WorksheetsQuiz Số và Phép Tính
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
"Sáu mươi ba triệu, năm trăm bốn mươi tám nghìn, bảy trăm hai mươi tám" viết là:
63 485 720
63 548 728
60 584 708
63 048 782
"Mười triệu không trăm hai mươi tám nghìn không trăm ba mươi hai" viết là:
10 028 320
10 280 032
10 280 320
10 028 032
Số "Bảy trăm bảy mươi lăm triệu" được viết là :
775
775 000
775 000 000
7 750 000
Số gồm "8 chục triệu, 3 triệu, 5 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 9 trăm, 3 chục và 2 đơn vị" viết là:
83 540 932
83 504 392
80 540 293
8 540 932
Số gồm "2 chục triệu, 7triệu, 7 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 7 chục, 7 đơn vị" viết là:
27 007 770
72 707 077
27 770 077
2 077 077
Số gồm "5 chục triệu, 3 triệu, 6 chục nghìn, 3 trăm, 2 đơn vị" viết là:
5 060 302
53 060 302
35 360 002
50 632 302
Số gồm "3 chục triệu, 7 triệu, 4 chục nghìn, 5 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 9 đơn vị" viết là:
37 405 609
37 045 649
7 045 049
37 450 694
Số gồm " 8 chục triệu, 2 triệu, 6 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 3 nghìn, 8 chục, 6 đơn vị" viết là:
82 693 086
8 639 806
82 690 086
82 093 806
Số gồm "9 chục triệu, 8 triệu, 4 trăm nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 8 chục, 5 đơn vị" viết là:
98 402 458
98 402 485
98 420 405
90 402 485
Số "Ba mươi lăm triệu không trăm ba mươi nghìn bốn trăm linh bảy" viết là:
30 034 704
35 030 407
35 030 074
30 030 407
Số "Hai mươi sáu triệu năm trăm linh ba nghìn sáu trăm hai mươi chín" viết là:
20 503 629
26 530 609
26 503 629
26 035 692
Số gồm "7 chục triệu, 9 triệu, 4 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 9 chục." viết là:
79 482 930
70 842 390
7 428 390
79 482 390
Số "Ba trăm bảy mươi hai triệu, bốn trăm sáu mươi ba nghìn, tám trăm hai mươi" viết là:
32 463 820
372 643 800
372 463 820
37 403 802
Số gồm "7 chục triệu, 5 triệu, 4 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 2 đơn vị" viết là:
75 498 203
75 489 302
750 498 302
75 849 320
Số gồm "5 chục triệu, 4 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 5 chục" viết là:
50 047 503
50 047 350
5 047 350
50 470 350
Số gồm "6 triệu, 3 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 8 nghìn, 9 trăm, 7 đơn vị" viết là:
6 368 907
60 368 907
6 683 907
6 368 709
Số "Ba triệu năm trăm linh chín nghìn chín trăm sáu mươi" viết là:
3 509 960
359 9660
3 590 966
3 590 9600
Số "Hai trăm ba mươi sáu triệu, bảy trăm linh sáu nghìn, ba trăm bốn mươi" viết là:
236 706 340
260 706 340
263 607 340
23 706 304
Số gồm "3 triệu, 5 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 2 nghìn, 5 đơn vị " viết là:
3 059 005
3 529 500
35 092 005
3 592 005
Số "Bốn mươi sáu triệu, năm trăm tám mươi chín nghìn, năm trăm hai mươi mốt" viết là:
40 689 521
46 859 521
46 589 251
46 589 521
Giá trị của chữ số 5 trong số 6 578 342 là:
500
500 000
5000
50 000
Gíá trị của chữ số 3 trong số 49 639 280 là:
300 000
3 000 000
30 000
3 000
Chữ số 7 trong số 7 328 539 có giá trị là:
7 000
70 000
700 000
7 000 000
Trong số 5 382 629 chữ số thuộc hàng chục nghìn là:
8
3
2
5
Giá trị của chữ số 5 trong số 3 765 430 là:
50 000
500 000
5 000
500
Số nào trong các số dưới đây có giá trị chữ số 5 là 50 000?
