wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Địa

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

các đồng cỏ tự nhiên.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

Phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

Dân số đông nhất so với các vùng khác.

d)

Giáp cả Trung Quốc và Lào.

3.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

a)

nhiệt điện và hóa chất.

b)

nhiệt điện và luyện kim.

c)

nhiệt điện và luyện kim.

d)

luyện kim và xuất khẩu.

4.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sông Gâm.

b)

sông Đà.

c)

sông Chảy.

d)

sông Lô.

5.

Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

10.

b)

12.

c)

14.

d)

16.

6.

Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có chung biên giới với cả Lào và Trung Quốc?

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Lạng Sơn

d)

Lào Cai.

7.

Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Thuốc lá.

b)

Cao su.

c)

Cà phê.

d)

Chè.

8.

Các nhà máy thuỷ điện nào sau đây được xây dựng trên sông Đà?

a)

Hoà Bình và Thác Bà.

b)

Hoà Bình và Tuyên Quang.

c)

Thác Bà và Sơn La.

d)

Hoà Bình và Sơn La.

9.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Phát triển thủy điện.

c)

Trồng cây cận nhiệt.

d)

Phát triển kinh tế biển.

10.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm.

b)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.

c)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

11.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do

a)

nhiều sông ngòi, mưa nhiều.

b)

đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

c)

địa hình dốc, lắm thác ghềnh.

d)

địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn.

12.

Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do

a)

mang lại hiệu quả cao nhất.

b)

điều kiện sinh thái phù hợp.

c)

nguồn thức ăn phong phú.

d)

nhu cầu tiêu thụ lớn và tăng.

13.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

mật độ dân số thấp, thị trường tiêu thụ tại chỗ nhỏ.

b)

nạn du canh du cư vẫn còn, lao động trình độ thấp.

c)

trình độ thâm canh thấp, đầu tư cơ sở vật chất còn ít.

d)

công nghiệp chế biến hạn chế, thị trường còn bất ổn.

14.

Việc phát huy thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ mang lại ý nghĩa nào sau đây về mặt xã hội?

a)

Góp phần bảo vệ tốt an ninh biên giới.

b)

Củng cố tình đoàn kết giữa các dân tộc.

c)

Giảm sự chênh lệch mức sống các dân tộc.

d)

Giải quyết việc làm, đẩy mạnh đô thị hóa.

15.

Phương hướng nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đảm bảo việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ, nhập giống chất lượng.

b)

Cải tạo, nâng cao năng suất các đồng cỏ, phát triển hệ thống chuồng trại, dịch vụ thú y.

c)

Tăng cường hệ thống chuồng trại, đẩy mạnh việc chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.

d)

Phát triển theo hướng hàng hóa, đảm bảo thức ăn, kiểm soát dịch bệnh, tăng chế biến.

16.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.

b)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

d)

Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán, rét đậm.

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.

18.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động.

b)

vùng mới đuợc khai thác gần đây.

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp.

d)

có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

c)

cơ sở hạ tầng và vật chất-kĩ thuật tốt

d)

tài nguyên khoáng sản rất phong phú

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giáp vịnh Bắc Bộ.

b)

Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Giáp Bắc Trung Bộ.

d)

Giáp Tây Nguyên.

21.

Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hà Nam.

b)

Nam Định.

c)

Thái Bình.

d)

Quảng Ninh.

22.

Bãi biển du lịch nào sau đây không thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Cát Bà.

b)

Trà Cổ.

c)

Đồ Sơn.

d)

Sầm Sơn.

23.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Nguồn nước phong phú.

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

Ít có thiên tai.

24.

Khó khăn nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.

b)

Mật độ dân số cao nhất nước.

c)

Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến.

d)

Cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

25.

Mạng lưới sông ngòi của Đồng bằng sông Hồng rất ít có giá trị về

a)

Thủy lợi.

b)

Giao thông.

c)

Thủy điện.

d)

Thủy sản.

26.

Phát biểu nào sau đây thể hiện thuận lợi về mặt xã hội để Đồng bằng sông Hồng tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Lao động đông và có chất lượng cao nhất nước.

b)

Cơ sở hạ tầng tốt vào loại bậc nhất của cả nước.

c)

Môi trường đầu tư kinh doanh có nhiều thuận lợi.

d)

Kinh tế hàng hóa phát triển với nhiều trung.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giá trị sản xuất liên tục tăng qua các năm.

b)

Các ngành mới ngày càng có tỉ trọng cao.

c)

Các ngành truyền thống đang bị thu hẹp.

d)

Công nghiệp phát triển đều khắp vùng.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có các tuyến đường bộ và tuyến cao tốc từ Hà Nội toả đi nhiều hướng.

b)

Thủ đô Hà Nội là đầu mối giao thông đường sắt quan trọng nhất cả nước.

c)

Là một trong hai vùng có mạng lưới đường sông phát triển nhất cả nước.

d)

Đang đầu tư xây dựng cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất của nước ta.

