wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tin

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Python là:

a)
  • A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao.
b)
  • B. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

c)
  • C. Chương trình dịch.

d)
  • D. Ngôn ngữ máy.

2.

Ngôn ngữ lập trình không cần chương trình dịch là:

a)
  • A. Hợp ngữ

b)
  • B. Ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)
  • C. Ngôn ngữ máy
d)
  • D. Pascal

3.

Đâu không phải ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)
  • A. Python

b)
  • B. Shell
c)
  • C. C++

d)
  • D. Java

4.

Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print( ) cần đặt trong cặp dấu gì?

a)
  • A. nháy đơn

b)
  • B. nháy kép

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)
  • D. Cả A, B đều sai.

5.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)
  • A. Chỉ ngôn ngữ lập trình mới mô tả được thuật toán.

b)
  • B. Chỉ ngôn ngữ lập trình mới tạo ra được chương trình điều khiển máy tính.
c)
  • C. Chỉ dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao mới tạo ra được chương trình cho máy tính thực hiện.

d)

D. Chỉ ngôn ngữ Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Hiện nay, Python là một trong số các ngôn ngữ lập trình (1)……….. phổ biến rộng rãi (2)………..”

a)

A. (1) thứ cấp; (2) để giải quyết các bài toán đơn giản.

b)

B. (1) bậc cao; (2) trên thế giới.

c)
  • C. (1) bậc cao; (2) để giải quyết các bài toán phức tạp. 

d)
  • D. (1) thứ cấp; (2) để lập trình web.

7.

Câu 7: Trong cửa sổ Shell của Python:

a)
  • A. Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.
b)
  • B. Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.

c)
  • C. Không thể thực hiện bất kì câu lệnh nào.

d)
  • D. Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.

8.

 Ngôn ngữ chung giữa con người và máy tính để ta viết các chỉ dẫn cho máy tính thực hiện được nhiệm vụ mà con người giao cho nó được gọi là

a)
  • A. Ngôn ngữ bậc cao.

b)
  • B. Ngôn ngữ thứ cấp.

c)
  • C. Ngôn ngữ lập trình.
d)
  • D. Ngôn ngữ máy.

9.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:

a)
  • A. write()

b)
  • B. Print()
c)
  • C. cout<<

d)
  • D. read()

10.

Chọn phát biểu sai?

a)
  • A. Cửa sổ Shell, cho phép viết và thực hiện ngay các biểu thức hoặc câu lệnh.

b)
  • B. Ngôn ngữ lập trình trực quan như Scratch dễ dùng và thích hợp với các bạn nhỏ tuổi.

c)
  • C. Trong Python, không phân biệt chữ hoa và chữ thường.
d)
  • D. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao phổ biến rộng rãi trên thế giới.

11.

Sản phẩm soạn thảo để máy tính hiểu và có thể thực hiện các yêu cầu của người viết được gọi là

a)
  • A. Chương trình.
b)

B. Dự án.

c)

C. Nhóm

d)
  • D. Câu lệnh.

12.

Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:

a)

. Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

b)
  • B. Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.
c)
  • C. Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)
  • D. Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…

13.

Python được dùng để

a)
  • A. Phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng.  

b)
  • B. Lập trình game, điều khiển robot.

c)
  • C. Xử lí ảnh, phân tích dữ liệu.

d)

D. Tất cả những đáp án trên đều đúng. 

14.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)
  • A. Chương trình máy tính chỉ để ra lệnh cho máy tính thực hiện tính toán.

b)
  • B. Để sử dụng được ngôn ngữ lập trình cần phải có năng khiếu toán học.

c)
  • C. Để sử dụng được ngôn ngữ lập trình cần phải rất giỏi tiếng Anh.

d)
  • D. Để sử dụng được ngôn ngữ lập trình cần phải biết một số quy tắc của ngôn ngữ đó.
15.

