wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nltk

Total questions: 192

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Một tổ có 3 công nhân, người thứ nhất để hoàn thành 1 sản phẩm hết 14 phút, người thứ hai hoàn thành 1 sản phẩm hết 9 phút và người thứ 3 để hoàn thành 1 sản phẩm hết 12 phút. Biết rằng số sản phẩm hoàn thành của 3 công nhân trên lần lượt là 20, 40, 30. Thời gian hao phí bình quân để hoàn thành một sản phẩm của cả 3 công nhân là

a)

11.28

b)

11.67

c)

10.95

d)

11.11

2.

Nhà máy B chuyên sản xuất sản phẩm X. Năm 2017, nhà máy phấn đấu nâng coa sản lượng lên 10% so với năm 2016. Kết thúc năm 2017, nhà máy hoàn thành vượt mức kế hoạch sản lượng 6%. Biến động sản lượng năm 2017 so với 2016 là

a)

Tăng 11,66%

b)

Tăng 16.6%

c)

Giảm 16.6%

d)

Giảm 11,66%

3.

Chiều cao trung bình của nam thanh niên việt nam là 165cm, độ lệch chuẩn là 9cm, trong khi cân nặng trung bình là 59kg, độ lệch tiêu chuẩn là 6kg. Kết luận rút ra là

a)

Biến động về chiều cao và cân nặng là như nhau

b)

Chiều cao biến thiên nhiều hơn biến thiên về cân nặng

c)

Chiều cao biến thiên ít hơn biến thiên về cân nặng

d)

Chưa thể rút ra kết luận gì

4.

Chênh lệch về giá trị tuyệt đối sản lượng lúa kế hoạch đặt ra so với kỳ gốc (năm 2000) là

a)

15%

b)

67.500

c)

47.000

d)

65.000

5.

Số tương đối hoàn thành kế hoạch năm 2005 ở huyện này là

a)

96,64%

b)

96,04%

c)

96%

d)

110,44%

6.

Trong nghiên cứu hiện tượng xã hội, thống kê tiến hành đo lường bằng các loại thang đo phù hợp, số thang đó có là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Thang đo tỷ lệ là thang đo khoảng nhưng có thêm đặc điểm

a)

Giá trị 0 là ngẫu nhiên

b)

Khoảng cách không bằng 0

c)

Giá trị 0 có ý nghĩa

d)

Thứ bậc khác nhau

8.

Các chỉ tiêu sau để đo lường độ phân tán, ngoài trừ

a)

Độ lệch chuẩn

b)

Mốt

c)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

d)

Khoảng biến thiên

9.

Có dãy số sau: 2; 10; 15; 29; 4; 5; 7; 11; 21; 18; 11; 22. Khoảng biến thiên là

a)

29

b)

11

c)

27

d)

12.77

10.

Có dãy số sau: 2; 10; 15; 29; 4; 5; 7; 11; 21; 18; 11; 22. Mốt của dãy số là

a)

29

b)

2

c)

11

d)

12.77

11.

Có dãy số sau: 2; 10; 15; 29; 4; 5; 7; 11; 21; 18; 11; 22. Trung vị của dãy số là

a)

10

b)

10,5

c)

11

d)

11,5

12.

Đơn vị tính của số tuyệt đối là

a)

Số lần, số % hoặc các đơn vị kép

b)

Cả 3 phương án đều sai

c)

Không đơn vị tính

d)

Đơn vị của hiện tượng nghiên cứu

13.

Trước đây, định mức tiêu dùng điện trung bình cho 1 hộ gia đình trong 1 tháng là 130kw. Do đời sống nâng cao, người ta theo dõi một mẫu gồm 100 hộ gia đình và thu được các số liệu sau. Hãy xác định lượng điện tiêu thụ trung bình hàng tháng của một hộ gia đình

a)

140.8 KW/tháng

b)

147,8 KW/tháng

c)

150 KW/tháng

d)

152,2 KW/tháng

14.

Trước đây, định mức tiêu dùng điện trung bình cho 1 hộ gia đình trong 1 tháng là 130kw. Do đời sống nâng cao, người ta theo dõi một mẫu gồm 100 hộ gia đình và thu được các số liệu sau. Độ lệch chuẩn lượng điện tiêu thụ của các hộ gia đình

a)

24.103 KW/tháng

b)

24.103 Kw2/tháng

c)

26.103 KW/tháng

d)

26.103 KW2/tháng

15.

Trước đây, định mức tiêu dùng điện trung bình cho 1 hộ gia đình trong 1 tháng là 130kw. Do đời sống nâng cao, người ta theo dõi một mẫu gồm 100 hộ gia đình và thu được các số liệu sau. Hãy cho biết hầu hết các hộ gia đình có lượng điện tiêu thụ là bao nhiêu

a)

150 KW/tháng

b)

12.5 KW/tháng

c)

12.5 KW2/tháng

d)

146.667 KW/tháng

16.

Trước đây, định mức tiêu dùng điện trung bình cho 1 hộ gia đình trong 1 tháng là 130kw. Do đời sống nâng cao, người ta theo dõi một mẫu gồm 100 hộ gia đình và thu được các số liệu sau. Hãy xác định trung vị lượng điện tiêu thụ các hộ gia đình

a)

147.33 KW/tháng

b)

147.89 KW/tháng

c)

150.33 KW/tháng

d)

150.78 KW2/tháng

17.

Trước đây, định mức tiêu dùng điện trung bình cho 1 hộ gia đình trong 1 tháng là 130kw. Do đời sống nâng cao, người ta theo dõi một mẫu gồm 100 hộ gia đình và thu được các số liệu sau. Với mức ý nghĩa 5%, lượng điện tiêu thụ trung bình cao hơn trước không

a)

Thay đổi

b)

Không thay đổi

c)

Thiếu dữ kiện

d)

Thấp hơn

18.

Trước đây, định mức tiêu dùng điện trung bình cho 1 hộ gia đình trong 1 tháng là 130kw. Do đời sống nâng cao, người ta theo dõi một mẫu gồm 100 hộ gia đình và thu được các số liệu sau. Tính khoảng biến thiên lượng điện tiêu thụ

a)

60 KW/tháng

b)

0,163 KW/tháng

c)

75 KW/tháng

d)

80 KW/tháng

19.

Các chỉ tiêu nào sau đây đo lường độ phân tán, ngoại trừ

a)

Độ lệch chuẩn

b)

Mốt

c)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

d)

Khoảng biến thiên

20.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Đơn vị tính của phương sai chính là đơn vị tính của dữ liệu gốc (đơn vị tính của xi)

b)

Đơn vị tính của độ lệch chuẩn là đơn vị tính của dữ liệu gốc (đơn vị tính của xi)

c)

Đơn vị tính của hệ số biến thiên là đơn vị tính của dữ liệu gốc

d)

Cả a,b,c đều đúng

21.

Đặc trưng nào sau đây thường nhạy cảm với các giá trị rất lớn hoặc rất nhỏ trong bộ dữ liệu

a)

Trung bình

b)

Trung vị

c)

Mốt

d)

Cả A và B

22.

Các loại số tuyệt đối gồm có

a)

Số tuyệt đối thời kỳ, số tuyệt đối thời điểm

b)

Số tuyệt đối động thái, số tuyệt đối kế hoạch

c)

Số tuyệt đối kết cấu, số tuyệt đối cường độ

d)

Tất cả

23.

Tình hình xuất khẩu gạo của Việt Nam trong 10 năm 1989 đến 1998 như sau. Lượng gạo xuất khẩu tăng bình quân hàng năm là (1000 tấn)

a)

328

b)

264,44

c)

241,77

d)

Sai

24.

Tình hình xuất khẩu gạo của Việt Nam trong 10 năm 1989 đến 1998 như sau. Giai đoạn 1989-1997 tốc độ phát triển bình quân hàng năm của lượng gạo xuất khẩu (%)

a)

103.123

b)

113.093

c)

112.648

d)

Sai

25.

Tình hình xuất khẩu gạo của Việt Nam trong 10 năm 1989 đến 1998 như sau. Gia đình thị trường xuất khẩu gạo của VN ổn định, dự đoán xuất khẩu vào năm 200 theo hàm xu thế tuyến tính là

a)

4593,32

b)

4062,94

c)

4720,66

d)

Sai

26.

Dân số của địa phương A năm 1991 là 602150 người, năm 1999 là 711068 người. Như vậy tốc độ tăng dân số bình quân thời kỳ 1991 – 1999 là (%)

a)

1,68

b)

1,31

c)

2,1

d)

1,86

27.

Nhà máy C chuyên sản xuất sản phẩm Y. Năm 2017 nhà máy phấn đấu nâng cao sản lượng lên 15% so với năm 2016. Kết thúc năm 2017, nhà máy hoàn thành kém so với kế hoạch 10%. Biến động sản lượng 2017 so với năm 2016 là

a)

Tăng 26,5%

b)

Tăng 3,5%

c)

Tăng 6,25%

d)

Tăng 5,62%

28.

Các chỉ tiêu sau để đo lường độ phân tán, ngoại trừ

a)

Độ lệch chuẩn

b)

Khoảng biến thiên

c)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

d)

Trung bình gia quyền

29.

Đặc trưng nào sau đây ít nhạy cảm với các giá trị rất lớn hoặc rất nhỏ trong bộ dữ liệu

a)

Trung bình

b)

Trung vị

c)

Mốt

d)

Cả B và C

30.

