wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ 2 Môn KT & PL 10

Total questions: 131

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Pháp luật.

b)

Hiến pháp.

c)

Điều lệ.

d)

Quy tắc.

2.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do cơ quan nào dưới đây ban hành?

a)

Nhà nước ban hành.

b)

Chính phủ ban hành.

c)

Quốc hội ban hành.

d)

Giai cấp cầm quyền ban hành.

3.

Các văn bản luật và dưới luật đều phải phù hợp với Hiến pháp thuộc đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính hiện đại.

d)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

4.

Pháp luật bắt buộc với mọi cá nhân, tổ chức, ai cũng phải xử sự theo, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính nhân dân.

d)

Tính nghiêm túc.

5.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính công khai.

b)

Tính dân chủ.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

6.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.

b)

Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.

c)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

d)

Bảo vệ mọi lợi ích của công dân.

7.

Phương án nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật ?

a)

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến.

b)

Pháp luật mang tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Pháp luật có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Pháp luật có tính tương đối chung.

8.

Ranh giới để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác là

4 lines
9.

Ranh giới để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác là

a)

tính quy phạm phổ biến.

b)

sử dụng cho một tổ chức chính trị.

c)

khuôn mẫu chung.

d)

có tính quyền lực, bắt buộc.

10.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội cho nên nó gắn liền với các

a)

quy tắc bắt buộc chung.

b)

quy tắc xử sự chung.

c)

quy tắc bắt buộc riêng.

d)

quy tắc xử sự riêng.

11.

Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế.

12.

Pháp luật không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.

d)

Tính bắt buộc chung.

13.

Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.

b)

Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

c)

Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.

d)

Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.

14.

Dấu hiệu nào sau đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức?

a)

pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em.

b)

pháp luật bắt buộc đối với cán bộ công chức.

15.

Phân biệt pháp luật với đạo đức

a)

pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em.

b)

pháp luật bắt buộc đối với cán bộ công chức.

c)

pháp luật bắt buộc đối với người phạm tội.

d)

pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân tổ chức.

16.

Công an giao thông xử phạt hành chính với hành vi không đội mũ bảo hiểm của anh K. Trong trường hợp này pháp luật đã thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Quản lí nhà nước.

b)

Bảo vệ quyền hợp pháp của công dân.

c)

Điều phối nền kinh tế.

d)

Thúc đẩy kinh tế quốc dân.

17.

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước

a)

bảo vệ các giai cấp.

b)

bảo vệ các công dân.

c)

quản lí xã hội.

d)

quản lí công dân.

18.

Khi biết chị T mang thai, giám đốc công ty X đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng với chị, chị đã làm đơn khiếu nại lên ban giám đốc công ty. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò như thế nào?

a)

Nhà nước quản lý các tổ chức.

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.

c)

Nhà nước quản lý công dân.

d)

Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân.

19.

Nhận định nào sai khi nói về vai trò của pháp luật?

a)

Pháp luật là cơ sở để thiết lập, củng cố và tăng cường quyền lực nhà nước.

b)

Pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí kinh tế, xã hội.

c)

Pháp luật tạo ra môi trường ổn định cho việc thiết lập mối quan hệ giữa các nước.

d)

Pháp luật là phương tiện để nhân dân bảo vệ quyền chính đáng của mình.

20.

Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật?

a)

tính quyền lực bắt buộc chung

b)

tính quy phạm phổ biến

c)

tính cưỡng chế

d)

tính xác định chặt chẽ về hình

21.

Tính quyền lực bắt buộc chung là gì?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính cưỡng chế

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

22.

Giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật được thể hiện rõ nhất ở đặc trưng nào?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

23.

Đặc trưng nào dưới đây phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật và các loại quy phạm xã hội khác?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

24.

Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là vi phạm đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

25.

Cá nhân không thực hiện đúng pháp luật, bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

26.