Cửa sổ nào của Python có thể thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả

a)

A. Cửa sổ Shell

b)

B. Cửa sổ Code.

c)
  • C. Cửa sổ Start.

d)
  • D. Cửa sổ IDLE.

16.

Câu 16: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python ?

a)
  • A. Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)
  • B. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)
  • C. Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…

d)
  • D. Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.
17.

Cho đoạn chương trình sau:

a=b=1

c=1

d=2

print(a+b+c+d)

Kết quả trên màn hình là:

a)
  • A. 1

b)
  • B. 2

c)
  • C. 5
d)
  • D. 6

18.

Việc soạn thảo các hướng dẫn để máy tính hiểu và có thể thực hiện các yêu cầu của người viết được gọi là

a)
  • A. Hướng dẫn.

b)
  • B. Lập trình.
c)
  • C. Thiết lập.

d)
  • D. IT.

19.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh ‘xin chao’ ta viết:

a)
  • A. print()

b)
  • B. print(xin chao)

c)
  • C. print(‘xin chao’)
d)
  • D. print xin chao

20.

 Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?

a)
  • A. Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)
  • B. Python là một ngôn ngữ thông dịch.

c)
  • C. Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

d)
  • D. Tất cả các đáp án đều đúng.
21.

Câu lệnh gán trong Python là:

a)
  • A. Biến=<Biểu thức>
b)
  • B. Biến:=<Biểu thức>

c)
  • C. Biến==<Biểu thức>

d)
  • D. <biểu thức>=Biến

22.

Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là?

a)

A. a, b    

b)
  • B. a, b, x
c)

C. x   

d)
  • D. Không có biến.

23.

Phép lũy thừa 24 trong Python viết là:

a)

A. 2**4  

b)
  • B. 2****4

c)

C. 2*4    

d)
  • C. 2***4

24.

Cho đoạn chương trình sau:

y=10

print(y)

Giá trị của biến y trên màn hình là:

a)

A. y

b)
  • B. 0

c)

C. 1  

d)
  • D. 10
25.

Trong Python, các biến đều phải đặt tên theo quy tắc nào?

a)

A. Không trùng từ khóa của Python. 

b)
  • B. Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.

c)

C. Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu

d)
  • D. Cả A, B và C.
26.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)
  • A. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
b)
  • B. Biến là đại lượng bất kì.

c)
  • C. Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)
  • D. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

27.

Cho đoạn chương trình sau:

x=6

y=2

print(x%y)

Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

A. 0

b)
  • B. 3

c)

C. 2          

d)
  • D. 6

28.

Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Pytthon là:

a)

A. (x**2+y**2)

b)
  • B. (x+y)***2

c)

C. (x+y)**2    

d)
  • D. (x+y)*2

29.

Phép gán nào sau đây là đúng ?

a)

A. x==3         

b)
  • B. x:=3

c)

C. x=3 

d)
  • D. x:3

30.

Biến là

a)
  • A. Tên một ẩn số.

b)

B. Tên một giá trị

c)
  • C. Tên một vùng nhớ.
d)
  • D. Tên một dữ liệu.

31.

 Cho đoạn chương trình sau:

x=1

print(x)

Biến trong đoạn chương trình trên là:

a)

A. 1

b)
  • B. 1, x

c)

C. x     

d)

D. Không có biến

32.

Cho đoạn chương trình sau:

x=6

y=2

print(x//y)

Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

A. 0

b)
  • B. 3
c)

C. 2 

d)
  • D. 6

33.

Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là

a)

A. %  

b)
  • B.  //
c)

C. /   

d)
  • D. div

34.

Trong những biến sau, biến nào đặt sai quy tắc?

a)

A.  x y 

b)
  • C. xy

c)

B. 12xy   

d)
  • D. Cả A và C
35.

