wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Kỳ II Lớp 10

Total questions: 154

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Mô men lực tác dụng lên một vật là đại lượng

a)

véctơ.

b)

đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị dương.

2.

Loại cân nào sau đây không tuân theo quy tắc mômen lực?

a)

Cân Rôbecvan.

b)

Cân đồng hồ.

c)

Cân đòn.

d)

Cân tạ.

3.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo.

b)

Cái kìm.

c)

Cái cưa.

d)

Cái mở nút chai.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về momen lực và cánh tay đòn của lực?

a)

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

b)

Mômen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của vật đó

c)

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật

d)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay tới giá của lực

5.

Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là

a)

N/m.

b)

N (Niutơn).

c)

Jun (J).

d)

N.m .

6.

Mô men lực là

a)

là đại lượng vô hướng.

b)

là đại lượng véctơ.

c)

là đại lượng véctơ vuông góc với mặt phẳng bởi lực với cánh tay đòn của lực và có độ lớn bằng tích độ lớn của lực với cánh tay đòn của nó.

d)

luôn tích bằng tích véctơ của lực với cánh tay đòn của nó.

7.

Đối với vật quay quanh một trục cố định

a)

nếu không chịu mômen lực tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

khi không còn momen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ dừng lại ngay.

c)

vật quay được là nhờ có momen lực tác dụng lên nó.

d)

khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là có momen lực tác dụng lên vật.

8.

Khi mở hoặc đóng cánh cửa (loại có bản lề) thì ta tác dụng lực như thế nào vào cánh cửa để cánh cửa dễ quay nhất?

a)

Tác dụng lực vào cạnh gần bản lề, theo hướng vuông góc với mặt phẳng cánh cửa.

b)

Tác dụng lực vào cạnh xa bản lề, theo

9.

n lề) thì ta tác dụng lực như thế nào vào cánh cửa để cánh cửa dễ quay nhất?

a)

Tác dụng lực vào cạnh gần bản lề, theo hướng vuông góc với mặt phẳng cánh cửa.

b)

Tác dụng lực vào cạnh xa bản lề, theo hướng song song với mặt phẳng cánh cửa.

c)

Tác dụng lực vào cạnh xa bản lề, theo hướng vuông góc với mặt phẳng cánh cửa.

d)

Tác dụng lực vào cạnh gần bản lề, theo hướng song song với mặt phẳng cánh cửa.

10.

Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục? Lực có giá

a)

nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

song song với trục quay.

c)

cắt trục quay.

d)

nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

11.

Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

bằng không.

b)

luôn dương.

c)

luôn âm.

d)

khác không.

12.

Quy tắc mômen lực

a)

chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

c)

không dùng cho vật nào cả.

d)

dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

13.

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì

a)

tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.

b)

tổng mômen của các lực phải bằng hằng số.

c)

tổng mômen của các lực phải khác không.

d)

tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay.

14.

Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

a)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

Lực có giá song song với trục quay.

c)

Lực có giá cắt trục quay.

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

15.

Cánh tay đòn của lực F đối với tâm

4 lines
16.

Cánh tay đòn của lực F đối với tâm quay O là

a)

khoảng cách từ O đến điểm đặt của lực F.

b)

khoảng cách từ O đến ngọn của vec tơ lực F.

c)

khoảng cách từ O đến giá của lực F.

d)

khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay.

17.

Một vật có trục quay cố định, chịu tác dụng của 1 lực F thì

a)

vật chuyển động quay.

b)

vật đứng yên.

c)

vật vừa quay vừa tịnh tiến.

d)

vật chuyển động quay khi giá của lực không đi qua trục quay.

18.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về momen lực?

a)

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Mômen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của vật đó.

c)

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.

d)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay tới giá của lực

19.

Mômen lực là

a)

là đại lượng vô hướng.

b)

là đại lượng vectơ.

c)

là đại lượng véctơ vuông góc với mặt phẳng tạo bởi lực với cánh tay đòn của lực và có độ lớn bằng tích độ lớn của lực với cánh tay đòn của nó.

d)

luôn tích bằng tích véctơ của lực với cánh tay đòn của nó

20.

