wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐL 2

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?

a)

Đảo Hộ-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su.

b)

Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.

c)

Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.

d)

Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.

2.

Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do ở đây có

a)

địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín.

b)

địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biển dài, nhiều đảo.

c)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước.

d)

có nhiều vịnh biển sâu, kin và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.

3.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yếu ở đây có

a)

nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

vị trí địa lí nhiều thuận lợi.

c)

nguồn lao động rất dồi dào.

d)

cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chủ yếu nằm ở phần lãnh thổ phía Nam.

b)

Các trung tâm lớn phân bố ở đảo Hôn-su

c)

Phần lớn có vị trí phía Thái Bình Dương.

d)

Ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn.

5.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố ở Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có

a)

địa hình phẳng, các cảng biển lớn.

b)

đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc.

c)

nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào.

d)

lao động nhiều, vùng biển rộng lớn.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản (năm 2019)?

a)

Chiếm 70% giá trị tổng sản phẩm trong nước.

b)

Thương mại và tải chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại.

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

7.

Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hoá chất, nhiên liệu hoá thạch.

d)

sắt thép các loại, hoá chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

8.

Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hoá chất, nhiên liệu hoá thạch.

d)

sắt thép các loại, hoá chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.

b)

Thương mại và tải chính có vai trò to

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.

b)

Thương mại và tải chính có vai trò to lớn.nald xác nh

c)

Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới. tin h

d)

Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển.

11.

Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với

a)

các nước trên thế giới.

b)

các nước công nghiệp mới.

c)

các nước đang phát triển.

d)

các nước phát triển.

12.

Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường

a)

biển.

b)

ô tô.

c)

hàng không.

d)

sắt.

13.

Nhật Bản không phải là nước đứng vào nhóm hàng đầu thế giới về

a)

tài chính.

b)

ngân hàng.

c)

viễn thông.

d)

thương mại.

14.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là

a)

Cô-bê, l-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.

b)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.

c)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.

d)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.

15.

Cảng biển nào sau đây không nằm ở đảo Hôn-su?

a)

Cô bê.

b)

I-ô-cô-ha-ma

c)

Ô-xa-ca.

d)

Na-ga-xa-ki.