50 436 183
15 846 930
23 456 430
78 596 290
Giá trị của chữ số 5 trong số 7 594 108 là:
5 000
50 000
500 000
5 000 000
Giá trị của chữ số 2 trong số 50 867 132 là:
2 000
20 000
2 000
2
Giá trị của chữ số 6 trong số 3 251 670 là:
600
60 000
600 000
6 000 000
Giá trị của chữ số 4 trong số 4 136 072 là:
40 000
4 000 000
4 000
40
Giá trị của chữ số 3 trong số 56 743 807 là:
30 000
300 000
3 000
300
Số có chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn là:
4 935 600
2 658 342
980 053
3 260 549
Giá trị của chữ số 4 trong số 641 748 là:
400
4000
40 000
400 000
số 4 trong số 641 748 là:.
400
4000
40 000
400 000
Chữ số 8 trong số 8 901 654 thuộc lớp gì?
Trăm
Triệu
Nghìn
Đơn vị
Chữ số 4 trong số 4 135 792 thuộc hàng:
trăm nghìn
triệu
chục triệu
nghìn
Chữ số 9 trong số 2 895 107 thuộc hàng:
trăm
nghìn
chục triệu
chục nghìn
Chữ số 1 trong số 189 437 thuộc hàng nào? Lớp nào?
trăm nghìn, lớp nghìn
nghìn, lớp nghìn
chục triệu, lớp triệu
đơn vị, lớp nghìn
Chữ số 1 trong số 6 075 198 thuộc hàng:
10000
100000
1000
100
Chữ số 8 trong số 86 075 327 thuộc hàng:
80 000 000
8 000 000
80 000
8 000
Giá trị của chữ số 4 trong số 56 746 307 là:
40 000
400 000
4 000
400
Giá trị của chữ số 9 trong số 1 679 842 là:
90
900
9 000
90 000
Trong số 9 352 471 chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
Hàng trăm, lớp đơn vị
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Hàng trăm nghìn, lớp trăm nghìn
Chữ số 9 có giá trị là 900 000 trong số :
3 952 471
73 859 570
42 573 940
9 304 752
Chữ số 3 trong số 4 253 456 thuộc hàng:
Hàng trăm nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục nghìn
Làm tròn các số 2 375 936 đến hàng trăm nghìn là:
2 300 000
2 350 000
2 400 000
2 450 000
Làm tròn các số 615 390 đến hàng trăm nghìn là:
650 000
600 000
640 000
700 000
Làm tròn các số 175 392 đến hàng trăm nghìn là:
200 000
175 000
180 000
100 000
Số chẵn bé nhất là:
2 456 831
32 547 652
32 547 602
3 547 657
Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
999 998
900 000
1 000 000
987 654
Số chẵn bé nhất có 6 chữ số khác nhau là:
100 000
122 222
100 001
102 346
Số lẻ bé nhất có 6 chữ số là:
100 001
102 345
100 000
123 456
Số nào là số lẻ trong các số sau:
134 261
102 348
100 000
456
50 000 x 1 …….. 50 000 x 0 ? Dấu cần điền là:
<
>
=
+
Làm tròn số 7 546 180 đến hàng trăm nghìn là:
7 600 000
7 500 000
7 550 000
7 540 000
Làm tròn số 1 268 759 đến hàng trăm nghìn là:
1 268 700
1 368 000
1 200 000
1 300 000
748 000 : 1000 ... 748. Dấu cần điền là:
<
>
=
+
…. x 30 = 900. Số cần điền là:
30
2700
300
27 000
40 x …. = 800. Số cần điền là:
20
200
2000
2
Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là:
10 001.
11 000.
10 100.
10 010.
