Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kì II

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nghề nghiệp là gì?

a)

Là tập hợp các công việc được xã hội công nhận.

b)

Là tập hợp một công việc được xã hội công nhận.

c)

Là tập hợp các công việc trong ba lĩnh vực hoạt động lao động của con người.

d)

Là tập hợp các công việc trong bốn lĩnh vực hoạt động lao động của con người.

2.

Nghề nghiệp có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?

a)

Giúp tạo ra công việc cho mọi người.

b)

Chỉ giúp tăng thu nhập cho cá nhân.

c)

Không có ảnh hưởng gì đối với xã hội.

d)

Giúp tránh lãng phí nguồn lực và hạn chế tình trạng thất nghiệp.

3.

Ý nghĩa của việc lựa chọn đúng đắn nghề nghiệp đối với cá nhân là

a)

phát huy khả năng làm việc và tăng hiệu suất lao động.

b)

tạo ra thu nhập cao.

c)

đảm bảo không bị thất nghiệp.

d)

chỉ đáp ứng được sở thích cá nhân.

4.

Để làm được các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ cần đạt yêu cầu về phẩm chất là gì?

a)

Cần cù, chăm chỉ, trung thực.

b)

Có khả năng làm việc độc lập.

c)

Có trình độ chuyên môn nghiệp vụ

d)

Đủ sức khỏe để làm việc lâu dài.

5.

Chọn phát biểu sai về tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người.

a)

Giúp con người tìm được việc làm.

b)

Tạo nguồn thu nhập để nuôi sống bản thân và gia đình.

c)

Tạo ra các tệ nạn xã hội.

d)

Áp dụng chuyên môn và bồi dưỡng nhân cách.

6.

Yêu cầu nào dưới đây là yêu cầu chung về năng lực đối với người lao động trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?

a)

Sức khỏe, thị giác, thính giác yếu.

b)

Trình độ kiến th

7.

Yêu cầu nào dưới đây là yêu cầu chung về năng lực đối với người lao động trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?

a)

Sức khỏe, thị giác, thính giác yếu.

b)

Trình độ kiến thức, chuyên môn không phù hợp với vị trí việc làm.

c)

Có năng lực phân tích, sáng tạo, làm việc độc lập và làm việc nhóm.

d)

Không có khả năng tự học (ngoại ngữ, tin học,…).

8.

Nghề nghiệp có tầm quan trọng như thế nào đối với xã hội?

a)

Chỉ tạo ra giá trị vật chất.

b)

Chỉ tạo ra giá trị tinh thần.

c)

Chỉ tạo ra công việc cho người lao động.

d)

Tạo ra của cải vật chất và giá trị tinh thần cho xã hội.

9.

Việc lựa chọn đúng đắn nghề nghiệp đối với xã hội có ý nghĩa như thế nào?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

Có nguồn thu nhập ổn định

c)

Phát triển năng lực của người lao động

d)

Giúp người lao động luôn vui vẻ

10.

Đâu không phải là đặc điểm chung của ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?

a)

Sản phẩm lao động.

b)

Trình độ kiến thức, chuyên môn.

c)

Đối tượng lao động.

d)

Môi trường làm việc.

11.

Ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ được thể hiện ở hình dưới đây?

a)

Cơ khí.

b)

Vận tải.

c)

Xây dựng.

d)

Điện tử.

12.

Nghề không thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là :

a)

kĩ sư điện

b)

kĩ sư hóa học

c)

thợ hàn

d)

giáo viên

13.

Để sửa chữa ô tô, em phải tìm:

a)

kĩ sư xây dựng

b)

kĩ thuật viên điện dân dụng

c)

thợ sửa chữa xe có động cơ

d)

thợ lát đá

14.

Để sửa chữa ô tô, em phải tìm:

a)

kĩ sư xây dựng

b)

kĩ thuật viên điện dân dụng

c)

thợ sửa chữa xe có động cơ

d)

thợ lát đá

15.

Giáo dục phổ thông không bao gồm :

a)

giáo dục tiểu học.

b)

giáo dục trung học cơ sở.

c)

giáo dục trung học phổ thông.

d)

giáo dục mầm non.

16.

Có mấy thời điểm để phân luồng học sinh trong giáo dục phổ thông ?

a)

1 thời điểm.

b)

3 thời điểm.

c)

2 thời điểm.

d)

4 thời điểm.

17.

Sau khi tốt nghiệp THCS, học sinh có thể theo học các trình độ đào tạo nào ?

a)

Cao đẳng.

b)

Đại học xây dựng.

c)

Kĩ sư cơ khí.

d)

Trung cấp nghề.

18.

Theo Bộ luật lao động năm 2019 thì người tham gia lao động tại các cơ sở sản xuất phải đủ bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi.

b)

16 tuổi.

c)

17 tuổi.

d)

18 tuổi.

19.