Cánh tay đòn của lực đối với tâm quay O là khoảng các từ

a)

O đến điểm đặt của lực

b)

O đến ngọn của vec tơ lực

c)

O đến giá của lực

d)

điểm đặt của lực đến trục quay.

21.

Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng momen lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

bằng không.

b)

luôn dương.

c)

luôn âm.

d)

khác không.

22.

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng momen của các lực

a)

có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng momen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.

b)

phải bằng hằng số.

c)

phải

23.

Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

a)

thay đổi công suất của xe.

b)

thay đổi lực phát động của xe.

c)

thay đổi công của xe.

d)

duy trì vận tốc không đổi của xe.

24.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

25.

Ki lô óat giờ là đơn vị của

a)

hiệu suất.

b)

công suất.

c)

động lượng.

d)

công cơ học.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là đại lượng véctơ.

b)

Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố lực và độ dời của vật.

c)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

d)

Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật.

27.

Một vật thực hiện công khi

a)

giá của lực vuông góc với phương chuyển động.

b)

giá của lực song song với phương chuyển động.

c)

lực đó làm vật biến dạng.

d)

lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.

28.

Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi

a)

cùng hướng chuyển động của vật.

b)

có tác dụng cản chuyển động của vật.

c)

hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900.

d)

vuông góc với chuyển động của vật.

29.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

4 lines
30.

Khi lực cùng chiều với độ dịch chuyển thì

4 lines
31.

Công là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm hoặc dương.

b)

vô hướng,

32.

ng và chiều chuyển động là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

33.

Khi lực cùng chiều với độ dịch chuyển thì

a)

công

b)

công

c)

công

d)

công

34.

Công là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm hoặc dương.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

vector, có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

vector, có thể âm hoặc dương.

35.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

36.

Công của trọng lực không có đặc điểm là

a)

luôn luôn mang giá trị dương.

b)

bằng không khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang.

c)

bằng không khi quỹ đạo của vật là một đường khép kín.

d)

bằng độ giảm thế năng của vật

37.

Hiện tượng nào dưới đây không tuân theo định luật bảo toàn năng lượng?

a)

Bếp nguội đi khi tắt lửa.

b)

Xe dừng lại khi tắt máy.

c)

Bàn là nguội đi khi tắt điện.

d)

Không có hiện tượng nào.

38.

Trong máy điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ năng cung cấp cho máy vì

a)

một đơn vị điện năng lớn hơn một đơn vị cơ năng.

b)

một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng.

c)

một phần cơ năng đã tự biến mất.

d)

chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng.

39.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

40.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

41.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

a)

Công là đại lượng vô hướng.

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên

42.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

a)

Công là đại lượng vô hướng.

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.

c)

Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng và vecto độ dịch chuyển.

43.

Người nào dưới đây đang thực hiện công cơ học?

a)

Người ngồi đọc báo.

b)

Người lực sĩ đỡ quả tạ ở tư thế thẳng đứng.

c)

Người đi xe đạp xuống dốc không cần đạp xe.

d)

Người học sinh đang kéo nước từ dưới giếng lên.

44.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Công của lực cản là công do lực cản chuyển động của vật sinh ra.

b)

Những lực có phương vuông góc với hướng dịch chuyển của vật thì không sinh công.

c)

Khi một vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm không sinh công.

d)

Khi một vật chuyển động có gia tốc, hợp lực tác dụng lên vật sinh công dương.

45.

Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

năng lượng hóa học.

b)

năng lượng nhiệt.

c)

năng lượng hạt nhân.

d)

quang năng.

46.

Lực không đổi F tác dụng lên vật cùng hướng chuyển động thì công sinh ra xác định bởi công thức

a)

A = Fs.

b)

A = -Fs.

c)

A = 0,5Fs.

d)

A = - 0,5Fs.

47.

Dấu của công cơ học không phụ thuộc vào

a)

chiều dịch chuyển của vật.

b)

hướng của lực.

c)

góc giữa lực và chiều dịch chuyển.

d)

độ lớn của lực.

48.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Quang năng.

b)

Hóa năng.

c)

Cơ năng.

d)

Nhiệt năng.