Pháp luật là một trong những phương tiện để nhà nước thực hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Quản lí xã hội.

b)

Bảo vệ các công dân.

c)

Bảo vệ các giai cấp.

d)

Quản lí công dân.

27.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của nhà nước trong quản lý xã hội bằng pháp luật?

a)

Nhà nước công bố pháp luật tới mọi người dân.

b)

Nhà nước ban hành pháp luật trên quy mô toàn xã hội.

c)

Công dân chủ động, tự giác tìm hiểu và thực hiện đúng pháp luật.

d)

Phổ biến, giáo dục pháp luật thông qua các phương tiện.

28.

Pháp luật không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.

d)

Tính bắt buộc chung.

29.

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng

a)

quyền lực nhà nước.

b)

quyền lực nhân dân.

c)

quyền lực xã hội.

d)

quyền lực chính trị.

30.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định: Mức phạt khi từ chối thổi vào máy đo nồng độ cồn bằng với mức phạt cao nhất đối với vi phạm về nồng độ cồn. Quy định đó thể hiện đặc điểm nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

31.

Anh D là trưởng đoàn thanh tra liên ngành lập biên bản xử phạt và tịch thu toàn bộ số thiết bị y tế không có hóa đơn chứng từ. Việc xử phạt cá nhân vi phạm pháp luật là thể hiện đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

32.

Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông đường bộ là phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

33.

Khi biết chị T mang thai, giám đốc công ty X đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng với chị, chị đã làm đơn khiếu nại lên ban giám đốc công ty. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò như thế nào?

4 lines
34.

Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò như thế nào ?

a)

Nhà nước quản lý các tổ chức.

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.

c)

Nhà nước quản lý công dân.

d)

Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân.

35.

Cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm những gì?

a)

Các chế định pháp luật, các quy phạm pháp luật, các ngành luật.

b)

Các quy phạm pháp luật, các ngành luật.

c)

Các chế định pháp luật, các ngành luật.

d)

Các chế định pháp luật, các quy phạm pháp luật.

36.

Văn bản quy phạm pháp luật có đặc điểm gì?

a)

Có chứa quy phạm pháp luật.

b)

Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành.

c)

Hình thức, trình tự, thủ tục ban hành do luật quy định.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

37.

Văn bản quy phạm pháp luật gồm mấy loại chính?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại

38.

Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

b)

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

c)

Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

d)

Nghị quyết của HĐND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2018.

39.

Văn bản nào dưới đây không phải văn bản dưới luật?

a)

pháp lệnh.

b)

lệnh.

c)

Hiến pháp.

d)

nghị quyết.

40.

Văn bản nào dưới đây không phải văn bản dưới luật?

a)

pháp lệnh.

b)

lệnh.

c)

Hiến pháp.

d)

nghị quyết.

41.

Văn bản pháp luật nào dưới đây có giá trị pháp lí cao nhất?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật và pháp lệnh.

c)

Bộ luật và luật.

d)

Pháp lệnh, nghị định.

42.

Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật Việt Nam, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản (nhỏ nhất) trong hệ thống pháp luật là

a)

Ngành luật.

b)

Hệ thống.

43.

Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật Việt Nam, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản (nhỏ nhất) trong hệ thống pháp luật là

a)

Ngành luật.

b)

Hệ thống pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Chế định luật.

44.

Các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung giống nhau để điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội tương ứng là

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật.

c)

Ngành luật.

d)

Hệ thống pháp luật.

45.

Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội là

a)

Chế định luật.

b)

Hệ thống pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Ngành luật.

46.

Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua

a)

các chế định pháp luật.

b)

các văn bản quy phạm pháp luật.

c)

các ngành luật

d)

đáp án khác.

47.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng được gọi là gì?

a)

Chế định pháp luật.

b)

Ngành luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Văn bản pháp luật.

48.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật.

b)

hệ thống tư pháp.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

văn bản dưới luật.