Giáo dục phổ thông gồm cấp học nào?

a)

Giáo dục nhà trẻ

b)

Giáo dục trung học cơ sở

c)

Giáo dục mẫu giáo

d)

Giáo dục trình độ đại học

20.

Tốt nghiệp trung học cơ sở, học sinh có thể lựa chọn những nghành nghề đào tạo trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ để có cơ hội trở thành:

a)

Kĩ sư xây dựng.

b)

Kĩ sư cơ khí.

c)

Kĩ sư điện.

d)

Thợ sửa chữa điện dân dụng.

21.

Bước cuối cùng trong quy trình lựa chọn nghề nghiệp là:

a)

Ra quyết định

b)

Đánh giá bản thân

c)

Tìm hiểu thị trường lao động

d)

Tìm hiểu truyền thống gia đình

22.

Thị trường lao động có vai trò như thế nào trong việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Thị trường lao động không ảnh hưởng đến định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực này.

b)

Giúp người học định hướng lựa chọn ngành nghề, trình độ đào tạo phù hợp với năng lực.

c)

Thị trường lao động chỉ ảnh hưởng đến việc tuyển dụng người lao động, không định hướng nghề nghiệp.

d)

Giúp người lao động không có cơ hội được tuyển dụng vào vị trí việc làm phù hợp năng lực.

23.

Có mấy yếu tố chính ảnh hưởng tới thị trường lao động?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Người sử dụng lao động trong thị trường lao động là:

a)

người sẽ làm việc theo thỏa thuận, được trả lương.

b)

người chịu sự quản lí, điều hành.

c)

người chịu sự giám sát, quản lí.

d)

các doanh nghiệp, cơ quan có nhu cầu tuyển dụng lao động.

25.

Thị trường lao động là gì?

a)

Thị trường trao đổi hàng hóa "sức lao động" giữa người lao động và người sử dụng lao động.

b)

Thị trường trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các doanh nghiệp.

c)

Thị trường trao đổi công việc giữa người lao động và chính phủ.

d)

Thị trường trao đổi hàng hóa giữa các nhà sản xuất.

26.

Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến thị trường lao động?

a)

Biến động tỉ giá ngoại tệ.

b)

Nhu cầu lao động.

c)

Sự thay đổi văn hóa xã hội.

d)

Sự tăng trưởng dân số.

27.

Bước đầu tiên trong quy trình tìm kiếm thông tin về thị trường lao động là:

a)

tiến hành tìm kiếm.

b)

xác định nguồn thông tin.

c)

xác định mục tiêu tìm kiếm.

d)

xác định công cụ tìm kiếm.

28.

Một trong những vấn đề cơ bản của thị trường Việt Nam là:

a)

xu hướng cung nhỏ hơn cầu

b)

xu hướng cung bằng cầu

c)

xu hướng cung lớn hơn cầu

d)

xu hương cung nhỏ gấp 2 lần cầu

29.

Tại sao xu hướng tuyển dụng người lao động đã qua đào tạo có kinh nghiệm luôn chiếm tỉ lệ cao?

a)

Để tăng chi phí nguyên vật liệu.

b)

Để tăng hiệu quả lao động, giảm chi phí đào tạo.

c)

Để tăng chi phí đầu tư trang thiết bị, máy móc.

d)

Để giảm năng suất, sản lượng.

30.

Vì sao sự đổi mới công nghệ lại ảnh hưởng đến thị trường lao động?

a)

Vì công nghệ mới thường tạo ra nhu cầu mới về lao động chất lượng cao.

b)

Vì sự đổi mới công nghệ giúp giảm bớt nhu cầu về lao động.

c)

Vì sự đổi mới công nghệ thường dẫn đến việc cải thiện năng suất lao động.

d)

Vì sự đổi mới công nghệ không ảnh hưởng đến thị trường lao động.

31.

Xu hướng của thị trường lao động ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Phân bổ lao động đồng đều.

b)

Xu hướng cung nhỏ cầu bằng nhau.

c)

Xu hướng cung lớn cầu bằng nhau.

d)

Tuyển dụng lao động không cần kinh nghiệm.

32.

Nguyên nhân nào dẫn đến thị trường lao động có xu hướng cung lớn hơn cầu?

a)

Do nhu cầu học tập của con gnười ngày càng cao.

b)

Do dân số ngày càng trẻ hóa.

c)

Do khoa học kỹ thuật phát triển dẫn đến sự ra đời của các máy móc, thiết bị sản xuất hiện đại.

d)

Do học sinh bỏ học nhiều để đi làm thuê.

33.

Sắp xếp các bước trong quy trình tìm kiếm thông tin về thị trường lao động dưới đây theo đúng thứ tự:

a)

(1), (3), (4), (2).

b)

(4), (2), (1), (3).

c)

(4), (3), (2), (1).

d)

(3), (1), (4), (2).