NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIUA KY 2 TIN 9 2024-2025
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là gì?
Tự động xác thực dữ liệu.
Tự động phân tích dữ liệu.
Tự động lưu trữ dữ liệu.
Tự động xử lí dữ liệu.
Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì?
Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm.
Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.
Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal trong hình dưới đây là gì?
Số nguyên - ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên.
Ngày tháng - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng.
Số thập phân - ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân.
Thời gian - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian.
Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?
Phần mềm bảng tính.
Phần mềm soạn thảo văn bản.
Phần mềm máy tính.
Phần mềm tạo bài trình chiếu.
Tên của phần mềm bảng tính là
Microsoft PowerPoint.
Microsoft Word.
Microsoft Excel.
Microsoft OneNote.
Công cụ xác thực dữ liệu Data Validation nằm trên dải lệnh nào?
Home
Insert
Formulas
Data
Nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ có dạng như thế nào?
=F3:F12
F3:F12
=F3-F12
=F3+F12
Dữ liệu nhập vào cột Khoản chi trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào?
Whole number.
Any value.
List.
Text length.
Dữ liệu nhập vào cột Số tiền (nghìn đồng) trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào và cần điều kiện gì?
Whole number > 0.
Decimal > 0.
Any value và không có điều kiện.
Custom và không có điều kiện.
Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là gì?
Tự động xác thực dữ liệu.
Tự động phân tích dữ liệu.
Tự động lưu trữ dữ liệu.
Tự động xử lí dữ liệu.
Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì?
Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm.
Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.
Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal trong hình dưới đây là gì?
Số nguyên - ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên.
Ngày tháng - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng.
Số thập phân - ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân.
Thời gian - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian.
Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?
Phần mềm bảng tính.
Phần mềm soạn thảo văn bản.
Phần mềm máy tính.
Phần mềm tạo bài trình chiếu.
Công cụ xác thực dữ liệu trong phần mềm bảng tính là:
Data Sort
Data Filter
Data Validation
Data Get
Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.
Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.
Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?
Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.
Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.
Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?
COUNT.
SUMIF.
COUNTIF.
INDEX.
Công thức chung của hàm COUNTIF là
COUNTIF(range, criteria).
=COUNTIF(criteria, range).
COUNTIF(criteria, range).
=COUNTIF(range, criteria).
Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ "The" là
=COUNT(C1:C6,"The").
=COUNTIF(C1:C6,The).
=COUNTIF(C1:C6,"The").
=COUNT(C1:C6,The).
Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là
=COUNTIF(A2:A8,"<90").
=COUNTIF(A2:A8,">90").
=COUNTIF(A2:A8,>90).
=COUNTIF(A2:A8,<90).
Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là
=COUNT(B3:B5,E7)
=COUNTIF(B3:B5,"=E7")
=COUNTIF(B3:B5,"E7")
=COUNTIF(B3:B5,E7)
Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là
=COUNTIF(F2:F9,"N")
=COUNTIF(F2:F9,"N_")
=COUNTIF(F2:F9,"N*")
=COUNTIF(F2:F9,N*)
Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là
=COUNTIF(E4:E11,"#"&C5)
=COUNTIF(E4:E11,"!="&C5)
=COUNTIF(E4:E11,"≠"&C5)
=COUNTIF(E4:E11,"<>"&C5)
Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ kết thúc bằng "an" là
=COUNTIF(A7:A20,"*an")
=COUNTIF(A7:A20,"?an")
=COUNTIF(A7:A20,"_an")
=COUNTIF(A7:A20," an")
Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?
SUM
COUNTIF
count
SUMIF
Công thức chung của hàm SUMIF là:
=SUMIF(criteria, [sum_range], range)
=SUMIF(range, [sum_range], criteria)
=SUMIF(range, criteria, [sum_range])
=SUMIF(criteria, range, [sum_range])
Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?
Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
Điều kiện kiểm tra
Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range
Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện
Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?
Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện
Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range
Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria
Điều kiện kiểm tra
Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là:
=SUM(B2:B6,“<100”)
=SUMIF(B2:B6,“<100”)
=SUMIF(B2:B6,“>100”)
=SUMIF(B2:B6,<100)
Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là “SGK” là:
=SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10)
=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10)
=SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10)
=SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10)
Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là:
=SUMIF(A1:A7,“F3”,D1:D7)
=SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7)
=SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7
=SUMIF(D1:D7,“F3”,A1:A7)
Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là:
=SUMIF(A2:A10,“>” & B6,E2:E10)
=SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10)
=SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10)
=SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10)
Để chuyển địa chỉ khối A1:B3 sang địa chỉ tuyệt đối $A$1:$B$3, em nhấn phím nào?