29.

Thế mạnh chủ yếu đề phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tiến bộ.

b)

dân trí nâng cao, có nhiều trung tâm giáo dục.

c)

dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển.

d)

thị trường lớn, vị trí thuận lợi, dân đô thị nhiều.

30.

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG DIỆN TÍCH LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021

a)

Diện tích lúa của cả hai vùng đều tăng.

b)

Diện tích lúa của cả hai vùng đều giảm.

c)

Diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng giảm nhanh hơn do năng suất cao, sản lượng đủ đáp ứng thị trường.

d)

Diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng giảm nhanh hơn chủ yếu do chuyển đổi mục đích sử dụng đất.

31.

DIỆN TÍCH VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ MỘT SỐ TỈNH CỦA NƯỚC TA NĂM 2022

a)

Số dân tỉnh Quảng Ninh gấp hơn hai lần tỉnh Bắc Ninh.

b)

Số dân tỉnh Bắc Ninh lớn hơn tỉnh Hải Dương.

c)

Số dân tỉnh Hải Dương gấp ba lần tỉnh Vĩnh Phúc.

d)

Số dân tỉnh Vĩnh Phúc ít hơn tỉnh bắc ninh

32.

Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ?

a)

Nhiều sông lớn, đồng bằng rộng.

b)

Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi.

c)

Đất phù sa, đất feralit và đất badan.

d)

Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay.

33.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

a)

Nghệ An.

b)

Quảng Trị.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Thừa Thiên - Huế.

34.

Loại cây lương thực có diện tích gieo trồng lớn nhất ở Bắc Trung Bộ là

a)

lúa.

b)

ngô.

c)

khoai.

d)

sắn.

35.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

36.

Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

Sản xuất.

b)

Phòng hộ.

c)

Ngập mặn.

d)

Đặc dụng.

37.

Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

38.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đất phèn.

b)

đất xám.

c)

cát pha.

d)

đất mặn.

39.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây nguyên.

40.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với việc khai thác thế mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

b)

trồng cây lương thực và cây thực phẩm.

c)

phát triển ngành nuôi trồng thủy sản.

d)

phát triển ngành nông, lâm, thủy sản.

41.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi gia súc lớn.

b)

cây công nghiệp hàng năm.

c)

chăn nuôi gia cầm.

d)

cây lương thực và nuôi lợn.

42.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản của Bắc Trung Bộ là

a)

bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

gió Lào khô nóng, bão cát.

c)

xâm nhập mặn, ngập úng.

d)

ngập mặn, sạt lở bờ biển.

43.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa của vùng.

b)

giải quyết việc làm cho người lao động, hạn chế du canh du cư

c)

hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác hiệu quả tiềm năng.

d)

khai thác hết các tiềm năng của vùng ở thềm lục địa, đồng bằng.

44.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ là

a)

tăng cường thu hút nguồn đầu tư, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.

b)

giải quyết việc làm cho lao động, góp phần phân bố lại dân cư.

c)

mở rộng các đô thị, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.

d)

tăng cường kết cấu hạ tầng, làm thay đổi bộ mặt vùng ven biển.

45.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là

a)

giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

sử dụng hợp lý tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.

c)

khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hóa.

d)

chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư.

46.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, phát triển bền vững.

b)

cung cấp nguyên liệu cho chế biến, tạo sản phẩm có giá trị.

c)

tạo nhiều hàng hóa, giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập.

d)

đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

47.

Cho thông tin sau: Bắc Trung Bộ giáp với một số vùng kinh tế của nước ta và nước láng giềng Lào. Vị trí địa lí Bắc Trung Bộ thuận lợi cho việc kết nối giữa các tỉnh phía bắc với các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ, nằm trên tuyến hành lang kinh tế Đông - Tây của tiểu vùng sông Mê Công, là cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng.

a)

Bắc Trung Bộ tiếp giáp với Tây Nguyên ở phía Nam và Đồng bằng sông Hồng ở phía Bắc.

b)

Tất cả các tỉnh của Bắc Trung Bộ đều giáp biển thuận lợi cho phát triển kinh tế biển.

c)

Với vị trí địa lí đặc biệt nên Bắc Trung Bộ là cửa ngõ ra biển cho một số nước trong khu vực.

d)

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên do vị trí mang lại cho Bắc Trung Bộ là có nhiều thiên tai, gây thiệt hại lớn.

48.

