wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề ôn giữa kì 2 toán 2

Total questions: 152

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

1 tuần có mấy ngày?

a)

5 ngày

b)

6 ngày

c)

7 ngày

d)

8 ngày

2.

Thứ 2 tuần này là ngày 20-11. Vậy thứ 2 tuần sau là ngày bao nhiêu tháng 11?

a)

21

b)

23

c)

25

d)

27

3.

Ngày 1 tháng 6 vào thứ 3. Vậy ngày 5 tháng sáu vào thứ mấy?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

7

4.

Câu 1: Hôm nay là ngày 4 tháng 12, còn 8 ngày nữa thì đến sinh nhật của Trang. Hỏi sinh nhật của Trang là ngày mấy của tháng 12?

a)

Ngày 11

b)

Ngày 12

c)

Ngày 13

d)

Ngày 14

5.

Câu 2: Thứ hai là ngày 15 tháng 8. Hỏi ngày 25 tháng 8 là thứ mấy?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

6.

Câu 3: Mẹ về quê 1 tuần 3 ngày. Hỏi mẹ về quê mấy ngày?

a)

13 ngày

b)

11 ngày

c)

10 ngày

d)

9 ngày

7.

Câu 4: Cách đọc: Ngày 7 tháng 11?

a)

Ngày bảy tháng mười một

b)

bảy tháng mười một

c)

Ngày bảy tháng Mười một

d)

Ngày bảy tháng mười Một

8.

Tháng 2 có bao nhiêu ngày?

a)

28 ngày

b)

29 ngày

c)

28 hoặc 29 ngày

d)

30 ngày

9.

Quan sát tờ lịch tháng Tám năm 2020. Ngày 19/8 là thứ mấy?

a)

thứ hai

b)

thứ ba

c)

thứ tư

10.

Ngày cuối cùng của tháng 8 năm 2020 là thứ mấy?

a)

thứ bảy

b)

chủ nhật

c)

thứ hai

11.

Tháng 8 năm 2020 có mấy ngày chủ nhật. Ngày chủ nhật cuối cùng là ngày nào?

a)

Có 5 ngày chủ nhật. Ngày cuối cùng là ngày 31

b)

Có 5 ngày chủ nhật. Ngày cuối cùng là ngày 30

c)

Có 4 ngày chủ nhật. Ngày cuối cùng là ngày 30

d)

Có 4 ngày chủ nhật. Ngày cuối cùng là ngày 31

12.

Câu 2: Nếu ngày mai là thứ 6 thì hôm qua là thứ mấy?

a)

Thứ tư

b)

Thứ năm

c)

Thứ sáu

d)

Thứ bảy

13.

Câu 4: Phép tính: 25 + ...... = 29

Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Câu 5: Số tròn chục lớn hơn 35 và nhỏ hơn 42 là

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

15.

Câu 6: Kết quả của phép tính: 4 + 21 lớn hơn số nào?

a)

25

b)

26

c)

24

d)

27

16.

Câu 8: Dấu cần điền vào chỗ chấm trong phép tính

34 + 21 ............. 50 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Câu 7: Các số: 45, 23, 78, 19 được xế theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

78, 45, 23,19

b)

45, 78, 19, 23

c)

23, 45, 78, 19

d)

19, 23, 45, 78

18.

Câu 9. Mẹ hái được 2 chục quả táo. Chị hái được 4 chục quả táo. Hỏi mẹ và chị hái được tất cả bao nhiêu quả táo?

a)

6 quả táo

b)

60 quả táo

c)

2 quả táo

d)

20 quả táo

19.

Câu 9. Mẹ hái được 2 chục quả táo. Chị hái được 4 chục quả táo. Hỏi mẹ và chị hái được tất cả bao nhiêu quả táo?

a)

6 quả táo

b)

60 quả táo

c)

2 quả táo

d)

20 quả táo

20.

