WorksheetsTỪ VỰNG BÀI 9
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
地铁
Ví dụ: 坐地铁
dìtiě - tàu điện ngầm
gōnggòng qìchē - xe buýt
chūzū qìchē - taxi
zìxíngchē - xe đạp
公交车
Ví dụ: 我们坐公交车去银行,怎么样?
gōngjiāochē - xe bus
chūzūchē - xe taxi
qìchē - xe hơi
huǒchē - xe lửa
便宜
Ví dụ: 便宜点儿
piányi - rẻ
guì - đắt
zhōng - trung
kuài - nhanh
好吃
Ví dụ:
很好吃
不好吃
hǎochī - ngon
mǎi - mua
zǎo - sớm
hǎo - tốt
走路
Ví dụ: 我们走路去书店吧。
zǒu lù - đi bộ
pǎo lù - chạy bộ
qù lù - đi đến
huí lù - quay lại
电影院
Ví dụ: 一家电影院
diànyǐngyuàn - rạp chiếu phim
shūdiàn - hiệu sách
cāntīng - nhà hàng
yīyuàn - bệnh viện
出租车
Ví dụ: 坐出租车
chūzūchē - xe taxi
gōnggòngqìchē - xe buýt
qìchē - xe ô tô
zìxíngchē - xe đạp
喜欢
Ví dụ: 我喜欢喝咖啡。
xǐhuan - thích
xǐhuan - yêu thích
xǐhuan - ghét
xǐhuan - không thích
又……又……
Ví dụ: 又好又便宜
yòu……yòu……
vừa...vừa....
hơn...hơn...
càng...càng...
không...không...
坐
zuò - ngồi
tīng - nghe
kàn - xem
shū - viết
明天
Ví dụ: 明天见
míngtiān - ngày mai
xiàtiān - mùa hè
jīntiān - hôm nay
qùnián - năm ngoái
非常
Ví dụ: 非常喜欢
fēicháng - cực kì, rất
hěn - rất
bù - không
yǒu - có
都
Ví dụ: 我们都是留学生。
dōu - đều
dōu - không
dōu - có
dōu - sẽ
那儿/那里
nàr/nàlǐ - ở đó, nơi đó
nà - nơi khác
nàlǐ - nơi này
nàr - nơi xa
吧
Ví dụ:
我们坐出租车去吧。
你是中国人吧?
ba (trợ từ ngữ khí, chỉ sự gợi ý hoặc phỏng đoán)
ba (một loại đồ uống)
ba (một con số)
ba (một loại thực phẩm)
有名
Ví dụ: 很有名
yǒumíng - có tiếng, nổi tiếng
bù míng - không nổi tiếng
yǒu shēng - có âm thanh
wú míng - vô danh
怎么
zěnme - thế nào
nàlǐ - ở đâu
shénme - cái gì
zěnme - khi nào
菜
Ví dụ: 中国菜、越南菜
cài - đồ ăn, món ăn
mì - một loại thực phẩm
bánh - món tráng miệng
trà - đồ uống
又
yòu - vừa, lại
yī - một
èr - hai
sān - ba
怎么样
zěnmeyàng - thế nào
hǎo - tốt
bù hǎo - không tốt
zěnme - như thế nào