F3
F4
F5
F2
Công thức trong ô E2 là: =sumif($A$1:$A$5,B3,$C$1:$C$5). Sao chép ô E2 sang ô E3, công thức trong ô E3 là:
=sumif($A$1:$A$5,B3,$C$1:$C$5)
=sumif(A1:A5,B4,C1:C5)
=sumif($A$2:$A$6,B4,$C$2:$C$6)
=sumif($A$1:$A$5,B4,$C$1:$C$5)
Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?
Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
Điều kiện kiểm tra.
Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.
Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.
Trong công thức chung của IF, tham số value_if_true có ý nghĩa gì?
Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.
Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Điều kiện kiểm tra.
Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.
Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?
COUNTIF.
IF.
SUMIF.
CHECK.
Công thức nào dưới đây sử dụng đúng hàm IF để kiểm tra nếu tỉ lệ chi cho mục tiêu "Nhu cầu thiết yếu" N3 lớn hơn 50% thì trả về "Nhiều hơn", ngược lại trả về "Ít hơn"?
=IF(N3<50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")
=IF(N3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")
=IF(N3=50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")
=IF(N3>50%,"Ít hơn","Nhiều hơn")
Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), tham số N4>30% được gọi là gì?
Logical Test
Value if False
Value if True
Điều kiện sai
Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), nếu N4 = 25%, kết quả sẽ là gì?
Ít hơn
Nhiều hơn
Sai công thức
Không xác định
Công thức nào đúng để nhận xét mục chi "Tiết kiệm" theo quy tắc:
Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 40% thì nhận xét là "Dư thừa".
Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 20% thì nhận xét là "Hợp lý".
Nếu không thì nhận xét là "Thiếu hụt".
=IF(N5>20%,"Hợp lý","Thiếu hụt")
=IF(N5>40%,"Dư thừa",IF(N5>20%,"Hợp lý","Thiếu hụt"))
=IF(N5<20%,"Thiếu hụt","Hợp lý")
=IF(N5<40%,"Hợp lý",IF(N5>20%,"Dư thừa"))
Phát biểu nào sau đây sai?
Khi sử dụng bảng tính điện tử quản lí tài chính gia đình, dữ liệu thu, chi được lưu trữ, cập nhật và hiển thị trực quan, sinh động, dễ so sánh,… giúp các gia đình kiểm soát chi tiêu hiệu quả.
Có thể bổ sung biểu đồ để hiển thị số liệu thu và chi một cách trực quan, dễ so sánh, giúp cho việc quản lí tài chính gia đình được dễ dàng và hiệu quả.
Giá trị NET lớn sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều.
Giá trị NET nhỏ sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều.
Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?
Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.
Điều kiện kiểm tra.
Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.
Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
Công thức chung của hàm kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai là
=IF([value_if_true], logical_test, [value_if_false]).
=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).
=IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).
=IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).
Công thức lấy giá trị của ô K8 trong trang tính Thu nhập đưa vào ô C15 trong trang tính Tổng hợp để tổng số tiền thu nhập trong trang tính Tổng hợp được cập nhật tự động từ trang tính Thu nhập là
="Thu nhập"!K8.
='Tổng hợp'!K8.
='Thu nhập'*K8.
='Thu nhập'!K8.
Công thức lấy giá trị của ô I9 trong trang tính Chi tiêu đưa vào ô C16 trong trang tính Tổng hợp để tổng số tiền thu nhập trong trang tính Tổng hợp được cập nhật tự động từ trang tính Chi tiêu là
='Thu nhập'!I9.
='Chi tiêu'!I9.
='Tổng hợp'!I9.
="Chi tiêu"!I9.
Công thức tính tổng tiền chi tiêu là
=SUMIF(H2:H10).
=SUM(H2:H10).
=COUNT(H2:H10).
=SUM(F2:F10).
Công thức thích hợp để nhập vào ô G5 là
=COUNT(B3:B10,F5).
=COUNTIF(B3:B10,Học tập).
=IF(B3:B10,F5).
=COUNTIF(B3:B10,F5).
Công thức tính tổng các giá trị trong vùng F1:F12 với các ô tương ứng trong vùng A1:A12 có giá trị bằng 100000 là
=SUM(A1:A12,100000,F1:F12).
=SUMIF(A1:A12,10000,F1:F12).
=SUMIF(A1:A12,100000,F1:F12).
=SUMIF(F1:F12,100000,A1:A12).
Công thức chung của hàm đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện là
=COUNTIF(criteria, range).
=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).
=COUNTIF(range, criteria).
=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).