Năng suất lúa vụ hè thu trung bình ở từng xã A,B và C lần lượt là 50 tạ/ha, 41 tạ/ha và 60 tạ/ha. Để tính năng suất lúa trung bình cả 3 xã bằng công thức số trung bình số học giản đơn phải có điều kiện là

a)

Sản lượng sản xuất của 3 xã bằng nhau

b)

Chi phí sản xuất của 3 xã bằng nhau

c)

Diện tích gieo cấy của 3 xã bằng nhau

d)

Sai

31.

Một phân xưởng có 20% số nữ và 25% số nam đang làm việc trong cùng một dự án. Hỏi có bao nhiêu % công nhân của phân xưởng đó đang làm việc trong dự án biết rằng 60% số công nhân của phân xưởng là nữ

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

32.

Cho số liệu về năng suất lúa hàng năm như sau. Giá trị của X trên ô trống là

a)

101.892

b)

104.892

c)

132.24

d)

108.892

33.

Cho số liệu về năng suất lúa hàng năm như sau. Giá trị của Y trên ô trống là

a)

12.14

b)

-18.108

c)

-11.108

d)

Đáp án khác

34.

Cho số liệu về năng suất lúa hàng năm như sau. Giá trị của Z trên ô trống là

a)

110.2

b)

110.125

c)

150.2

d)

91.833

35.

Cho số liệu về năng suất lúa hàng năm như sau. Giá trị T trên ô trống là

a)

12.24

b)

218.24

c)

150.2

d)

220.12

36.

Cho số liệu về năng suất lúa hàng năm như sau. Giá trị G trên ô trống là

a)

180

b)

125

c)

183.43

d)

181.9

37.

Nếu tính chỉ số không gian về số lượng hàng hóa tiêu thụ trên 2 thị trường A và B, quyền số có thể là

a)

Giá từng mặt hàng ở thị trường A hoặc B

b)

Giá cả bình quân của từng mặt hàng chung cho cả 2 thị trường

c)

Giá bình quân cho từng thị trường

d)

B và C đúng

38.

Một xí nghiệp có 3 phân xưởng cùng sản xuất một loại sản phẩm, số liệu cho trong từng bảng. Chỉ số thành tổng hợp của 3 phân xưởng kỳ báo cáo so với kỳ gốc

a)

Tăng 7.75%

b)

Giảm 7.75%

c)

Tăng 12.5%

d)

Đáp án khác

39.

Một xí nghiệp có 3 phân xưởng cùng sản xuất một loại sản phẩm, số liệu cho trong từng bảng. Thay đổi tuyệt đối về giá thành ở kỳ báo cáo so với kỳ gốc là

a)

-10500

b)

10200

c)

-10000

d)

-9500

40.

Một xí nghiệp có 3 phân xưởng cùng sản xuất một loại sản phẩm, số liệu cho trong từng bảng. Chỉ số tổng hợp về sản lượng mặt hàng 3 phân xưởng là

a)

130.96%

b)

99.55%

c)

128.5%

d)

97.5%

41.

Thang đo tỷ lệ là thang đo khoảng, nhưng có thêm đặc điểm

a)

Giá trị 0 là ngẫu nhiên

b)

Giá trị 0 là phi ngẫu nhiên

c)

Giá trị 0 có ý nghĩa

d)

Khoảng cách không bằng nhau

42.

Khi ước lượng khoảng trung bình của trung bình tổng thể trong trường hợp đã biết phương sai tổng thế

a)

Nếu độ lệch chuẩn và độ tin cậy cố định, kích thước mẫu càng lớn thì khoảng ước lượng càng rộng, độ chính xác càng xao

b)

Nếu độ lệch chuẩn và kích thước mẫu cố định, độ tin cậy càng thấp thì khoảng ước lượng càng rộng, độ chính xác càng thấp

c)

Nếu độ tin cậy và kích thước mẫu cố định, độ lệch chuẩn càng lớn thì khoảng ước lượng càng hẹp, độ chính xác càng cao

d)

Nếu kích thước mẫu và độ lệch chuẩn cố định, độ tin cậy càng thấp thì khoảng ước lượng càng hẹp, độ chính xác càng cao

43.

Có tài liệu sau. Tốc độ phát triển định gốc, đơn vị (lần)

a)

1.885

b)

1

c)

0.98

d)

1.2

44.

Có tài liệu sau. Tốc độ phát triển liên hoàn

a)

1.241

b)

1.5

c)

0.95

d)

1.32

45.

Khi dùng phương pháp chỉ số

a)

Quyền số khác nhau kết quả khác nhau

b)

Không cần phải lựa chọn quyền số của các chỉ số cho phù hợp với mục đích nghiên cứu

c)

Không cần phải lựa chọn quyền số khi tính chỉ số chung

d)

Quyền số khác nhau mới phù hợp với mục đích nghiên cứu

46.

Số liệu về NSLD của một nhóm công nhân như sau: 7 8 14 28 16 14 25 15 18 15 21 14 13. NSLD trung bình một công nhân là

a)

14

b)

15

c)

17

d)

16

47.

Số liệu về NSLD của một nhóm công nhân như sau: 7 8 14 28 16 14 25 15 18 15 21 14 13. Mốt của NSLD là

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

48.

Số liệu về NSLD của một nhóm công nhân như sau: 7 8 14 28 16 14 25 15 18 15 21 14 13. Số trung vị về NSLD

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

49.

Đoàn thanh niên của một trường đại học cho rằng 55% sinh viên tham gia cuộc thi Văn hóa an toàn hàng không 2020. Điều tra ngẫu nhiên 300 sinh viên thì có 147 sinh viên trả lời họ không tham gia cuộc thi này. Với độ tin cây 95% thì tỷ lệ sinh viên tham gia cuộc thi này thuộc khoảng

a)

43.34% - 54.66%

b)

44.25% - 53.75%

c)

45.34% - 55.66%

d)

46.25% - 55.75%

50.

Huyện G, cây ca cao cho năng suất trung bình 6 tấn/hecta. Năm nay, nông dân huyện này áp dụng phương pháp canh tác mới với hy vọng giúp tăng năng suất. Điều tra 36 hộ nông dân trong huyện, kết quả cho thấy năng suất ca caotrung bình 6.15 tấn/hecta với S2 là 0.25. Hãy ước lượng năng suất ca cao tối đa của huyện G với độ tin cậy 99%

a)

6.33 tấn/hecta

b)

6.34 tấn/hecta

c)

6.35 tấn/hecta

d)

6.36 tấn/hecta

51.

Kết quả cuộc thi điều tra thí điểm cho thấy số giờ tự học của sinh viên tại trường đại học trung bình 1 tuần là 15 giờ với độ lệch chuẩn bằng 6 giờ. Với độ tin cậy 95%, nếu muốn sai số ước lượng không quá 2 giờ thì cần khảo sát số sinh viên là

a)

35

b)

45

c)

40

d)

65

52.

Kết quả khảo sát cho thấy số giờ làm thêm của sinh viên 1 trường đại học trong 1 tuần là 24 giờ với độ lệch chuẩn bằng 5.5 giờ. Với độ tin cậy 95%, nếu muốn sai số ước lượng + - 2 thì cần khảo sát bao nhiêu sinh viên

a)

20

b)

21

c)

29

d)

30

53.

Một chuyên viên phân tích tài chính chọn ngẫu nhiên 10% trong tổng số 250 hóa đơn bán hàng của một công ty. Kết quả cho thấy giá trị trung bình ghi trên một hóa đơn bằng 1250 ngàn đồng và độ lệch chuẩn 125 ngàn đồng. Giả thiết số tiền ghi trên hóa đơn là đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với độ tin cậy 95%, tổng giá trị ghi trên 250 hóa đơn bán hàng (ngàn đồng) của công ty nằm trong khoảng

a)

1198.4 – 1301.6

b)

1201 – 1299

c)

299600 – 325400

d)

300250 – 324750

54.

Tìm phát biểu đúng nhất

a)

Với một độ tin cậy xác định, cách duy nhất để tăng độ chính xác của bài toán ước lượng là tăng cỡ mẫu

b)

Với một độ tin cậy xác định, cách duy nhất để tăng độ chính xác của bài toán ước lượng là giảm cỡ mẫu

c)

Với một độ tin cậy xác định, cách duy nhất để tăng độ chính xác của bài toán ước lượng là tăng cỡ mẫu vì tăng cỡ mầu làm cho khoảng ước lượng hẹp lại

d)

Với một độ tin cậy xác định, cách duy nhất để tăng độ chính xác của bài toán ước lượng là tăng cỡ mẫu vì tăng cỡ mẫu làm cho khoảng ước lượng rộng hơn

55.

Trong cuộc điều tra sức khỏe của sinh viên ở khu vực DBSCL năm 2010, với mẫu 300 sinh viên Khoa Sư Phạm có 90 sinh viên bị cận thị; với mẫu 350 sinh viên khoa Y, có 100 sinh viên bị cận thị. Hãy so sánh tỉ lệ cận thị của sinh viên khoa Sư phạm và sinh viên khoa Y, với độ tin cậy 95%

a)

Sự khác biệt tỷ lệ bị cận thị SV khoa sư phạm và SV khoa Y trong khoảng [-0,04; 0,09]

b)

Sự khác biệt tỷ lệ bị cận thị SV khoa sư phạm và SV khoa Y trong khoảng [0,056; 0,094]

c)

Sự khác biệt tỷ lệ bị cận thị SV khoa sư phạm và SV khoa Y trong khoảng [0,066; 0,088]

d)

Sự khác biệt tỷ lệ bị cận thị SV khoa sư phạm và SV khoa Y trong khoảng [0,056; 0,084]

56.

