wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài sử

Total questions: 72

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Từ những năm 40 của thế kỉ XIV, kinh tế Đại Việt diễn ra tình trạng nào sau đây?

a)

Mất mùa, đói kém diễn ra thường xuyên, ruộng đất công bị thu hẹp.

b)

Các cuộc khởi nghĩa của nô lệ diễn ra liên tục trên quy mô rộng lớn.

c)

Vua quan, địa chủ chiếm đoạt ruộng đất, ruộng đất tư bị thu hẹp.

d)

Nhiều cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra đòi lại ruộng đất công và tư.

2.

Tăng cường khả năng bảo vệ đất nước,HQL đã thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

Gả các công chúa cho các tù trưởng miền núi

b)

Thi hành chính sách thần phục nhà Minh

c)

Tăng cường lực lượng quân đội chính quy

d)

Quan hệ hoà hiếu với Chăm-pa,Chân Lạp

3.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Nước Đại Việt lâm vào khủng hoảng trầm trọng.

b)

Nhà Trần đang trong giai đoạn phát triển thịnh đạt.

c)

Giặc Tống đang sang xâm lược nước ta lần thứ nhất

d)

Chế độ phong kiến việt nam phát triển đỉnh cao

4.

Sau khi lên ngôu và lập ra nhà Hồ, Hồ Quý Ly đã tiếp tục

a)

Tổ chức kháng chiến chống quân thanh

b)

Tổ chức kháng chiến chống quân Xiêm

c)

Mở rộng lãnh thổ phía Nam

d)

Tiến hành cuộc cải cách sau rộng

5.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến sự suy yếu của triều đại nhà Trần ở nửa sau TK XIV?

a)

Đất nước bị quân Minh xâm lược , đô hộ và bốc lộ về kinh tế

b)

Nhà nước ko quan tâm sản xuất, quan lại ăn chơi hưởng lạc

c)

Chiến tranh giữa các phe phái quyền lực đối lập diễn ra liên miên

d)

Nhà Trần tiến hành nhiều cuộc chiến tranh xâm lược tốn kém

6.

Công cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều đại nhà Hồ ko bao gồm lĩnh vược nào sau đây?

a)

Văn hoá-giáo dục

b)

Chính trị-quân sự

c)

Kinh tế-xã hội

d)

Thể thao-du lịch

7.

Về kinh tế-xã hội,nhằm hạn chế sự phát triển của chế độ sở hữu ruộng đất lớn trong các điền trang,thái ấp của quý tốc,Hồ Quý Ly đã

a)

Cho phát hành tiền giấy

b)

Ban hành chính sách hạn điền

c)

Cải cách chế độ giáo dục

d)

Thống nhất đơn vị đo lường

8.

Trong cải cách của HQL, việc quy định số lượng gia nô được sở hữu của các vương hầu, quý tộc,quan lại được gọi là

a)

Phép hạn gia nô

b)

Chính sách hạn điền

c)

Chính sách quân điền

d)

Bình quân gia no

9.

Xây dựng nhiều thành luỹ kiên cố,chế tạo súng thần cơ,đóng thuyền chiến là nội dung cải cách của HQL và triều Hồ về

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Quân sự

d)

Xã hội

10.

Hạn chế sự phát triển của phật giáo, chấn chỉnh lại chế độ thi cử,đề cao chữ Nôm là nội dung cải cách của HQL và về triều Hồ về

a)

Kinh tế,xã hội

b)

Văn hoá-giáo dục

c)

Chính trị-quân sự

d)

Hành chính-luật phát

11.

Cuộc cải cách của HQL và triền Hồ đã đề cao tư tưởng,tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

12.

Trong cải cách văn hoá của HQL khuyến khích và đề cai chữ viết nào sau đây?

a)

Nôm

b)

Hán

c)

Latinh

d)

Quốc ngư

13.

Về văn hoá-giáo dục cuộc cải cách của HQL ko đề cập đến nội dung nào sau đây?

a)

Bắt tất cả các nhà sư phải hoàn tục

b)

Chú trọng việc tổ chức các kì thi

c)

Khuyến khíc sử dụng chữ Nôm

d)

mở trường ở các lộ,phủ, c

14.