Cho thông tin sau: Bắc Trung Bộ là khu vực có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, phân hóa theo địa hình. Tuy nhiên so với Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng thì mùa đông ở đây không có đủ 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 180C.

a)

Khí hậu Bắc Trung Bộ có 2 mùa chính là mùa đông và mùa hạ.

b)

Biên độ nhiệt độ năm của Bắc Trung Bộ thấp hơn so với Đông Nam Bộ.

c)

Cơ cấu mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp có sự thay đổi theo mùa.

d)

Khí hậu phân hóa theo mùa chủ yếu là do gió mùa và vị trí địa lí.

49.

Cho thông tin sau: Lãnh thổ Bắc Trung Bộ kéo dài từ bắc xuống nam và hẹp ngang theo chiều đông tây, với trên 70% diện tích là đồi núi. Từ tây sang đông, có 3 dạng địa hình khá phổ biến: đồi núi ở phía tây, đồng bằng chuyển tiếp, biển, thềm lục địa và các đảo ở phía đông, tạo thuận lợi để Bắc Trung Bộ hình thành cơ cấu kinh tế lâm nghiệp, nông nghiệp và thuỷ sản.

a)

Tất cả các tỉnh Bắc Trung Bộ đều có đồi núi phía tây, đồng bằng ở giữa, vùng biển phía đông.

b)

Cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là cơ cấu chung của các tỉnh trong vùng.

c)

Việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là tạo mặt hàng xuất khẩu chủ lực cho vùng.

d)

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là thiên nhiên phân hóa theo đông - tây.

50.

Cho bảng số liệu:Sản lượng thủy sản ở Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ, năm 2021 (Đơn vị: nghìn tấn) Vùng Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung Bộ Nuôi trồng 183,9 101,3 Khai thác 512,2 1169,2 (Nguồn: Niên giám thống kê 2022, NXB Thống kê Việt Nam, 2023)

a)

Sản lượng thủy sản của Duyên hải Nam Trung Bộ cao hơn Bắc Trung Bộ.

b)

Tỉ trọng thủy sản khai thác ở Bắc Trung Bộ cao hơn Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng thủy sản khai thác cao do có nhiều ngư trường lớn, ít bão, tàu thuyền công suất lớn.

d)

Bắc Trung Bộ có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao hơn Duyên hải Nam Trung Bộ là do biển có nhiều cá tôm hơn.

51.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế biển.

b)

Sản xuất lương thực.

c)

Thủy điện.

d)

Khai thác khoáng sản.

52.

Nguyên nhân chủ yếu để DH Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

có các ngư trường rộng lớn.

b)

tất cả các tỉnh đều giáp biển.

c)

có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

điều kiện hải văn thuận lợi.

53.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề với các ngư trường rộng lớn.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

54.

Dầu khí của Duyên hải Nam Trung Bộ được khai thác chủ yếu ở

a)

Đà Nẵng.

b)

Quảng Nam.

c)

Bình Định.

d)

Bình Thuận.

55.

Số lượng các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

5.

b)

6.

c)

8.

d)

10.

56.

Khu du lịch biển đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Thuận.

b)

Ninh Thuận.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Bình Định.

57.

Duyên hải Nam Trung Bộ đã hình thành một số vùng nuôi tôm thâm canh với quy mô lớn chủ yếu ở các tỉnh nào sau đây?

a)

Đà Nẵng, Quảng Nam.

b)

Quảng Ngãi, Bình Định.

c)

Phú Yên, Khánh Hòa.

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

58.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi.

b)

Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đã Nẵng.

c)

Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng.

d)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

59.

Khu du lịch biển đảo Mũi Né thuộc t���nh/thành phố nào sau đây?

a)

Ninh Thuận.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Bình Thuận.

60.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi tôm ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nhiều vũng, vịnh, đầm phá, cửa sông

b)

mật độ sông ngòi cao, có nhiều hồ nước.

c)

dân cư đông đúc, có nhiều kinh nghiệm

d)

hoạt động chế biến và dịch vụ phát triển.

61.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển giao thông biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đường bờ biển kéo dài, vùng biển rộng lớn, nhiều cửa sông.

b)

nhiều khu kinh tế ven biển được thành lập, thu hút vốn tăng.

c)

hệ thống cảng được mở rộng, nâng cấp, xây thêm cảng mới.

d)

có nhiều vũng, vịnh sâu, nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

62.

Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nghề cá, du lịch biển, giao thông vận tải, khai khoáng

b)

khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển.

c)

du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

giao thông vận tải biển, nuôi trồng thủy sản.

63.