Trong bài toán ước lượng trung bình tổng thể, giả sử các yếu tố khác không đổi thì

a)

Độ tin cậy càng thấp thì khoảng tin cậy càng rộng, độ chính xác càng cao

b)

Độ tin cậy càng cao thì khoảng tin cậy càng rộng, độ chính xác càng cao

c)

Độ tin cậy càng cao thì khoảng ước lượng càng rộng, độ chính xác càng thấp

d)

Sai

57.

Đơn vị tính của số tuyệt đối là

a)

Số lần, số % hoặc các đơn vị kép

b)

Đơn vị của hiện tượng nghiên cứu

c)

Không có đơn vị tính

d)

Sai

58.

Trong một lô bóng đèn điện vừa mới sản xuất, người ta chọn ngẫu nhiên 400 bóng kiểm tra, kết quả cho thấy 20 bóng kém chất lượng. Nếu tỷ lệ sản phẩm kém chất lượng của toàn bộ lô hàng được ước lượng trong khoảng từ 3% đến 7% thì giá trị bằng Z alpha/2 là

a)

1.96

b)

1835

c)

2.58

d)

1.645

59.

Một chuyên viên phân tích tài chính chọn ngẫu nhiên 10% trong tổng số 250 hóa đơn bán hàng của một công ty. Kết quả cho thấy trị giá trung bình ghi trên hóa đơn bằng 1250 ngàn đồng và độ lệch tiêu chuẩn 125 ngàn đồng.Giả thiết số tiền ghi trên hóa đơn là đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn, với độ tin cậy 95% tổng giá trị ghi trên 250 hóa đơn bán hàng của công ty nằm trong khoảng

a)

1198.4 – 1301.6

b)

1201 – 1299

c)

299600 – 325400

d)

300250 – 324750

60.

Thang đo khoảng là thang đo ... có khoảng cách bằng nhau

a)

Tỷ lệ

b)

Thứ bậc

c)

Định danh

d)

Sai

61.

Hệ thống chỉ số nghiên cứu

a)

Hiện tượng bao gồm nhiều đơn vị cá biệt

b)

Các hiện tượng khác nhau

c)

Sự phụ thuộc của một hiện tượng do các hiện tượng liên quan

d)

Hiện tượng bao gồm nhiều đơn vị không cá biệt

62.

Ở huyện M, cây cà phê cho năng suất trung bình 6 tấn/hecta. Năm nay, nông dân huyện này áp dụng phương pháp canh tác mới với hy vọng giúp tăng năng suất. Điều tra 36 hộ nông dân trong huyện, kết quả cho thấy năng suất cà phê trung bình là 6.15 tấn/hecta với S^2 là 0.25. Với mức ý nghĩa 5%, năng suất cây cà phê có tăng lên sau khi dùng phương pháp canh tác mới

a)

Không thay đổi

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không thể kết luận

63.

Trọng lượng trung bình khi xuất chuồng ở 1 trang trại nuôi gà công nghiệp năm trước là 3.2 kg/con. Năm nay người ta sử dụng một loại thức ăn mới và hy vọng loại thức ăn mới này giúp gà tăng trọng. Cân thử 25 con gà, tính được x trung bình = 3,5 và S^2 = 0,25. Với mức ý nghĩa 5%, hãy kết luận về tác dụng của loại thức ăn này

a)

Không tác dụng

b)

Tác dụng tốt

c)

Tác dụng kém

d)

Không thể kết luận

64.

Nếu tính chỉ số không gian về số lượng hàng hóa tiêu thụ trên 2 thị trường A và B, trọng số có thể là

a)

Giá cả từng mặt hàng ở thị trường A hoặc B

b)

Giá cả bình quân của từng mặt hàng chung cho cả hai thị trường

c)

Giá cả bình quân cho từng thị trường

d)

Tổng khối lượng tiêu thụ ở cả 2 thị trường

65.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Chỉ số khối lượng tổng hợp theo phương pháp Laspeyres là trung bình cộng gia quyền của các chỉ số đơn về giá với quyền số là doanh thu từng mặt hàng ở kỳ gốc

b)

Chỉ số khối lượng tổng hợp theo phương pháp Laspeyres là trung bình cộng gia quyền của các chỉ số cá thể về lượng với quyền số là doanh thu từng mặt hàng ở kỳ gốc

c)

Chỉ số khối lượng tổng hợp theo phương pháp Paasche là trung bình cộng điều hòa của các chỉ số đơn về lượng với quyền số là doanh thu từng mặt hàng ở kỳ nghiên cứu

d)

Chỉ số khối lượng tổng hợp theo phương pháp Paasche là trung bình cộng điều hòa của các chỉ số cá thể về lượng với quyền số là doanh thu từng mặt hàng ở kỳ nghiên cứu.

66.

Trong bài toán kiếm định 1 phía Ho: p1>=p2; p1<p2. Vùng bác bỏ giả thiết Ho sẽ

a)

ở cả 2 phía

b)

ở phía bên trái

c)

ở phía bên phải

d)

sai

67.

Tài liệu tình hình tiêu thụ 3 mặt hàng ở 1 công ty 2 tháng đầu năm 2004 như sau. Chỉ số tổng hợp khối lượng hàng tiêu thụ trong tháng 2 so với tháng 1 là (%)

a)

101

b)

102.31

c)

102.54

d)

102.43

68.

Dãy số thời gian thời kỳ khác dãy số thời gian thời điểm

a)

Trị số thay đổi theo thời gian

b)

Trị số không thay đổi theo thời gian

c)

Trị số không cộng dồn được

d)

Trị số cộng dồn được

69.

Năng suất lúa trung bình của một huyện M là 8 tấn/hecta. Năm nay, nông dân huyện này áp dụng phương pháp canh tác mới hy vọng giúp tăng năng suất lúa. Điều tra 36 hộ nông dân trong huyện, kết quả cho thấy năng suất cả phê trung bình là 8.15 tấn/hecta với S^2 là 0.25. Với mức ý nghĩa 5%, phương pháp canh tác mới có làm tăng năng suất lúa

a)

Không thay đổi

b)

Giảm năng suất

c)

Tăng năng suất

d)

Không thể kết luận

70.

Số tuyệt đối thời kỳ phản ánh

a)

Quy mô, khối lượng của hiện tượng tại một điểm nhất định

b)

Quan hệ so sánh giữa hai mức độ của cùng một hiện tượng ở 2 thời gian liền nhau

c)

Là giá trị đo độ phân tán của bộ số liệu

d)

Quy mô, khối lượng của hiện tượng trong một thời gian nhất định

71.

Năng lực kiểm định là

a)

Xác xuất bác bỏ một giả thuyết đúng

b)

Xác xuất không bác bỏ một giả thuyết đúng

c)

Xác xuất không bác bỏ một giả thuyết sai

d)

Xác xuất bác bỏ một giả thuyết sai

72.

Chiều cao trung bình của nam thanh niên VN là 165cm, độ lệch tiêu chuẩn là 9cm trong khi cân nặng trung bình là 59kg, độ lệch tiêu chuẩn là 6kg. Kết luận rút ra

a)

Biến thiên về chiều cao và cân nặng như nhau

b)

Chiều cao biến thiên nhiều hơn cân nặng

c)

Chiều cao biến thiên ít hơn cân nặng

d)

Chưa thể rút ra kết luận gì

73.

Khi ước lượng khoảng trung bình của trung bình tổng thể trong trường hợp đã biết phương sai tổng thể

a)

Nếu độ lệch chuẩn và độ tin cậy cố định, kích thước mẫu càng lớn thì khoảng ước lượng càng rộng, độ chính xác càng cao

b)

Nếu độ lệch chuẩn và kích thước mẫu cố định, độ tin cậy càng thấp thì khoảng ước lượng càng rộng, độ chính xác càng thấp

c)

Nếu độ tin cậy và kích thước mẫu cố định, độ lệch chuẩn càng lớn thì khoảng ước lượng càng hẹp, độ chính xác càng cao

d)

Nếu kích thước mẫu và độ lệch chuẩn cố định, độ tin cậy càng thấp thì khoảng ước lượng càng hẹp, độ chính xác càng cao

74.

Tổng thể thống kê là

a)

Hiện tượng số lớn, gồm những đơn vị phần tử cá biệt cần phân tích về mặt lượng

b)

Hiện tượng cá biệt cần phân tích về mặt chất

c)

Các đơn vị giống nhau về lượng nhưng khác nhau về chất, cùng thuộc một đối tượng nghiên cứu

d)

Các đơn vị giống nhau về chất và khác nhau về lượng, không cùng một đối tượng nghiên cứu

75.

Một xí nghiệp có 3 phân xưởng cùng sản xuất một loại sản phẩm, số liệu cho trong bảng. Chỉ số tổng hợp về sản lượng mặt hàng 3 phân xưởng (Laspeyres)

a)

130.96%

b)

99.55%

c)

128.5%

d)

117.8%

76.