49.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Quyết định.

50.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết.

b)

Chế định luật.

c)

Thông tư.

d)

Hướng dẫn.

51.

Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành?

a)

Quốc hội.

b)

Hội đồng nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Đảng Cộng sản.

52.

Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành?

a)

Quốc hội.

b)

Hội đồng nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Đảng Cộng sản.

53.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Hiến pháp.

b)

Điều lệ Đảng.

c)

Nội quy Đại hội.

d)

Quyết định điều động.

54.

Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã

b)

Nghị quyết của HĐND cấp Tỉnh

c)

Quyết định của UBND cấp Huyện

d)

Nghị quyết của HĐND cấp Huyện

55.

Văn bản nào dưới đây do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành

a)

Pháp lệnh

b)

Nghị định

c)

Lệnh

d)

Quyết định

56.

Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Ban hành pháp luật.

b)

Thực hiện pháp luật.

c)

Xây dựng pháp luật.

d)

Phổ biến pháp luật.

57.

Sử dụng pháp luật được hiểu là công dân sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật

a)

Quy định phải làm.

b)

Cho phép làm.

c)

Quy định cấm làm.

d)

Không cho phép làm.

58.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

59.

Phát hiện X đi xe lấn làn, vượt đèn đỏ và chạy quá tốc độ, cảnh sát giao thông đã yêu cầu X dừng xe và lập biên bản xử phạt vi phạm hành chính. Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

60.

Chị B sau khi tốt nghiệp đại học liền về quê, đăng kí thành lập cơ sở kinh doanh để phát triển nghề truyền thống mây tre đan của gia đình, tổ chức việc kinh doan

4 lines
61.

Chị B sau khi tốt nghiệp đại học liền về quê, đăng kí thành lập cơ sở kinh doanh để phát triển nghề truyền thống mây tre đan của gia đình, tổ chức việc kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. Chị B đã

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

62.

Hình thức thực hiện pháp luật mà chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện các hành vi pháp luật cấm được gọi là gì?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

63.

Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm 200.000 đồng. Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã

a)

tuân thủ pháp luật.

b)

áp dụng pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

64.

Công dân thi hành pháp luật khi

a)

Đề nghị thay đổi giới tính.

b)

Hỗ trợ công tác bảo vệ rừng.

c)

Hoàn thiện hồ sơ ứng cử viên.

d)

Sử dụng văn bằng giả.

65.

Chi ̣ C là trưởng phòng. Chi ̣ vừa ra quyết định kỉ luât ṃ ôt nhân ̣ viên dưới quyền. Vây cḥ i ̣ C đang

a)

sử dụng pháp luật.

b)

áp dụng pháp luật.

c)

tuân thủ pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

66.

Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức

a)

áp dụng pháp luật.

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

67.

Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức chủ động làm những gì mà pháp luật

a)

khuyến khích.

b)

cho phép làm.

c)

quy định phải làm.

d)

ép buộc tuân thủ.

68.

Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?

a)

Bán hồ sơ đấu thầu.

b)

Thông báo lịch sản xuất vụ đông

c)

Tiếp nhận đơn tố cáo.

d)

Ra quyết định điều chuyển nhân sự.

69.

yền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?

a)

Bán hồ sơ đấu thầu.

b)

Thông báo lịch sản xuất vụ đông

c)

Tiếp nhận đơn tố cáo.

d)

Ra quyết định điều chuyển nhân sự .

70.

Nam thanh niên đủ điều kiện theo quy định của pháp luật mà trốn nghĩa vụ quân sự là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Thực hiện quy chế.

71.

Theo quy định của pháp luật, công dân sử dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Khai báo thông tin y tế.

b)

Đi đăng kiểm đúng quy định.

c)

Sử dụng văn bằng giả.

d)

Đề nghị thay đổi nơi bầu cử.

72.