Ngành kinh tế nào sau đây có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ở Duyên hài Nam Trung Bộ?

a)

Trồng trọt.

b)

chăn nuôi

c)

thuỷ sản

d)

khai khoáng

64.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững ngành thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

hiện đại hoá phương tiện, thiết bị đánh bắt

b)

khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi.

c)

tăng cường đầu tư nuôi trồng nước mặn, lợ

d)

. chú trọng phòng chống dịch bệnh, thiên tai.

65.

Nghề làm muối phát triển mạnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu do

a)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm làm muối.

b)

độ muối của biển cao hơn các vùng khác.

c)

Nhiều nắng, ít mưa và có ít cửa sông lớn

d)

được Nhà nước quan tâm đầu tư nhiều.

66.

Cho thông tin sau:

Duyên hải Nam Trung Bộ là một khu vực ven biển của Việt Nam với nhiều tài nguyên thiên nhiên phong phú. Vùng này có diện tích biển rộng lớn và nhiều ngư trường quan trọng. Bờ biển dài với nhiều vịnh sâu như Vân Phong, Cam Ranh và Đà Nẵng tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển cảng biển và du lịch. Các bãi biển nổi tiếng như Nha Trang, Mũi Né, Non Nước và Mỹ Khê thu hút nhiều du khách. Khu vực này cũng có nhiều khu dự trữ sinh quyển và tài nguyên khoáng sản quý giá. Những yếu tố này tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển đa dạng của các ngành kinh tế biển trong vùng.

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ là khu vực ven biển có nhiều bãi biển nổi tiếng như Nha Trang và Mũi Né.

b)

Các vịnh sâu như Vân Phong, Cam Ranh và Đà Nẵng ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu cho phát triển du lịch.

c)

Khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển đa dạng.

d)

Sự phát triển của các ngành kinh tế biển tại Duyên hải Nam Trung Bộ phụ thuộc vào khả năng bảo vệ và khai thác bền vững tài nguyên thiên nhiên trong khu vực này.

67.

Cho thông tin sau:

Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế; đường bờ biển dài, nhiều vịnh nước sâu, kín gió; bờ biển có các bãi tắm đẹp, khí hậu thuận lợi; vùng biển có các ngư trường trọng điểm. Vùng biển và thềm lục địa có tiềm năng để phát triển công nghiệp khai thác dầu khí. Ven biển có nhiều điều kiện thuận lợi để sản xuất muối, khai thác cát thuỷ tinh và ôxit ti tan

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện để phát triển tổng hơp kinh tế biển.

b)

Vùng biển và thềm lục địa Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng về dầu khí lớn lớn nhất nước ta.

c)

Các ngư trường lớn ở Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều thuận lợi để nuôi trồng thủy sản

d)

Vấn đề ô nhiễm môi trường biển, suy giảm tài nguyên biển là thách thức lớn cho phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ.

68.

Cho thông tin sau:

​Tài nguyên biển là một lợi thế lớn của Duyên hải Nam Trung Bộ. Đường bờ biển dài, điều kiện khí hậu thuận lợi đã tạo cho vùng có nguồn hải sản phong phú. Vùng có tổng trữ lượng hải sản lớn, với nhiều hải sản có giá trị như tôm he, tôm hùm, cá mú, cá ngừ, ngọc trai,,..

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện nuôi nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế cao.

b)

Biện pháp nâng cao giá trị thủy sản nuôi trồng nước mặn của Duyên hải Nam Trung Bộ là mở rộng diện tích, đa dạng sản phẩm.

c)

Biện pháp để đẩy mạnh đánh bắt xa bờ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là tăng cường tàu thuyển, phương tiện hiện đại

d)

Sản xuất thủy sản có ý nghĩa quan trọng với Duyên hải Nam Trung Bộ trong việc tạo sản phẩm hàng hóa, giải quyết việc làm.

69.

Cho bảng số liệu:Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng vùng Duyên hải Nam Trung Bộ,

giai đoạn 2018 - 2021 (Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2018

2020

2021

Khai thác

1164,1

1245,1

1270,4

Nuôi trồng

91,3

100,3

101,5

a)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng vùng Duyên hải Nam Trung Bộ qua các năm.

b)

Sản lượng thủy sản khai thác luôn nhỏ hơn nuôi trồng

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng nuôi trồng nhanh hơn khai thác

d)

Hoạt động nuôi trồng thủy sản đang được đẩy mạnh là do nhu cầu thị trường lớn

70.

Khoáng sản có giá trị lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

apatit

b)

bô xít

c)

quặng sắt

d)

quặng đồng

71.

Số lượng các tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

72.

Tỉnh có diện tích trồng cà phê nhiều nhất nước ta là

a)

gia lai

b)

kon tum

c)

dak lak

d)

lâm đồng

73.

