wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nam Bộ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phần đất liền vùng Nam Bộ không tiếp giáp với:

a)

Tây Nguyên

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Cam - pu - chia

d)

Trung Quốc

2.

Vùng Nam Bộ tiếp giáp với biển nào sau đây?

a)

Biển Đông

b)

Biển Hồ

c)

Biển Hoa Đông

d)

Biển Đen

3.

Nam Bộ là vùng lãnh thổ nằm ở phía nào của nước ta?

a)

phía đông

b)

phía tây

c)

phía bắc

d)

phía nam

4.

Vùng Nam Bộ bao gồm:

a)

Đông Nam Bộ và Tháp Mười

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ

c)

Tây Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ và phần phía nam Tây Nguyên.

5.

Địa hình chủ yếu của Nam Bộ là:

a)

cao nguyên.  

b)

đồi núi

c)

đồng bằng

d)

các vùng trũng dễ ngập nước

6.

Đỉnh núi cao nhất vùng Nam Bộ là:

a)

Bà Đen

b)

Chứa Chan

c)

Bà Rá

d)

Núi Cấm

7.

Vùng trũng dễ ngập nước ở Nam Bộ không bao gồm:

a)

Đồng Tháp Mười.

b)

Kiên Giang

c)

Cà Mau.  

d)

Tây Ninh.

8.

Độ cao chủ yếu của địa hình vùng Nam Bộ là:

a)

0 - 50m

b)

50 - 100m

c)

200 - 500m

d)

trên 500m

9.

Sông nào không chảy qua Nam Bộ?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Sê San.  

c)

Sông Tiền.

d)

Sông Hậu.

10.

Các dân tộc sống chủ yếu ở vùng Nam Bộ là:

a)

Khơ-me, Hoa, Chăm, Xơ Đăng,... 

b)

kinh, Thái, Mường, Chăm,

c)

Dao, Mông, Tày, Hoa,...

d)

Kinh, Khơ-me, Hoa, Chăm,...


11.

Năm 2020, vùng Nam Bộ có số dân là hơn:

a)

25 triệu người.

b)

30 triệu người.

c)

35 triệu người.  

d)

40 triệu người.


12.

Vùng Nam Bộ không phát triển nuôi:

a)

tôm, cá

b)

gà, vịt

c)

dê, cừu

d)

bò, lợn

13.

Cây công nghiệp được trồng chủ yếu ở:

a)

Đông Nam Bộ.   

b)

Đồng Tháp Mười.

c)

đồng bằng sông Cửu Long.     

d)

Tứ giác Long Xuyên.


14.

Tỉnh hoặc thành phố nào tập trung nhiều hoạt động sản xuất công nghiệp nhất ở vùng Nam Bộ?

a)

Tỉnh An Giang.   

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Tỉnh Bình Phước.  

d)

Thành phố Cần Thơ.

15.

Nhà ở truyền thống của nhân dân vùng sông nước Nam Bộ phổ biến là kiểu nhà nào?

a)

Nhà lợp bằng lá.    

b)

Nhà Rông

c)

Nhà lợp ngói.

d)

Nhà sàn, nhà nổi.

16.

Chợ nào không phải chợ nổi ở Nam Bộ?

a)

Chợ Cái Răng (Cần Thơ).   

b)

Chợ Ngã Năm (Sóc Trăng).

c)

Chợ Phụng Hiệp (Hậu Giang).    

d)

Chợ Mũi Né (Bình Thuận).

17.

Phương tiện đi lại, vận chuyển hàng hoá chủ yếu ở Nam Bộ:

a)

Ghe, xuồng.   

b)

Sà lan.  

c)

Thuyền.     

d)

Xe máy.

18.

Lãnh đạo của phong trào Đồng khởi ở tỉnh Bến Tre là ai?

a)

Trương Định.

b)

Nguyễn Trung Trực.

c)

Nguyễn Thị Định.      

d)

Nguyễn Thị Bình.

19.

Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở vùng nào của nước ta?

a)

Nam Bộ. 

b)

Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Tây Nguyên.

20.

Tên gọi Thành phố Hồ Chí Minh bắt đầu từ năm nào?

a)

Năm 1945.

b)

Năm 1954.   

c)

Năm 1975.    

d)

Từ năm 1976.

21.

Ý nào không phải là thế mạnh của Thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Tập trung nhiều loại khoáng sản.


b)

Tập trung nhiều khu công nghiệp lớn, khu công nghệ cao, nhiều ngân hàng và trung tâm tài chính.

c)

Nơi có nhiều cảng lớn.

d)

Là một trong hai trung tâm giáo dục, khoa học và công nghệ lớn của đất nước.

22.