Số 354 bao gồm...

a)

Gồm 6 trăm, 7 chục và 3 đơn vị.

b)

Gồm 3 trăm, 5 chục và 4 đơn vị.

c)

Gồm 5 trăm, 6 chục và 5 đơn vị.

d)

Gồm 7 trăm, 4 chục và 7 đơn vị.

21.

Tính : 26 + 54 = ?

a)

80

b)

56

c)

28

d)

34

22.

2 x 2 =

(a)  

23.

2 x 1 =

(a)  

24.

2 x 5 =

(a)  

25.

2 x 8 =

(a)  

26.

2+2+2+2+2+2+2 = 2 x

(a)  

27.

10: 2 =

(a)  

28.

trong vườn có 16 cái chân gà . Hỏi trong vườn có bao nhiêu con gà?

(a)  

29.

trong vườn có 3 con gà và 4 con vịt. Hỏi trong vườn có bao nhiêu chân

(a)  

30.

Gia đình nhà Hoa có 6 người nhưng hôm nay bố, mẹ đi vắng. Vậy khi Hoa dọn cơm thì phải lấy bao nhiêu chiếc đũa

(a)  

31.

Gia đình nhà Hoa có 6 người nhưng hôm nay bố, mẹ đi vắng. Vậy khi Hoa dọn cơm thì phải lấy bao nhiêu chiếc đũa

(a)  

32.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

33.

5 x .... = 4 x 5

a)

15

b)

5

c)

4

d)

20

34.

2 + 2 + 2 + 2 = ...... x .....

a)

2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4

b)

2 + 2 + 2 + 2 = 4 x 2

c)

2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 3

d)

2 + 2 + 2 + 2 = 3 x 2

35.

5 con gà có tất cả mấy cái chân?

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân

36.

Trong phép tính: 5 x 3 = 15, 5 và 3 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tích

c)

Thừa số

d)

Tổng

37.

Trong phép tính 18 : 2 = 9.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

18 là số bị chia

b)

2 là số chia

c)

9 là tích

38.

Trong phép tính 18 : 2 = 9.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

18 là số bị chia

b)

2 là số chia

c)

9 là tích

39.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

40.

Bạn Nam muốn chia 8 củ cà rốt cho 4 bạn thỏ. Muốn biết "mỗi bạn thỏ có mấy củ cà rốt", ta thực hiện phép tính nào?

a)

Phép cộng

b)

Phép trừ

c)

Phép nhân

d)

Phép chia

41.

Quan sát hình và cho biết có bao nhiêu hình tam giác ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Lớp 2B có 3 bạn được thưởng sao. Biết mỗi bạn được thưởng 2 ngôi sao. Hỏi 3 bạn được thưởng tất cả bao nhiêu ngôi sao?

Phép tính nào được dùng để giải bài toán trên?

a)

2 : 3

b)

3 : 2

c)

2 x 3

d)

6 : 2

43.

10 là tích của hai thừa số là:

a)

10 và 1

b)

4 và 6

c)

2 và 5

44.

Từ một phép nhân, ta có thể viết được mấy phép chia?

a)

1 phép chia

b)

2 phép chia

c)

3 phép chia

d)

Không viết phép chia nào cả

45.

Từ phép nhân 3 x 2 = 6, ta viết được những phép chia nào dưới đây?

a)

3 : 2 = 6 và 2 : 3 = 6

b)

2 : 3 = 6 và 6 : 2 = 3

c)

6 : 3 = 2 và 6 : 2 = 3

d)

2 x 3 = 6 và 3 x 2 = 6

46.

Từ phép nhân 2 x 6 = 12, ta viết được những phép chia nào dưới đây?

a)

6 x 2 = 12 và 2 x 6 = 12

b)

2 : 6 = 12 và 12 : 2 = 6

c)

6 : 2 = 12 và 12 : 6 = 2

d)

12 : 2 = 6 và 12 : 6 = 2

47.

Từ phép nhân 2 x 6 = 12, ta viết được những phép chia nào dưới đây?

a)

6 x 2 = 12 và 2 x 6 = 12

b)

2 : 6 = 12 và 12 : 2 = 6

c)

6 : 2 = 12 và 12 : 6 = 2

d)

12 : 2 = 6 và 12 : 6 = 2

48.

