wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MĐ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Ai là ông tổ của nghề lữ hành?

a)

Christophe Colombo.

b)

Robert Smart.       

c)

Vasco de Gamma.

d)

Thomas Cook.

2.

Theo nghị định 26/CP của Chính Phủ, ngành du lịch Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?

a)

09/07/1970.

b)

07/09/1970.

c)

07/09/1960.

d)

09/07/1960.

3.

Chức năng của hoạt động hướng dẫn du lịch bao gồm:

a)

Chức năng thực hiện, chức năng trung gian, chức năng thông tin.

b)

Chức năng tổ chức, chức năng phỏng vấn, chức năng thông tin.

c)

Chức năng tổ chức, chức năng phỏng vấn, chức năng thuyết minh.

d)

Chức năng tổ chức, chức năng trung gian, chức năng thông tin.

4.

Nghề hướng dẫn du lịch có đặc điểm gì?

a)

Thời gian lao động dễ định mức, khối lượng công việc ít.

b)

Tiền lương cao, công việc nhàn rỗi.

c)

Được trải nghiệm tại nhiều nơi có cảnh đẹp.

d)

Khối lượng công việc rất đa dạng và phức tạp.

5.

Khó khăn của nghề hướng dẫn du lịch là gì?

a)

Công việc nhàn rỗi dẫn đến dễ chán.

b)

Mức lương không ổn định, thay đổi môi trường làm việc nhiều.

c)

Công việc lặp đi lặp lại nhiều.

d)

Hạn chế thời gian quan tâm và chăm sóc cho gia đình.

6.

Điều kiện hướng dẫn viên được hành nghề?

a)

Có thẻ hướng dẫn viên du lịch, đoàn khách du lịch thuê.

b)

Có đoàn khách du lịch thuê, hợp đồng với công ty vận chuyển.

c)

Có hợp đồng với công ty du lịch, đoàn khách du lịch thuê.

d)

Có thẻ hướng dẫn viên du lịch, hợp đồng với công ty du lịch.

7.

Điều kiện nào KHÔNG đúng để xin cấp thẻ hướng dẫn viên quốc tế?

a)

Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam

b)

Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng các chất gây nghiện

c)

Sử dụng thành thạo ít nhất một ngoại ngữ

d)

Có trình độ trung cấp chuyên ngành hướng dẫn viên trở lên.

8.

Thẻ Hướng dẫn viên quốc tế có màu gì?

a)

Đỏ

b)

Cam

c)

Hồng

d)

Xanh

9.

Hợp đồng du lịch được giao kết bằng phương thức nào?

a)

Thỏa thuận bằng miệng giữa 2 bên

b)

Gửi email xác nhận

c)

Tùy các bên lựa chọn

d)

Giao kết bằng hợp đồng

10.

Điều kiện không phải là điều kiện hành nghề của hướng dẫn viên du lịch nội địa?

a)

Có thẻ hướng dẫn viên du lịch

b)

Có hợp đồng lao động với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành

c)

Có văn bản phân công hướng dẫn theo chương trình du lịch.

d)

Có phân công của tổ chức, cá nhân quản lý khu du lịch, điểm du lịch.

11.

Nội dung nào sau đây không có trong hợp đồng du lịch?

a)

Số lượng khách tham gia chương trình du lịch

b)

Chất lượng và giá chương trình du lịch

c)

Điều khoản ngoại trừ trách nhiệm trong trường hợp bất khả kháng

d)

Bảo hiểm vận tải cho khách du lịch

12.

Hồ sơ xin cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch gồm:

a)

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên; sơ yếu lý lịch có xác nhận của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú bản sao bằng tốt nghiệp, giấy khám sức khỏe, hai ảnh chân dung

b)

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên; sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú, bản sao các giấy tờ quy định đối với người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn

c)

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên; sơ yếu lý lịch có xác nhận của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú, bản sao các giấy tờ quy định đối với người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên, giấy khám sức khoẻ, giấy xác nhận nhân thân, hai ảnh chân dung

d)

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên; sơ yếu lý lịch có xác nhận của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú, bản sao các giấy tờ quy định đối với người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên, giấy khám sức khỏe, hai ảnh chân dung

13.

Cơ quan nào cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch?

a)

Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp Trung ương.

b)

Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp huyện.

c)

Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp đô thị.

d)

Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp tỉnh.

14.

Khi nào phải đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch?

a)

Theo yêu cầu của hướng dẫn viên

b)

Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước

c)

Do thay đổi tình hình

d)

Ba mươi ngày trước khi hết hạn

15.

