wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ 2 - Môn GDKT&PL 10

Total questions: 85

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là

a)

pháp luật.

b)

thỏa thuận.

c)

hương ước.

d)

quyết định.

2.

Biểu hiện nào dưới đây thể hiện vai trò phương tiện quản lí xã hội của pháp luật ?

a)

Kiểm tra, kiểm soát hoạt động của cá nhân, tổ chức, trong phạm vi lãnh thổ của mình

b)

Ghi nhận các quyền của công dân, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.

c)

Tạo cơ sở pháp lí để giải quyết tranh chấp, khiếu nại.

d)

Tạo cơ sở pháp lí để công dân yêu cầu nhà nước bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.

3.

Biểu hiện nào dưới đây thể hiện vai trò phương tiện quản lí xã hội của pháp luật ?

a)

Điều chỉnh, định hướng các quan hệ xã hội theo khuôn mẫu chung thống nhất, tạo nên trật tự ổn định.

b)

Xác lập, ghi nhận các quyền của công dân, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.

c)

Tạo cơ sở pháp lí để công dân thực hiện quyền.

d)

Tạo cơ sở pháp lí để công dân yêu cầu nhà nước bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.

4.

Việc nhà nước ban hành các quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính kỉ luật và nghiêm minh.

5.

Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính xác định cụ thể về mặt nội dung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật.

6.

Vai trò của pháp luật đố

4 lines
7.

Vai trò của pháp luật đối với công dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Bảo vệ tất cả các lợi ích của công dân.

b)

Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.

c)

Bảo vệ mọi lợi ích tuyệt đối của công dân.

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

8.

Biểu hiện nào dưới đây thể hiện vai trò pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình ?

a)

Tạo cơ sở pháp lí phát huy quyền lực, sức mạnh trong quản lí nhà nước.

b)

Xác lập, ghi nhận các quyền của công dân, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.

c)

Tạo cơ sở pháp lí để phát huy quyền lực, sức mạnh trong quản lí nhà nước.

d)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lí nghiêm minh.

9.

Pháp luật được Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng

a)

ý chí của Nhà nước.

b)

quyền lực Nhà nước.

c)

ý thức tự giác của công dân.

d)

dư luận xã hội.

10.

Đặc điểm nào của pháp luật là cơ sở để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác?

a)

Tính cưỡng chế.

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

11.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính công khai.

c)

Tính dân chủ.

d)

Tính qui phạm phổ biến.

12.

Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật?

a)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

tính quy phạm phổ biến

c)

tính quyền lực bắt buộc chung

d)

tính cưỡng chế

13.

Hực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật?

a)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

tính quy phạm phổ biến

c)

tính quyền lực bắt buộc chung

d)

tính cưỡng chế

14.

Đặc điểm nào của pháp luật là cơ sở để phân biệt giữa pháp luật và đạo đức?

a)

Tính cưỡng chế.

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

15.

Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?

a)

Pháp luật không phù hợp với quyền lợi, nghĩa vụ chung.

b)

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến trong xã hội.

c)

Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.

d)

Pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ.

16.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?

a)

Để đảm bảo quyền tự do cơ bản của công dân.

b)

Đây là phương pháp quản lí cố định và bất biến.

c)

Đây là phương pháp quản lí dân chủ và hiệu quả nhất.

d)

Quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.

17.

Ý kiến nào sai khi nói vai trò của pháp luật đối với công dân?

a)

Căn cứ quy định pháp luật công dân thực hiện quyền của mình.

b)

Luật và các văn bản dưới luật cụ thể hóa nội dung.

c)

Hiến pháp quy định quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân.

d)

Pháp luật bảo đảm công dân được hưởng quyền theo nhu cầu.

18.

Điểu 39, Hiến pháp 2013 "Công dân đều có quyền và nghĩa vụ học tập". Điều 13, Luật Giáo dục 2019 "Học tập là quyền và nghĩa vụ của công dân. Mọi công dân không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, giới tính, đặc điểm cá nhân, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội, hoàn cảnh kinh tế đều bình đẳng về cơ hội học tập". Quy định trên thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?

a)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

tính quy phạm phổ biến

c)

tính quyền lực bắt

19.