Trong chương trình ở bài F11, các khẳng định nào sau đây là SAI?

a)
  • A. Chương trình sử dụng tất cả 4 biến.

b)
  • B. Câu lệnh a = 600 là câu lệnh gán giá trị 600 cho biến a.

c)
  • C. Khi đã gán giá trị của biến b bằng 700 thì không thể gán giá trị khác cho biến b.
d)
  • D. Khi thực hiện câu lệnh t = a + b + c/2, máy tính sẽ tính giá trị biểu thức a + b + c/2, sau đó mới gán kết quả tính được cho biến t.

36.

Ta thường gặp biểu thức số học ở

a)

A. Vế trái của một phép gán.

b)
  • B. Vế phải của một phép gán.  
c)

C. Phần giữa của một chương trình.

d)
  • D. Phần cuối của một câu lệnh.

37.

Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:

a)

A. %   

b)
  • B.  //

c)

C.  / 

d)
  • D. mod

38.

Đâu không phải quy tắc đặt tên biến trong Python

a)
  • A. Không trùng với từ khóa.

b)
  • B. Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.

c)
  • C. Không bắt đầu bằng chữ in hoa.
d)
  • D. Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”.

39.

Biểu thức( xy+x):(x-y) chuyển sang Python là:

a)

A. (xy+x)/(x-y)   

b)
  • B. (x*y+x)//(x-y)

c)

C. (x*y+x)/(x-y)

d)
  • D. (x*y+x)/x-y

40.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về biến

a)
  • A. Dù lập trình bằng ngôn ngữ nào, ta cũng phải biết sử dụng biến để lưu dữ liệu cần thiết cho chương trình.   

b)

B. m123&b là một tên biến không hợp lệ

c)
  • C. Trong quá trình thực hiện chương trình, giá trị của biến có thể thay đổi.  

d)
  • D. Trong câu lệnh >>> x := 10, biến x nhận giá trị 10.
41.

Câu lệnh nhập với biến kiểu nguyên là:

a)
  • A. Biến=(input(dòng thông báo)

b)
  • B. Biến=float(input(dòng thông báo))

c)
  • C. Biến=input()

d)
  • D. Biến=int(input(dòng thông báo))
42.

 Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:

a)
  • A. print(s)
b)
  • B. print s

c)
  • C. print(‘s)

43.

 Đâu là câu lệnh gán trong Python?

a)
  • B. X==6

b)
  • B. X=6
c)
  • C. X!=6

d)
  • D. X:=6

44.

Cho đoạn chương trình sau:

a=3.4

print(type(a))

Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:

a)

A. int 

b)
  • B. float
c)

C. str  

d)
  • D. bool

45.

Dữ liệu nhập vào từ bàn phím có dạng

a)
  • A. Số nguyên.

b)
  • B. Xâu kí tự.

c)
  • C. Số thực. 

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. 
46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  • A. Tất cả các biến dùng trong chương trình đều phải đặt tên cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí.
b)
  • B. Tất cả các biến dùng trong chương trình không cần phải đặt tên.

c)
  • C. Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal.

d)
  • D. Python yêu cầu sử dụng dấu ; khi kết thúc câu lệnh.

47.

Trong những biến sau, tên biến nào đặt sai quy tắc

a)
  • A. x y.
b)
  • B. x12. 

c)
  • C. _xx.

d)
  • D. X56.

48.

Câu lệnh nhập với biến kiểu thực là:

a)
  • A. Biến=(input(dòng thông báo)

b)
  • B. Biến=float(input(dòng thông báo))
c)
  • C. Biến=input()

d)
  • D. Biến=int(input(dòng thông báo))

49.

Cho đoạn chương trình sau:

a=36

x=math.sqrt(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:

a)
  • A. 3

b)
  • B. 4

c)
  • C. 5

d)
  • D. 6
50.

Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là:

a)
  • A. print()

b)
  • B. print(‘danh sách biểu thức’)

c)
  • C. print danh sách biểu thức

d)
  • D. print(danh sách biểu thức)
51.