Trong điều 64 về việc thu hồi thẻ hướng đẫn viên du lịch, hướng dẫn viên du lịch đã bị thu hồi thẻ thì được đề nghị cấp lại thẻ sau bao lâu?

a)

Năm tháng.

b)

Chín tháng.

c)

Mười tháng.

d)

Mười hai tháng

16.

Mục tiêu chính của Hướng dẫn viên khi thực hiện chuyến đi là gì?

a)

Kiếm lợi nhuận cao nhất cho bản thân    

b)

Thực hiện các hoạt động giáo dục du khách

c)

Tìm kiếm cơ hội kinh doanh

d)

Tạo điều kiện thuận lợi để khách du lịch có trải nghiệm tốt nhất.

17.

Đâu không phải là nơi tham quan của các chương trình du lịch lịch sử - văn hóa?

a)

Chùa

b)

Đình

c)

Lăng tẩm

d)

Làng văn hóa

18.

Thuyết minh du lịch là hình thức diễn đạt bằng lới nói lẫn cảm xúc của một hướng dẫn viên để diễn tả………, tuyến điểm du lịch, tới những lãnh vực gần gũi hay có liên quan tới các đối tượng tham quan, tới địa phương trên tuyến tham quan của đoàn khách.

a)

hình ảnh

b)

lịch sử

c)

thời gian

d)

điểm tham quan

19.

Hướng dẫn viên cần chuẩn bị gì trước khi hướng dẫn tham quan?

a)

Nghiên cứu và tìm hiểu về tuyến tham quan.

b)

Tìm hiểu thông tin đoàn khách và hợp đồng du lịch

c)

Tìm hiểu về chương trình du lịch

d)

Nghiên cứu và tìm hiểu về tuyến tham quan và viết bài thuyết minh.

20.

Công tác chuẩn bị thông tin hiệu quả nhất cho các hoạt động thuyết minh là:

a)

Xác định thêm các phương tiện hỗ trợ bài thuyết minh phù hợp với tình huống ứng phó tại chỗ.

b)

Căn cứ vào tình hình thực tế tại điểm tham quan mà cung cấp thông tin cho du khách.

c)

Sắp xếp thông tin tương ứng với nhu cầu của khách hàng và lựa chọn cách thuyết minh.

d)

Xác định chủ đề và sắp xếp nội dung bài thuyết minh sao cho hấp dẫn để đáp ứng nhu cầu cụ thể của du khách.

21.

Hướng dẫn viên tìm kiếm và thu thập thông tin chính thống từ những nguồn nào?

a)

Báo mạng facebook.

b)

Người dân địa phương cung cấp.

c)

Tin truyền miệng.

d)

Phòng tư liệu của doanh nghiệp lữ hành.

22.

Phương pháp quy nạp trong thuyết minh du lịch được thực hiện thế nào?

a)

Phần cuối bài thuyết minh mới nêu bật ý nghĩa tổng quát và giá trị của điểm tham quan đó.        

b)

Là phương pháp kết hợp giữa việc kể bằng lời và tái tạo bằng hình ảnh các sự kiện xảy ra tại điểm tham quan.

c)

Hướng dẫn viên sẽ làm rõ những vấn đề mà khách quan tâm bằng cách trao đổi trực tiếp với khách.

d)

Hướng dẫn viên nêu ý nghĩa tổng quát của điểm tham quan, sau đó diễn giải chi tiết những sự kiện, hiện tượng cụ thể.

23.

Bài thuyết minh là những thông tin .......... được xây dựng trên cơ sở đối tượng tham quan để họ có thể cảm nhận được đầy đủ nhất giá trị của đối tượng tham quan?

a)

liên quan     

b)

khoa học

c)

chính xác

d)

chọn lọc

24.

Thông tin bổ trợ hướng dẫn viên cần biết là gì?

a)

Thông tin về vị trí địa lý của điểm du lịch.

b)

Thông tin khách hàng.

c)

Thông tin về văn hóa đặc trưng.

d)

Thông tin về quy chế và pháp luật.

25.

Thông tin trong bài thuyết minh được chia thành những loại nào?

a)

Thông tin chính, thông tin phụ, thông tin khách biết.

b)

Thông tin cần thiết, thông tin cơ bản, thông tin đặc biệt.

c)

Thông tin cơ bản, thông tin đặc biệt, thông tin khách nên biết.

d)

Thông tin khách biết, thông tin khách nên biết, thông tin khách phải biết.