Về kinh tế-xã hội, cuộc cải cách của HQL ko đề cập đến nội dung nào sau đây?

a)

Ban hành tiền giấy thay thế tiền đồng

b)

Hạn chế sở hữu ruộng tư của quý tộc

c)

Thống nhất đơn vị đo lường cả nước

d)

Chế tạo vũ khí,đóng thuyền chiến

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh ko đúng kết quả cuộc cải cách của HQL cuối TK XIV đầu TK XV ?

a)

Góp phần nâng cao tiềm lực quốc phòng

b)

Giúp nông dân có thêm ruộng đất để sản xuất

c)

Văn hoá dân tộc nhất là chữ Nôm đc đề cao

d)

Giữ vững nền độc lập lâu dài cho dân tộc

16.

Trong phương thức tuyển chọn quan lại hồ Quý ly và nhà hồ tăng cường

a)

Mở các khoa thi

b)

Bổ sung tầng lớp quý tộc

c)

Thải hồ những người già yếu

d)

Bổ sung những người khỏe mạnh

17.

Cô Quý ly đã thực hiện chính sách nào sau đây trong lĩnh vực xã hội dụng đất?

a)

Giảm thiểu sở hữu ruộng đất quy mô lớn của quý tộc

b)

Tăng cường sở hữu ruộng đất quy mô lớn của quân lại

c)

Hạn chế sở hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân

d)

Khuyến khích sử dụng ruộng đất của địa chủ và tư nhân

18.

Trong lĩnh vực văn hóa phải hồ Quý ly và nhà hồ đã

a)

Đề cao nho giáo, hạn chế Phật giáo và đạo giáo

b)

Chú trọng nho giáo và Phật giáo,hạn chế đạo giáo

c)

Khuyến khích Phật giáo, hạn chế nho giáo

d)

Hạn chế nho giáo và Phật giáo, đề cao đạo giáo

19.

Nội dung nào sau đây trong cuộc cải cách của hồ Quý ly diễn ra trên lĩnh vực kinh tế?

a)

In và phát hành tiền giấy

b)

Đặt thêm các đơn vị hành chính

c)

Ban hành luật mới

d)

Thải hồi những binh sĩ già yếu

20.

Một trong những công trình kiến trúc cuối thế kỷ XIV bằng đá độc đáo bật nhất của Việt Nam và thế giới phải được UNESCO ghi dang là

a)

Lũy Trường Dực

b)

Luỹ Bán Bích

c)

Thành Nhà Hồ

d)

Kinh thành Huế

21.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử Cuộc cải cách của hồ Quý ly và chiều hồ cuối thế kỷ XIV đầu thế kỷ XV?

a)

Kinh tế phải đất nước thái bình phải thị chị

b)

Nhà Trần khủng hoảng phải suy yếu nghiêm trọng

c)

Kinh tế trì trễ, nạn mất mùa xảy ra liên tiếp

d)

Các cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra khắp nơi

22.

Ý nào sau đây không phải là nội dung cải cách trên lĩnh vực văn hóa giáo dục của hồ Quý ly và chiều hồ cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20?

a)

Chấn chỉnh lại chế độ thi cử,mở rộng việc học

b)

Đề cao nho giáo thực dụng, chống giáo điều

c)

Dịch sách từ chữ nôm sang chữ hán

d)

Dùng chữ nôm để chấn hưng văn hóa dân tộc

23.

Nội dung nào sau đây cải cách trên lĩnh vực quân sự quốc phòng của hồ Quý ly và chiều hồ cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20?

a)

Xây dựng phòng tuyến chống giặc trên sông Như Nguyệt

b)

Ban hành quy chế và hình luật mới của quốc gia

c)

Cải tiến vũ khí, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến

d)

Bố trí mai phục và đóng cọc gỗ trên sông Bạch đằng

24.

Tăng cường kiểm tra giám sát quan lại đặc biệt là ở các cấp địa phương là nội dung cải cách của hồ Quý ly và chiều hồ trên lĩnh vực

a)

Tổ chức chính quyền, luật pháp

b)

Quân đội,quốc phòng

c)

Kinh tế, xã hội

d)

Văn hóa, giáo dục

25.

Dưới triều hồ, những tôn giáo nào suy giảm vai trò và vị trí so với các triều đại trước?

a)

Nho giáo và Đạo giáo

b)

Phật giáo và đạo giáo

c)

Hindu giáo và hồi giáo

d)

Đạo thiên chúa và đạo Phật giáo

26.