Lệnh nào sau đây sẽ trả lại xâu kí tự

a)
  • A. str(150)
b)
  • B. int(“1110”)

c)
  • C. float(“15.0”)

d)
  • D. float(7)

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Hằng?

a)
  • A. Hằng là đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)
  • B. Hằng là các đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
c)
  • C. Hằng là đại lượng bất kì.

d)
  • D. Hằng không bao gồm: số học.

53.

Câu lệnh type() của Python cho ta biết

a)

A. Độ dài của biến hay biểu thức nằm trong dấu ngoặc tròn.

b)
  • B. Số ô nhớ của biến hay biểu thức nằm trong dấu ngoặc tròn. 

c)
  • C. Kiểu dữ liệu của biến hay biểu thức nằm trong dấu ngoặc tròn.  
d)
  • D. Tập hợp số biến hay biểu thức nằm trong dấu ngoặc tròn. 

54.

Câu lệnh dán giá trị cho một biến vào từ bàn phím có dạng

a)
  • A. Biến = input(dòng thông báo)
b)
  • B. Biến = input[dòng thông báo]

c)
  • C. Biến = input{dòng thông báo}

d)
  • D. Biến = input<dòng thông báo>

55.

Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:

a)
  • A. a=input(‘n=’)

b)
  • B. a=float(input(‘n=’))

c)
  • C. a=int(input(‘n=’))
d)
  • D. a=int()

56.

 Cho đoạn chương trình sau:

a=16

b=17

x=abs(a-b)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:

a)
  • A. -1

b)
  • B. 0

c)
  • C. 1
d)
  • D. -2

57.

Trong câu lệnh gán giá trị cho một biến vào từ bàn phím, dòng thông báo có tác dụng

a)

A. Quy định kiểu dữ liệu của biến được nhập vào.

b)
  • B. Nhắc người dùng biết cần nhập gì.
c)
  • C. Quy định độ dài biến được nhập vào.

d)
  • D. Nhắc người dùng chú ý kiểu dữ liệu. 

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các câu lệnh trong Python?

a)
  • A. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu ;

b)
  • B. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng.

c)
  • C. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng, kết thúc bằng dấu ;

d)
  • D. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt.
59.

Để tính tổng s của hai số 5 và 6, s thuộc kiểu dữ liệu:

a)

A. int        

b)
  • B. float

c)

C. bool         

d)
  • D. str

60.

Chọn phát biểu sai?

a)
  • A. Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao có kiểu dữ liệu số nguyên và kiểu dữ liệu số thực.

b)
  • B. Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là: print(danh sách biểu thức)

c)
  • C. Ở cửa sổ Shell, nếu viết dòng lệnh chỉ chứa tên biến hoặc biểu thức số học thì kết quả tương ứng sẽ được đưa ra màn hình.

d)
  • D. Ở cửa sổ Code để viết đưa thông tin ra và lưu lại trên màn hình thì không cần lệnh print ( )
61.

 Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?

a)
  • A. Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.
b)
  • B. Khi có các phép tính toán.

c)
  • C. Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.

d)
  • D. Khi sử dụng các hàm toán học.

62.

 Cho đoạn chương trình sau:

if d>0:

x1=-b-math.sqrt(d)/2*a

x1=-b+math.sqrt(d)/2*a

Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:

a)
  • A. Nhóm lệnh không lùi vào một số vị trí so với dòng chứa điều kiện.
b)
  • B. Thiều dấu chấm sau mỗi câu lệnh.

c)
  • C. Không viết hoa chữ cái đầu của mỗi dòng.

d)
  • D. Không có dấu kết thúc câu.

63.

Trong Python, với cấu trúc if – else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1> được thực hiện khi:

a)

A. Điều kiện sai.       

b)
  • B. Điều kiện đúng.
c)

C. Điều kiện bằng 0.

d)
  • D. Điều kiện khác 0.

64.

Đâu là phép tính logic

a)
  • A. or

b)
  • B. and

c)
  • C. not

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
65.

Chọn phát biểu đúng?