26.

Tính khoa học của bài thuyết minh thể hiện thế nào?

a)

Có chứa những từ liên quan đến khoa học.

b)

Thêm các thông tin về khoa học.

c)

Bố cục bài thuyết minh được xếp khoa học.

d)

Nội dung bài thuyết minh không được trái với những kết luận khoa học.

27.

Để tránh bị lặp lại thông tin, sau khi thu thập, hướng dẫn viên cần làm gì?

a)

Ghi hết thông tin vào bài thuyết minh.

b)

Đưa ra các gạch đầu dòng.

c)

Tìm tập trung một nội dung.

d)

Sắp xếp theo mức độ cần thiết với chuyên đề tham quan.

28.

Thông tin chính thống hướng dẫn viên có thể được lấy từ trang mạng nào?

a)

Facebook.   

b)

Skype.

c)

Kênh 14.vn.

d)

Báo địa phương.

29.

Những phương tiện vận chuyển nào không đòi hỏi hướng dẫn viên phải thực hiện hoạt động thuyết minh?

a)

Máy bay

b)

Tàu hỏa

c)

Tàu cao tốc

d)

Ô tô

30.

Khi hướng dẫn tham quan trên ô tô Hướng dẫn viên cần chọn vị trí nào là thích hợp nhất?

a)

Đứng ở giữa xe

b)

Đứng ở cuối xe

c)

Đứng gần phụ xe

d)

Đứng ở hàng ghế đầu tiên sau lái xe.

31.

Phương pháp nào hướng dẫn viên thường sử dụng trên phương tiện vận chuyển?

a)

Phương pháp thuyết minh.

b)

Phương pháp so sánh.

c)

Phương pháp minh họa và bình luận.  

d)

Phương pháp miêu tả, kể truyện.

32.

Nguyên tắc chung cần đảm báo trong xử lý tình huống của hướng dẫn viên du lịch?

a)

Xử lý các tình huống nhanh gọn.

b)

Xử lý tình huống theo yêu cầu của khách

c)

Xử lý tình huống theo khách quan.

d)

Xử lý tình huống đảm bảo đúng nội dung chương trình du lịch theo hợp đồng.

33.

Trong trường hợp xảy ra vấn đề khó khăn trong chuyến đi, hướng dẫn viên cần làm gì?

a)

Bỏ qua vấn đề và tiếp tục theo lịch trình

b)

Tự tìm cách giải quyết và không cần báo cho công ty và khách du lịch

c)

Không làm gì và hy vọng vấn đề tự giải quyết

d)

Liên hệ với công ty du lịch để nhận được sự hỗ trợ.

34.

Hướng dẫn viên có trách nhiệm gì đối cới việc giới thiệu văn hóa và lịch sử địa phương cho khách du lịch?

a)

Không cần thiết vì đó là trách nhiệm của hướng dẫn viên tại điểm

b)

Chỉ giới thiệu khi khách yêu cầu

c)

Tạo ra các trò chơi và hoạt động hoạt náo

d)

Cung cấp thông tin và giải đáp các câu hỏi của khách về văn hóa và lịch sử địa phương.

35.

Trong khi HDV giải thích về một di tích lịch sử, một du khách nêu ra thông tin trái ngược với điều HDV đang nói . , HDV có thể làm gì?

a)

Khẳng định tài liệu của mình đáng tin cậy và chính xác. Đề nghị khách kiểm chứng lại tài liệu.

b)

Giải thích với khách về nguồn gốc thông tin mà chúng ta đưa ra và hẹn với khách là HDV sẽ kiểm chứng lại thông tin trên và cập nhật bổ sung và thông tin lại với khách trong ngày hôm sau.   

c)

Lịch sự cảm ơn những thông tin khách vừa cung cấp. Đề nghị khách kiểm chứng lại tài liệu.

d)

Lịch sự cảm ơn những thông tin khách vừa cung cấp. Hẹn với khách là HDV sẽ kiểm chứng lại thông tin trên và cập nhật bổ sung và thông tin lại với khách trong ngày hôm sau.

36.

Đang hướng dẫn một nhóm khách cao niên đi bộ, sau khi đi được 2 tiếng, một người khách cho biết là quá mệt, thình lình người khách đó bị choáng, ngã xoài xuống đất. HDV sẽ làm gì trong tình huống này?

a)

Hô hấp nhân tạo vì mình có học sơ qua.

b)

Kêu gọi khách nào có chuyên môn y khoa hỗ trợ.

c)

Yêu cầu mọi người không can thiệp vào, gọi xe cấp cứu.                 

d)

Kết hợp kêu gọi khách nào có chuyên môn y khoa hỗ trợ, gọi xe cấp cứu.