Trong phép tính 8 : 2 = 4, dấu : được gọi là...

a)

dấu cộng

b)

dấu trừ

c)

dấu nhân

d)

dấu chia

49.

Bạn Nam đọc: Sáu chia ba bằng hai. Bạn Nam phải viết phép chia đó như thế nào?

a)

6 : 2 = 3

b)

6 : 3 = 2

c)

2 : 3 = 6

d)

3 : 2 = 6

50.

Từ phép nhân 4 x 5 = 20, em viết được những phép chia nào dưới đây?

a)

20 : 4 = 5 và 20 : 5 = 4

b)

4 : 5 = 20 và 5 : 4 = 20

c)

5 : 4 = 20 và 20 : 5 = 4

d)

20 : 20 = 4 và 20 : 20 = 5

51.

Từ hai phép chia 15:3=5 15:5=3, em viết được những phép nhân nào dưới đây?

a)

3 x 3 = 9 và 5 x 5 = 25

b)

3 x 5 = 15 và 5 x 5 = 25

c)

5 x 3 = 15 và 3 x 5 = 15

d)

15 x 3 = 5 và 15 x 5 = 3

52.

Biết 2 x 8 = 16. Vậy 16 : 2 = ?

a)

2

b)

8

c)

14

53.

Phép nhân: 3 x 6 = 18. Phép chia đúng là:

a)

18 : 3 = 6

b)

18 : 6 = 3

c)

18 : 3 = 3

54.

Chọn hình ảnh thích hợp với phép tính sau:

a)
b)
c)
55.

Chọn phép tính thích hợp:

a)

3 x 2

b)

3 x 4

c)

3 x 3

56.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5 đôi đũa có .....chiếc đũa.

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

57.

Mỗi túi gạo đựng 4kg. 3 túi như vậy có số gạo là:

a)

7 kg

b)

1 kg

c)

10 kg

d)

12 kg

58.

Tìm các phép tính tương ứng với hình vẽ sau:

(Lưu ý: có thể chọn nhiều đáp án.)

a)

4 + 2 + 3 = 9

b)

3 x 3 = 9

c)

4 + 4 + 4 = 12

d)

3 + 3 + 3 = 9

59.

Tổng tương ứng với phép nhân 4 × 3 là

a)

4 + 3

b)

4 + 4 + 4

c)

3 + 3 + 3 + 3 + 3

d)

3 + 3 + 3

60.

Viết lại tổng sau dưới dạng phép nhân:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15

a)

3 x 3

b)

3 x 5

c)

5 - 3

d)

3 + 5

61.

Tổng 3 + 3 được viết dưới dạng tích là

a)

3 x 3

b)

3 x 2

c)

3 x 4

d)

3 x 5

62.

Các phép tính thích hợp với hình là:

(Lưu ý: có thể chọn nhiều đáp án.)

a)

5 x 3 = 15

b)

3 x 5 = 15

c)

5 + 5 + 5 = 15

d)

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15

63.

Phép nhân tương ứng với phép cộng 9 + 9 à:

a)

9 - 2

b)

9 x 2

c)

9 + 2

d)

2 + 9

64.

Tích của 4 và 2 là:

a)

2

b)

6

c)

7

d)

8

65.

Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 5 và 3 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tích

c)

Thừa số

d)

Tổng

66.

Dấu phép tính thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

+

b)

×

c)

-

67.

Dấu phép tính thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

+

b)

×

c)

-

68.

Việt lấy 4 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Việt đã lấy bao nhiêu chiếc đũa?

a)

4 chiếc

b)

8 chiếc

c)

8 đôi

d)

6 chiếc

69.

Phép nhân 6 được lấy 3 lần có kết quả là:

a)

6 + 3 = 9

b)

6 × 3 = 18

c)

3 + 3 + 3

70.