Ý nào không đúng về tác dụng của hệ thống Địa đạo Củ Chi?

a)

Nơi cất giấu tài liệu, vũ khí, lương thực.

b)

Để tránh các cuộc càn quét của quân địch và làm nơi trú ẩn cho quân ta.

c)

Nơi chế tạo, sản xuất các loại vũ khí.

d)

Nơi chế tạo, sản xuất các loại vũ khí.

23.

Địa đạo Củ Chi có chiều dài bao nhiêu?

a)

Khoảng 250 km.

b)

180 km.  

c)

150 km.

d)

280 km.

24.

Đế quốc Mỹ không dùng biện pháp nào khi phá huỷ Địa đạo Củ Chi?

a)

Tiến hành nhiều cuộc càn quét hòng tìm ra vị trí các nắp hầm.

b)

Dội hàng nghìn tấn bom, chất độc hoá học xuống Củ Chi.

c)

Dùng đội quân chuột cống đánh địa đạo.

d)

Dùng đội quân chuột cống đánh địa đạo.


25.

Vùng Nam Bộ ở phía nam nước ta, gồm:

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

b)

toàn bộ đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ và một phần Tây Nam Bộ.

d)

Tây Nam Bộ và phần đồng bằng của Đông Nam Bộ.

26.

Địa hình của Đông Nam Bộ:

a)

cao hơn Tây Nam Bộ, đồi lượn sóng chiếm phần lớn diện tích.

b)

thấp hơn Tây Nam Bộ, bằng phẳng, có nhiều vùng trũng ngập nước.

c)

cao hơn Tây Nam Bộ, đồi thoải và đồng bằng chiếm phần lớn diện tích.

d)

thấp hơn Tây Nam Bộ, đồi thoải và đồng bằng chiếm phần lớn diện tích.

27.

Tây Nam Bộ có địa hình:

a)

thấp hơn Đông Nam Bộ, có nhiều vùng đất ngập nước.

b)

thấp hơn Đông Nam Bộ, có nhiều vùng trũng và đề ven sông.

c)

cao hơn Đông Nam Bộ, trên đó có núi Bà Đen, núi Chứa Chan.


d)

cao hơn Đông Nam Bộ, chủ yếu là đồi lượn sóng và đồng bằng.

28.

Những loại đất nào dưới đây có nhiều ở Tây Nam Bộ?

a)

Đất phù sa, đất xám, đất mặn.

b)

Đất phù sa, đất phèn, đất mặn.

c)

Đất phù sa, đất đỏ badan, đất phèn.

d)

Đất đỏ badan, đất xám, đất phù sa.


29.

Phân bố dân cư ở vùng Nam Bộ có đặc điểm nào dưới đây?


a)

Chỉ tập trung đông ở Đông Nam Bộ.

b)

Tập trung đông ở dải đất ven sông Đồng Nai.


c)

Phân bố đều khắp ở Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.


d)

Tập trung đông ở các đô thị, dải đất ven sông Tiền, sông Hậu.


30.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho ngành công nghiệp phát triển mạnh ở vùng Nam Bộ?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn nguyên liệu dồi dào.

c)

Khí hậu nắng nóng quanh năm.

d)

Được đầu tư xây dựng nhiều nhà máy.

31.

Trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, vùng Nam Bộ đứng đầu cả nước về:

a)

chăn nuôi gia cầm (gà, vịt), gia súc (trâu, bò).

b)

sản xuất lúa, trồng cây ăn quả, nuôi trồng thuỷ sản.


c)

sản xuất lúa, chăn nuôi gia súc, thuỷ sản.

d)

sản xuất cây công nghiệp có giá trị cao như: cà phê, chè, điều.

32.

Một số tỉnh trồng nhiều lúa ở vùng Nam Bộ là:

a)

Đồng Tháp, Đồng Nai, Hậu Giang, Kiên Giang.

b)

An Giang, Kiên Giang, Bình Dương, Đồng Tháp.

c)

An Giang, Bình Phước, Hậu Giang, Long An.

d)

An Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Vĩnh Long.

33.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho Nam Bộ trở thành vùng nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất nước ta?

a)

Nhiều vùng đất ngập nước.

b)

Vùng trồng lúa gạo nhiều nhất cả nước.

c)

Người dân giàu kinh nghiệm và năng động.

d)

Vùng biển rộng, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

34.

Ý nào dưới đây đúng về vị trí địa lí của Thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Nằm hoàn toàn trong nội địa, tiếp giáp với nhiều tỉnh, thành phố.

b)

Nằm trải dài ven biển.

c)

Tiếp giáp với sáu tỉnh và có cửa ngõ thông ra biển.

d)

Tiếp giáp với biển ở phía nam và phía bắc.

35.