37.

Khi có sự cố bất hòa giữa các khách gây ảnh hưởng tới đoàn, HDV nên làm gì?

a)

Là việc riêng của họ, tránh can thiệp. 

b)

Tự HDV tìm ra nguyên nhân và làm việc riêng với họ để giàn xếp.    

c)

Để cho đoàn tự giải quyết chuyện của các thành viên của họ

d)

Trao đổi với trưởng đoàn, người có uy tín để các thành viên này cùng hướng dẫn viên tìm ra nguyên nhân của sự bất hòa và đưa ra hướng giải quyết.

38.

Điều gì không đúng khi xử lý phàn nàn và các trường hợp khẩn cấp?

a)

Xác định loại phàn nàn và các trường hợp khẩn cấp khác.

b)

Hỗ trợ giải quyết các phàn nàn và những vấn đề liên quan khác theo chính sách của đơn vị.

c)

Đánh giá bản chất của khiếu nại với nhà cung ứng liên quan.     

d)

Tự giải quyết và không nên thông báo cho các cơ quan chức năng liên quan về tình hình xảy ra.

39.

Khi đang di chuyển đến gần nhà hàng ăn trưa (cách 1km) thì đường bị kẹt xe, khách đang đói mà nếu chờ thì không biết đến bao giờ đường mới thông. HDV nên làm gì?

a)

Xin ý kiến của điều hành.

b)

Gọi cho nhà hàng báo hủy và đặt nhà hàng gần chỗ bị kẹt.

c)

Tổ chức cho khách chơi trò chơi đến khi đến nhà hàng.

d)

HDV nên xem xét tình hình và có thể bảo khách đi bộ một đoạn nếu còn kẹt xe lâu.

40.

Khi làm thủ tục check-in tại sân bay, khách phát hiện bỏ quên hành lý tại khách sạn, HDV phải làm gì?

a)

Cùng khách hoặc chỉ HDV quay lại tìm.       

b)

Chỉ HDV quay lại tìm.

c)

Nhờ nhân viên khách sạn tìm và chuyển hành lý ra sân bay (hoặc nhân viên công ty mang ra nếu tìm được).  

d)

Làm thủ tục cho cả đoàn khách xong mới hỗ trợ khách tìm hành lý.

41.

Khi kết thúc điểm tham quan và chuẩn bị sang điểm tham quan mới, hướng dẫn viên phát hiện còn một hành khách chưa ra chỗ hẹn, khi đó HDV cần làm gì?

a)

Tiếp tục cho khách lên xe sang điểm tham quan mới để đảm bảo đúng lịch trình

b)

Nhờ trưởng đoàn cử 1 khách khác ở lại chờ và sang điểm tham quan sau. Đoàn vẫn tiếp tục hành trình

c)

Để đoàn tự do tại điểm du lịch và HDV đi tìm khách bị lạc.

d)

Tập chung đoàn khách, thông báo cho đoàn liên lạc với khách bị lạc. Liên hệ với ban quản lý phát loa tìm kiếm.

42.

Trong thời gian thực hiện chương trình du lịch, đoàn khách yêu cầu đi thêm một điểm tham quan ngoài chương trình. HDV cần liên hệ với ai để giải quyết phát sinh?

a)

Trưởng đoàn

b)

Nhân viên sale của công ty du lịch.

c)

Người đại diện ký chương trình du lịchĐiều hành của công ty du lịch.

d)

Điều hành của công ty du lịch.

43.

Khi khách nước ngoài than phiền vì tài xế liên tục bấm còi gây ảnh hưởng đến việc nghe thuyết minh cũng như nghỉ ngơi của khách. Hướng dẫn viên sẽ làm gì?

a)

Ra lệnh cho tài xế chấm dứt hành động trên.

b)

Không cần quan tâm và tiếp tục thực hiện thuyết minh.

c)

Tỏ thái độ cảm thông với khách và tiếp tục thực hiện thuyết minh.

d)

Nhẹ nhàng nhắc nhở tài xế tránh lặp lại hành động đó nếu không thực sự cần thiết.

44.

Tại bảo tàng Quảng Ninh mô hình tâm linh được trưng bày tại tầng 2 là?

a)

Chùa Phật tích

b)

Chùa trăm gian

c)

Chùa một cột

d)

Chùa Đồng – Yên Tử

45.