Dãy tính: 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 tương ứng với phép nhân

a)

2 x 6 = 12

b)

7 × 2 = 14

c)

2 x 8 = 16

d)

2 × 7 = 14

71.

Dãy tính: 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 tương ứng với phép nhân

a)

3 × 6 = 18

b)

6 × 3 = 18

c)

3 × 8 = 24

d)

3 × 7 = 21

72.

Dãy tính: 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 tương ứng với phép nhân

a)

5 × 5

b)

5 x 6

c)

5 × 7

73.

3 con chó có bao nhiêu cái chân?

(Lưu ý: có thể chọn nhiều đáp án.)

a)

2 × 3 = 6 (chân)

b)

4 × 3 = 12 (chân)

c)

3 × 3 = 9 (chân)

d)

4 + 4 + 4 = 12 (chân)

74.

Số?

2 × 4 > 7 + ...

(a)  

75.

Trong phép nhân 9 × 2 = 18, đâu là tích?

(Lưu ý: có thể chọn nhiều đáp án.)

a)

9

b)

2

c)

18

d)

9 × 2

76.

Từ các số: 2; 5; 10 hãy viết các phép nhân tương ứng

(Lưu ý: có thể chọn nhiều đáp án.)

a)

2 × 5 = 10

b)

5 × 2 = 10

c)

5 + 5 = 10

77.

2 x 3 = ...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

78.

2 x 3 = ...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

79.

Trong phép nhân 3 x 6 = 18, số 6 được gọi là:

a)

số hạng

b)

hiệu

c)

thừa số

d)

tích

80.

Trong phép nhân 4 x 5 = 20, số 20 được gọi là:

a)

Hiệu

b)

Tổng

c)

Tích

d)

Thừa số

81.

Trong phép nhân 2 x 5 = 10, số 2 được gọi là:

a)

số hạng

b)

số bị trừ

c)

thừa số

d)

tích

82.

2+2+2+2=?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

83.

2 X 3 = ?

a)

2+2+2 = 6

b)

3+3 = 6

84.

Trong phép tính 5 x 6 = 30. 30 được gọi là:

a)

hiệu

b)

tích

c)

tổng

d)

số bị trừ

85.

Tích của 3 và 6 là....

Chọn kết quả đúng.

a)

3 x 6 = 18

b)

3 + 6 = 9

86.

Một tệp lì xì có 3 chiếc. Mẹ mua 5 tệp đó.

Phép nhân để tính được số chiếc lì xì mẹ mua là:

a)

5 x 3 = 15 (tệp)

b)

3 x 5 = 15 (chiếc )

c)

5 x 3 = 15 (chiếc )

d)

3 x 5 = 15 (tệp)

87.

7 x 4 = 28

28 được gọi là gì?

a)

A. thừa số

b)

B. tích

c)

C. số hạng

d)

D. số tích

88.

2 x (a)   = 12

Số cần điền vào chấm chấm sau là:

89.

Viết phép nhân thích hợp.

(a)  

90.

Phép cộng 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = sẽ được chuyển thành phép nhân nào sau đây:

a)

2 x 6

b)

6 x 2

c)

2 x 2

d)

2 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2

91.

Phép nhân 4 x 3 được chuyển thành tổng nào sau đây:

a)

4 + 3

b)

4 + 4 + 4

c)

3 + 3 + 3 + 3

d)

3 + 4

92.

Viết phép tính sau dưới dạng phép nhân: 6 + 6 + 6

a)

6 x 2

b)

6 x 3

c)

3 x 6

93.

Điền dấu >,<,=

35............ 30+5

a)

>

b)

<

c)

=

94.

Có 14 học sinh nam. Số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 6 học sinh. Hỏi có bao nhiêu học sinh nữ?

a)

7

b)

8

c)

9

95.

Lớp 2E có 21 bạn nam, số bạn nữ hơn số bạn nam là 3 bạn. Hỏi lớp 2E có bao nhiêu học sinh?

a)

24

b)

44

c)

45

96.

Điền dấu>, <, =

15 - 7 .......... 15 - 5 - 2

a)

>

b)

<

c)

=

97.