49.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng từ

a)

điện năng sang cơ năng.

b)

điện năng sang nhiệt năng.

c)

cơ năng sang điện năng.

d)

nhiệt năng sang điện năng.

50.

Lò nung trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng

4 lines
51.

Lò nung trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng nào sau đây?

a)

Thực hiện công.

b)

Truyền nhiệt.

c)

Phát ra các tia nhiệt.

d)

Không trao đổi năng lượng.

52.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ sau?

a)

Quạt điện điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

b)

Nồi cơm điện điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng và quang năng.

c)

Đền LED quang năng biến đổi thành nhiệt năng.

d)

Máy bớm nước động năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng.

54.

Chọn phát biểu đúng khi nói về công cơ học?

a)

Lực vuông góc với phương dịch chuyển của vật thì không sinh công.

b)

Khi góc giữa véc tơ lực và hướng dịch chuyển của vật là góc nhọn thì công là công cản.

c)

Mọi lực tác dụng vào vật đều sinh công cơ học.

d)

Công âm là công của lực kéo vật đi theo chiều âm của vật.

55.

Một thùng các-tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P và phản lực N khi tác dụng lên thùng các-tông là đúng?

4 lines
56.

Cho ba lực tác dụng lên một viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực F1, F2 và F3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1, A2 và A3. Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

4 lines
57.

bởi các lực F1, F2 và F3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1, A2 và A3. Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
58.

Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian có đồ thị nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
59.

Công suất tức thời của lực làm vật di chuyển với vận tốc theo hướng của được tính bởi công thức

a)
b)
c)
d)
60.

Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Công suất được tính bởi công thức

a)
b)
c)
d)
61.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)
b)
c)
d)
62.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

Watt (W).

b)

Kilo Watt (kW).

c)

Kilo Watt giờ (kWh).

d)

Mã lực (HP).

63.

Một máy bơm nước trên nhãn mác có ghi Ý nghĩa của thông số đó là

a)

công của máy bơm nước có công suất là thực hiện trong thời gian phút.

b)

công của máy bơm nước có công suất là thực hiện trong thời gian giờ.

c)

công của máy bơm nước có công suất là thực hiện trong thời gian giờ.

d)

công của máy bơm nước có công suất là thực hiện trong thời gian ngày.

64.

Khi nói về công suất, phát biểu không đúng là

a)

công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

b)

công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian sinh ra công đó.

c)

công suất là đại lượng đo bằng tích giữa công và thời gian sinh ra công đó.

d)

với chuyển động thẳng đều do lực gây ra đo bằng tích của lực và vận tốc

65.

Chọn phát biểu không đúng về công suất. Công suất

a)

là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công.

b)

tính bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

là đại lượng vô hướng.

d)

có đơn vị là Jun.

66.

Công suất được xác định bằng

4 lines
67.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

68.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

1000N.

b)

104N.

c)

2778N.

d)

360N.

69.

Một vật khối lượng 10kg được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20N hợp với phương ngang một góc 30 độ. Khi vật di chuyển 2m trên sàn trong thời gian 4s thì công suất của lực là

a)

5W.

b)

10W.

c)

53W.

d)

103W.

70.

Một vật có trọng lượng 10N đặt trên mặt bàn nằm ngang. Tác dụng vào vật một lực 15N theo phương ngang, lần thứ nhất trên mặt nhẵn, lần thứ hai trên mặt nhám với cùng độ dời 0,5m. Biết rằng công toàn phần trong lần thứ hai giảm còn 2/3 so với lần thứ nhất. Lấy g = 9,8m/s2. Hệ số ma sát giữa vật và mặt nằm ngang là

a)

0,5.

b)

0,2

c)

0,4.

d)

0,3.

71.

Một thang máy khối lượng 1 tấn có thế chịu tải tối đa là 800kg. Khi chuyển động thang máy còn chịu lực cản không đổi là 4. 103N. Hỏi để đưa thang máy lên cao có tải trọng tối đa với vận tốc không đổi 3m/s thì công suất của động cơ phải bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8m/s2

a)

64920W

b)

32460W

c)

54000W.

d)

55560W.