Với cuộc cải cách của hồ Quý ly và chiều hồ cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20, hệ tư tưởng nào từng bước trở thành ý thức hệ tư tưởng chủ đạo của xã hội đại Việt

a)

Nho Giáo

b)

Phật giáo

c)

Đạo giáo

d)

Thiên chúa giáo

27.

Cuộc cải cách của hồ Quý ly và chiều hồ đã đưa đến sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền theo đường lối

a)

Nhân trị

b)

Đức trị

c)

Thần trị

d)

Pháp trị

28.

Cuộc cải cách của vua lê thánh tông được tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn, biến động

b)

Nên kinh tế sa sút, nạn đói diễn ra thường xuyên

c)

Đất nước đứng trước nguy cơ bị nhầm Minh xâm lược

d)

Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng trầm trọng

29.

Công cuộc cải cách của vua lê thánh tông được Tiến hành trên mọi lĩnh vực, nhưng tập trung chủ yếu vào lĩnh vực

a)

Kinh tế

b)

Giáo dục

c)

Hành chính

d)

Văn hóa

30.

Để quản lý đất nước, vua lê Thanh Tông đã ban hành bộ luật nào sau đây?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

31.

Trong lĩnh vực văn hóa, lê thánh tông đặc biệt đề cao hệ tư tưởng

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo

c)

Đạo giáo

d)

Thiên chúa giáo

32.

Ban cấp ruộng đất cho quý tộc, quan lại cao cấp từ nhất phẩm đến tứ phẩm là nội dung chủ yếu của chính sách cải cách nào sau đây của vua lê thánh tông?

a)

Lộc điên

b)

Hạn điền

c)

Hạn nô

d)

Quân điên

33.

Dượng đất công ở các làng xã thời lê thánh tông được phân chia theo chế độ nào sau đây

a)

Điền trang

b)

Lộc Điền

c)

Quân điền

d)

Hạn điền

34.

Dưới thời vua lê thánh tông, hệ thống cơ quan phụ trách đạo thừa tuyên có tên gọi là

a)

Tam ty

b)

Lục bộ

c)

Lục khoa

d)

Thông chính ty

35.

Một trong những điểm mới của bộ Quốc triều hình luật là

a)

Có sự gia tăng hình phạt đối với người phạm tội nếu đã đến tuổi trưởng thành

b)

Có sự phân biệt hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc con nhỏ

c)

Đề cao quyền lợi và địa vị nam giới, quy định cụ thể về tố tụng

d)

Xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc con nhỏ

36.

Trong cuộc cải cách thế kỷ 20, dưới đạo thừa tuyên phải vua lê Thanh Tùng thiết lập hệ thống

a)

Phủ, huyện / châu, xã

b)

Tỉnh / thành phố, huyện, xã

c)

Lộ, trấn,phủ, huyện/châu

d)

Tỉnh, phủ, huyện, Làng

37.

Dưới thời vua lê thánh tông, hệ thống quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua

a)

Dòng dõi tôn thất

b)

Tiến cử

c)

Giáo dục, khoa cử

d)

Đề cử

38.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục đích cải cách của vua lê thánh tông?

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và cũng cố bộ máy nhà nước

b)

Giải quyết tình trạng khủng hoảng trầm trọng của đất nước bây giờ

c)

Biến nước ta trở thành cường quốc lớn mạnh hàng đầu trong khu vực

d)

Tăng cường tìm lực đất nước chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm

39.

Để tập trung quyền lực vào nhà vua ,lê thánh tông đã

a)

Bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ

b)

Chú trọng đổi mới giáo dục khoa cử

c)

Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô

d)

Coi trọng bảo vệ quyền lợi phụ nữ,trẻ em

40.

"Đây là một bộ luật đầy đủ...Gồm hơn 700 điều, quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội, bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị phải một số quyền lợi chân chính của nhân dân và an ninh đất nước". Nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào sau đây?

a)

Hình luật

b)

Hình như

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

41.

Năm 1460, sau khi lệnh vua phải vui lê thánh tông đã tiến hành

a)

Cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực

b)

Mở cuộc tiến công sang Trung Quốc

c)

Công cuộc thống nhất đất nước

d)

Khuyến khích phát triển ngoại thương

42.

Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là

a)

Đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân

b)

Bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua

c)

Bảo vệ quyền và lợi ích của quân cấm binh

d)

Bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ

43.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chức năng của lục bộ dưới thời vua lê thánh tông?

a)

Cơ quan giúp việc cho lục tự và lục khoa

b)

Theo dõi, giám sát hoạt động của lục khoa

c)

Cơ quan cao cấp chủ chốt trong triều đình

d)

P

44.

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách của vua lê thánh tông cho nó vận hành chính?

a)

Thành lập lục bộ đảm nhiệm công việc chủ yếu của quốc gia

b)

Tăng cường chế độ kiểm tra, giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan

c)

Chia cả nước Từ năm đạo thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

d)

Đề cao nho giáo phải đưa nho giáo trở thành hệ tư tưởng độc tôn

45.

Nội dung nào sau đây là cải cách của vua lê thánh tông lĩnh vực văn hóa- giáo dục?

a)

Quy định chặt chẽ chế độ khoa cử

b)

Thành lập lục khoa giám sát lục bộ

c)

Ban hành chế độ lộc Điền và quân điền

d)

Hạn chế quyền lực Của vương hầu, quý tộc

46.

Nội dung nào sau đây là cải cách của vua lê thánh tông trên lĩnh vực quân đội, quốc phòng

a)

Bãi bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn

b)

Chú trọng xây dựng đội ngũ quan lại có phẩm chất tốt

c)

Chú trọng hoàn thiện hệ thống pháp luật quản lý đất nước

d)

Tổ chức các kỳ thi khảo võ nghệ để tuyển chọn tướng sĩ

47.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm giống nhau giữa cải cách của hồ Quý ly và vua lê thánh tông?

a)

Cải cách chủ yếu mô phỏng theo mô hình nhà Minh (TrungQuốc)

b)

Cải cách thành công trọn vẹn và mang tính triệt để trên mọi lĩnh vực

c)

Cải cách nhằm Tập chung quyền lực về tay vua và triều đình trung ương

d)

Cải cách hoàn thiện, quy mô lớn nhưng tập trung vào lĩnh vực quân đội

48.

Phân chia ruộng công ở các làng xã cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến các tầng lớp nhân dân là nội dung chủ yếu của chính sách cải cách nào sau đây của vua lê thánh tông?

a)

Quân điền

b)

Hạn điền

c)

Hạn nô

d)

Lộc Điền

49.

Công cuộc cải cách của vua lê thánh tông thế kỷ 20 không được tiến hành trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Hành chính

b)

Giáo dục

c)

Ngoại giao

d)

Kinh tế

50.

Trong nội dung cải cách phải hồ Quý ly và vua lê thánh tông đều

a)

Bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ có nhiều quyền lực

b)

Khuyến khích và đề cao sử dụng chữ nôm trong thi cử

c)

Hạn chế sở hữu ruộng đất quy mô lớn của quý tộc tôn thất

d)

Tăng cường cơ chế giám sát phải ràng buộc nhau giữa các cơ quan

51.

Trong nội dung cải cách phải hồ Quý ly và vua lê thánh tông đều

a)

Bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ có nhiều quyền lực

b)

Khuyến khích và đề cao sử dụng chữ nôm trong thi cử

c)

Hạn chế sở hữu ruộng đất quy mô lớn của quý tộc tôn thất

d)

Tăng cường cơ chế giám sát phải ràng buộc nhau giữa các cơ quan

52.

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách hành chính ở cấp địa phương của vua lê thánh tông

a)

Xóa bỏ hồ hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn

b)

Chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

c)

Thành lập cơ quan đứng đầu các đạo thừa tuyên là tam ty

d)

Bãi bỏ lộ phải trắng cũ phải thành lập hệ thống phủ, huyện / châu, xã

53.

Năm 1484, vua lê thánh tông quyết định cho dựng bia ghi tên tiến sĩ nhầm

a)

Tập trung quyền lực vào tay vua và triều đình trung ương

b)

Đề cao nho học và tôn vinh các bậc trí thức nho học

c)

Phát huy những phong tục tập quán tốt đẹp của

d)

Tăng cường sự ràng buộc lẫn nhau giữa các cơ quan

54.

Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua lê thánh tông ở thế kỷ 20?

a)

Mở ra khả năng độc lập, tự chủ đầu tiên cho dân tộc ta

b)

Làm chuyển biến toàn bộ các hoạt động của gia

c)

Tạo thế và lực cho ta đánh bại quân xâm lược Minh

d)

Tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc

55.