Một xí nghiệp có 3 phân xưởng cùng sản xuất một loại sản phẩm, số liệu cho trong bảng. Chỉ số giá thành tổng hợp (Paasche) của 3 phân xưởng kỳ báo cáo so với kỳ gốc

a)

Tăng 7.75%

b)

Giảm 7.752%

c)

Tăng 12.5%

d)

Đáp án khác

77.

Một xí nghiệp có 3 phân xưởng cùng sản xuất một loại sản phẩm, số liệu cho trong bảng. Thay đổi tuyệt đối về giá thành ở báo cáo so với kỳ gốc

a)

10500

b)

10200

c)

-10000

d)

-9500

78.

Số liệu về giá cả và mức tiêu thụ hàng hóa ở một thị trường như nhau. Biết rằng tổng mức tiêu thụ hàng hóa kỳ gốc là 1840 triệu đồng. Sự thay đổi tổng mức tiêu thụ tính chung cho cả 3 loại hàng hóa của kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc (%)

a)

Giảm 2.61

b)

Tăng 57.61

c)

Tăng 2.61

d)

Giảm 57.11

79.

Số liệu về giá cả và mức tiêu thụ hàng hóa ở một thị trường như nhau. Sự biến động về giá cả chung cho cả 3 loại hàng hóa (%)

a)

2.62

b)

9.25

c)

102.62

d)

112.62

80.

Kết quả điều tra trọng lượng của đàn gà sau 3 tháng nuôi. Trọng lượng phổ biến của đàn gà là

a)

1.445

b)

1.655

c)

1.4

d)

1.7

81.

Kết quả điều tra trọng lượng của đàn gà sau 3 tháng nuôi. Trọng lượng trung bình của một con gà là

a)

1.422

b)

1.433

c)

1.555

d)

1.543

82.

Năm 2000 huyện đạt số lượng lúa 450000 tấn. Theo kế hoạch năm 2005 huyện này phấn đấu đạt sản lượng cao hơn so với năm 2000 là 15%. Năm 2005, huyện Y đạt được sản lượng lúa 497000 tấn. Chênh lệch về giá trị tuyệt đối sản lượng lúa kế hoạch đặt ra so với kỳ gốc (năm 2000) là

a)

15%

b)

67500

c)

47000

d)

65000

83.

Năm 2000 huyện đạt số lượng lúa 450000 tấn. Theo kế hoạch năm 2005 huyện này phấn đấu đạt sản lượng cao hơn so với năm 2000 là 15%. Năm 2005, huyện Y đạt được sản lượng lúa 497000 tấn. Số tương đối hoàn thành kế hoạch năm 2005 ở huyện này là

a)

90.64%

b)

96.04%

c)

96%

d)

110.44%

84.

Tính hình sản xuất của một doanh nghiệp có giá trị sản xuất (GTSX) năm 2004 là 1500 triệu đồng và bình quân hàng năm trong giai đoạn 2004 2010, GTSX tăng 15%.. Trong giai đoạn này doanh nghiệp đã đầu tư nhanh tài sản cố định và số công nhân và số công nhân năm 2010 chỉ tăng 20% so với năm 2004. Vậy tốc độ tăng định gốc 2010 so 2004 về năng suất lao động của công nhân doanh nghiệp là:

a)

65.23

b)

75.23

c)

92.76

d)

98.75

85.

Giá trị hàng tồn kho tại kho B ở các tháng đầu năm 2010 như sau. Độ lệch tuyệt đối hàng tồn kho tháng 7 so với tháng 3 là

a)

66.5

b)

-66.5

c)

77

d)

-77

86.

Giá trị hàng tồn kho tại kho B ở các tháng đầu năm 2010 như sau. Giá trị hàng tồn kho bình quân của quý 2 là

a)

704.44

b)

674.25

c)

723.17

d)

735.8

87.

Tài liệu về tình hình tiền lương bình quân của nhân viên công ty Q trong năm 2018 như sau. TLBQ 1 NV của công ty ở quý 1 là

a)

3.57

b)

3.77

c)

3.76

d)

3.56

88.

Tài liệu về tình hình tiền lương bình quân của nhân viên công ty Q trong năm 2018 như sau. Tài liệu về tình hình tiền lương bình quân của nhân viên công ty Q trong năm 2018 như sau

a)

5.32

b)

5.18

c)

5.63

d)

5.45

89.

Tài liệu về tình hình tiền lương bình quân của nhân viên công ty Q trong năm 2018 như sau. Do tỷ trọng nhân viên ở quý 2 thay đổi so với quý 1 nên tác động đến tiền lương của công ty

a)

Tăng 0.28%

b)

Giảm 0.28%

c)

Tăng 0.27%

d)

Giảm 0.27%

90.

Công ty ông/bà hoạt động chính thức trong lĩnh vực nào. Theo bạn, thang đo nào được sử dụng ở đây

a)

Thang đo tỷ lệ

b)

Thang đo định danh

c)

Thang đo khoảng

d)

Thang đo thứ bậc

91.

Có tài liệu về doanh số bán hàng của công ty V như sau. Số tương đối động thái liên hoàn năm 2017

a)

1.2

b)

1.44

c)

1.584

d)

1.1

92.

Có tài liệu về doanh số bán hàng của công ty V như sau. Số tương đối động thái định gốc năm 2017

a)

1.2

b)

1,44

c)

1,584

d)

1,1

93.

Một doanh nghiệp kinh doanh vận tải muốn xem xét giữa trọng lượng và thể tích các kiện hàng vận chuyển cái nào biến động nhiều hơn để quyết định tính cước. Một mẫu gồm 200 kiện hàng được chọn ngẫu nhiêu, kết quả tính toán như sau: Khối lượng trung bình 11,801kg, với độ lệch chuẩn 1,78kg. Thể tích 4800 cm3 với độ lệch chuẩn 1.1 dm3=1100 cm3

a)

Hệ số biến thiên của khối lượng lớn hơn của thể tích

b)

Hệ số biến thiên của khối lượng nhỏ hơn của thể tích

c)

Hệ số biến thiên của khối lượng bằng của thể tích

d)

Không xác định được vì khác đơn vị.

94.

Cho bảng số liệu sau. Số lỗi trung bình mỗi trang là

a)

1.654

b)

1.645

c)

1.546

d)

1.564

95.

Cho bảng số liệu sau. Trung vị là

a)

140

b)

8

c)

2

d)

1

96.

Cho bảng số liệu sau. Mốt là

a)

140

b)

8

c)

2

d)

1

97.

Cho bảng số liệu sau. Độ lệch chuẩn hiệu chỉnh

a)

1.5414

b)

1.2415

c)

1.2403

d)

1.5383

98.

Tình hình sản xuất của một doanh nghiệp như sau. Chỉ số chung về giá thành của sản phẩm B và C là

a)

0.996

b)

0.9907

c)

Đáp án khác

d)

1.0561

99.

Tình hình sản xuất của một doanh nghiệp như sau. Chỉ số chung về khối lượng của cả 3 sản phẩm là

a)

0.996

b)

1.004

c)

Đáp án khác

d)

1.0571

100.

Dân số của địa phương A năm 1991 là 602150 người, năm 1999 là 711068 người. Như vậy tốc độ tăng dân số bình quân thời kì 1991-1999 là (%)

a)

1.68

b)

1.31

c)

2.1

d)

1.86

101.

Giá 1kg hạt điều tháng 4/1999 là 5000đ/kg. Tháng 4/2000 giá một kg điều tăng lên 1,5 lần so với tháng 4/1999. Vậy giá 1kg hạt điều trong tháng 4/2000 là:

a)

7500

b)

12500

c)

10500

d)

Sai

102.

Chỉ tiêu đo lường độ biến thiên gồm

a)

Chỉ tiêu đo lường độ biến thiên gồm

b)

Phương sai, khoảng biến thiên, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên

c)

Mốt, trung vị, số bình quân, phương sai

d)

Trung vị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh

103.

Người quản lý phòng đọc tại thư viện trường thực hiện một cuộc khảo sát trên 15 sinh viên để đánh giá mức độ hài lòng của sinh viên đối với dịch vụ phòng đọc trước và sau cải tiến qui trình. Thang đo sử dụng là thang đo Likert 7 mức độ. Có ý kiến cho rằng:”mức độ hài lòng của sinh viên đã không thay đổi sau cải tiến quy trình phục vụ tại phòng đọc”. Ở mức ý nghĩa 5%

a)

Bác bỏ ý kiến trên

b)

Không đủ cơ sở bác bỏ ý kiến trên

c)

Không xác định được

d)

Chấp nhận ý kiến trên

104.

Với độ tin cậy 95% có thể ước lượng khác biệt trung bình của mức độ hài lòng sau và trước cải tiến trong khoảng

a)

(0,45; 3,55)

b)

(1.25; 3.85)

c)

(2.22; 3.15)

d)

(2.45; 3.95)

105.

Có 2 tổ công nhân, mỗi tổ có 5 người với các mức năng suất lao động như sau. Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Khoảng biến thiên của tổ 2 nhỏ hơn tổ 1 vì thế số trung bình có tính đại diện cao hơn.

b)

Khoảng biến thiên của tổ 1 lớn hơn vì thế số trung bình có tính đại diện cao hơn

c)

Khoảng biến thiên của hai tổ đều bằng 3.0 nên số trung bình cũng bằng nhau và có tính đại diện như nhau.

d)

Không xác định được tính đại diện của số trung bình ở 2 tổ.

106.