Thi hành pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức

a)

không làm những điều mà pháp luật cho phép làm.

b)

chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm.

c)

chủ động làm những gì mà pháp luật cho phép làm.

d)

không làm những điều mà pháp luật cấm.

73.

Hai bạn trẻ Q và P đến Ủy ban nhân dân xã X là nơi cư trú của P để đăng ký kết hôn và được lãnh đạo xã chấp thuận. Trong trường hợp này, Ủy ban nhân dân xã X đã

a)

tuân thủ pháp luật.

b)

áp dụng pháp luật.

c)

thi hành pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

74.

Chị A không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường, bị cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt 300.000đ. Hỏi trong trường hợp này cảnh sát giao thông đã?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

75.

Công dân thi hành pháp luật khi

a)

khai báo tạm trú theo quy định.

b)

công khai hình ảnh bệnh nhân.

c)

ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.

d)

đề nghị thay đổi nơi bỏ phiếu.

76.

Trường hợp bạn A đủ 16 tuổi nhưng không sử dụng xe trên 50cm3 là hình thức thực hiện nào của pháp luật?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

77.

ủ 16 tuổi nhưng không sử dụng xe trên 50cm là hình thức thực hiện nào của pháp luật?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

78.

Ông Y thực hiện quyền kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. Trong trường hợp này ông Y đã thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

79.

Mặc dù bị bạn xấu dụ dỗ, lôi kéo nhiều lần nhưng học sinh N vẫn cương quyết không tham gia cổ vũ đua xe. Học sinh N đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

80.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành.

c)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu.

d)

Mặt trận tổ quốc ban hành

81.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất.

b)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.

c)

quan trọng nhất đối với ngân sách.

d)

quan trọng nhất đối với Đảng.

82.

Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là

a)

đạo luật cơ bản nhất.

b)

luật cụ thể nhất.

c)

luật dễ thay đổi nhất.

d)

luật thiếu tính ổn định.

83.

Hiến pháp được sửa đổi khi có bao nhiêu đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

1/3 số đại biểu.

b)

2/3 số đại biểu.

c)

Ít nhất 1/3 số đại biểu.

d)

Ít nhất 2/3 số đại biểu.

84.

Các văn bản pháp luật khác ban hành phải đảm bảo tiêu chí nào so với Hiến pháp?

a)

Giống nhau.

b)

Xây dựng và ban hành trên cơ sở của Hiến pháp.

c)

Không được trái với Hiến pháp.

d)

Cả B, C đều đúng.

85.

Hiến pháp hiện hành của nước ta là:

(a)  

86.

Câu 76. Hiến pháp hiện hành của nước ta là:

a)

Hiến pháp 2009

b)

Hiến pháp 2013

c)

Hiến pháp 2018

d)

Hiến pháp 2022

87.

Câu 77. Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019. Nội dung này thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp Việt Nam năm 2013?

a)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản

b)

Hiến pháp là cơ sở để ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật khác trong hệ thống pháp luật Việt Nam.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài, tương đối ổn định

d)

Tất cả các đáp án trên.

88.

Câu 78. Nước ta ban hành bản Hiến pháp đầu tiên năm nào?

a)

1945

b)

1946

c)

1947

d)

1948

89.

Câu 79. Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

11 chương, 120 điều

b)

12 chương, 121 điều

c)

13 chương, 122 điều

d)

14 chương, 123 điều

90.

Câu 80. Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy hiến pháp có hiệu lực pháp lý

a)

cụ thể

b)

lâu dài

c)

vĩnh viễn

d)

vĩnh cửu

91.

Câu 81: Mọi người có quyền hiến một bộ phận cơ thể người và hiến xác theo quy định của luật. Việc thử nghiệm y học, dược học, khoa học hay bất kì hình thức thử nghiệm nào khác trên cơ thể người phải có sự đồng ý của người được thử nghiệm (Khoản 3 Điều 20 Hiến pháp năm 2013). Quy định trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013.

a)

quyền giáo dục

b)

quyền con người

c)

quyền kinh tế

d)

quyền đi học

92.

