wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK2-Đề 01 (LT)

Total questions: 22

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong NNLT Python, kí tự trong xâu được đánh số bắt đầu từ số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

2.

Hãy chọn phương án đúng, Hàm `join()` trong Python, thực hiện công việc gì?

a)

Kết hợp các phần tử trong một danh sách thành một chuỗi.

b)

Tách một chuỗi thành các phần tử danh sách.

c)

Thêm một phần tử vào danh sách.

d)

Xóa một phần tử trong danh sách.

3.

Trong Python, phát biểu nào sau đây về list là đúng nhất?

a)

Là dãy các số liên tiếp.

b)

Là dãy hữu hạn các giá trị có thể cùng kiểu hoặc khác kiểu dữ liệu.

c)

Là dãy hữu hạn các giá trị cùng kiểu.

d)

Là dãy hữu hạn các giá trị không cùng kiểu.

4.

Trong Python, hàm len() cho biết:

a)

Độ dài (hay số kí tự) của xâu.

b)

Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.

c)

Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.

d)

Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

5.

Chọn phương án đúng, phần tử cuối cùng của danh sách trong Python có chỉ số là:

a)

len( <danh sách> ) -1

b)

3

c)

0

d)

2

6.

Nếu muốn xóa phần tử đầu tiên của một danh sách, phương thức nào phù hợp nhất?

a)

pop().

b)

remove().

c)

del()

d)

discard().

7.

Trong Python, từ khóa nào được dùng để khai báo biến?

a)

Không có từ khóa.

b)

let.

c)

var.

d)

const.

8.

Khi sử dụng vòng lặp `for` với `range(m, n+1)` trong Python, giá trị nào không nằm trong phạm vi được lặp qua?

a)

n

b)

m

c)

m - 1

d)

n - 1

9.

Hàm nào dùng để đếm số lần xuất hiện của một xâu con trong xâu mẹ?

a)

count().

b)

find().

c)

replace().

d)

join().

10.

Hàm nào dùng để gộp danh sách thành 1 xâu?

a)

count().

b)

find().

c)

replace().

d)

join().

11.

Câu lệnh `print(y[1:9])` trong Python thực hiện chức năng gì?

a)

In ra xâu con từ vị trí 1 đến trước vị trí 9 của `y`.

b)

In ra xâu con từ vị trí 1 đến trước vị trí 8 của `y`.

c)

In ra ký tự tại vị trí 1 và 8 của `y`.

d)

In ra ký tự tại vị trí 8 của `y`.

12.

Trong Python, cú pháp nào để khai báo một danh sách rỗng?

a)

=list().

b)

=[].

c)

={}.

d)

=None.

13.

Khi thực hiện đoạn mã sau: for i in range(1, 6): if i == 3: continue print(i, end=" ") Kết quả nào sẽ được in ra màn hình?

a)

1 2

b)

1 2

4 5

c)

1 2 3 4 5

d)

1 2 4 5

14.

Khi thực hiện đoạn mã sau: for i in range(1, 6): if i %2 == 0: break print(i, end=" ") Kết quả nào sẽ được in ra màn hình?

a)

1

b)

1 3 4 5

c)

1 2 3 4 5

d)

1 2 4 5

15.

Đối với câu lệnh `y.count(x)` trong Python, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của `x` trong `y`.

b)

Trả về vị trí đầu tiên của `x` trong `y`.

c)

Thay thế tất cả `x` bằng `y`.

d)

Xóa tất cả `x` khỏi `y`.

16.

Hàm nào sau đây trả về số lượng phần tử trong một list?

a)

len()

b)

size()

c)

count()

d)

items()

17.

Khi dùng toán tử in (x in y) trong Python, bạn đang kiểm tra điều gì?

a)

Giá trị của hai đối tượng.

b)

Kiểm tra x có xuất hiện trong y không.

c)

Kiểm tra y có xuất hiện trong x không.

d)

Kiểu dữ liệu của hai đối tượng.

18.

Giá trị nào sau đây là kiểu string trong Python?

a)

123.

b)

123.45.

c)

"Hello".

d)

True.

19.

Cho danh sách sau: DS = [5, 8, 3, 4, 6, 2]. Các nhận xét sau đây là đúng hay sai?

a)

DS[0]=5

b)

DanhSach[1] = 8

c)

DS[len(DS)]=2

d)

DS(3)=4

20.

Giá trị nào sau đây KHÔNG là kiểu string trong Python?

a)

"123".

b)

"123.45".

c)

"Hello".

d)

True.

21.

Cho danh sách sau: DS = [5, 8, 3, 4, 6, 2]. Các nhận xét sau đây là đúng?

a)

Danh sách có tên là danhsach

b)

Danh sách gồm có 6 phần tử

c)

Phần tử DS[2] có giá trị bằng 3

d)

hàm Len(DS) có giá trị bằng 6

22.

Cho chương trình sau:

St=str(input())

St2=str(input())

Vitri= St.find(St2)

print(Vitri)

Bạn Anh đã đọc và phát biểu các nội dung sau. Theo các em nội dung nào đúng?

a)

Đọc 2 xâu từ bàn phím

b)

Bài toán đưa ra vị trí đầu tiên của xâu St2 trong xâu St

c)

Bài toán đưa ra vị trí đầu tiên của xâu St trong xâu St2

d)

Lệnh find dùng để tìm vị trí đầu tiên của xâu St xuất hiện trong xâu St2