Yên tử là nơi tu hành của ai trong lịch sử Việt Nam?

a)

Nguyễn Trãi và Lê Lợi

b)

Lý thường Kiệt và Trần Hưng Đạo

c)

Nguyễn Huệ và vua Gia Long

d)

Trần Nhân Tông và Trần Thánh Tông.

46.

Các chùa, hang động trên núi Yên Tử thường được xây dựng vào thời kỳ nào?

a)

Nhà Lý, nhà Trần

b)

Nhà Lê, Nguyễn

c)

Nhà Nguyễn, thời Pháp

d)

Nhà Trần, Nhà Lê

47.

Tại bảo tàng Quảng Ninh không gian tầng 3 dành riêng cho lịch sử hình thành phát triển của ngành nào?

a)

Du lịch

b)

Khảo cổ học

c)

Đánh bắt thủy sản

d)

Ngành than

48.

Đơn vị nào thực hiện dự án bảo tồn di tích khu lưu niệm vùng than Cẩm Phả?  

a)

Sở du lịch tỉnh Quảng Ninh.

b)

UBND tỉnh Quảng Ninh.

c)

UBND thành phố Cẩm Phả.

d)

Trường cao đẳng Than Khoáng Sản Việt Nam

49.

Khi vùng mỏ tiếp quản khu lưu niệm vùng than Cẩm Phả thì khu nhà này là?

a)

Bệnh viện Cẩm Phả

b)

Phòng du lịch

c)

Phòng lao động – thương binh Cẩm Phả.

d)

Trụ sở thị ủy Cẩm Phả.

50.

Tại khu lưu niệm vùng Than Cẩm Phả diện tích khu bảo tồn là bao nhiêu m2?

a)

4000m2

b)

4500 m2

c)

4700 m2

d)

4800 m2

51.

Chiến thắng Bạch Đằng là địa điểm ghi dấu sự kiện quan và dân  …. đã lập nên chiến tháng lẫy lừng – chiến thắng đánh tan quân Nguyên Mông năm 1288.

a)

nhà Đinh

b)

nhà Lê

c)

nhà Lý

d)

nhà Trần

52.

Di tích nào không nằm trong cụm di tích chiến thắng Bạch Đằng?

a)

Bãi cọc Yên Giang

b)

Đền Trần Hưng Đạo

c)

Bãi cọc đồng Má Ngựa

d)

Chùa Côn Sơn

53.

Cụm di tích chiến thắng Bạch Đằng được công nhận là di tích quốc gia đặc biệt vào thời gian nào?

a)

29/07/2012

b)

09/07/2012

c)

07/09/2012

d)

27/09/2012

54.

Lăng Bác được xây dựng để tưởng nhớ về ai?

a)

Võ Nguyên Giáp

b)

Trần Hưng Đạo

c)

Nguyễn Huệ

d)

Hồ Chí Minh

55.

Lăng Bác được xây dựng bằng vật liệu gì?

a)

Gỗ Trắc

b)

Xi măng

c)

Gạch

d)

Đá cẩm thạch

56.

Ngày đầu tiên cửa lăng mở để đón người dân vào thăm Bác là ngày nào?

a)

19/05/1975

b)

2/9/1975

c)

19/08/1975

d)

29/08/1975

57.

Trình tự các điểm tham quan khi tham quan Lăng Bác?

a)

Chùa Một Cột → Lăng Bác → nhà sàn → Bảo tàng Hồ Chí Minh.

b)

Bảo tàng Hồ Chí Minh → Lăng Bác → Nhà Sàn →Chùa Một Cột.

c)

Chùa Một Cột → Lăng Bác → Nhà sàn → Bảo tàng Hồ Chí Minh.

d)

Lăng Bác → Nhà sàn→Bảo tàng Hồ Chí Minh→Chùa Một Cột.

58.

Trẻ em bao nhiêu tuổi không được vào thăm Lăng Bác?

a)

6 tuổi

b)

7 Tuổi

c)

9 Tuổi

d)

Dưới 5 tuổi

59.

Trong lễ thượng cờ và hạ cờ đội tiêu binh có bao nhiêu chiến sĩ tham gia?

a)

31 chiến sĩ.

b)

32 chiến sĩ.

c)

33 chiến sĩ.

d)

34 chiến sĩ.

60.

Quân và dân đảo Ngọc Vừng – Cô Tô vinh dự được đón Bác về thăm vào thời gian nào?

a)

18/05/1961

b)

29/07/1962

c)

12/11/1962

d)

09/05/0961

61.