4. Cây chè được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

kon tum

b)

gia lai

c)

đăk lăk

d)

lâm đồng

74.

tây nguyên không tiếp giáp với

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Lào và Cam-pu-chia.

d)

biển đông

75.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây quan trọng nhất của Tây Nguyên?

a)

chè

b)

cao su

c)

hồ tiêu

d)

cà phê

76.

Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở Tây Nguyên?

a)

yaly

b)

Buôn Kuốp.

c)

Xrê Pôk 3.

d)

Đồng Nai 4.

77.

Hoạt động kinh tế phát triển mạnh ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

phát triển cây ăn quả và lương thực.

b)

chăn nuôi trâu, nuôi trồng thuỷ sản.  

c)

trồng các cây công nghiệp lâu năm.  

d)

tập trung khai thác gỗ, khoáng sản.

78.

Phát biểu nào sau đây đúng với Tây Nguyên?  

a)

Các vùng đất badan và đất phù sa sông rất rộng lớn

b)

Các cao nguyên badan rộng lớn ở độ cao khác nhau.  

c)

Sản xuất hoàn toàn thâm canh, sử dụng nhiều vật tư

d)

D. Có các đô thị quy mô lớn với công nghiệp chế biến.

79.

Nhân tố được coi là có ảnh hưởng lớn nhất đến phân bố cây cà phê ở Tây Nguyên là

a)

khí hậu cận xích đạo

b)

đất đỏ badan

c)

kinh nghiệm sản xuất

d)

địa hình phân bậc

80.

Đặc điểm tự nhiên gây ra nhiều khó khăn nhất cho sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

lượng mưa ít

b)

mùa khô sâu sắc và kéo dài

c)

sương muối, sương giả

d)

địa hình phân bậc mạnh

81.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của Tây Nguyên?

a)

Có tính chất cận xích đạo

b)

Mưa tập trung vào thu đông.

c)

Có một mùa mưa và một mùa khô.

d)

Mùa khô sâu sắc và kéo dài.

82.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ rừng ở Tây Nguyên là

a)

mở rộng hình thức sản xuất trang trại

b)

đẩy mạnh công tác giao đất giao rừng.  

c)

ngăn chặn tình trạng du canh du cư.

d)

D. trồng nhiều cây công nghiệp lâu năm.

83.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Mở rộng thêm diện tích trồng trọt.

b)

Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.

c)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

d)

Quy hoạch các vùng chuyên canh.

84.

Vấn đề đặt ra trong hoạt động chế biến lâm sản ở Tây Nguyên là

a)

phải chú trọng tới việc ngăn chặn nạn phá rừng

b)

khai thác hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng.

c)

chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng

d)

đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

85.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

tăng cao khối lượng nông sản

c)

sử dụng hợp lí các tài nguyên.

d)

nâng cao đời sống người dân.

86.

Mục đích chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp qui mô lớn ở Tây Nguyên là

a)

tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có giá trị cao

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân.

c)

đa dạng hóa các sản phẩm, phù hợp với địa hình.

d)

tận dụng tốt tài nguyên thiên nhiên, thu hút vốn.

87.

Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.

b)

hạn chế những rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm.

c)

thu hút nguồn vốn đầu tư trong và ngoài nước

d)

tăng nguồn cung nguyên liệu cho công nghiệp.

88.

Nguyên nhân chủ yếu để DH Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

có các ngư trường rộng lớn

b)

tất cả các tỉnh đều giáp biển.

c)

có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

điều kiện hải văn thuận lợi.

89.

Ở Đồng bằng sông Hồng có nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh.

b)

chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.

c)

có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.

d)

có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển.

90.

Cho bảng số liệu: Diện tích và số dân các tỉnh vùng Tây Nguyên, năm 2022

Tỉnh

Kon Tum

Gia Lai

Đắk Lắk

Đắk Nông

Lâm Đồng

Diện tích (km2)

9677

15510

13070

6509

9781

Số dân (Nghìn người)

580

1591

1918

671

1333

Mật độ dân số trung bình của vùng Tây Nguyên là bao nhiêu người/km2 ?

(a)  

91.

Cho bảng số liệu:

Diện tích gieo trồng và sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên, năm 2021

Cây công nghiệp

Diện tích gieo trồng

(nghìn ha)

Sản lượng

(nghìn tấn)

Cao su

232,2

287,7

Cà phê

657,4

1748,2

Chè

11,5

135,9

Hồ tiêu

83,5

200,8

Cho biết cây cà phê có sản lượng lớn nhất chiếm bao nhiêu % tổng sản lượng các cây công nghiệp trong bảng trên? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

92.

