Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về công thức Toán

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính thể tích của hình lập phương có cạnh a là:

a)

V = a^2

b)

V = 4a

c)

V = a^3

d)

V = 6a^2

2.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh a là:

a)

S_{xq} = 6a^2

b)

S_{xq} = a^3

c)

S_{xq} = 2a^2

d)

S_{xq} = 4a^2

3.

Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật có các kích thước: chiều dài l, chiều rộng w và chiều cao h là:

a)

V = l + w + h

b)

V = 2(l + w + h)

c)

V = l^2 + w^2 + h^2

d)

V = l \times w \times h

4.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật (không tính 2 mặt đáy) là:

a)

S_{xq} = 2(l + w + h)

b)

S_{xq} = l \times w

c)

S_{xq} = (l + w) \times h

d)

S_{xq} = 2h(l + w)

5.

Công thức tính vận tốc (v) là:

a)

v = \frac{t}{s}

b)

v = s \times t

c)

v = \frac{s}{t}

d)

v = \frac{s}{t}

6.

Công thức tính quãng đường (s) khi biết vận tốc (v) và thời gian (t) là:

a)

s = \frac{t}{v}

b)

s = v + t

c)

s = \frac{v}{t}

7.

Công thức tính quãng đường (s) khi biết vận tốc (v) và thời gian (t) là:

a)

s = \frac{t}{v}

b)

s = v + t

c)

s = \frac{v}{t}

d)

s = v \times t

8.

Một hình lập phương có cạnh 5 cm. Thể tích của nó là:

a)

25 cm³

b)

100 cm³

c)

150 cm³

d)

125 cm³

9.

Một hình lập phương có cạnh 4 cm. Diện tích xung quanh của nó là:

a)

48 cm²

b)

56 cm²

c)

64 cm²

d)

72 cm²

10.

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 3 cm và chiều cao 5 cm. Thể tích của nó là:

a)

100 cm³

b)

110 cm³

c)

120 cm³

d)

130 cm³

11.

Nếu một chiếc xe chạy với vận tốc 50 km/h trong 3 giờ, quãng đường xe đi được là:

a)

100 km

b)

150 km

c)

200 km

d)

180 km