Cho biểu thức: x or y

a)
  • A. Cho kết quả là False khi và chỉ khi x và y đều nhận giá trị False.
b)
  • B. Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị True.

c)
  • C. Đảo giá trị của x và y cho nhau

d)
  • D. Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False.

66.

Câu lệnh if trong chương trình Python có dạng:

1. if <điều kiện>

       <câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

2. if <điều kiện>:

       <câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

3. <điều kiện>:

     <câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

4. if <điều kiện>:

a)
  • A. 1

b)
  • B. 2
c)
  • C. 3

d)
  • D. 4

67.

Trong mô tả thuật toán, <điều kiện> rẽ nhánh phải là

a)

A. Một biểu thức số học.

b)
  • B. Một biểu thức nhận giá trị logic 0 hoặc 1.  

c)
  • C. Một biểu thức nhận giá trị logic True hoặc False.
d)
  • D. Một biểu thức so sánh. 

68.

Câu lệnh nào sau đây viết đúng:

1. if a>b

print(a)

2. if a>b:print(a)

c. if a>b print(a)

4. if a>b:

          print(a)

a)
  • A. 1

b)
  • B. 2

c)
  • C. 3

d)
  • D. 4
69.

Trong Python, câu lệnh if <câu lệnh hay nhóm câu lệnh> sẽ thực hiện khi:

a)

A. <Điều kiện> sai.

b)
  • B. <Điều kiện> đúng.
c)

C. <Điều kiện> bằng 0.    

d)
  • D. <Điều kiện> khác 0.

70.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • A. Các ngôn ngữ lạp trình bậc cao đều có câu lệnh thể hiện cấu trúc rẽ nhánh.

b)
  • B. Điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh có thể là phép gán.
c)
  • C. Trong cấu trúc if hoặc if-else câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết:

d)
  • D. Câu lệnh rẽ nhánh trong Python có 2 dạng cơ bản là if và if-else.

71.

Cho đoạn chương trình sau:

a=2

b=3

if a>b:

          a=a*2

else:

          b=b*2

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:

a)

A. 4  

b)
  • B. 2

c)

C. 6         

d)
  • D. Không xác định

72.

<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

a)
  • A. Biểu thức tính toán.

b)
  • B. Biểu thức logic.
c)
  • C. Biểu thức quan hệ.

d)
  • D. Các hàm toán học.

73.

Cho x = 5, y = 10. Hãy cho biết biểu thức logic nào nhận giá trị True

a)
  • A. x+10 >= y+7

b)
  • B. (x>2*y) or (x+y >20)

c)
  • C. (x%5==0) and (y%2==0)
d)
  • D. 4*x=3*y

74.

Câu lệnh rẽ nhánh if-else trong chương trình Python có dạng:

1. if <điều kiện>:

       <câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

2. if <điều kiện>:

       <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

    else

        <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

3. if <điều kiện>:

       <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

    else:

       <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

4. if <điều kiện>

        <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

     else:

        <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

a)
  • A. 1

b)
  • B. 2

c)
  • C. 3
d)
  • D. 4

75.

Để kiểm tra số nguyên n là số chẵn hay lẻ ta sử dụng điều kiện

a)
  • A. n%2==0
b)
  • B. n//2==0

c)
  • C. n%2=0

d)
  • D. n//2=0

76.

Câu 16: Cho đoạn chương trình sau:

x=10

y=3

d=0

if x%y==0:

          d=x//y

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của d là:

a)

A. 3  

b)
  • B. 1

c)

C. 0                

d)
  • D. Không xác định

77.

Trong Python, đối với cấu trúc if hoặc if-else thì câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết như thế nào?

a)
  • A.Viết thẳng hàng so với điều kiện.

b)
  • B. Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và không cần viết thẳng hàng với nhau.

c)
  • C. Chỉ lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện khi có nhóm lệnh.

d)

D. Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.

78.

Trong Python, đối với cấu trúc if-else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2> được thực hiện khi:

a)

A. Điều kiện sai.      

b)
  • B. Điều kiện đúng.

c)

C. Điều kiện bằng 0.

d)
  • D. Điều kiện khác 0.