Có 2 tổ công nhân, mỗi tổ có 5 người với các mức năng suất lao động như sau. Độ lệch tuyệt đối trung bình của tổ 1 so với tổ 2

a)

Không xác định được

b)

Gấp 5 lần

c)

Bằng nhau

d)

Nhỏ hơn 48kg

107.

Năm 2017, công ty V sản xuất được 14.4 ngàn xe máy điện với giá thành trung bình mỗi chiếc 22.2 triệu đồng. Vì không có tín hiệu tốt từ thị trường trong nước, năm 2018 công ty đề ra kế hoạch giảm giá thành đơn vị sản phẩm xuống 16% so với năm 2017. Kết thúc năm 2018, công ty đã vượt mức kế hoạch hạ giá thành 5%. Như vậy giá thành thực tế 2018:

a)

19.538 trd

b)

17.716 trd

c)

17.538 trd

d)

19.758 trd

108.

Cty A “tuồng” hàng tồn kho cho anh B, do sản phẩm đã lỗi thời nên giá bán chỉ bằng 55% giá gốc của sản phẩm. Anh B hốt về ra bán ở “chợ trời”, mục tiêu của anh B là phải kiếm được lời 20% trên số vốn mình đã bỏ ra. Giả sử lượng hàng được bán sạch, với giá bán 1 sản phẩm là 132,000 đồng. Vậy giá gốc của sản phẩm là:

a)

100.000 đ

b)

200.000 đ

c)

300.000 đ

d)

Sai

109.

Trong các đại lượng dưới đây, đại lượng nào đặc trưng cho tổng thể?

a)

Số bình quân

b)

Phương sai

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Cả

110.

Một nhóm các nhà nghiên cứu thị trường muốn biết về thị phần của hãng sản xuất kem đánh răng P đã tiến hành chọn ngẫu nhiên giản đơn 200 hộ gia đình, kết quả nghiên cứu cho thấy có 160 hộ gia đình dung loại kem mang nhãn hiệu P. với độ tin cậy 95 %, tỷ lệ số hộ gia đình đang dung loại kem đánh răng, mang nhãn hiệu P trong khoảng: (%)

a)

79.26 – 85.25

b)

79.25 – 82.26

c)

74.46 – 85.54

d)

76.35 – 84.58

111.

Khoảng tin cậy 95% so với khoảng tin cậy 90%

a)

Hẹp hơn

b)

Chính xác hơn

c)

Rộng hơn

d)

A và C đúng

112.

Có thể tóm tắt sự khác biệt giữa σ2 và s2 là:

a)

Trong công thức của σ2 mẫu số là N, còn mẫu số trong công thức tính s2 là n – 1

b)

σ2 là tham số của tổng thể, s2 là tham số của mẫu

c)

σ2 thể hiện độ biến thiên của cả tổng thể trong khi s2 được tính từ mẫu và được dùng để ước lượng cho σ2

d)

Tất cả câu trên đều đúng

113.

Hai tổ công nhân (tổ 1 có 10 người, tổ 2 có 12 người) cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong 6 giờ. Trong tổ 1 mỗi công nhân sản xuất 1 sản phẩm hết 12 phút, trong tổ 2 mỗi công nhân sản xuất 1 sản phẩm hết 10 phút. Tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất 1 sản phẩm của công nhân 2 tổ:

a)

10 phút 28 giây

b)

10 phút 12 giây

c)

10 phút 15 giây

d)

10 phút 49 giây

114.

Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân và giá thành đơn vị sản phẩm tại 4 xí nghiệp trong tháng 4 năm 2017 như sau. Tính giá thành trung bình 1 đơn vị sản phẩm tính chung của 4 xí nghiệp

a)

112.85

b)

121.58

c)

112.58

d)

121.85

115.

Tài liệu về tình hình tiêu thụ 3 mặt hàng tại công ty X 2 tháng đầu năm 2004 như sau. Chỉ số tổng hợp khối lượng hàng tiêu thụ trong tháng 2 so với tháng 1 là (%) (lấy 2 số thập phân):

a)

102.556

b)

102.31

c)

101.50

d)

102.43

116.

Tài liệu về tình hình tiêu thụ 3 mặt hàng tại công ty X 2 tháng đầu năm 2004 như sau. Chỉ số tổng hợp giá T2 so với T1 là(%)

a)

100,67

b)

100,43

c)

101,45

d)

100,57

117.

Năm 2017 sản lượng cao su ở huyện A là 350,000 tấn. Kế hoạch đề ra năm 2018 sản lượng sẽ tăng lên thêm 40% nữa. Nhưng thực tế sản lượng năm 2018 chỉ đạt 80% so với kế hoạch đề ra. Số tương đối hoàn thành kế hoạch của huyện A về sản lượng cao su là:

a)

1.20

b)

1.12

c)

1.40

d)

Đáp án khác

118.

Năm 2017 sản lượng cao su ở huyện A là 350,000 tấn. Kế hoạch đề ra năm 2018 sản lượng sẽ tăng lên thêm 40% nữa. Nhưng thực tế sản lượng năm 2018 chỉ đạt 80% so với kế hoạch đề ra. Nếu kế hoạch năm 2018 chỉ là 400,000 tấn thì số tương đối hoàn thành kế hoạch là:

a)

0.98

b)

1.286

c)

1.12

d)

Đáp án khác

119.

Một xí nghiệp có 3 phân xưởng cùng SX một loại sp, số liệu cho trong bảng. Do kết cấu sản lượng thay đối, làm cho giá thành trung bình kì báo cáo so với kì gốc giảm (%)

a)

12.69

b)

28.98

c)

19.96

d)

29.12

120.

Một xí nghiệp có 3 phân xưởng cùng SX một loại sp, số liệu cho trong bảng. Do sản lượng tăng 50%, làm cho tổng chi phí tăng (ngàn đồng):

a)

58340

b)

49250

c)

49980

d)

47990

121.

Tình hình xuất khẩu gạo của Việt Nam trong 10 năm 1989 đến 1998 như sau. Lượng gạo xuất khẩu tăng bình quân hàng năm là (1000 tấn)

a)

328

b)

264.44

c)

Sai

d)

241.77

122.

Tình hình xuất khẩu gạo của Việt Nam trong 10 năm 1989 đến 1998 như sau. Giai đoạn 1989-1997 tốc độ phát triển bình quân hàng năm của lượng gạo xuất khẩu (%) là:

a)

103.123

b)

113.093

c)

112.648

d)

Sai

123.

Có số liệu về 3 phân xưởng của doanh nghiệp A sản xuất cùng một loại sản phẩm như sau. Chỉ số tổng hợp về giá thành

a)

0.8764

b)

1.1711

c)

1.0264

d)

Đáp án khác

124.

Có số liệu về 3 phân xưởng của doanh nghiệp A sản xuất cùng một loại sản phẩm như sau. Chỉ số tổng hợp về sản lượng của DN

a)

0.8764

b)

1.1711

c)

1.0264

d)

Đáp án khác

125.

Có số liệu về 3 phân xưởng của doanh nghiệp A sản xuất cùng một loại sản phẩm như sau. Kế hoạch của doanh nghiệp dự kiến tăng giá trị sản xuất 8% so với kỳ gốc. Thực tế so với kỳ gốc giá trị sản xuất tăng 12%. Số tương đối thực hiện kế hoạch về giá trị sản xuất của doanh nghiệp ở kỳ báo cáo

a)

1.5

b)

1.037

c)

96%

d)

66.67%

126.

Tình hình sản xuất tại hai doanh nghiệp dệt trong 6 tháng đầu năm 2019 như sau. Tỷ lệ bình quân sản lượng vải loại 1 của quý 1

a)

92.19%

b)

91.29%

c)

92.20%

d)

91.91%

127.

Tình hình sản xuất tại hai doanh nghiệp dệt trong 6 tháng đầu năm 2019 như sau. Tỷ lệ bình quân sản lượng vải loại 1 của quý 2

a)

92.56%

b)

92.19%

c)

94.73%

d)

91.91%

128.

Tình hình sản xuất tại hai doanh nghiệp dệt trong 6 tháng đầu năm 2019 như sau. Tỷ lệ bình quân sản lượng vải loại 1 của 6 tháng đầu năm

a)

91.91%

b)

93.55%

c)

94.65%

d)

97.00%

129.

Tình hình sản xuất tại hai doanh nghiệp dệt trong 6 tháng đầu năm 2019 như sau. Tỷ trọng sản lượng vải loại 1 của doanh nghiệp An Khánh trong toàn bộ vải loại 1 ở quý 2 của cả 2 doanh nghiệp

a)

42.34%

b)

57.66%

c)

58.97%

d)

41.03%

130.

Tình hình sản xuất tại hai doanh nghiệp dệt trong 6 tháng đầu năm 2019 như sau. Tỷ trọng sản lượng vải loại 1 của doanh nghiệp An Khánh trong toàn bộ vải loại 1 ở 6 tháng đầu năm của 2 DN

a)

57.97%

b)

58.97%

c)

41.03%

d)

42.34%

131.

Có tài liệu về tình hình tiêu thụ tại 2 chợ trong tháng 3/2002 như sau. Chỉ số chung về giá cả chợ B so với chợ A là (%)

a)

126.95

b)

132.64

c)

140.25

d)

150.25

132.