72.

Một vật có khối lượng đang nằm yên trên mặt phẳng nằm không ma sát. Tác dụng lên vật lực kéo hợp với phương thẳng đứng một góc. Tính công suất tức thời tại thời điểm.

a)

75W.

b)

300W.

c)

150W.

d)

225W.

73.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao h không vận tốc đầu, lấy g = 9,8 m/s2, sau thời gian 2 giây vật chưa chạm đất. Tính công củ

4 lines
74.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao h không vận tốc đầu, lấy g = 9,8 m/s2, sau thời gian 2 giây vật chưa chạm đất. Tính công của trọng lực.

a)

384,16J

b)

214,2J

c)

128,5J

d)

346,7J

75.

Một người nhấc một vật có khối lượng 5 kg lên độ cao 1,2 m rồi mang đi ngang một đoạn 50 m. Lấy gia tốc trọng trường là Tính công tổng cộng mà người này đã thực hiện.

a)

60J

b)

80 J

c)

250J

d)

310J

76.

Sau khi cất cánh 0,5 phút, trực thăng có khối lượng m = 6 tấn, lên đến độ cao h. Coi chuyển động là nhanh dần đều và lấy gia tốc trọng trường là g = 10 m/s2. Công của động cơ trực thăng thực hiện bằng 64,8.106 J. Tìm độ cao h theo đơn vị mét.

a)

86m

b)

21 m

c)

90m

d)

34m

77.

Biểu thức tính động năng của vật là

a)
b)
c)
d)
78.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

vector, luôn dương.

d)

vector, luôn dương hoặc bằng không.

79.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

80.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

81.

Phát biểu nào sau đây là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động cong đều.

82.

Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động cong đều.

83.

Hai vật có cùng khối lượng, chuyển động cùng tốc độ nhưng theo phương nằm ngang và một theo phương thẳng đứng. Hai vật sẽ có

a)

có cùng động năng và cùng động lượng.

b)

cùng động năng nhưng động lượng khác nhau.

c)

có cùng động lượng nhưng động năng khác nhau.

d)

cả động năng và động lượng đều không giống nhau.

84.

Đặc điểm không phải là động năng của một vật là

a)

có thể dương hoặc bằng không.

b)

phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật.

85.

Động năng của vật tăng khi

a)

vận tốc của vật dương.

b)

gia tốc của vật dương.

c)

gia tốc của vật tăng.

d)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

86.

Động năng của vật giảm khi

a)

vật chịu tác dụng của lực ma sát.

b)

vật đi lên dốc.

c)

vật chịu tác dụng của một lực hướng lên.

d)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng.

87.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu công của ngoại lực dương thì động năng của vật giảm.

b)

Nếu công của ngoại lực âm thì động năng của vật tăng.

c)

Trong chuyển động thẳng đều, công có giá trị bằng không.

d)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, công có giá trị bằng không

88.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.

b)

Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động thẳng với gia tốc không đổi.

c)

Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động tròn đều.

d)

Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động với gia tốc bằng không

89.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc của nó.

b)

Động năng là một đại lượng

90.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc của nó.

b)

Động năng là một đại lượng vô hướng không âm.

c)

Động năng luôn dương nên luôn cùng chiều với vận tốc chuyển động.

d)

Vật nào có động năng lớn hơn thì chuyển động nhanh hơn.

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ biến thiên động năng?

a)

Động năng của vật tăng khi vector vận tốc và vector gia tốc hợp nhau một góc nhọn.

b)

Động năng của vật giảm khi vector vận tốc ngược chiều trục tọa độ.

c)

Động năng của vật tăng khi vector vận tốc cùng chiều trục tọa độ.

d)

Động năng của vật tăng khi vector vận tốc cùng chiều vector gia tốc

92.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ biến thiên động năng?

a)

Động năng của vật không đổi trong mọi chuyển động đều.

b)

Biến thiên động năng bằng không khi gia tốc và vận tốc vuông góc với nhau.

c)

Động năng của vật giảm đi khi gia tốc cùng hướng với vận tốc.

d)

Động năng của vật bằng không trong chuyển động tròn đều

93.