79.

Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh

a)
  • A. A + B

b)
  • B. A > B
c)
  • C. N // 100

d)
  • D. “A nho hon B”

80.

Viết chương trình để nhập từ bàn phím hai số nguyên a và b, đưa ra màn hình thông báo “Positive” nếu a + b > 0, “Negative” nếu a + b < 0 và “zero” nếu a + b = 0

1. a = int(input("Nhập a: "))

    b = int(input("Nhập b: "))

     if a + b > 0:

                  print("Positive")

     elif a + b < 0:

                  print("Negative")

      else:

                   print("Zero")

2. a = int(input("Nhập a: ")

     b = int(input("Nhập b: ")

     if a + b > 0:

                  print("Positive")

     elif a + b < 0:

                  print("Negative")

     else:

                 print("Zero")

3. a = int(input("Nhập a: "))

     b = int(input("Nhập b: "))

     if a + b > 0:

                  print(Positive)

     elif a + b < 0:

                  print(Negative)

     else:

                  print(Zero)

4. a = int(input("Nhập a: "));

     b = int(input("Nhập b: "));

     if a + b > 0:

                  print("Positive");

     elif a + b < 0:

                  print("Negative");

      else:

                   print("Zero");

a)
  • A. 1
b)
  • B. 2

c)
  • C. 3

d)
  • D. 4

81.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • A. Dùng câu lệnh while ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần biết trước.

b)
  • B. Dùng câu lệnh for ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần không biết trước.
c)
  • C. Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

d)
  • D. Câu lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước phải sử dụng một biểu thức logic làm điều kiện lặp.

82.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước là:

1. for <Biến chạy> in range(m,n)

          <Khối lệnh cần lặp>

2. while <Điều kiện>:

          <Câu lệnh hay khối lệnh>

3. for <Biến chạy> in range(m,n):

4. for <Biến chạy> in range(m,n):

          <Khối lệnh cần lặp>

a)
  • A. 1

b)
  • B. 2

c)
  • C. 3

d)
  • D. 4 
83.

Cho đoạn chương trình sau:

i=1

s=0

while <điều kiện>:

          s=s+i

          i=i+1

Đoạn chương trình trên tính tổng s=1+2+3+...+10, <điều kiện> là:

a)
  • A. i<=10
b)
  • B. i==10

c)
  • C. i>=10

d)
  • D. i>10

84.

ho đoạn lệnh sau:

for i in range(1,5):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là:

a)
  • A. 0 1 2 3 4 5

b)
  • B. 1 2 3 4 5

c)
  • C. 0 1 2 3 4

d)
  • D. 1 2 3 4
85.

Khi có một (hay nhiều) thao tác cần được thực hiện lặp lại một số lần liên tiếp trong quá trình thực hiện thuật toán thì cần dùng

a)
  • A. Cấu trúc vòng

b)
  • B. Cấu trúc so sánh

c)
  • C. Cấu trúc lặp
d)
  • D. Cấu trúc rẽ nhánh

86.

Cho đoạn chương trình sau:

i=0

while i<=5:

          s=s+i

i=i+1

Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)
  • A. 1

b)
  • B. 2

c)
  • C. 5

d)
  • D. 6
87.

Trong Python có mấy dạng lặp:

a)
  • A. 1

b)
  • B. 2
c)
  • C. 3

d)
  • D. 4

88.

Câu lệnh với số lần lặp được biết trước

a)
  • A. for
b)
  • B. while

c)
  • C. if

d)
  • D. in

89.

Vòng lặp với số lần không biết trước câu lệnh hay nhóm câu lệnh được thực hiện khi:

a)
  • A. <Điều kiện> sai.

b)
  • B. <Điều kiện> đúng.
c)
  • C. <Điều kiện> lớn hơn 0.

d)
  • D. <Điều kiện> bằng 0.