Cho bảng số liệu: Tổng diện tích rừng và rừng tự nhiên ở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2010 - 2021

(Đơn vị: nghìn ha) 

Năm

2010

2015

2020

2021

Tổng diện tích rừng

2874,4

2561,9

2565,0

2572,1

Trong đó: Rừng tự nhiên

2653,9

2246,0

2179,8

2104,1

Tính tốc độ tăng trưởng diện tích rừng trồng của vùng Tây Nguyên năm 2021 so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%). (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

93.

Biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54,5 nghìn km2, tổng diện tích rừng năm 2021 là 25,7 nghìn km2. Hãy cho biết độ che phủ rừng của Tây Nguyên năm 2021 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

94.

Tổng diện tích rừng của Tây Nguyên năm 2021 là 2 572,7 nghìn ha, trong đó diện tích rừng tự nhiên là 2104,1 nghìn ha. Vậy diện rừng trồng của Tây Nguyên chiếm bao nhiêu % trong tổng diện tích rừng của vùng? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)



(a)  

95.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

cao su

b)

cà phê

c)

dừa

d)

chè

96.

Địa điểm du lịch nào sau đây thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu?

a)

dầu tiếng

b)

mộc bài

c)

núi bà đen

d)

côn đảo

97.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

bình dương

b)

bình phước

c)

tây ninh

d)

đồng nai

98.

Nhà máy thuỷ điện Trị An được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

đồng nai

b)

sài gòn

c)

d)

sê san

99.

Tỉnh nào sau đây có sản lượng khai thác hải sản lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

bà rịa - vũng tàu

b)

tp hcm

c)

đồng nai

d)

bình dương

100.

Thế mạnh nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

cây công nghiệp lâu năm, lúa gạo và chăn nuôi

b)

cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả và chăn nuôi.

c)

cây lúa gạo, cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi

d)

cây lương thực, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi.

101.

Vùng Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh/thành phố?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

13

102.

Địa điểm du lịch nào sau đây ở Thành phố Hồ Chí Minh?

a)

cần giờ

b)

mộc bài

c)

núi bà đen

d)

biển long hải

103.

Đất phù sa ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung ở

a)

Đồng Tháp Mười, Tứ Giác Long Xuyên.

b)

Đồng Tháp Mười, Hà Tiên.

c)

ven sông Hậu, Sông Tiền.

d)

ven biển, Đồng Tháp Mười.

104.

Hoạt động đánh bắt thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi hơn ĐB sông Hồng chủ yếu do

a)

có nguồn thuỷ sản rất phong phú.

b)

trong năm có mùa lũ kéo dài

c)

người dân có nhiều kinh nghiệm.

d)

công nghiệp chế biến phát triển.

105.

Thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Vùng biển rộng, nhiều bãi cá, bãi tôm lớn.

b)

Có nhiều đảo, quần đảo và một số bãi tắm.

c)

Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

d)

Nền nhiệt quanh năm cao, lượng mưa lớn.

106.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền

b)

bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn

d)

đất bị bạc màu

107.

Hạn chế chủ yếu của tự nhiên Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Địa hình thấp, lũ kéo dài, nhiều vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.

b)

Một vài loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước

c)

Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn, lại có mùa khô sâu sắc.

d)

Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt khó khăn cho việc cơ giới hóa.

108.

Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh

b)

nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn.

c)

đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp

d)

thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.

109.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để sử dụng và cải tạo đất ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là

a)

sử dụng nước ngọt.

b)

bảo vệ rừng

c)

sử dụng phân hữu cơ

d)

đắp đê ven biền

110.

Mạng lưới sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long không có thế mạnh nào sau đây?

a)

thuỷ sản

b)

du lịch

c)

giao thông vận tải

d)

thuỷ điện

111.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để khai thác hiệu quả tiềm năng tự nhiên cho sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

phát triển nuôi trồng thủy sản.

b)

giải quyết tốt vấn đề thủy lợi.

c)

bảo vệ các dải rừng ngập mặn.

d)

cải tạo vùng đất nhiễm phèn.

112.

Đầu mối giao thông vận tải lớn nhất Đông Nam Bộ là

a)

biên hoà

b)

thuận an

c)

thành phố hồ chí minh

d)

vũng tàu

113.

Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

tây nguyên

b)

bắc trung bộ

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

đồng bằng sông cửu long

114.

Ngành thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ là

a)

dầu khí

b)

thuỷ sản

c)

lâm nghiệp

d)

du lịch

115.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong sử dụng đất trồng ở Đông Nam Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu sử dụng đất hợp lí.

b)

phát triển mạnh công trình thuỷ lợi.

c)

khai hoang mở rộng thêm diện tích.

d)

tăng cường nâng cao độ phì của đất.