Để tăng Cường sức mạnh quân đội ,trong cải cách của mình, vua Lê Thánh Tông đã

a)

Quy định chặt chẽ kỷ luật quân đội và huấn luyện, tập trận

b)

Thải hồi những binh sĩ già yếu, bổ sung ngừơi khỏe mạnh

c)

Tăng cường tuyển quân quy mô lớn, ồ ạt ở các địa phương

d)

Chú trọng cải tiến vũ khí, phòng thủ những nơi hiểm yếu

56.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất của vương triều Nguyễn được tiến hành dưới thời vua

a)

Minh mạng

b)

Gia long

c)

Thiệu Trị

d)

Tự Đức

57.

Cuộc cải cách của vua minh mạn nửa đầu thế kỷ 19 được thực hiện trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kỳ thịnh trị

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh

c)

Bộ máy chính quyền nhà nước chưa được hoàn thiện, đồng bộ

d)

Đất nước đứng trước nguy cơ xâm lược từ nhà Thanh

58.

Cuộc cải cách của vua minh mạn nửa đầu thế kỷ 20 nhầm thực hiện một trong những mục đích nào sau đây?

a)

Tập trung quyền lực vào tay

b)

Thúc đẩy kinh tế tư bản chủ nghĩa

c)

Ngăn ngừa nguy cơ giặc ngoại xâm

d)

Khôi phục nền giáo dục nho học

59.

Để hoàn thiện bộ máy chính quyền trung ương,vua minh mạng đã cho thành lập một số cơ quan mới có tên là

a)

Lục bộ, lục khoa, lục tự

b)

Được ty, thừa ty,hiến ty

c)

Đồ sát viện, cơ mật viện

d)

Thông chính ty,Quốc tử giám

60.

Cuộc cải cách hành chính của vua minh mạn nửa đầu thế kỷ 19 không nhầm mục đích nào sau đây?

a)

Khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất

b)

Tăng cường tính thống nhất và tìm lực của đất nước

c)

Tập trung quyền lực và hoàn thiện bộ máy nhà nước

d)

Xóa bỏ tình trạng "bế quan tỏa cảng" của đất nước

61.

Nội dung nào sau đây không phải là hoạt động cải cách của vua minh mạn nửa đầu thế kỷ 19?

a)

Hoàn thiện cơ cấu, chức năng lục bộ

b)

Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô

c)

Tăng cường giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan

d)

Phân chia lại đơn vị hành chính ở cấp địa phương

62.

Trong công cuộc cải cách của Minh mạng, nội các được thành lập có vai trò nào sau đây

a)

Giúp vua khởi thảo các văn bản hành chính

b)

Kiểm tra, giám sát hoạt động của lục bộ

c)

Phụ trách nhân khẩu, thuế trong cả nước

d)

Xứng danh những người đỗ trong kỳ thi đình

63.

Năm 1832, vua minh mạng cho thành lập đồ sát viện để thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Tiếp nhận và xử lý các loại công văn, giấy tờ

b)

Can dán nhà vua và giám sát các cơ quan

c)

Phụ trách nhân khẩu, thu thuế cả nước

d)

Phụ trách bàn giao, đón tiếp sự thằng nước ngoài

64.

Trong cải cách của vua minh mạn nửa đầu thế kỷ 19, đứng đầu tỉnh là

a)

Đô ty,Hiến ty,Thừa ty

b)

Tổng đốc,Tuần phủ

c)

Lục bộ,Lục khoa

d)

Lục khoa,Lục tự

65.

Trong bộ máy chính quyền trung ương thời Minh mạng, cơ mật viện có vai trò tư vấn cho nhà vua về

a)

Văn hóa

b)

Giáo dục

c)

Quân sự

d)

Luật pháp

66.

Cuộc cải cách của vua minh mạn nửa đầu thế kỷ 19 và cuộc cải cách của vua lê thánh tông thế kỷ 20 có điểm khác biệt nào sau đây

a)

Thành lập lục bộ để giúp việc cho vua

b)

Tăng cường quyền lực tuyệt đối của nhà vua

c)

Thành lập các cơ quan nội các và cơ mật viện

d)

Cũng cố chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền

67.