Quy định trên thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?

a)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

tính quy phạm phổ biến

c)

tính quyền lực bắt buộc chung

d)

tính cưỡng chế

20.

Trong trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

b)

Là phương tiện để đảm bảo mỹ quan thanh phố.

c)

Là công cụ quản lí đô thị hữu hiệu.

d)

Là hình thức quản chế người vi phạm.

21.

Việc cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt anh T là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biển.

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính xã hội hóa toàn diện.

22.

Vai trò quản lý xã hội của pháp luật được thể hiện như thế nào trong thông tin trên?

a)

Bảo vệ quyền lợi của công dân.

b)

Điều chỉnh hành vi của công dân.

c)

Xác nhận tư cách quyền công dân.

d)

Xâm phạm lợi ích

23.

n lý xã hội của pháp luật được thể hiện như thế nào trong thông tin trên?

a)

Bảo vệ quyền lợi của công dân.

b)

Điều chỉnh hành vi của công dân.

c)

Xác nhận tư cách quyền công dân.

d)

Xâm phạm lợi ích của công dân.

24.

Việc cảnh sát giao thông tiến hành lập biên bản xử phạt những người có hành vi vi phạm các quy định của Luật giao thông đường bộ phản ánh vai trò nào dưới đây của pháp luật?

a)

Bảo vệ quyền lợi của công dân.

b)

Xác nhận các quyền công dân.

c)

Quản lý xã hội.

d)

Tính quyền lực chung.

25.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật.

b)

hệ thống tư pháp.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

văn bản dưới luật.

26.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Quyết định.

27.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết.

b)

Chế định luật.

c)

Thông tư.

d)

Hướng dẫn.

28.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết liên tịch.

b)

Quy phạm pháp luật.

c)

Thông tư liên tịch.

d)

Điều lệ Đoàn thanh niên.

29.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

ngành luật.

d)

Nghị định.

30.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là

a)

chế định pháp luật.

b)

thông tư liê

31.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là

a)

chế định pháp luật.

b)

thông tư liên tịch.

c)

nghị quyết liên tịch.

d)

quy phạm pháp luật.

32.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là

a)

Ngành luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

cấu trúc pháp luật

33.

Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản

a)

quy phạm pháp luật.

b)

ngành luật.

c)

chế định pháp luật.

d)

hệ thống pháp luật

34.

Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyến, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là

a)

văn bản quy phạm pháp luật.

b)

văn bản chế định pháp luật.

c)

văn bản hướng dẫn thi hành.

d)

văn bản thực hiện pháp luật.

35.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Hiến pháp.

b)

Điều lệ Đảng.

c)

Nội quy Đại hội.

d)

Quyết định điều động.

36.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Nghị quyết của thường vụ Quốc hội.

b)

Nghị định thư gia nhập Quốc tế.

c)

Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã.

d)

Quyết định xử phạt của UBND tỉnh

37.

Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật tố tụng dân sự.

d)

Biên bản xử phạt hành chính.

38.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính

a)

cá biệt.

b)

trìu tượng.

c)

bất biến.

d)

chung chung.

39.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định được thực hiện

a)

một lần trong thực tiễn.

b)

lặp đi lặp lại trong thực tế.

c)

cố định trong một năm.

d)

linh động tùy trường hợp.

40.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam k

4 lines
41.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nghị định

b)

Ngành luật

c)

Chế định luật

d)

Quy phạm pháp luật

42.

Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã

b)

Nghị quyết của HĐND cấp Tỉnh

c)

Quyết định của UBND cấp Huyện

d)

Nghị quyết của HĐND cấp Huyện

43.

Văn bản nào sau đây là văn bản áp dụng pháp luật?

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh

b)

Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân tỉnh.

c)

Quyết định của Chủ tịch nước.

d)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

44.

Luật giáo dục 2019 là văn bản

a)

áp dụng pháp luật

b)

quy phạm pháp luật.

c)

dưới luật.

d)

pháp lệnh.