90.

Cấu trúc lặp với số lần không biết trước là:

Cấu trúc lặp với số lần không biết trước là:

1. for <Biến chạy> in range(m,n)

          <Khối lệnh cần lặp>

2. while <Điều kiện>:

          <Câu lệnh hay khối lệnh>

3. while <Điều kiện>:

4. for <Biến chạy> in range(m,n):

          <Khối lệnh cần lặp>

a)
  • A. 1

b)
  • B. 2
c)
  • C. 3

d)
  • D. 4

91.

<Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là:

a)
  • A. Hàm toán học.

b)
  • B. Biểu thức logic.
c)

. Biểu thức quan hệ.

d)
  • D. Biểu thức tính toán.

92.

 Cho đoạn chương trình sau:

s=0

i=1

while i<=5:

          s=s+1

          i=i+1

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

A. 9

b)
  • B. 5
c)

C. 15

d)
  • D. 10

93.

Hàm range(101) sẽ tạo ra

a)
  • A. một dãy số từ 1 đến 101.

b)
  • B. một dãy số từ 0 đến 100.
c)
  • C. một dãy số ngẫu nhiên 101.

d)
  • D. 101 số ngẫu nhiên.

94.

Cho đoạn chương trình sau:

for i in range(6):

          print(i)

Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)
  • A. 3

b)
  • B. 4

c)
  • C. 5

d)
  • D. 6
95.

 Cho bài toán tính tổng s=1+2+3+...+n. Để giải bài toán trên ta có thể dùng:

a)
  • A. Cấu trúc rẽ nhánh.

b)
  • B. Cấu trúc lặp.
c)
  • C. Hàm ceil()

d)
  • D. Hàm toán học sqrt()

96.

Câu lệnh với số lần lặp không biết trước

a)
  • A. for

b)
  • B. while
c)
  • C. if

d)
  • D. in

97.

Vòng lặp với số lần không biết trước kết thúc khi:

a)
  • A. <Điều kiện> sai.
b)
  • B. <Điều kiện> đúng.

c)

C. <Điều kiện> lớn hơn 0

d)
  • D. <Điều kiện> bằng 0.

98.

Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(5):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

A. 0 1 2 3 4 5   

b)
  • B. 1 2 3 4 5

c)

C. 0 1 2 3 4

d)
  • D.  1 2 3 4

99.

 Số đáp án đúng là

(1)  Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có câu lệnh thể hiện cấu trúc lặp.

(2)  Trong Python chỉ có câu lệnh lặp white để thể hiện cấu trúc lặp.

(3)  Trong Python chỉ có câu lệnh lặp for để thể hiện cấu trúc lặp.

(4)  Có thể sử dụng câu lệnh while để thể hiện cấu trúc lặp với số lần lặp biết trước.

(5)  Có thể sử dụng câu lệnh for để thể hiện cấu trúc lặp với số lần lặp chưa biết trước.

a)
  • A. 2

b)
  • B. 3
c)
  • C. 4

d)
  • D. 5

100.

Cho đoạn chương trình sau:

s=0

for i in range(6):

          s=s+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

A. 1

b)
  • B. 15
c)

C. 6       

d)
  • D. 21

101.

Cho xâu s1=’ha noi’, xâu s2=’ha noi cua toi’. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)
  • A. Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
b)
  • B. Xâu s1 bằng xâu s2.

c)

C. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1

102.

Cho đoạn chương trình sau:

S1=’abcd’

S2=’a’

print(S1.cout(S2))

Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là

a)
  • A. 1
b)
  • B. 2

c)
  • C. 3

d)
  • D. 4

103.

Cho đoạn chương trình sau:

s=’abcde’

print(s[3:])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)
  • A. ‘de’
b)
  • B. ‘bcde’

c)
  • C. ‘abcd’

d)
  • D. ‘cde’

104.

Hàm y.cout(x) cho biết:

a)
  • A. Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.

b)
  • B. Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.

c)
  • C. Cho biết số kí tự của xâu x+y

d)
  • D. Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.
105.

