wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIẾN THỨC VSATTP MT 35 Câu Phần 2

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Trước khi cất hàng vào bảo quản trong tủ/ kho đông, nhãn thực phẩm phải…
a)
Có thông tin về người nhập kho. Có thông tin về người xuất kho. Nhãn được dán giữa 2 lớp màng nhựa
b)
Có thông tin về người nhập kho. Có thông tin về ngày hết hạn bảo quản. Nhãn được dán giữa 2 lớp màng nhựa
c)
Có thông tin về ngày nhập kho. Có thông tin về ngày hết hạn bảo quản. Nhãn được dán giữa 2 lớp màng nhựa
d)
Có thông tin về ngày nhập kho. Có thông tin về ngày xuất kho. Nhãn được dán giữa 2 lớp màng nhựa
2.
Sau khi sơ chế, khối thực phẩm cấp đông (không giới hạn về diện tích) không được dày quá bao nhiêu centimet?
a)
10cm
b)
15cm
c)
20cm
d)
25cm
3.
Quy định nhiệt độ đối với tủ/ kho đông là bao nhiêu độ?
a)
Dưới -18°C
b)
Từ -18°C đến - 5°C
c)
Từ -5°C đến 0°C
d)
Trên 0°C
4.
Tần suất kiểm tra thực phẩm, sắp xếp và vệ sinh kho/ tủ đông như thế nào?
a)
1 lần/tuần
b)
2 lần/tuần
c)
3 lần/tuần
d)
Hàng ngày
5.
Phương pháp rã đông nào đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm nhất?
a)
Rã đông trong tủ lạnh
b)
Rã đông bằng lò vi sóng
c)
Rã đông bằng nước
d)
Rã đông ở nhiệt độ phòng
6.
Để ngăn ngừa vi sinh vật phát triển, nhiệt độ tủ lạnh rã đông được kiểm soát tại khoảng nhiệt độ bao nhiêu?
a)
Dưới 5°C
b)
Từ 5°C đến 10°C
c)
Từ 10°C đến 15°C
d)
Trên 15°C
7.
Thông thường, các sản phẩm sẽ được rã đông hết bằng tủ lạnh trong khoảng thời gian bao lâu?
a)
4 tiếng đồng hồ
b)
8 tiếng đồng hồ
c)
12 tiếng đồng hồ
d)
24 tiếng đồng hồ
8.
Khoảng nhiệt độ nước rã đông là ….
a)
Dưới 0°C
b)
Từ 0°C đến 21°C
c)
Từ 21°C đến 65°C
d)
Trên 65°C
9.
Để đảm bảo chất lượng thực phẩm, thời gian rã đông bằng nhiệt độ phòng không quá bao nhiêu giờ?
a)
Không quá 4 giờ
b)
Không quá 8 giờ
c)
Không quá 10 giờ
d)
Không quá 12 giờ
10.
Nhiệt độ của thực phẩm sau rã đông phải đảm bảo bao nhiêu độ?
a)
Dưới 5°C
b)
Dưới 10°C
c)
Dưới 15°C
d)
Dưới 20°C
11.
Nếu dùng túi nylon để bao gói thực phẩm tươi sống thì sử dụng túi màu gì?
a)
Trắng
b)
Đen
c)
Màu sắc khác nhau để phân biệt theo từng loại thực phẩm, tương tự như màu thớt
d)
Tùy thích
12.
Nhãn thực phẩm bao gói sẵn cần có các nội dung gì?
a)
Tên sản phẩm & Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về sản phẩm
b)
Định lượng, thời hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản
c)
Nguồn gốc rõ ràng hoặc công bố chất lượng của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
d)
Tất cả đều đúng
13.
Hãy nêu tiêu chuẩn chung để lựa chọn cá đạt tiêu chuẩn?
a)
Thân co cứng, để trên bàn tay không bị thõng xuống, bụng cá không vỡ. Thịt cá rắn chắc, có đàn hồi, dính chặt vào xương sống. Không mềm nhũn, ấn ngón tay vào giữ nguyên không đầy lên lại, thịt trợt khỏi xương dễ dàng
b)
Nhãn cầu mắt cá lồi, trong suốt, giác mạc đàn hồi không nhăn nheo hoặc rách. Miệng cá ngậm cứng, cơ miệng đàn hồi. Mang cá dán chặt xuống hoa khế, không có mùi hôi, còn màu tươi của máu cá. Không có màu nâu xám, không có nhớt bẩn, không mùi hôi ươn
c)
Vẩy: tươi óng ánh, dính chặt. không có niêm dịch hoặc có ít, màu trong, không có mùi hôi. Hậu môn: Thụt sâu, trắng nhạt. Không lồi, đỏ bẩn
d)
Tất cả đều đúng
14.
