b)

10 electron.

c)

9 electron.

d)

8 electron.

94.

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm (trừ He) là

a)

1.

b)

3.

c)

5.

d)

8.

95.

Cho các phân tử sau: KCl, CaO, N2, Cl2, HCl. Số phân tử có chứa liên kết cộng hoá trị là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

96.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

nhận thêm electron.

b)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

c)

nhường bớt electron.

d)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

97.

Ở điều kiện thường, đơn chất tồn tại dưới dạng đơn nguyên tử bền vững là

a)

kim loại.

b)

khí hiếm.

c)

phi kim.

d)

tất cả đơn chất.

98.

Ở điều kiện thường, đơn chất có lớp electron ngoài cùng chứa 8 electron là

a)

kim loại.

b)

khí hiếm.

c)

phi kim.

d)

tất cả đơn chất.

99.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

a)

nhận thêm electron.

b)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

c)

nhường bớt electron.

d)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

100.

Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

101.

Cho các ion: Na+, SO42-, Fe3+, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

102.

Cho các hợp chất: NH3, H2O, K2S, MgCl2, Na2O CH4, Chất có liên kết ion là

a)

NH3, H2O, K2S, MgCl2

b)

K2S, MgCl2, Na2O, CH4

c)

NH3, H2O, Na2O, CH4

d)

K2S, MgCl2, Na2O

103.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

a)

sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử.

b)

sự cho nhận của cặp electron hóa trị;

c)

liên kết giữa ion dương và ion âm.

d)

liên kết giữa các ion dương trong phân tử.

104.

Câu 94: Trong công thức NaCl, sau khi tạo liên kết với sodium thì chlorine trở thành ion có số electron lớp ngoài cùng là

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

7 electron.

d)

8 electron.

105.

Câu 95: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, KCl.

d)

SO2, NaCl.

106.

Câu 96: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận them electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố hoá học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

107.

Câu 97: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết trong các phân tử đơn chất thường là liên kết cộng hoá trị.

b)

Sau khi các nguyên tử liên kết với nhau, số electron ở lớp ngoài cùng sẽ giống nguyên tố khí hiếm.

c)

Liên kết giữa các nguyên tố phi kim thường là liên kết cộng hoá trị.

d)

Liên kết giữa nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim đều là liên kết ion.

108.

Câu 98: Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion.

b)

Chất cộng hoá trị luôn ở thể rắn.

c)

Chất chỉ có liên kết cộng hoá trị là chất cộng hoá trị và luôn ở thể khí.

d)

Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion.

109.

Câu 99: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất chỉ có liên kết cộng hoá trị là chất cộng hoá trị.

b)

Hợp chất chỉ có liên kết ion là chất ion.

c)

Một số hợp chất có cả liên kết ion và liên kết cộng hoá trị.

d)

Ở điều kiện thường, hợp chất ở thể rắn là chất ion.

110.

Câu 100: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp chất ion và chất cộng hoá trị đều bền với nhiệt.

b)

Hợp chất ion và chất cộng hoá trị

111.

Câu 100: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp chất ion và chất cộng hoá trị đều bền với nhiệt.

b)

Hợp chất ion và chất cộng hoá trị đều tan tốt trong nước.

c)

Khi các chất ion và chất cộng hoá trị tan trong nước đều tạo dung dịch có khả năng dẫn điện được.

d)

Các chất ion luôn ở thể rắn trong điều kiện thường.

112.

Câu 101: Có các phát biểu sau: (a) Tất cả các chất ion đều ở thể rắn ở điều kiện thường. (b) Tất cả các chất ion đều tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng dẫn điện. (e) Khi đun sodium chloride rắn ở nhiệt độ cao sẽ được sodium chloride lỏng dẫn điện. (d) Đường tinh luyện và muối ăn đều là chất rắn tan được trong nước tạo dung dịch dẫn điện. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

113.

Câu 102: Có các phát biểu sau: (a) Ở điều kiện thường, các chất ion đều ở thể rắn. (b) Ở điều kiện thường, các hợp chất ở thể lỏng đều là chất cộng hoá trị. (c) Hợp chất của kim loại khó bay hơi, khó nóng chảy, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn được điện. (d) Hợp chất chỉ gồm các nguyên tố phi kim thường dễ bay hơi, kém bền với nhiệt. (e) Hợp chất tan được trong nước thành dung dịch không dẫn điện thường là chất cộng hoá trị. Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

114.

Câu 103: Có các phát biểu sau: (a) Trong hợp chất, kim loại luôn nhường electron, phi kim luôn nhận electron. (b) Để có 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng thì nguyên tử aluminium hoặc nhường 3 electron hoặc nhận 5 electron. (c) Liên kết trong hợp chất tạo bởi magnesium và chlorine là liên kết ion. (d) Trong phân tử, hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O chỉ có liên kết cộng hoá trị. (e) Khi tạo liên kết hoá học, nguyên tử chlorine chỉ tạo ion âm bằng cách nhận thêm 1 electron. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.