45.

Văn bản nào trong thông tin trên không phải là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết số: 56/2022/QH15.

b)

CT/TU ngày 13/9/2022.

c)

Kế hoạch số 244/KH-UBND

d)

Hiến pháp 2013.

46.

Nội dung của văn bản pháp luật nào trong thông tin trên là ngành luật?

a)

Luật Hiến pháp.

b)

Nghị quyết số: 56/2022/QH15.

c)

CT/TU ngày 13/9/2022.

d)

Kế hoạch số 244/KH-UBND.

47.

Trong các văn bản dưới đây, văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất, phạm vi tác động nhiều nhất tới xã hội?

a)

Hiến pháp năm 2013.

b)

Nghị quyết số: 56/2022/QH15.

c)

CT/TU ngày 13/9/2022.

d)

Kế hoạch số 244/KH-UBND.

48.

Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là

a)

áp dụng pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật

c)

sử dụng pháp luật

d)

thi hành pháp luật

49.

Chỉ cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền mới được

a)

thi hành pháp luật.

b)

áp dụng pháp luật.

c)

tuân thủ pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật

50.

Qúa trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là

a)

thực hiện pháp luật.

b)

phổ biến pháp luật.

c)

tư vấn pháp luật.

d)

giáo dục pháp luật.

51.

Cá nhân, tổ chức thực hiện các quyền và tự do pháp lí của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là thực hiện pháp luật theo hình thức

a)

sử dụng pháp luật

b)
52.

Cá nhân, tổ chức thực hiện các quyền và tự do pháp lí của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là thực hiện pháp luật theo hình thức

a)

sử dụng pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật

c)

áp dụng pháp luật

d)

thi hành pháp luật

53.

Sử dụng pháp luật là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn

a)

quy ước của tập thể.

b)

các quyền của mình.

c)

nguyên tắc của cộng đồng.

d)

nội quy của nhà trường.

54.

Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức

a)

áp dụng pháp luật.

b)

sử dụng pháp luật.

c)

tuân thủ pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

55.

Ở hình thức thực hiện pháp luật nào thì chủ thể có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền được pháp luật cho phép theo ý chí của mình mà không bị ép buộc phải thực hiện?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

56.

Cá nhân tổ chức áp dụng pháp luật là các cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định làm phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các

a)

quyền và nghĩa vụ.

b)

trách nhiệm pháp lí.

c)

ý thức công dân.

d)

nghĩa vụ công dân.

57.

Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?

a)

Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.

b)

Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.

c)

Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình.

d)

Anh A và chị B đến tòa án để li hôn.

58.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Từ chối kê khai thông tin dịch tễ.

b)

Không đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp điện.

c)

Hỗ trợ việc cấp đổi căn cước.

d)

Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép.

59.

Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

(a)  

60.

Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

sử dụng vũ khí trái phép

b)

nộp thuế đầy đủ theo quy định

c)

bảo vệ an ninh quốc gia

d)

thực hiện nghĩa vụ bầu cử

61.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thay đổi quyền nhân thân

b)

Bảo vệ Tổ quốc

c)

Bảo trợ người khuyết tật

d)

Hiến máu nhân đạo

62.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Tiếp cận thông tin kinh tế

b)

Làm giả nhãn hiệu hàng hóa

c)

Đăng nhập thông tin trực tuyến

d)

Đăng ký nhập học trước tuổi

63.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Hợp tác để làm giả giấy khám bệnh

b)

Độc lập lựa chọn ứng cử viên

c)

Ủng hộ công tác phòng chống dịch

d)

Công khai danh tính người tố cáo

64.

Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Đi đăng kiểm đúng quy định

b)

Đi đăng ký nghĩa vụ quân sự

c)

Tiến hành thủ tục đăng ký kinh doanh

d)

Kinh doanh không đúng giấy phép

65.

Việc bà Y và bà D cùng hoàn thiện hồ sơ để được cấp phép hoạt động kinh doanh thực phẩm tươi sống là đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

66.

