WorksheetsN5 - Bài 4 文法・語彙
Total questions: 12
Worksheet time: 9mins
Hãy lựa chọn các động từ trong hộp để điền vào các chỗ gạch chân trong câu sau:
あかちゃんはほにゅうびんで ミルクを (a)
Hãy lựa chọn các động từ trong hộp để điền vào các chỗ gạch chân trong câu sau:
男の子(おとこのこ)はテレビでサッカーを (a)
Hãy lựa chọn các động từ trong hộp để điền vào các chỗ gạch chân trong câu sau:
やまだくんはにほんに (a)
Hãy lựa chọn các động từ trong hộp để điền vào các chỗ gạch chân trong câu sau:
ゆうとうくんは ぞうのみみを (a)
Tìm các cặp tương ứng sau
ベトナム
アメリカ
インド
フランス
Sắp xếp đúng thứ tự các từ sau để được 1 câu đúng
さとうさん
は
コーヒー
を
飲みます
Sắp xếp đúng thứ tự các từ sau để được 1 câu đúng
お母さん(おかあさん)
は
テレビ
を
見ません(みません)
Sắp xếp đúng thứ tự các từ sau để được 1 câu đúng
女の子(おんなのこ)
は
ぬいぐるみ
を
さわります
Sắp xếp đúng thứ tự các từ sau để được 1 câu đúng
すずきさん
は
とうきょう
に
住んでいます
Tìm các cặp tương ứng sau
住みます
すんでいます
食べます
たべます
飲みます
のみます
見ます
みます
行きます
いきます
Tìm các cặp tương ứng sau
住みます
Sinh sống
食べます
Ăn
飲みます
Uống
見ます
Nhìn, xem
行きます
Đi
Ghép cặp chữ Hán và âm hán việt tương ứng
行
HÀNH
食
THỰC
見
KIẾN
飲
ẨM
住
TRÚ