116.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là

a)

cao lanh, đá vôi.

b)

đất sét, đá vôi

c)

dầu, khí đốt

d)

bô xít, dầu

117.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

a)

ít khoáng sản

b)

đất đai kém màu mỡ

c)

ít tài nguyên rừng

d)

mùa khô kéo dài sâu sắc

118.

Đông Nam Bộ trở thành vùng đứng hàng đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu nhờ

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.

c)

mức độ tập trung công nghiệp cao nhất.

d)

nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao.

119.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt, triều cường diện rộng.

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

120.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

giáp Lào, Biển Đông, Đông Nam Bộ.

b)

giáp Cam-pu-chia và Đông Nam Bộ.

c)

điều kiện đa dạng hoá kinh tế biển.

d)

có điều kiện mở rộng giao lưu quốc tế.

121.

Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long trực thuộc Trung ương?

a)

cần thơ

b)

long xuyên

c)

cà mau

d)

mỹ tho

122.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất nông nghiệp

b)

đất lâm nghiệp

c)

đất công nghiệp

d)

đất ở

123.

Phát biểu nào sau đây đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Mùa lũ bị ngập trên diện rộng.

b)

Có hệ thống đê điều chằng chịt.

c)

Đất phèn, đất mặn không nhiều.

d)

Hầu hết là các khu địa hình cao.

124.

Đồng bằng sông Cửu Long có

a)

Rất nhiều mỏ dầu tại thềm lục địa.

b)

Nguồn dự trữ thuỷ năng dồi dào.

c)

Hệ thống sông, kênh rạch dày đặc.

d)

Bờ biển dài, nhiều vịnh nước sâu.

125.

Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra thiên tai nào sau đây?

a)

hạn hán

b)

bão

c)

lũ lụt

d)

nhiễm mặn

126.

Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất

a)

ôn đới

b)

cận xích đạo

c)

nhiệt đới

d)

cận nhiệt đới

127.

Hiện tượng ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do

a)

mật độ xây dựng cao, triều cường.

b)

mưa tập trung lớn và triều cường.

c)

mưa bão lớn, lũ từ thượng nguồn.

d)

diện mưa bão rộng, xây dựng nhiều.

128.

Để nâng cao giá trị nuôi trồng thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long, vấn đề cần quan tâm hàng đầu là

a)

mở rộng diện tích nuôi trồng.

b)

đảm bảo nguồn thức ăn.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

mở rộng thị trường

129.

Tính năng suất gieo trồng lúa cả năm ở Đồng bằng sông Cửu Long năm 2022, biết diện tích lúa cả năm ở vùng này là 3 802,6 nghìn ha và sản lượng lúa là 23 536,3 nghìn tấn. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tạ/ha)

(a)  

130.

Năm 2021, đồng bằng sông Cửu Long có diện tích trồng lúa là 3,9 triệu ha, năng suất lúa đạt 62,3 tạ/ha. Hỏi sản lượng lúa của đồng bằng là bao nhiêu triệu tấn? (làm tròn đến số thập phân thứ nhất của triệu tấn)

(a)  

131.

Năm 2021 dân số của Đồng bằng sông Cửu Long là 17,4 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 26,4%. Tính số dân nông thôn của Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người)

(a)  

132.

Cho bảng số liệu:Số dân và sản lượng lương thực có hạt của vùng Đồng bằng sông Cửu Long

Năm

2012

2022

Số dân (nghìn người)

17398,7

17432,1

Sản lượng lương thực có hạt (triệu tấn)

24,5

23,7

Bình quân lương thực của Đồng bằng sông Cửu Long năm 2022 là bao nhiêu kg/người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người)

(a)  

133.

Năm 2021, sản lượng thủy sản khai thác của Đông Nam Bộ là 374,1 nghìn tấn, sản lượng nuôi trồng là 144,2 nghìn tấn. Hỏi sản lượng khai thác bằng bao nhiêu % so với sản lượng nuôi trồng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

134.

Sản lượng thủy sản vùng Đông Nam Bộ năm 2023 là 524921 tấn, trong đó sản lượng thủy sản khai thác là 367711 tấn. Hỏi tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác trong sản lượng thủy sản của  Đông Nam Bộ năm 2023 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

135.

Bộ, giai đoạn 2015 - 2021

(Đơn vị : Nghìn người)

Năm

2015

2018

2020

2021

Tổng số dân

16 448,5

17 527,4

18 342,9

18 315,0

Trong đó : Số dân thành thị

10 279,6

11 018,9

12 172,3

12 165,0

​Cho biết tỉ trọng dân thành thị của Đông Nam Bộ năm 2021 tăng lên bao nhiêu % so với năm 2015? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phâncủa %)

(a)  

136.