Cơ sở kinh doanh của bà Y và bà B có hành vi xả thải chưa qua xử lí gây ô nhiễm môi trường là chưa thực hiện pháp luật ở hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

67.

Việc làm của chủ thể nào trong thông tin trên là biểu hiện của hình thức áp dụng pháp luật?

a)

Bà Y.

b)

Bà D.

c)

Ông N.

d)

Ông T.

68.

Việc người dân xung quang và bà Y gửi đơn tới cơ quan chức năng để trình bày sự việc liên quan đến mình là đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

69.

Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

70.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

71.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành.

72.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành.

c)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu.

d)

Mặt trận tổ quốc ban hành

73.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất.

b)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.

c)

quan trọng nhất đối với ngân sách.

d)

quan trọng nhất đối với Đảng.

74.

Việc Quốc hội ban hành Luật giáo dục năm 2019 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp

a)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

75.

Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước. Vì vậy, Hiến pháp có hiệu lực pháp lý

a)

cụ thể.

b)

lâu dài.

c)

vĩnh viễn.

d)

vĩnh cửu.

76.

Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy nội dung của Hiến pháp mang tính

a)

tương đối ổn định.

b)

tương đối lâu dài.

c)

cố định và ổn định.

d)

ổn định và bất biến.

77.

Nội dung nào dưới đây nói về vai trò và vị trí của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Là đạo luật cơ bản của Nhà nước.

b)

Là văn bản pháp luật mang tính biểu tượng.

c)

Là công cụ cơ bản để thực hiện hành pháp.

d)

Là công cụ cơ bản để thực hiện quyền tư pháp.

78.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước.

b)

Hiến pháp quy định nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước.

c)

Hiến pháp là luật có hiệu lực pháp lí cao nhất.

d)

Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nha

79.

Câu 10: Theo quy định của pháp luật, nội dung của các văn bản pháp luật khác cần được ban hành như thế nào trong quan hệ với Hiến pháp?

a)

Chỉ cần phủ hợp với tình hình địa phương.

b)

Không được trái với quy định của Hiến pháp.

c)

Có mối quan hệ độc lập với Hiến pháp.

d)

Có thể dự báo cho sự thay đổi của Hiến pháp.

80.

Câu 11: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành.

b)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành.

c)

Hiến pháp là văn bản luật do Chính phủ thực hiện.

d)

Hiến pháp là văn bản luật thể hiện ý chí của giai cấp nông dân.

81.

Câu 12: Nội dung nào dưới đây không nói về vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia.

b)

Có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam.

c)

Mọi văn bản quy phạm pháp luật khác đều phải phù hợp với Hiến pháp.

d)

Các văn bản pháp luật khác có tính độc lập với Hiến pháp.

82.

Câu 13: Khẳng định nào dưới đây là đúng về đặc điểm của Hiến pháp?

a)

Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản nhất của đất nước.

b)

Hiến pháp chỉ áp dụng cho một số chủ thể pháp luật.

c)

Hiến pháp là văn bản pháp luật có hiệu lực trong từng hoàn cảnh cụ thể.

d)

Hiến pháp được xây dựng theo ý chí của riêng giai cấp cầm quyền.

83.

Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa Hiến pháp với các văn bản quy phạm pháp luật khác đó chính là ở

a)

Chủ thể ban hành.

b)

Đối tượng thực hiện.

c)

Đối tượng điều chỉnh.

d)

Người công bố Luật.

84.

So với các văn bản quy phạm pháp luật khác trong hệ thống pháp luật Việt Nam, hiến pháp không quy định nội dung nào dưới đây?

a)

Những quan hệ xã hội chủ đạo nhất.

b)

Những vấn đề về chế độ chính trị.

c)

Những vấn đề mang tính cơ bản nhất.

d)

Những vấn đề mang tính chi tiết từng ngành.

85.

Các quy phạm pháp luật khác khi ban hành không được trái với Hiến pháp vì

a)

Hiến pháp do Quốc hội ban hành.

b)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản nhất.

c)

Hiến pháp do Chủ tịch nước công bố.

d)

Hiến pháp do Chính phủ tổ chức thực hiện.