Trong một mạng lưới tiêu dùng của công ty X, người ta chọn ra mẫu ngẫu nhiên 13 cửa hàng để nghiên cứu nơi bày bán sản phẩm A trong cửa hàng. Trong đó, có 7 cửa hàng đặt sản phẩm A tại quầy tính tiền có số lượng tiêu thụ trung bình là 115 hộp với độ lệch chuẩn 18 hộp. Đối với 6 cửa hàng khác, sản phẩm A được bày bán chung với khu vực mỹ phẩm có số lượng tiêu thụ trung bình là 90 hộp với độ lệch chuẩn 4 hộp. Giả sử sản phẩm tiêu thụ có phân phối chuẩn và có phương sai tổng thể bằng nhau. Với mức ý nghĩa 5%, có thể kết luận rằng

a)

Số lượng sản phẩm A đặt tại quầy tính tiền bán được ít hơn so với đặt tại khu vực mỹ phẩm

b)

Số lượng sản phẩm A đặt tại quầy tính tiền và khu vực mỹ phẩm được tiêu thụ bằng nhau

c)

Số lượng sản phẩm A đặt tại quầy tính tiền bán được nhiều hơn so với đặt tại khu vực mỹ phẩm

d)

Sai

133.

Định mức tiêu thụ nước trung bình của một hộ gia đình trong một tháng trước đây là 20m3. Hiện nay sau khi thực hiện một số biện pháp tiết kiệm nước, công ty cấp nước theo dõi một mẫu gồm 100 hộ gia đình và thu được kết quả sau đây. Lượng tiêu thụ trung bình hàng tháng của một hộ gia đình là

a)

17.59 m3

b)

17.95 m3

c)

19.57 m3

d)

19.75 m3

134.

Định mức tiêu thụ nước trung bình của một hộ gia đình trong một tháng trước đây là 20m3. Hiện nay sau khi thực hiện một số biện pháp tiết kiệm nước, công ty cấp nước theo dõi một mẫu gồm 100 hộ gia đình và thu được kết quả sau đây. Độ lệch chuẩn lượng nước tiêu thụ của các hộ gia đình là

a)

5.48 m3

b)

5.68 m3

c)

5.84 m3

d)

5.86 m3

135.

Định mức tiêu thụ nước trung bình của một hộ gia đình trong một tháng trước đây là 20m3. Hiện nay sau khi thực hiện một số biện pháp tiết kiệm nước, công ty cấp nước theo dõi một mẫu gồm 100 hộ gia đình và thu được kết quả sau đây. Hãy cho biết hầu hết các hộ gia đình có mức tiêu thụ nước là

a)

18.65 m3

b)

18.42 m3

c)

18.56 m3

d)

18.24 m3

136.

Định mức tiêu thụ nước trung bình của một hộ gia đình trong một tháng trước đây là 20m3. Hiện nay sau khi thực hiện một số biện pháp tiết kiệm nước, công ty cấp nước theo dõi một mẫu gồm 100 hộ gia đình và thu được kết quả sau đây. Trung vị lượng nước tiêu thụ hàng tháng của các hộ gia đình là

a)

18.125 m3

b)

18.215 m3

c)

18.512 m3

d)

18.521 m3

137.

Định mức tiêu thụ nước trung bình của một hộ gia đình trong một tháng trước đây là 20m3. Hiện nay sau khi thực hiện một số biện pháp tiết kiệm nước, công ty cấp nước theo dõi một mẫu gồm 100 hộ gia đình và thu được kết quả sau đây. Với mức ý nghĩa 5%, lượng nước tiêu thụ trung bình hàng tháng của các hộ gia đình hiện nay có thấp hơn trước hay không

a)

Không thay đổi

b)

Thấp hơn

c)

Không thể kết luận

d)

Cao hơn

138.

Một tổ có 3 công nhân, người 1 hoàn thành 1 sp trong 15 phút, người 2 hoàn thành 1 sp trong 10 phút và người 3 hoàn thành 1 sp trong 12 phút. Biết rằng số sản phẩm hoàn thành của 3 công nhân lần lượt là 30, 40, 30. Thời gian hao phí bình quân để hoàn thành một sản phẩm của cả 3 công nhân là

a)

11.28

b)

12.1

c)

11.78

d)

11.11

139.

Công ty xuất nhập khẩu B mua cà phê hạt vào tháng 5, lúc đó giá đã tăng so với tháng 4 là 1,2%. Nhưng do công ty mua khối lượng lớn nên được giảm giá 0,5%. Như vậy giá mua thực của công ty tháng 5 so với tháng 4 bằng (%):

a)

100.71

b)

101.71

c)

99.29

d)

100.69

140.

Năm 2017 công ty chăn nuôi A đặt kế hoạch hạ chi phí thức ăn cho 1kg tăng trọng của gia súc 1,5% so với 2016. Thực tế năm 2017 công ty hoàn thành vượt kế hoạch chỉ tiêu 0,6%. Như vậy so với 2016chi phí thức ăn cho 1kg tăng trọng gia súc của công ty năm 2017 bằng: (%)

a)

99.09

b)

97.91

c)

100.91

d)

97.90

141.

Tại quốc gia A, so với năm 2001, GDP năm 2002 của các ngành khai thác tăng 4%, các ngành chế biến tăng 3%, dịch vụ tăng 10%. Biết rằng GDP 2001, GDP các ngành khai thác chiếm tỷ trọng 30%, chế biến chiếm 60%, dịch vụ chiếm 10%. Như vậy GDP quốc gia A năm 2002 so với 2001 bằng (%)

a)

107

b)

104

c)

106

d)

105

142.

Có tài liệu về năng suất lao động của một đội bốc xếp như sau. Số trung vị về năng suất lao động là (tấn/người)

a)

710

b)

659

c)

695

d)

670

143.

Có tài liệu về năng suất lao động của một đội bốc xếp như sau. Phương sai hiệu chỉnh về năng suất lao động

a)

7800.26

b)

7574.73

c)

7234.25

d)

7932.15

144.

Có tài liệu về năng suất lao động của một đội bốc xếp như sau. Mốt về năng suất lao động là (tấn/người)

a)

683

b)

638

c)

663

d)

63

145.

Kết cấu tổng thể cho thấy:

a)

Tầm quan trọng của từng bộ phận trong tổng thể

b)

Tỉ trọng của từng bộ phận trong tổng thể

c)

Tầm quan trọng của toàn bộ trong nghiên cứu thống kê

d)

A và B đúng

146.

Có số liệu của xí nghiệp A bao gồm hai phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong 6 tháng đầu năm 2015 như sau. Như vậy giá thành bình quân trong 6 tháng đầu năm 2015 của PX 1 là: (đ/sp)

a)

41110.67

b)

41000.25

c)

41076.92

d)

Sai

147.

Có số liệu của xí nghiệp A bao gồm hai phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong 6 tháng đầu năm 2015 như sau. Giá thành bình quân chung của xí nghiệp A trong 6 tháng đầu năm là

a)

39688.28

b)

39930.85

c)

39820.07

d)

Sai

148.

Thời gian lao động hao phí để sản xuất 1 sản phẩm C của ba phân xưởng lần lượt là 6h, 6h30’, 6h 10’. Để tính thời gian lao động hao phí trung bình sản xuất sản phẩm C bằng công thức số bình quân đơn giản phải có điều kiện là:

a)

Tổng số thời gian lao động hao phí của 3 phân xưởng bằng nhau

b)

Khối lượng sx của sản phẩm C của 3 PX bằng nhau

c)

Số công nhân sản xuất của 3 PX bằng nhau

d)

3 câu trên đều sai

149.

Chiều cao trung bình của nam thanh niên VN là 168cm, độ lệch tiêu chuẩn là 10cm, trong khi cân nặng trung bình là 57kg, độ lệch tiêu chuẩn là 5kg .Kết luận rút ra:

a)

Biến thiên về chiều cao và cân nặng là như nhau

b)

Chiều cao biến thiên nhiều hơn biến thiên về cân nặng

c)

Chiều cao biến thiên ít hơn biến thiên về cân nặng

d)

Chưa thể rút ra kết luận gì

150.

Giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp A có vào ngày 1/9/2017 là 100 triệu đồng. Trong năm 2017, số lượng sản phẩm sản xuất ra của doanh nghiệp A là 10.000 sản phẩm. Câu trả lời đúng là:

a)

10.000 sản phẩm là số tuyệt đối thời điểm, 100 triệu đồng là số tuyệt đối thời kỳ

b)

10.000 sản phẩm là số tuyệt đối thời kỳ, 100 triệu đồng là số tuyệt đối thời kỳ

c)

10.000 sản phẩm là số tuyệt đối thời điểm, 100 triệu đồng là số tuyệt đối thời điểm

d)

10.000 sản phẩm là số tuyệt đối thời kỳ, 100 triệu đồng là số tuyệt đối thời điểm.

151.

Để đánh giá về chương trình hỗ trợ vay vốn của chính phủ dành cho các hộ nghèo người ta đã khảo sát về tỷ lệ của hai nhóm người (có và không vay vốn của chính phủ) có mức thu nhập trên mức thu nhập 2,5 triệu đồng/tháng. Số liệu mẫu được tóm gọn trong bảng sau. Với khoảng tin cậy 95% hãy ước lượng sự khác biệt về tỷ lệ thu nhập của những người có mức thu nhập trên 2,5 triệu đồng/tháng của hai nhóm hộ nghèo ( có và không vay vốn của chính phủ) này ?

a)

Px – Py = (0,22; 0,38)

b)

Px – Py = (0.143; 0.457)

c)

Px – Py = (0.287; 0.312)

d)

Px – Py = (0.22; 0.457)

152.