Cú pháp y[m:] có nghĩa l

a)
  • A. Xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y.

b)
  • B. Xâu con gồm m kí tự bất kì của xâu y.

c)
  • C. Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự cuối cùng của xâu y.

d)
  • D. Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự đầu tiên của xâu y.
106.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)
  • A. Nháy đơn ('') hoặc nháy kép ("")
b)
  • B. Ngoặc đơn ()

c)
  • C. Ngoặc vuông []

d)
  • D. Ngoặc nhọn {}

107.

Cho đoạn chương trình sau:

s=’abcde’

print(s[1:4])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)
  • A. ‘abc’

b)
  • B. ‘bcde’

c)
  • C. ‘bcd’
d)
  • D. ‘cde’

108.

 Nếu S = "1234567890" thì S[0:4] là gì?

a)

A. "123"     

b)
  • B. "0123"

c)

C. "01234" 

d)
  • D. "1234"
109.

Cho xâu st=’abc’. Hàm len(st) có giá trị là:

a)
  • A. 1

b)
  • B. 2

c)
  • C. 3
d)
  • D. 4

110.

Cho xâu st=’abc’. S[0]=?

a)
  • A. ‘a’
b)
  • B. ‘b’

c)
  • C. ‘c’

d)
  • D. 0

111.

Cho đoạn chương trình sau:

s=’abcde’

print(s[:4])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)
  • A. ‘abc’

b)
  • B. ‘bcde’

c)
  • C. ‘abcd’
d)
  • D. ‘cde’

112.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì?

S = "0123456789"

T = " "

for i in range(0, len(s), 2):

          T = T + S[i]

print(T)

a)
  • A. ""

b)
  • B. "02468"
c)
  • C. "13579"

d)
  • D."0123456789"

113.

 Hàm y.find(x) cho biết điều gì?

a)
  • A. Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y.

b)
  • B. Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một xâu con của xâu y.
c)
  • C. Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiện như một xâu con của xâu x.

d)
  • D. Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x.

114.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

a)
  • A. 0
b)
  • B. 1

c)
  • C. 2

d)
  • D. 3

115.

Hàm len() cho biết:

a)
  • A. Độ dài (hay số kí tự) của xâu.
b)

B. Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa

c)

C. Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu

d)
  • D. Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

116.

Cho đoạn chương trình sau:

y=’abcae’

x1=’a’

x2=’d’

print(y.replace(x1,x2))

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)
  • A. ’bce’

b)
  • B. ’adbcade’

c)
  • C. ’dbcde’
d)
  • D. ’dbcae’

117.

Hàm y.raplace(x1,x2) có nghĩa là:

a)
  • A. Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.

b)
  • B. Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.

c)
  • C. Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.

d)
  • D. Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.
118.

 Giả sử s = "Thời khoá biểu" thì len(s) bằng bao nhiêu?

a)
  • A. 3. 

b)
  • B. 5. 

c)
  • C. 14.
d)
  • D. 17.

119.

Cú pháp y[:m] có nghĩa là

a)
  • A. Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự cuối cùng của xâu y.

b)
  • B. Xâu con gồm m kí tự bất kì của xâu y.

c)
  • C. Xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y.
d)
  • D. Xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y.

120.

 Cho đoạn chương trình sau:

s1=’a’

s2=’b’

print(s1+s2)

Kết quả trên màn hình là:

a)
  • A. ‘a’

b)
  • B. ‘b’

c)
  • C. ‘ab’
d)
  • D. ‘ba’

121.

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)
  • A. Xâu kí tự trong Python là xâu chỉ gồm các kí tự nằm trong bảng mã ASCII.

b)
  • B. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự nằm trong bảng mã ASCII và một số kí tự tiếng Việt trong bảng mã Unicode.

c)
  • C. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự nằm trong bảng mã Unicode.
d)
  • D. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự số và chữ trong bảng mã Unicode.