Hai vật có khối lượng m và 4m, có động năng tương ứng là và với đến va chạm đàn hồi trực diện với nhau. Sau va chạm động năng của hai vật đổi giá trị cho nhau. Tỷ số vận tốc hai vật trước và sau va chạm có các giá trị là

a)
b)
c)
d)
94.

Đồ thị biểu diễn đúng quan hệ giữa động năng phụ thuộc vào vận tốc là

a)

Hình

b)

Hình

c)

Hình

d)

Hình

95.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng?

a)

Động năng được xác định bằng biểu thức

b)

Động năng là đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không.

c)

Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động.

d)

Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có độ cao z so với mặt đất.

96.

Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển độ

4 lines
97.

Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động

a)

thẳng đều.

b)

nhanh dần đều.

c)

chậm dần đều.

d)

biến đổi.

98.

Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của

a)

trọng lực tác dụng lên vật đó.

b)

lực phát động tác dụng lên vật đó.

c)

ngoại lực tác dụng lên vật đó.

d)

lực ma sát tác dụng lên vật đó.

99.

Động năng là đại lượng được xác định bằng

a)

nửa tích của khối lượng và vận tốc.

b)

tích của khối lượng và bình phương một nửa vận tốc.

c)

tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

tích khối lượng và một nửa bình phương vận tốc.

100.

Động năng của vật tăng khi

a)

gia tốc của vật lớn hơn không.

b)

vận tốc của vật lớn hơn không.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

d)

gia tốc của vật tăng.

101.

Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây

a)

vật chuyển động thẳng đều.

b)

vật chuyển động tròn đều.

c)

vật chuyển động biến đổi đều.

d)

vật đứng yên.

102.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì

a)

động năng tăng gấp đôi.

b)

động năng tăng gấp bốn lần.

c)

động năng tăng gấp tám lần.

d)

động năng tăng gấp sáu lần.

103.

Khi một vật chịu tác dụng của một lực làm vận tốc biến thiên từ đến thì công của ngoại lực được tính bằng biểu thức

4 lines
104.

Động năng của một vận động viên có khối lượng chạy đều hết quãng đường trong thời gian là

4 lines
105.

Một vật có khối lượng và có động năng thì tốc độcủa vật lúc đó bằng

4 lines
106.

Một ôtô có khối lượng tăng tốc từ đến trong Bỏ qua ma sát. Công suất trung bình của động cơ ô tô gần giá trị là

4 lines
107.

Một xe nhỏ khối lượng đang đứng yên t

4 lines
108.

Một ôtô có khối lượng tăng tốc từ đến trong Bỏ qua ma sát. Công suất trung bình của động cơ ô tô gần giá trị là

a)
b)
c)
d)
109.

Một xe nhỏ khối lượng đang đứng yên trên mặt sàn phẳng ngang không ma sát. Khi bị một lực đẩy theo phương ngang, xe chạy thẳng được một quãng đường Chọn chiều dương ngược với chiều chuyển động. Vận tốc của xe cuối quãng đường này là

a)
b)
c)
d)
110.

Một viên đạn khối lượng bay ngang với tốc độ đến xuyên qua một tấm gỗ dày và chui sâu vào gỗ Độ lớn lực cản trung bình của gỗ bằng

a)
b)
c)
d)
111.

Một vật có khối lượng rơi tự do (không vận tốc đầu) từ độ cao xuống đất, lấy Động năng của vật tại độ cao là

a)
b)
c)
d)
112.

Một chất điểm có khối lượng chuyển động theo phương trình (x tính theo m, t tính theo s). Tại thời điểm chất điểm có động năng bằng

a)
b)
c)
d)
113.

Một viên đạn đại bác khối lượng 5 kg bay với tốc độ 900 m/s có động năng lớn hơn bao nhiêu lần động năng của một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với tốc độ 54 km/h?

a)

24.

b)

10.

c)

1,39.

d)

18.

114.

Một vật khối lượng 100 gram được ném thẳng đứng từ độ cao 10 m xuống đất với tốc độ ban đầu là 6,0 m/s. Lấy g = 9,8 m/s2. Bỏ qua lực cản của không khí. Tốc độ của vật ngay trước khi chạm đất gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

10 m/s.

b)

13 m/s.

c)

16 m/s.

d)

15 m/s.