Công ty HP đang nghiên cứu để đưa ra thị trường một loại máy in A với tốc độ in là 40 trang/ phút không phân biệt là trên giấy thường hay giấy chuyên dụng. Để đánh giá xem chất lượng loại máy in A có đảm bảo được tiêu chí trên không người ta đã chọn một mẫu ngẫu nhiên 20 máy in A và cho mỗi máy in trong 1 phút lần lượt với hai loại giấy thường và giấy chuyên dụng thì thu được kết quả sau. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.

a)

Giá trị kiểm định t ≈ 3.464. Tốc độ máy in A không phân biệt giấy thường và giấy chuyên dụng

b)

Giá trị kiểm định t ≈ 3.464. Tốc độ máy in A có phân biệt giấy thường hay giấy chuyên dụng

c)

Giá trị kiểm định t ≈ 2.236. Tốc độ máy in A có phân biệt giấy thường và giấy chuyên dụng

d)

Giá trị kiểm định t ≈ 0.173.Tốc độ máy in A không phân biệt giấy thường hay giấy chuyên dụng

153.

Trong một cuộc khảo sát, người ta đưa câu hỏi: Xin cho biết mức độ quan tâm của bạn đến các sản phẩm của chúng tôi?

 1. Rất quan tâm 2. Quan tâm 3. Không quan tâm

Đây là ví dụ về việc sử dụng thang đo nào?

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo thứ bậc

c)

Thang đo khoảng

d)

Thang đo tỉ lệ

154.

Theo dõi mức nguyên liệu hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm ở một nhà máy, người ta thu được bảng số liệu sau. Mức nguyên liệu hao phí từ 34 (gr/sp) trở lên được đánh giá là mức nguyên liệu hao phí cao. Tìm khỏang ước lượng về số tiền trung bình dùng để mua loại nguyên liệu này trong từng quý của nhà máy với khoảng tin cậy 95%. Biết giá cả của lọai nguyên liệu này là 60 ngàn đồng/kg và sản lượng của nhà máy trong một quý là 1000 sản phẩm.

a)

Khoảng ước lượng về số tiền trung bình trong một quý là (31387; 32613) ngàn đồng

b)

Khoảng ước lượng về số tiền trung bình trong một quý là (1883.22; 1956.78) ngàn đồng

c)

Khoảng ước lượng về số tiền trung bình trong một quý là (1883220; 1956780) ngàn đồng

d)

Khoảng ước lượng về số tiền trung bình trong một quý là (313870; 326130) ngàn đồng

155.

Theo dõi mức nguyên liệu hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm ở một nhà máy, người ta thu được bảng số liệu sau. Mức nguyên liệu hao phí từ 34 (gr/sp) trở lên được đánh giá là mức nguyên liệu hao phí cao. Hãy ước lượng số sản phẩm có mức nguyên liệu hao phí cao nếu nhà máy sản xuất 1000 sản phẩm với khoảng tin cậy 97%.

a)

Số sản phẩm có mức nguyên liệu hao phí cao là (159;441)

b)

Số sản phẩm có mức nguyên liệu hao phí cao là (160;450)

c)

Số sản phẩm có mức nguyên liệu hao phí cao là (154;450)

d)

Số sản phẩm có mức nguyên liệu hao phí cao là (151;441)

156.

Theo dõi mức nguyên liệu hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm ở một nhà máy, người ta thu được bảng số liệu sau. Trước đây mức hao phí nguyên liệu này trung bình là 33 gr/sp. Số liệu của mẫu trên được thu thập sau khi nhà máy áp dụng một công nghệ sản xuất mới. Hãy cho nhận xét về công nghệ sản suất mới với mức ý nghĩa là 3%. Cặp giả thiết được đặt như sau:

Ho: u=33; H1: u khác 33. Khẳng định nào đúng

a)

Giá trị kiểm định Z = 3.195 và so sánh Z với Z alpha

b)

Giá trị kiểm định Z = 3.195 và so sánh Z với Z alpha/2

c)

Giá trị kiểm định Z – 3.195 và so sánh Z với t (alpha; n-1)

d)

Giá trị kiểm định Z = 3.195 và so sánh Z với t (alpha/2; n-1)

157.

Theo dõi mức nguyên liệu hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm ở một nhà máy, người ta thu được bảng số liệu sau. Một tài liệu cũ để lại thì mức nguyên liệu hao phí cao chiếm tỉ lệ là 40%. Số liệu của mẫu trên được thu thập sau khi nhà máy áp dụng một công nghệ sản xuất mới. Hãy cho nhận xét về công nghệ sản suất mới với mức ý nghĩa là 5%. Cặp giả thiết được đặt như sau

Ho: p<=40%
H1: p>40%

Khẳng định nào đúng

a)

Các đáp án đều sai.

b)

Công nghệ sản xuất mới đã làm giảm mức nguyên liệu hao phí ở mức ý nghĩa 5%.

c)

Giá trị kiểm định là !Z! = 2.443

158.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng.

a)

Thang đo danh nghĩa và thang đo khoảng sử dụng cho các dữ liệu định tính.

b)

Thang đo thứ bậc và thang đo tỉ lệ sử dụng cho các dữ liệu định lượng.

c)

Dữ liệu định lượng ở dạng thang đo tỉ lệ có thể chuyển đổi về dữ liệu định tính ở dạng thang đo thứ bậc.

d)

Dữ liệu ở dạng thang đo thứ bậc có thể chuyển thành dữ liệu ở dạng thang đo khoảng.

159.

Cho số liệu về tình hình doanh số của một công ty như sau. Tính sự biến động về giá cả chung cho cả 3 loại hàng hóa là (%, lấy 2 chữ số thập phân)

a)

1.0006

b)

1.002

c)

1.004

d)

1.008

160.

Cho số liệu về tình hình doanh số của một công ty như sau. Tính chỉ số tổng hợp khối lượng hàng tiêu thụ trong năm 2018 so với năm 2017 (%) (làm tròn 2 số thập phân)

a)

1.006

b)

1.002

c)

1.004

d)

1.008

161.

Một dự án cần 25% số công nhân nữ và 35% số công nhân nam của công ty tham gia thực hiện. Biết rằng 70% số công nhân của công ty là nữ. Hỏi có bao nhiêu % công nhân của công ty đó sẽ làm việc trong dự án này.

a)

28%

b)

60%

c)

32%

d)

30%

162.

Sản lượng lúa của huyện B năm 2016 là 200.000 tấn, kế hoạch dự định năm 2017 là 250.000 tấn. Nhưng do ảnh hưởng thiên tai nên thực tế năm 2017 sản lượng ít hơn kế hoạch 70.000 tấn. Tổng sản lượng lúa huyện B sản xuất được trong 2 năm là:

a)

450.000 tấn

b)

270.000 tấn

c)

320.000 tấn

d)

380.000 tấn

163.

Sản lượng lúa của huyện B năm 2016 là 200.000 tấn, kế hoạch dự định năm 2017 là 250.000 tấn. Nhưng do ảnh hưởng thiên tai nên thực tế năm 2017 sản lượng ít hơn kế hoạch 70.000 tấn. Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch là:

a)

1.25

b)

0.72

c)

0.9

d)

0.28

164.

Sản lượng lúa của huyện B năm 2016 là 200.000 tấn, kế hoạch dự định năm 2017 là 250.000 tấn. Nhưng do ảnh hưởng thiên tai nên thực tế năm 2017 sản lượng ít hơn kế hoạch 70.000 tấn. Số tương đối hoàn thành kế hoạch là:

a)

1.25

b)

0.72

c)

0.9

d)

0.28

165.

Khi kiểm định giả thuyết về sự bằng nhau giữa hai tỷ lệ tổng thể X và Y, giả thuyết đối H1 có thể là:

a)

Px – Py = 0

b)

Px = Py

c)

Px – Py khác 0

d)

A và B đúng

166.

Trưởng phòng nhân sự một công ty muốn ước lượng số ngày nghỉ trung bình hàng năm do yếu tố con ốm của công nhân nữ với sai số ước lượng tối đa là + - 0.5 ngày. Với mức ý nghĩa 5%, số cỡ mẫu cần thu thập từ số công nhân nữ nghỉ việc do con ốm nếu độ lệch chuẩn bằng 3 ngày là:

a)

N=174

b)

N= 246

c)

N= 221

d)

N= 139

167.

Có số liệu về tình hình tiêu thụ 2 mặt hàng gạo và vải tại siêu thị A và B trong tháng 1 năm 2008 như sau. Sự biến động về giá cả hàng hóa của siêu thị A so với siêu thị B là (%) (lấy hai chữ số thập phân):

a)

65.86%

b)

56.68%

c)

85.65%

d)

151.85%

168.

Có số liệu về tình hình tiêu thụ 2 mặt hàng gạo và vải tại siêu thị A và B trong tháng 1 năm 2008 như sau. Chỉ số không gian khối lượng hàng hóa của siêu thị B so với siêu thị A là (%) (lấy hai chữ số thập phân):

a)

151.85%

b)

321.85%

c)

31.07%

d)

86.65%

169.