Cô cải cách hành chính của vua minh mạn được thực hiện trên cơ sở học tập chủ yếu mua hình vương Triều nào sau đây ở Trung Quốc?

a)

Nhà Nguyên

b)

Nhà Thanh

c)

Nhà Tống

d)

Nhà đường

68.

Dưới thời Minh mạng, triều đình tăng cường quyền kiểm soát đối với vùng dân tộc thiểu số thông qua việc

a)

Thiết lập chế độ thổ quan

b)

Bãi bỏ quyền thế tập của tù trưởng

c)

Gả công chúa cho các tù trưởng

d)

Bỏ luôn quan (Quan lại người kinh)

69.

Trong cải cách của vua minh mạn phải cơ quan tư vấn tối cao cho nhà vua về những vấn đề quân sự quan trọng được gọi là

a)

Cơ mật viện

b)

Hàn lâm viện

c)

Nội các

d)

Đô sát viện

70.

"Cuối năm 1406-1407, Quân Minh kéo vào xâm lược nước ta, cuộc kháng chiến của nhà hồ đã thất bại thảm hại, kéo theo sự sụp đổ của vương triều hồ và kết thúc cuộc cải cách còn đang dang dở của hồ Quý ly. Cuộc xâm lược của nhà Minh là một nhân tố bên ngoài góp phần làm cho công cuộc cải cách của hồ Quý ly nhanh chóng bị thất bại"

a)

Nhân tố chủ quan góp phần làm cho cuộc cải cách của hồ Quý ly nhanh chóng thất bại là cuộc xâm lược của nhà Minh

b)

Cuộc cải cách của hồ Quý ly còn tồn tại một số hạn chế, đó cũng là một trong những nguyên nhân khiến cuộc cải cách của nhà hồ nhanh chóng thất bại

c)

Những hạn chế trong cải cách của hồ Quý ly đã tác động xấu đến khả năng thu phục nhân tâm và tinh thần đoàn kết trong nước

d)

Sự sụp đổ của nhà hồ do cả những yếu tố chủ quan và khách quan mang lại. Trong những yếu tố quan trọng nhất là thế giặt quá mạnh, khó bề chống đỡ

71.

Về kinh tế: năm 1397, theo đề nghị của hồ Quý ly, vua Trần xuống chiếu hạn định số ruộng tư."Đại vương, trưởng công chúa không có hạn định, dưới đến thứ dân không được có quá 10 mẫu. Người nào nhiều ruộng được phép lấy ruộng chuộc tội, ruộng thừa ra thì sung vào công"

a)

Trong đoạn trích trên nói đến chính sách lộc Điền và quân điền của Hồ Quý Ly

b)

Quyền lợi của các đại vương và trưởng công chúa ít nhiều biển hưởng bởi chính sách trên

c)

Mặt tích cực của chính sách cho anh là góp phần làm suy yếu thế lực của tầng lớp quý tộc, tôn thất triều Trần, tăng cường quyền lực của nhà nước quân chủ trung ương tập quyền

d)

Những chính sách cải cách của hồ Quý ly và chiều hồ đã giúp nước ta khỏi tình trạng khủng hoảng đưa chế độ phong kiến phát triển đến đỉnh cao

72.

"Tiền giấy chẳng qua chị mang mảnh giấy vuông, phải phí tổn chỉ đáng năm ba đồng tiền, mà đem đổi lấy vật đáng 5-6 trăm đồng của người ta, cố nhiên không phải là cái đạo đúng mực. Vả lại, người có tiền giấy cất giữ cũng dễ rách nát, mà kể làm giả mạo sinh ra không cùng, thực không phải là cách bình ổn vật giá mà lưu thông của cải của dân vậy. Quý ly không xem xét kỹ đến cái gốc lợi hại, chị ham chuộng Hư tranh sáng chế, để cho tiền của hàng hóa thường vẫn lưu thông tức là sinh ra cứ động, khiến dân nghe thấy đã sợ, thêm mối xôn xao, thế có phải là chế độ bình trị đâu".

a)

Tiền giấy "Thông báo hội"mà hồ Quý ly ban hành dễ bị làm giả rồi khó cất giữ

b)

Việc sử dụng tiền giấy thay tiền đồng không ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế hàng hóa lúc 07.00

c)

Đoạn trích phê phán việc thấy tiền đâu mang tiền giấy của hồ Quý ly

d)

Một trong những nhật điểm của việc sử dụng tiền giấy lúc bây giờ là dễ bị làm giả