Hãy nêu tiêu chuẩn chung để lựa chọn tôm đạt tiêu chuẩn?
a)
Vỏ, đầu, râu, mắt tôm sáng lóng lánh, màu xanh trơn láng, cứng dai, không long đầu. Không đầu rời xa khỏi thân, râu dễ rụng; mắt tôm có vết xám đục; màu sẫm, không bóng bẩy, vỏ dễ tách ra, đỏ đầu
b)
Thịt tôm trắng, trong. Không mềm nhũn, đục, có mùi hôi. Mùi vị: Mùi tanh đặc trưng, không hôi, không tanh khằn
c)
Sau khi luộc: Màu đỏ, mùi thơm ngon, sờ thịt chắc. Không có màu bạc, mùi ươn thiu, sờ thịt bở
d)
Tất cả đều đúng
15.
Hãy nêu tiêu chuẩn chung để lựa chọn sò/ hến đạt tiêu chuẩn?
a)
Vỏ: Khép chặt, khi gõ vào kêu chắc. Nếu đang mở, chạm ngón tay vào sẽ khép lại nhanh chóng. Không mở hoặc khép hờ, khi gõ vào kêu bộp
b)
Nước trong ruột: Nước nhiều và trong
c)
Mùi: Hơi tanh, bình thường. Không thối khẳm
d)
Tất cả đều đúng
16.
Hãy nêu tiêu chuẩn chung để lựa chọn trái cây đạt tiêu chuẩn?
a)
Còn nguyên vẹn, lành lặn, không dập nát trầy xước hoặc thâm nhũn. Sờ, nắm: Cảm giác nặng tay, chắc
b)
Có màu sắc tự nhiên của từng loại, không úa, héo. Không chọn các loại quả xanh chưa ăn được hoặc có màu sắc bất thường. Không có mùi lạ
c)
Không chọn trái cây có núm, cuống thâm nhũn, khi bổ ra hoặc khi bóc vỏ thấy biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả. Không chọn rau quả có các vết lấm tấm hoặc vết trắng trên lá, cuống lá, núm lá, cuống quả…
d)
Tất cả đều đúng
17.
Tiêu chuẩn để lựa chọn thực phẩm chế biến sẵn (có hạn sử dụng trên 6 tháng) như thế nào?
a)
Hạn sử dụng (HSD) đảm bảo: còn ít nhất 2/3 HSD
b)
Hạn sử dụng (HSD) đảm bảo: còn ít nhất 1/2 HSD
c)
Hạn sử dụng (HSD) đảm bảo: còn ít nhất 1/3 HSD
d)
Tất cả đều đúng
18.
Tiêu chuẩn để lựa chọn thực phẩm chế biến sẵn (có hạn sử dụng dưới 6 tháng) như thế nào?
a)
Hạn sử dụng (HSD) đảm bảo: còn ít nhất 2/3 HSD
b)
Hạn sử dụng (HSD) đảm bảo: còn ít nhất 1/2 HSD
c)
Hạn sử dụng (HSD) đảm bảo: còn ít nhất 1/3 HSD
d)
Tất cả đều đúng
19.
Tiêu chuẩn chung để lựa chọn thịt heo đạt tiêu chuẩn như thế nào?
a)
Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi, bóng. Mỡ có lớp màu sắc, độ rắn, mùi vị bình thường. Mặt khớp, láng và trong. Vết cắt: Màu sắc bình thường, sáng, khô
b)
Rắn chắc, đàn hồi cao, lấy ngón tay ấn vào thịt không để lại vết lõm khi bỏ ngón tay ra và không bị dính
c)
Tủy bám chặt vào thành ống tủy, màu trong, đàn hồi
d)
Tất cả đều đúng
20.
Thế nào là thịt gia cầm không đạt tiêu chuẩn?
a)
Thịt màu vàng thẫm, mắt nhắm, hậu môn đen xám, vết cắt tiết bằng phẳng, mặt nhẵn, máu không ứa
b)
Thịt không đàn hồi, màu tím sẫm, tối
c)
Vết cắt ngang có nước màu vàng nhạt hoặc đỏ nhờ. Mỡ màu hồng, nhờ nhợ hoặc xanh
d)
Tất cả đều đúng
21.
Nhiệt độ tiêu chuẩn cho kho lưu trữ thực phẩm khô (ngoại trừ kho rượu) là bao nhiêu?
a)
Từ 14°C đến 18°C
b)
Từ 18°C đến 22°C
c)
Từ 22°C đến 25°C
d)
Trên 25°C
22.
Khoảng cách tối thiểu so với nền để bảo quản nguyên liệu, sản phẩm là bao nhiêu?
a)
10cm
b)
20 cm
c)
30cm
d)
40cm
23.