Cho bảng số liệu:Tổng số dân và số dân thành thị vùng Đông Nam Bộ, giai đoạn 2015 - 2021

(Đơn vị : Nghìn người)

Năm

2015

2018

2020

2021

Tổng số dân

16 448,5

17 527,4

18 342,9

18 315,0

Trong đó : Số dân thành thị

10 279,6

11 018,9

12 172,3

12 165,0

​​Cho biết tỉ trọng dân thành thị của Đông Nam Bộ năm 2021 cao hơn bao nhiêu % so với tỉ trọng dân nông thôn? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của %)

(a)  

137.

5. Năm 2021, tổng GDP của nước ta là 366,1 tỉ USD, trong đó vùng Đông Nam Bộ chiếm 30% GDP của nước ta. Tính quy mô GDP của vùng Đông Nam Bộ năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

(a)  

138.

Cho bảng số liệu:Nhiệt độ trung bình tháng tại thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị: ºC)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ

25,8

26,7

27,9

28,9

28,3

27,5

27,1

27,1

26,8

26,7

26,4

25,7

Tính biên độ nhiệt độ trung bình năm của Thành phố Hồ Chí Minh. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của 0C)

(a)  

139.

Cho thông tin sau:

Đồng bằng sông Hồng có địa hình tương đối bằng phẳng, thuận lợi để phát triển và phân bố sản xuất, xây dựng cơ sở hạ tầng. Đất nông nghiệp chủ yếu là đất phù sa màu mỡ thuận lợi để thâm canh lúa nước, trồng rau đậu và các cây công nghiệp hàng năm.

a)

Đất ở Đồng bằng sông Hồng có đất phù sa ở trong đê màu mỡ và đất ngoài đê bạc màu

b)

Phát triển thâm canh trong nông nghiệp do vùng ít có khả năng mở rộng diện tích sản xuất

c)

Đất đai của Đồng bằng sông Hồng màu mỡ chủ yếu do được bồi đắp bởi hai hệ thống sông lớn là sông Hồng và sông Thái Bình.

d)

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao chủ yếu do trình độ thâm canh cao.

140.

Cho thông tin sau:

Ở vùng Đồng bằng sông Hồng, công nghiệp là ngành kinh tế phát triển sớm và có vai trò quan trọng. Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng cao và tăng nhanh, chiếm trên 37% so với cả nước vào năm 2021. Công nghiệp của vùng đóng góp ngày càng lớn vào sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của đất nước.

a)

Công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng chiếm tỉ trọng lớn hàng đầu cả nước.

b)

Công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng có lịch sử phát triển lâu đời, có Hà Nội là trung tâm công nghiệp lớn bậc nhất cả nước

c)

Trong những năm gần đây, vùng Đồng bằng sông Hồng đẩy mạnh khai thác than nâu và khí tự nhiên để phát triển nhiệt điện

d)

Khoáng sản kim loại ở vùng Đồng bằng sông Hồng có trữ lượng lớn và có vai trò quan trọng nhất để phát triển công nghiệp của vùng.

141.

Cho bảng số liệu:Sản lượng thủy sản Bắc Trung Bộ, giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2010

2015

2021

Sản lượng khai thác

240,9

353,7

512,2

Sản lượng nuôi trồng

97,1

142,8

183,9

(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022)

a)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng.

b)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác

c)

Sản lượng thủy sản tăng phù hợp với chuyển dịch cơ cấu trong nông nghiệp.

d)

Sản lượng thủy sản đánh bắt tăng do phương tiện, tàu thuyền được trang bị hiện đại và thị trường mở rộng

142.

Cho bảng số liệu:Tổng diện tích rừng và diện tích rừng trồng ở Bắc Trung Bộ,

giai đoạn 2015 - 2021(Đơn vị: nghìn ha)

Năm

2015

2020

2021

Tổng diện tích rừng

3 045,0

3 126,7

3 131,1

Trong đó: Diện tích rừng trồng

808,9

921,2

929,6

(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2022)

a)

Diện tích rừng tự nhiên ở Bắc Trung Bộ tăng liên tục qua các năm.

b)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu diện tích rừng của Bắc Trung Bộ qua các năm

c)

Tài nguyên rừng ngày càng có ý nghĩa quan trọng đối với kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường sinh thái, giảm nhẹ thiên tai ở Bắc Trung Bộ.

d)

Diện tích rừng ở Bắc Trung Bộ tăng chủ yếu do chính sách khoanh nuôi và bảo vệ rừng, giao đất giao rừng.