wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG BÀI 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

地铁

Ví dụ: 坐地铁

a)

dìtiě - tàu điện ngầm

b)

gōnggòng qìchē - xe buýt

c)

chūzū qìchē - taxi

d)

zìxíngchē - xe đạp

2.

公交车

Ví dụ: 我们坐公交车去银行,怎么样?

a)

gōngjiāochē - xe bus

b)

chūzūchē - xe taxi

c)

qìchē - xe hơi

d)

huǒchē - xe lửa

3.

便宜

Ví dụ: 便宜点儿

a)

piányi - rẻ

b)

guì - đắt

c)

zhōng - trung

d)

kuài - nhanh

4.

好吃

Ví dụ:

很好吃

不好吃

a)

hǎochī - ngon

b)

mǎi - mua

c)

zǎo - sớm

d)

hǎo - tốt

5.

走路

Ví dụ: 我们走路去书店吧。

a)

zǒu lù - đi bộ

b)

pǎo lù - chạy bộ

c)

qù lù - đi đến

d)

huí lù - quay lại

6.

电影院

Ví dụ: 一家电影院

a)

diànyǐngyuàn - rạp chiếu phim

b)

shūdiàn - hiệu sách

c)

cāntīng - nhà hàng

d)

yīyuàn - bệnh viện

7.

出租车

Ví dụ: 坐出租车

a)

chūzūchē - xe taxi

b)

gōnggòngqìchē - xe buýt

c)

qìchē - xe ô tô

d)

zìxíngchē - xe đạp

8.

喜欢

Ví dụ: 我喜欢喝咖啡。

a)

xǐhuan - thích

b)

xǐhuan - yêu thích

c)

xǐhuan - ghét

d)

xǐhuan - không thích

9.

又……又……

Ví dụ: 又好又便宜

a)

yòu……yòu……

vừa...vừa....

b)

hơn...hơn...

c)

càng...càng...

d)

không...không...

10.

a)

zuò - ngồi

b)

tīng - nghe

c)

kàn - xem

d)

shū - viết

11.

明天

Ví dụ: 明天见

a)

míngtiān - ngày mai

b)

xiàtiān - mùa hè

c)

jīntiān - hôm nay

d)

qùnián - năm ngoái

12.

非常

Ví dụ: 非常喜欢

a)

fēicháng - cực kì, rất

b)

hěn - rất

c)

bù - không

d)

yǒu - có

13.

Ví dụ: 我们都是留学生。

a)

dōu - đều

b)

dōu - không

c)

dōu - có

d)

dōu - sẽ

14.

那儿/那里

a)

nàr/nàlǐ - ở đó, nơi đó

b)

nà - nơi khác

c)

nàlǐ - nơi này

d)

nàr - nơi xa

15.

Ví dụ:

我们坐出租车去吧。

你是中国人吧?

a)

ba (trợ từ ngữ khí, chỉ sự gợi ý hoặc phỏng đoán)

b)

ba (một loại đồ uống)

c)

ba (một con số)

d)

ba (một loại thực phẩm)

16.

有名

Ví dụ: 很有名

a)

yǒumíng - có tiếng, nổi tiếng

b)

bù míng - không nổi tiếng

c)

yǒu shēng - có âm thanh

d)

wú míng - vô danh

17.

怎么

a)

zěnme - thế nào

b)

nàlǐ - ở đâu

c)

shénme - cái gì

d)

zěnme - khi nào

18.

Ví dụ: 中国菜、越南菜

a)

cài - đồ ăn, món ăn

b)

mì - một loại thực phẩm

c)

bánh - món tráng miệng

d)

trà - đồ uống

19.

a)

yòu - vừa, lại

b)

yī - một

c)

èr - hai

d)

sān - ba

20.

怎么样

a)

zěnmeyàng - thế nào

b)

hǎo - tốt

c)

bù hǎo - không tốt

d)

zěnme - như thế nào