28 + 32 = ?

a)

A. 50

b)

B. 60

c)

C. 56

d)

D. 66

98.

43 + 28 =?

a)

A. 61

b)

B. 60

c)

C. 71

d)

D. 70

99.

50 - 36 = ?

a)

A. 14

b)

B. 24

c)

C. 36

d)

D. 16

100.

Lớp 2C có 17 bạn nữ và 18 bạn nam. Hỏi lớp 2C có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

A. 25 bạn

b)

B. 26 bạn

c)

C. 36 bạn

d)

D. 35 bạn

101.

Lớp 2C có 18 bạn nữ, số nam ít hơn nữ 1 bạn. Hỏi lớp 2C có mấy bạn nam?

a)

A. 35 bạn

b)

B. 36 bạn

c)

C. 17 bạn

d)

D. 19 bạn

102.

>, < , =?

24 + 43 .... 83 - 23

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

103.

Một bến du lịch có tất cả 56 thuyền, có 27 thuyền đã rời bến. Hỏi trên bến con 2 lại bao nhiêu thuyền?

a)

A. 26 thuyền

b)

B. 27 thuyền

c)

C. 28 thuyền

d)

D. 29 thuyền

104.

Trong vườn có 24 cây hoa hồng, số cây hoa cúc nhiều hơn hoa hồng là 8 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây hoa cúc?

a)

A. 22 cây

b)

B. 32 cây

c)

C. 16 cây

d)

26 cây

105.

100 - 54 = ?

a)

A. 46

b)

B. 56

c)

C. 55

d)

D. 45

106.

100 - 83 + 18 =?

a)

A. 17

b)

B. 100

c)

C. 24

d)

D. 25

107.

15 - 8 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

108.

15 - 8 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

109.

Một bến du lịch có tất cả 56 thuyền, có 27 thuyền đã rời bến. Hỏi trên bến con 2 lại bao nhiêu thuyền?

a)

A. 26 thuyền

b)

B. 27 thuyền

c)

C. 28 thuyền

d)

D. 29 thuyền

110.

Trong vườn có 24 cây hoa hồng, số cây hoa cúc nhiều hơn hoa hồng là 8 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây hoa cúc?

a)

A. 22 cây

b)

B. 32 cây

c)

C. 16 cây

d)

26 cây

111.

12 + 20 - 8 =

a)

22

b)

24

c)

30

d)

18

112.

26kg + 14 Kg - 5kg =

a)

35

b)

46

c)

35kg

d)

46kg

113.

2dm48cm =.... cm

a)

68

b)

68cm

c)

50cm

d)

40cm

114.

Trong phép trừ, khi giảm số bị trừ đi một đơn vị và tăng số trừ lên 1 đơn vị thì hiệu thay đổi như thế nào?

a)

tăng lên 2 đơn vị

b)

giảm đi 2 đơn vị

c)

không thay đổi

d)

giảm đi 1 đơn vị

115.

Một đoạn dậy dài 18 cm, người ta cắt đi một đoạn dài 1 dm. Hỏi đoạn dây còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

17 cm

b)

10 cm

c)

8 cm

d)

7 cm

116.

Hiệu của hai số chẵn bất kì là:

a)

một số lẻ

b)

một số chẵn

c)

có thể là số chẵn cũng có thể là số lẻ

d)

số có hai chữ số

117.

Một bến xe có 20 ô tô, sau đó có 10 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?

Khi trình bày bài toán trên ta có lời giải là:

a)

Bến xe còn lại 10 chiếc ô tô.

b)

Bến xe có chiếc ô tô là:

c)

Số chiếc ô tô bến xe có là:

d)

Bến xe còn lại số chiếc ô tô là:

118.

So sánh:

382 ........... 651

a)

>

b)

=

c)

<

119.

So sánh:

821 ........... 809

a)

>

b)

=

c)

<

120.

So sánh:

733 ............. 737

a)

>

b)

=

c)

<

121.