Khoảng cách tối thiểu so với tường để bảo quản nguyên liệu, sản phẩm là bao nhiêu?
a)
10cm
b)
20 cm
c)
30cm
d)
40cm
24.
Khoảng cách tối thiểu so với trần để bảo quản nguyên liệu, sản phẩm là bao nhiêu?
a)
10cm
b)
20 cm
c)
30cm
d)
50cm
25.
Nhiệt độ tiêu chuẩn để bảo quản rau củ trong kho/ tủ lạnh là bao nhiêu?
a)
Từ 1°C đến 8°C
b)
Từ 2°C đến 8°C
c)
Từ 3°C đến 8°C
d)
Từ 2°C đến 7°C
26.
Nhiệt độ phòng/ kho bảo quản trái cây phù hợp nhất là bao nhiêu?
a)
Từ 2°C đến 8°C
b)
Từ 8°C đến 16°C
c)
Từ 16°C đến 22°C
d)
Từ 22°C đến 28°C
27.
Để phòng ngừa sự nhiễm chéo trong quá trình bảo quản lạnh, cần phân ra mấy khu vực chính?
a)
1 khu vực
b)
2 khu vực
c)
3 khu vực
d)
4 khu vực
28.
Nhiệt độ thích hợp nhất để bảo quản lạnh toàn bộ thực phẩm dễ bị hư hỏng như sữa tươi, các loại nước ép đóng hộp, whipping, trái cây đã cắt là bao nhiêu?
a)
Dưới 0°C
b)
Từ 2°C đến 5°C
c)
Từ 2°C đến 8°C
d)
Từ 5°C đến 8°C
29.
Các loại đồ nguội sau mỗi buổi phục vụ buffet sẽ phải bỏ đi nếu trưng bày quá bao nhiêu tiếng?
a)
2 tiếng
b)
3 tiếng
c)
4 tiếng
d)
5 tiếng
30.
Đối với việc trưng bày và phục vụ buffet, việc nào sau đây không đúng với quy tắc về an toàn thực phẩm?
a)
Để nguyên các chén dĩa đã trưng bày trên buffet chưa sử dụng để phục vụ ở buổi tiếp theo
b)
Dùng tay không bốc thực phẩm để kiểm tra chất lượng
c)
Thời gian trưng bày và phục vụ thực phẩm dài hơn 4 giờ mà không có kiểm soát nhiệt độ
d)
Tất cả đều đúng
31.
Khi phát hiện thực phẩm (đang phục vụ khách, chế biến, bảo quản…) bị mất an toàn hoặc nghi ngờ bị mất an toàn, Bếp trưởng hoặc Phó Giám Đốc phụ trách cần xem xét và có quyết định như thế nào?
a)
Ngưng sử dụng thực phẩm ngay, cho đến khi làm rõ sự việc
b)
Khéo léo xin phép thu lại thực phẩm từ khách nếu khách chuẩn bị hoặc đang sử dụng
c)
Thông báo cho các bên liên quan khác như: Kho, Kế toán mua hàng, Bếp và Nhà hàng của Khu vực khác
d)
Tất cả đều đúng
32.
Trưởng Bộ phận (TBP) hoặc người chịu trách nhiệm cao nhất của ca làm việc phải chỉ đạo thu hồi, cô lập sản phẩm tại khu vực riêng biệt để tránh lây nhiễm chéo và sử dụng nhầm như thế nào?
a)
Các sản phẩm được thu hồi phải được bảo quản ở cùng điều kiện nhiệt độ như đã bảo quản trước đó
b)
Làm bảng thông tin dán lên lô sản phẩm đã được thu hồi, gồm các nội dung: tên sản phẩm, ngày thu hồi, số lượng, người thu hồi và câu “Sản phẩm thu hồi chờ xử ý. Không được sử dụng’’
c)
Chụp hình sản phẩm và lập Biên bản thu hồi sản phẩm không phù hợp
d)
Tất cả đều đúng
33.
Trước ngày 15 hàng tháng, BP nào có trách nhiệm tổng hợp thông tin về số lượng, giá trị, nguyên nhân hàng hủy và BGĐ đã phê duyệt hủy của tháng trước cho Kế toán Trưởng, Giám đốc khách sạn kiểm soát?
a)
Kế toán
b)
Nhà hàng
c)
Bếp
d)
Tất cả đều đúng
34.
Nhiệt độ tâm tối thiểu khi chế biến thực phẩm bò, bê, cừu tươi, không đóng đá là bao nhiêu?
a)
61°C
b)
63°C
c)
71°C
d)
73°C
35.
Nhiệt độ tâm tối thiểu khi chế biến thực phẩm gia cầm tươi, không đóng đá là bao nhiêu?
a)
61°C
b)
63°C
c)
71°C
d)
74°C