Trước năm 1976, Thành phố Hồ Chí Minh có những tên gọi khác như:


a)

Gia Định, Sài Gòn - Gia Định, Sài Gòn - Chợ Lớn.

b)

Gia Định, Định Tường, Biên Hoà, Sài Gòn.

c)

Sài Gòn - Gia Định, Sài Gòn - Chợ Lớn, Kẻ Chợ.

d)

Gia Định, Sài Gòn - Gia Định, Tân Bình.

36.

Nhân vật lịch sử nào dưới đây gắn liền với sự thành lập phủ Gia Định?

a)

Đào Duy Từ.

b)

Nguyễn Hữu Cảnh

c)

Chúa Nguyễn Phúc Nguyên.

d)

Chúa Nguyễn Phúc Khoát.

37.

Ngày 5-6-1911, tàu Đô đốc La-tu-sơ Tơ-rê-vin đưa người thanh niên yêu nước Nguyễn Tất Thành rời địa danh nào dưới đây để đến cảng Mác-xây (Pháp)?

a)

Bến Nghé.    

b)

Sông Nhà Bè.

c)

Bến Nhà Rồng.

d)

Huyện Nhà Bè.

38.

Địa đạo Củ Chi được xây dựng ở huyện nào dưới đây?

a)

Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh.

39.

Di tích Địa đạo Củ Chi được bảo tồn ở những xã nào hiện nay?

a)

Phú Mỹ Hưng và Nhuận Đức.

b)

Nhuận Đức và An Phú.

c)

An Phú và An Nhơn Tây.

d)

Nhuận Đức và Phước Hiệp.

40.

Công trình nào dưới đây không có trong Địa đạo Củ Chi?

a)

Bếp Hoàng Cầm.

b)

Hầm giải phẫu.

c)

Sân vận động.

d)

Xưởng chế tạo vũ khí.

41.

Địa đạo Củ Chi gồm:

a)

hệ thống công sự kiên cố kết hợp hào sâu.

b)

mạng lưới chiến hào kết hợp hầm cá nhân.

c)

mạng lưới công sự nổi, hố nguỵ trang.

d)

hệ thống công sự ngầm, hầm bí mật.

42.

Địa đạo Củ Chi rất khó bị phát hiện vì:

a)

được xây dựng kiên cố và bảo vệ chặt chẽ.

b)

được nguỵ trang rất sâu và kín đáo dưới lòng đất, trong rừng rậm.

c)

thường xuyên được thay đổi địa điểm.

d)

có cấu tạo phức tạp, kiên cố.

43.

Ý nào dưới đây không đúng về Địa đạo Củ Chi?

a)

Là công trình dưới lòng đất, phục vụ cho kháng chiến chống Mỹ.

b)

Là công trình phòng thủ, phục vụ cho cuộc kháng chiến chống Pháp.

c)

Có hệ thống đường hầm dài hàng trăm ki-lô-mét.

d)

Có những công trình phục vụ cho sinh hoạt của người dân.

44.

Ý nào dưới đây không đúng về địa hình vùng Nam Bộ?

a)

Khá cao, có các dãy núi lớn ở phía đông.

b)

Thấp, có một số ngọn núi khá cao.

c)

Đông Nam Bộ chủ yếu là đồi lượn sóng.

d)

Tây Nam Bộ thấp và khá bằng phẳng.

45.

Ý nào dưới đây đúng về khí hậu vùng Nam Bộ?

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao, trên 27°C.

b)

Lượng mưa trung bình năm thấp, dưới 500 mm.

c)

Khí hậu có bốn mùa rõ rệt.

d)

Mùa khô có nền nhiệt thấp và mưa ít.

46.

Ý nào dưới đây đúng về đất của vùng Nam Bộ?

a)

Có nhiều loại đất, nhiều nhất là đất xám.

b)

Đất xám tập trung chủ yếu ở khu vực ven biển.

c)

Đất phù sa chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nam Bộ.

d)

Đất đỏ badan có diện tích nhỏ, chủ yếu để trồng lúa.

47.

Địa đạo Củ Chi toạ lạc tại tỉnh, thành phố

a)

Cần Thơ.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Hải Phòng.

d)

Trà Vinh.


48.

Địa đạo Củ Chi được bắt đầu đào từ giai đoạn kháng chiến:

a)

chống thực dân Pháp.

b)

chống đế quốc Mỹ.

c)

chống quân phiệt Nhật.

d)

chống thực dân Anh.

49.

Địa đạo Củ Chi được đào sớm nhất tại xã nào của huyện Củ Chi?

a)

Hoà Phú.

b)

Tân Thông Hội.

c)

Phước Hiệp.

d)

Tân Phú Trung.

50.

Ngày nay, Di tích Địa đạo Củ Chi được bảo tồn ở khu vực nào của huyện Củ Chi?

a)

Bến Dược.

b)

Bến Đình.

c)

Cả A và B đúng.

d)

Cả A và B sai.