Tính hình sản xuất của một doanh nghiệp có giá trị sản xuất (GTSX) năm 2004 là 1500 triệu đồng và bình quân hàng năm trong giai đoạn 2004 2010, GTSX tăng 15%.. Trong giai đoạn này doanh nghiệp đã đầu tư nhanh tài sản cố định và số công nhân và số công nhân năm 2010 chỉ tăng 20% so với năm 2004. Vậy tốc độ tăng định gốc 2010 so 2004 về năng suất lao động của công nhân doanh nghiệp là:

a)

65.23

b)

75.23

c)

92.76

d)

98.75

170.

Giá trị hàng tồn kho tại kho B trong ở các tháng đầu năm 2010 như sau (triệu đồng). Độ lệch tuyệt đối hàng tồn kho tháng 7 so với tháng 3 là:

a)

66.5

b)

-66.5

c)

77

d)

-77

171.

Giá trị hàng tồn kho tại kho B trong ở các tháng đầu năm 2010 như sau (triệu đồng). Giá trị hàng tồn kho bình quân của quý 2 là:

a)

704.44

b)

674.25

c)

623.17

d)

735.8

172.

Giá trị hàng tồn kho tại kho B trong ở các tháng đầu năm 2010 như sau (triệu đồng). Tốc độ tăng trung bình lượng hàng tồn kho ở 6 tháng đầu năm là:

a)

102.6%

b)

2.6%

c)

102.2%

d)

2.2%

173.

Trong một dãy số lượng biến, chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và nhỏ nhất được gọi là:

a)

Độ lệch tuyệt đối

b)

Độ trải giữa

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Khoảng biến thiên

174.

Để xác định kiểm định là một phía hoặc hai phía người ta căn cứ vào

a)

Giả thuyết của Ho để xác định

b)

Tính chất của giả thuyết ban đầu

c)

Đặc điểm của giả thuyết ngược lại

d)

Căn cứ vào giá trị tới hạn

e)

Sai

175.

Để kiểm định giữ liệu có tuân theo phân phối chuẩn không, người ta cần làm gì

a)

Thành lập giả thuyết Ho

b)

Xác định giá trị ước lượng

c)

Tra bảng phân phối chuẩn tính giá trị Z

d)

Đúng

e)

Sai

176.

Xác định sự thay đổi của biến phụ thuộc khi biến độc lập thay đổi một đơn vị người ta dùng

a)

Hiệp tương quan

b)

Hệ số góc

c)

Hệ số tương quan

d)

Phương trình hồi quy

177.

Chọn câu đúng:

a)

Tương quan là một giá trị thể hiện mối quan hệ giữa hai biến ngẫu nhiên

b)

Tương quan là một giá trị thể hiện mối quan hệ giữa ngẫu nhiên ít nhất hai biến thiên

c)

Tương quan là một phương trình thể hiện mối quan hệ giữa ít nhất hai biến ngẫu nhiên

d)

Sai

178.

Trong kiểm định giả thuyết thống kê. Một quyết định được gọi là quyết định đúng khi:

a)

Bác bỏ Ho khi Ho đúng

b)

Chấp nhận H1 khi Ho đúng

c)

Chấp nhận Ho khi H1 sai

d)

Bác bỏ Ho khi Ho sa

179.

Nếu tính chỉ số không gian về số lượng hàng hóa tiêu thụ trên 2 thị trường A và B, quyền số có thể là:

a)

Giá cả từng mặt hàng ở thị trường A hoặc B

b)

Giá cả bình quân của từng mặt hàng chung cho hai thị trường

c)

B và C đều đúng

d)

Giá bình quân cho từng thị trường

180.

Công thức bình quân cộng dùng tính trong trường hợp:

a)

Các lượng biến có quan hệ tổng

b)

Từ dãy số phân phối

c)

Từ các số bình quân tổ

d)

Đúng

181.

Sau khi phân tổ thống kê

a)

Các đơn vị cá biệt có đặc điểm giống nhau theo công thức phân tổ được đưa vào 1 tổ

b)

Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau

c)

Giữa các tổ có tính chất khác nhau

d)

Đúng

182.

Nghiên cứu các chỉ tiêu đo độ biến thiên cho thấy:

a)

Độ phân tán của các lượng biến so với trung bình của chúng

b)

Độ đồng đều của tổng thể tiêu thức nghiên cứu

c)

Đúng

d)

Sai

183.

Theo dõi giá trị cổ phiếu của 2 công ty A và B trong 31 ngày người ta tính được các giá trị sau. Giả thiết rằng cổ phiếu của 2 công ty là 2 biến ngẫu nhiên phân phối theo quy luật chuẩn. Với mức ý nghĩa 5%, có sự khác biệt thực sự về giá cổ phiếu trung bình của 2 công ty không?

a)

Khác nhau

b)

Như nhau

c)

Không thể kết luận

184.

Trọng lượng trung bình khi xuất chuồng ở 1 trang trại nuôi gà công nghiệp năm trước là 3.2 kg/con. Năm nay người ta sử dụng một loại thức ăn mới và hy vọng loại thức ăn mới này giúp gà tăng trọng. Cân thử 25 con gà, tính được x trung bình = 3,5 và S^2 = 0,25.Hãy ước lượng trọng lượng trung bình tối đa của loại thức ăn này với 5% a=5%

a)

2.652kg

b)

2.678kg

c)

4.1kg

d)

3.671kg

185.

Trọng lượng của 1 loại sản phẩm theo quy định là 7kg. Sau 1 thời gian sản xuất, người ta tiến hành kiểm tra 144 sản phẩm và thì được trung bình mẫu là 6.985 và 2 6.7582 s2=6.7582 . Sản xuất được xem là bình thường nếu các sản phẩm xuất ra có khối lượng trung bình bằng trọng lượng quy định là 7kg. Với mức ý nghĩa 5%. Hãy kết luận về tình hình sản xuất?

a)

Bình thường

b)

Không bình thường

c)

Không đủ điều kiện

186.

Cơ quan cảnh sát cho rằng 45% người lái xe gắn máy phân khối từ 100 trở lên không có bằng lái. Kiểm tra ngẫu nhiên 400 người lái, kết quả cho thấy 192 người có bằng lái. Với độ tin cậy 95%, tỷ lệ người lái xe từ 100 phân khối trở lên không có bằng lái năm trong khoảng: (lấy 3 chữ số thập phân) đơn vị %:

a)

45.807 – 58.193

b)

47.104 – 56.896

c)

41.807 – 54.193

d)

43.104 – 52.896

187.

Với mẫu ngẫu nhiên 266 khách hàng mua sản phẩm điện tử, 26 người cho rằng giá cả là tiêu chuẩn quan trọng nhất trong quyết định lựa chọn nhãn hiệu. Với mức ý nghĩa 5% có thể kết luận rằng có 15% khách hàng cho rằng giá cả là tiêu chuẩn quan trọng nhất được không

a)

Kết luận trên sai

b)

A và B đều sai

c)

Kết luận trên đúng

d)

Không đủ cơ sở để nhận xét

188.

Một chuyên viên phân tích tài chính chọn ngẫu nhiên 5% trong tổng số 500 hóa đơn bán hàng của một cty. Kết quả cho thấy giá trị trung bình ghi trên hóa đơn bằng 1,050 ngàn đồng và độ lệch tiêu chuẩn 162 ngàn đồng. Giả thiết số tiền ghi trên hóa đơn là đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn, với độ tin cậy 95% tổng giá trị ghi trên tất cả các hóa đơn bán hàng (ngàn đồng) của công ty nằm trong khoảng:

a)

522,505 – 527,495

b)

493,248 – 566,752

c)

491,563 – 558,437

d)

Một khoảng khác

189.

Cân trọng lượng học sinh 2 lớp A và B. Lớp A gồm 35 học sinh có trong lượng trung bình là 56.45 kg và độ lệch chuẩn S1 = 3.3kg. Lớp B gồm 40 học sinh có trọng lượng trung bình là 53.65 kg và độ lệch chuẩn S2 = 2.0kg với độ tin cậy 95%. Chênh lệch trọng lượng trung bình giữa lớp A và B là:

a)

1.565 kg – 4.535 kg

b)

1.265 kg – 4.255 kg

c)

1.465 kg – 4.535 kg

d)

1.365 kg – 4.235 kg

190.

Số liệu về giá cả và mức tiêu thụ hàng hóa ở một thị trường như nhau. Biết rằng tổng mức tiêu thụ 3 loại hàng hóa kỳ gốc là 1,840 triệu đồng. Sự biến động về khối lượng cho cả 3 loại hàng hóa là (%, lấy 2 chữ số thập phân)

a)

Giảm 2.61

b)

Tăng 53.59

c)

Tăng 2.61

d)

Giảm 57.11

191.

Năm 2,000, huyện y đạt số lượng lúa 450,000 tấn. theo kế hoạch năm 2005 huyện này phấn đấu đạt sản lượng cao hơn so với năm 2000 là 15%. Năm 2005 huyện Y đạt sản lượng lúa 497,000 tấn. Kết luận nào đúng

a)

Huyện Y vượt kế hoạch về sản lượng lúa

b)

Huyện Y không đạt kế hoạch đề ra về sản lượng lúa

c)

Chưa đủ cơ sở kết luận

d)

Huyện Y đưa ra kết hoạch sản xuất lúa thấp hơn so với sản lượng lúa năm 2000

192.

Chọn câu trả lời đúng. Trong điều tra chọn mẫu, các tham số tổng thể chung gồm

a)

Mo; sigma ; x ngang

b)

muy; sigma2; p

c)

S2; p

d)

Sai

Similar Resources on Wayground