Câu 82: Nội dung nào dưới đây nói về vai trò và vị trí của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Là đạo luật cơ bản của Nhà nước

b)

Là văn bản pháp luật mang tính biểu tượng

93.

Nội dung nào dưới đây nói về vai trò và vị trí của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Là đạo luật cơ bản của Nhà nước.

b)

Là văn bản pháp luật mang tính biểu tượng.

c)

Là công cụ cơ bản để thực hiện hành pháp.

d)

Là công cụ cơ bản để thực hiện quyền tư pháp.

94.

Nội dung nào dưới đây không phù hợp với nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013?

a)

Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác.

b)

Học sinh cũng phải có trách nhiệm tuân thủ và bảo vệ Hiến pháp.

c)

Các văn bản nếu chưa phù hợp với Hiến pháp thì phải điều chỉnh.

d)

Hiến pháp là công cụ bảo vệ quyền con người, quyền công dân.

95.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước.

b)

Hiến pháp quy định nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước.

c)

Hiến pháp là luật có hiệu lực pháp lí cao nhất.

d)

Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác.

96.

Này đã Hiến định vấn đề nào dưới đây về mặt chế độ chính trị?

a)

Chính thể.

b)

Chủ quyền.

c)

Lãnh thổ.

d)

Đảng chính trị.

97.

Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm

a)

đất liền, vùng biển và vùng trời.

b)

đất liền, vùng đất và vùng trời.

c)

đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

d)

đất liền, vùng đất, vùng biển và vùng trời.

98.

Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước

a)

pháp quyền Xã hội chủ nghĩa.

b)

pháp quyền dân chủ xã hội.

c)

chuyên chính tư sản.

d)

chuyên chính tư nhân.

99.

Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

a)

của dân, do dân và vì dân.

b)

của dân, do Đảng và vì dân.

c)

của toàn xã hội.

d)

giai cấp công nhân.

100.

chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

a)

của dân, do dân và vì dân.

b)

của dân, do Đảng và vì dân.

c)

của toàn xã hội.

d)

giai cấp công nhân

101.

Đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ, chủ động và tích cực hội nhập, hợp tác quốc tế trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhau là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

bản chất nhà nước.

b)

hình thức nhà nước.

c)

chính sách đối ngoại.

d)

mục tiêu đối ngoại.

102.

Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

quyền con người.

b)

nghĩa vụ công dân.

c)

trách nhiệm pháp lý.

d)

chế độ chính trị.

103.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền bầu cử, ứng cử.

b)

Quyền tự do kết hôn.

c)

Quyền tự do li hôn.

d)

Quyền cư trú hợp pháp.

104.

Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.

b)

Khiếu nại khi quyền lợi bị xâm phạm.

c)

Tham gia quản lý nhà nước tại địa phương.

d)

lựa chọn việc làm phù hợp với năng lực.

105.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được

a)

có nơi ở hợp pháp.

b)

ứng cử đại biểu Quốc hội.

c)

nghiên cứu khoa học.

d)

sáng tạo nghệ thuật

106.

B. Chú cảnh sát giao thông xử phạt N trong tình huống trên là dúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

107.

C. Chú cảnh sát giao thông đã áp dụng pháp luật để xử phạt N, điều này là đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

108.

D. Hành vi của N có phải là đã không tuân thủ pháp luật hay không ?

a)

b)

Không

109.

A. Anh V được cầm tên tay lá phiếu tham gia bầu cử Hội đồng nhân dân xã là đang th

4 lines
110.

A. Anh V được cầm tên tay lá phiếu tham gia bầu cử Hội đồng nhân dân xã là đang thực hiện quyền Bầu cử. Điều này đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

111.