115.

Một xe khối lượng tấn đang chuyển động với vận tốc thì lái xe thấy chướng ngại vật cách xe và hãm phanh. Xe dừng lại cách chướng ngại vật Độ lớn của lực hãm là

a)
b)
c)
d)
116.

Một vật khối lượng trượt không vận tốc ban đầu trên mặt phẳng nghiêng dài góc nghiêng so với mặt phẳng ngang là Lấy Khi lực ma sát trượt thì tốc độ ở cuối mặt phẳng nghiêng là

a)
b)
c)
d)
117.

Tại nơi có gia tốc trọng trường chọn gốc thế năng tại mặt đất thì biểu thức tính thế năng trọng trường của một vật có khối lượng m đặt tại độ cao là

a)
b)
c)
d)
118.

Thế năng trọng trường của một vật là đại lượng

a)

vô hướng và luôn dương.

b)

vô hướng và luôn âm.

c)

vô hướng có thể bằng

d)

vector ngược hướng với vận tốc.

119.

Một người đứng yên trong thang máy và thang máy đi lên với vận tốc không đổi. Lấy mặt đất làm gốc thế năng thì thế năng của người

a)

giảm và động năng tăng.

b)

giảm và động không đổi.

c)

tăng và động năng giảm.

d)

tăng và động năng không đổi.

120.

Khi một vật từ độ cao với cùng tốc độ đầu, rơi xuống đất theo những con đường khác nhau thì

a)

độ lớn vận tốc chạm đất khác nhau.

b)

thời gian rơi khác nhau.

c)

công của trọng lực khác nhau.

d)

gia tốc rơi khác nhau.

121.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới với gốc thế năng tại mặt đất thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

122.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng?

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Thế năng trọng trường có đơn vị

c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức

d)

Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

123.

Thế năng trọng trường của một vật tại một thời điểm xác định là năng lượng không phụ thuộc vào

a)

vị trí của vật.

b)

khối lượng của vật và gia tốc trọng trường.

c)

vận tốc của vật.

d)

mốc tính thế năng.

124.

rường của một vật tại một thời điểm xác định là năng lượng không phụ thuộc vào

a)

vị trí của vật.

b)

khối lượng của vật và gia tốc trọng trường.

c)

vận tốc của vật.

d)

mốc tính thế năng.

125.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối.

b)

Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp.

c)

Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.

d)

Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó.

126.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

127.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

128.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Thế năng trọng trường có đơn vị là

c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức

d)

Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

129.

Một vật trượt trên mặt nghiêng có ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất nó trượt xuống vị trí ban đầu. Trong quá trình chuyển động trên.

a)

công của lực ma sát tác dụng vào vật bằng

b)

tổng công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng

c)

công của trọng lực tác dụng vào vật bằng

d)

hiệu giữa công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng

130.

Khi vật chịu tác dụng của lực không phải là lực thế

4 lines
131.

Công của trọng lực tác dụng vào vật bằng

4 lines
132.

Khi vật chịu tác dụng của lực không phải là lực thế

a)

cơ năng của vật được bảo toàn.

b)

động năng của vật được bảo toàn.

c)

thế năng của vật được bảo toàn.

d)

năng lượng toàn phần của vật được bảo toàn.

133.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Trong miền hẹp trên mặt đất, trọng trường là đều.

b)

Đi dọc một đường khép kín công của trọng trường bằng không.

c)

Đi theo những đường cong hở công của trọng trường sẽ khác không.

d)

Vật đi từ thấp lên cao thế năng của trọng trường của vật tăng

134.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng và lực thế?

a)

Thế năng được xác định sai kém một hằng số cộng.

b)

Lực vạn vật hấp dẫn, lực đàn hồi, lực tĩnh điện là các lực thế.

c)

Lực cản của môi trường không khí, nước. cũng là lực thế.

d)

Lực ma sát không phải là lực thế vì công của nó theo mọi đường khép kín đếu khác không

135.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Trong trường hợp lực thế độ tăng thế năng bằng độ giảm động năng.

b)

Nếu các ngọai lực tác dụng lên vật là các lực thế thì cơ năng của vật được bảo toàn.

c)

Ngọai lực sinh công âm làm giảm cơ năng của vật.

d)

Trong mọi trường hợp, động năng và thế năng có thể thay đổi nhưng cơ năng thì luôn không đổi.