So sánh:

300 ............... 200 + 100

a)

>

b)

=

c)

<

122.

Chú rô - bốt cao nhất là:

a)

Rô - bốt A

b)

Rô - bốt B

c)

Rô - bốt C

d)

Rô - bốt D

123.

Chú rô - bốt thấp nhất là:

a)

Rô - bốt A

b)

Rô - bốt B

c)

Rô - bốt C

d)

Rô - bốt D

124.

Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau được tạo bởi các số 2, 7, 0 là:

a)

270

b)

720

c)

702

d)

207

125.

Viết số thành tổng:

307 = ............

a)

300 + 70

b)

300 + 0 + 7

c)

300 + 07

d)

300 + 7

126.

Số liền trước của 200 là 199.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Số tròn chục liền sau của 180 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Số 315 đọc là:

a)

Ba trăm mười năm

b)

Ba trăm mười lăm

c)

Ba trăm linh năm

d)

Ba trăm linh lăm

129.

Số 311 đọc là:

a)

Ba trăm mười

b)

Ba trăm một một

c)

Ba trăm mười một

130.

Số 521 đọc là:

a)

Năm trăm hai mốt

b)

Lăm trăm hai mươi mốt

c)

Lăm trăm hai một

d)

Năm trăm hai mươi mốt

131.

Số 450 đọc là:

a)

Bốn năm mươi

b)

Bốn trăm năm mươi

c)

Bốn trăm lăm mươi

d)

Bốn lăm mươi

132.

Số 405 đọc là:

a)

Bốn trăm năm

b)

Bốn trăm không lằm

c)

Bốn không năm

d)

Bốn trăm linh năm

133.

Chín trăm mười một được viết là:

a)

911

b)

901

c)

91

134.

Chín trăm chín mươi mốt được viết là:

a)

911

b)

901

c)

991

d)

919

135.

Sáu trăm bảy mươi ba được viết là:

a)

673

b)

637

c)

677

d)

633

136.

Năm trăm sáu mươi được viết là:

a)

506

b)

650

c)

605

d)

560

137.

Năm trăm bảy mươi lăm được viết là:

a)

577

b)

575

c)

757

d)

570

138.

Đâu là dãy các số có 3 chữ số giống nhau theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999, 000

b)

999, 888, 777, 666, 555, 444, 333, 222, 111

c)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

d)

000, 111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

139.

Viết số gồm 5 trăm, 4 chục, 0 đơn vị

a)

540

b)

504

c)

405

d)

450

140.

Số tròn trăm

a)

750

b)

570

c)

705

d)

700

141.

Số Tám trăm linh năm

a)

850

b)

805

c)

800

d)

508

142.

Số liền trước của số 888 là số

a)

777

b)

889

c)

887

d)

890

143.

Số liền sau số 899 là số nào?

a)

890

b)

898

c)

900

d)

999

144.

Số liền trước của 356 là: (a)  

145.

Số (a)   gồm 7 trăm 5 đơn vị

146.

Trong các số: 762, 815, 803, 783 số lớn nhất là:

a)

A. 762

b)

B. 803

c)

C. 815

d)

D. 783

147.

Có bao nhiêu số có hai chữ số lập được từ ba số: 7, 2, 5?

a)

A. 6 số

b)

B. 7 số

c)

C. 8 số

d)

D. 9 số

148.

Trong các số 235 , 358, 349 số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

358

149.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 121; 123; 125;....; .....; 131

a)

127; 129

b)

129; 130

c)

126; 127

150.

195 ....... 198

a)

<

b)

>

c)

=

151.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 573, 142, 421,357, 241, 100

a)

100; 142; 241;357; 421; 573

b)

573; 357; 421; 241; 142; 100

c)

100; 142; 357; 100; 573

d)

100; 142; 241; 357; 573

152.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 573, 142, 421,357, 241, 100

a)

100; 142; 241;357; 421; 573

b)

573; 357; 421; 241; 142; 100

c)

100; 142; 357; 100; 573

d)

100; 142; 241; 357; 573