B. Sau này anh V có quyền tham gia ứng cử vào Hội đồng nhân dân xã hay không ?

a)

b)

Không

112.

C. Anh V được đi bầu cử , đó có phải là quyền của anh V trong lĩnh vực văn hóa xã hội không?

a)

b)

Không

113.

D. Khi em đủ 18 tuổi , em cũng sẽ được đi Bầu cử và thực hiện quyền Ứng cử của mình. Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

114.

A. Học tập không chỉ là quyền mà còn là nghĩa vụ của công dân ?

a)

Đúng

b)

Sai

115.

B. Em có cho rằng bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ của đàn ông vì chỉ có đàn ông mới thực hiện nghĩa vụ quân sự ?

a)

Đúng

b)

Sai

116.

C. Nữ giới, nếu muốn đi nghĩa vụ quân sự thì có thể đăng ký theo quy định, điều này là đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

117.

D. Bảo vệ môi trường có phải chỉ là trách nhiệm nghĩa vụ của doanh nghiệp vì doanh nghiệp xả thải chất thải công nghiệp mới làm hư hại môi trường ?

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Nguyễn Văn A 17 tuổi phạm tội trộm cắp tài sản có giá trị 5 triệu đồng (tội phạm ít nghiêm trọng, theo khoản 1 điều 173 Bộ Luật Hình sự). Cách đây 2 năm, A đã phạm tội cướp tài sản (Điều 168 Bộ luật Hình sự) và bị áp dụng biện pháp tư pháp đưa vào trường giáo dưỡng. Sau khi chấp hành xong thời hạn trở về với xã hội A lại tiếp tục hút chích ma túy, đánh bạc và thường xuyên gây gổ với mọi người. Vì vậy với tội trộm cắp tài sản lần này việc miễn trách nhiệm hình sự với A là không thể, các cơ quan có

4 lines
119.

Việc các cơ quan có thẩm quyền tiến hành các biện pháp xử lí hình sự mạnh hơn với Nguyễn Văn A là hình thức áp dụng pháp luật.

4 lines
120.

Hành vi của bạn A là vi phạm phạm luật Hình sự với lỗi cố ý.

4 lines
121.

Lần đầu vi phạm A đã được hưởng sự khoan hồng của pháp luật là miễn trách nhiệm Hình sự nhưng A đã không biết hối cải.

4 lines
122.

A đã sử dụng pháp luật khi bị áp dụng biện pháp tư pháp đưa vào trường giáo dưỡng.

4 lines
123.

T vận chuyển ma túy hộ chú M là do vô ý nên không vi phạm pháp luật.

4 lines
124.

T đã thi hành pháp luật khi đã thành khẩn khai báo cung cấp đầy đủ thông tin cho cơ quan điều tra về việc chuyển hộ gói hàng cho chú M.

4 lines
125.

Tòa án đã áp dụng pháp luật khi căn cứ vào pháp luật và việc giúp phá án của T để ra quyết định miễn trách nhiệm hình sự và kèm theo là biện pháp giáo dục, giáo dưỡng với T.

4 lines
126.

Chúng ta không nên chuyển hộ đồ cho người khác.

4 lines
127.

Việc sửa đổi các văn bản pháp luật sau khi Hiến pháp 2013 ban hành là thể hiện đặc điểm Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Hiến pháp 2013 quy định quyền tham gia quản lý nhà nước là quyền của công dân trong lĩnh vực xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Quyền bầu cử, ứng cử là quyền con người được quy định trong Hiến pháp 2013.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Những văn bản quy phạm pháp luật không còn phù hợp với Hiến pháp sẽ bị hủy bỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Tất cả các cơ quan nhà nước được nhân dân uỷ quyền không những phải tổ chức và hoạt động theo quy định của hiến pháp mà các cơ quan này còn phải ban hành các văn bản pháp luật (kể cả các văn bản luật và văn bản dưới luật) phù hợp với hiến pháp.

4 lines

Similar Resources on Wayground