136.

Lực không phải là lực thế là

a)

lực ma sát.

b)

trọng lực.

c)

lực đàn hồi.

d)

lực tĩnh điện.

137.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương.

b)

Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng.

c)

Động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng.

d)

Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn

138.

Một vật có khối lượng và có thế năng đối với mặt đất. Lấy Khi đó vật ở độ cao bằng

a)
b)
c)
d)
139.

Một vật có khối lượng được đặt ở điểm A trong trọng trường và thế năng tại vị trí đó bằng Thả tự do cho vật rơi tới mặt đất O, tại đó thế năng của vật bằng Lấy Độ cao của so với mặt đất là

a)
b)
c)
d)
140.

Một vật có khối lượng đang nằm yên thì nó có thể có

a)

vận tốc.

b)

động năng.

c)

động lượng.

d)

thế năng.

141.

Chọn mốc thế năng trọng trường tại mặt đất, thế năng của vật nặng ở đáy một giếng sâu so với mặt đất tại nơi có gia tốc là

a)
b)
c)
d)
142.

Một vật có khối lượng rơi không vận tốc đầu từ độ cao Biết rằng toàn bộ thế năng truyền cho vật lún vào đất. Lấy Thế năng của vật lúc bắt đầu rơi và công của lực cản thực hiện khi vật lún vào đất là

a)

b)

c)

d)

143.

Một vật có khối lượng được thả rơi tự do. Lấy Độ giảm thế năng của vật trong giây thứ hai bằng

a)
b)
c)
d)
144.

Ở độ cao một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu Lấy Bỏ qua sức cản không khí. Độ cao mà ở đó thế năng bằng động năng của vật là

a)
b)
c)
d)
145.

Một vật có khối lượng được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu Lấy bỏ qua sức cản không khí. Khi vật lên đến vị trí cao nhất thì trọng lực đã thực hiện một công là

a)
b)
c)
d)
146.

Một tảng đá khối lượng đang nằm trên sườn núi tại vị trí có độ cao so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí có độ sâu 30 m so với mặt đường. Lấy Nếu chọn gốc thế năng là mặt đường thì thế năng của tản

a)
b)
c)
d)
147.

lượng đang nằm trên sườn núi tại vị trí có độ cao so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí có độ sâu 30 m so với mặt đường. Lấy Nếu chọn gốc thế năng là mặt đường thì thế năng của tảng đá tại các vị trí và lần lượt

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

148.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng lên đến vị trí có độ cao so với mặt đất. Lấy Công của trọng lực khi cần cẩu di chuyển vật này xuống phía dưới tới vị trí có độ cao là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

149.

Một vật có khối lượng được ném thẳng đứng từ dưới lên với vận tốc ban đầu Lấy Bỏ qua sức cản của không khí. Khi đạt độ cao cực đại thì thế năng bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

150.

Một vật có khối lượng được ném thẳng đứng từ dưới lên với vận tốc ban đầu 20 m/s. Lấy Bỏ qua sức cản của không khí. Sau khi ném thì thế năng của vật bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

151.

Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực được xác định bằng công thức

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

152.

Khi vật chịu tác dụng của lực không phải là lực thế thì

a)

A. cơ năng của vật được bảo toàn.

b)

B. động năng của vật được bảo toàn.

c)

C. thế năng của vật được bảo toàn.

d)

D. năng lượng toàn phần của vật được bảo toàn.

153.

Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất

a)

A. động năng đạt giá trị cực đại.

b)

B. thế năng đạt giá trị cực đại.

c)

C. cơ năng bằng không.

d)

D. thế năng bằng động năng.

154.

Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cân bằng

a)

A. động năng đạt giá trị cực đại.

b)

B. thế năng đạt giá trị cực đại.

c)

C. cơ năng bằng không.

d)

D. thế năng bằng động năng.