Địa danh được Bác đồng ý cho dựng tượng đài Bác khi người còn sống?

a)

Hòa Bình

b)

Thành phố Vinh

c)

Tây Nguyên

d)

Đảo Cô tô – Quảng Ninh

62.

Lá Dương trên biểu tượng cụm thông tin cổ động Sa vĩ cao bao nhiêu mét?

a)

24 m

b)

25m

c)

26m

d)

27m

63.

Bức phù điêu trên biểu tượng của cụm thông tin cổ động Sa vĩ có diện tích bao nhiêu m2?

a)

290 m2

b)

295 m2

c)

300 m2

d)

301 m2

64.

Công trình nào đoạt giải: “Sản phẩm du lịch bền vững thành thị ASEAN 2020”?

a)

Bảo tàng Quảng Ninh.

b)

Công viên Sun World.

c)

Khu du lịch quốc tế Tuần Châu.

d)

Cụm thông tin cổ động Sa vĩ.

65.

Chùa Yên Tử tọa lạc tại ở độ cao bao nhiêu m?

a)

950 m

b)

1000m        

c)

1050 m

d)

1068 m

66.

Ngôi chùa bằng Đồng lớn nhất châu Á ở chùa nào?

a)

Chùa Bái Đính

b)

Chùa Tam Chúc

c)

Chùa Phật Tích

d)

Chùa Yên Tử

67.

Khu di tích danh thắng Yên Tử là nơi ghi dấu của những vị vua thời nào?

a)

Nhà Đinh

b)

Nhà Lê

c)

Nhà Lý

d)

Nhà Trần

68.

Chùa Ba Vàng được xác lập kỷ lục là ngôi chùa có…. lớn nhất Việt Nam.

a)

Tượng Phật Quán Thế Âm

b)

lầu chuông và lầu trống

c)

giếng nước

d)

tòa chính điện

69.

Chùa Ba Vàng được xây dựng vào năm nào?

a)

1606

b)

1700

c)

1705

d)

1706

70.

Đền Cửa Ông thờ vị tướng nào?

a)

Ngô Quyền

b)

Trần Nhân Tông

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Trần Quốc Tảng

71.

Đền Cửa ông có tên gọi khác là?

a)

Đền Lý Bát Đế

b)

Đền An Sinh

c)

Đền Phù Đổng

d)

Đông Hải Linh Từ

72.

Chùa Bái Đính là quần thể di tích thuộc tỉnh nào?

a)

Hà Nội

b)

Hà Nam

c)

Hưng Yên

d)

Ninh Bình

73.

Chùa Bái Đính có bao nhiêu pho tượng La Hán?

a)

300

b)

400

c)

 800

d)

500

74.

Pho tượng bằng đồng dát vàng lớn nhất Châu Á tọa lạc tại ngôi chùa nào?

a)

Chùa Yên Tử

b)

Chùa Ba Vàng

c)

Chùa Tam Chúc

d)

Chùa Bái Đính.

75.

Bảo tháp cao nhất Đông Nam Á tọa lạc tại ngôi chùa nào?

a)

Chùa Yên Tử.

b)

Chùa Ba Vàng.

c)

Chùa Tam Chúc.

d)

Chùa Bái Đính.

76.

Lễ mộc dục tại đền xã tắc diễn ra hoạt động gì?

a)

Lễ cầu an.

b)

Lễ cấp thủy.

c)

Lễ nghinh thần.

d)

Lễ tắm tượng.

77.

Đền Xã Tắc đã trở thành một “…………” vững bền khẳng định chủ quyền lãnh thổ Quốc gia, ghi dấu ấn lịch sử nơi ông cha ta thời trước trấn yên bờ cõi và khẳng định nét đặc trưng trong sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng của nhân dân Việt Nam nơi địa đầu biên cương của Tổ quốc.

a)

địa điểm

b)

vị trí

c)

điểm du lịch

d)

cột mốc

78.

Chính điện chùa Cái Bầu có đặc điểm gì?

a)

Thờ nhiều tượng Phật.    

b)

Thờ phật Thích Ca.

c)

Thờ Tam thế Phật Thích Ca.

d)

Sau tượng phật Thích Ca là phù điêu bằng đồng về gốc cây Bồ Đề.

79.

Tên gọi Vịnh Hạ Long có ý nghĩa gì?

a)

Vịnh nước nơi rồng hội tụ

b)

Vịnh nước có hình dáng rồng

c)

Vịnh nước thế rồng bay

d)

Vịnh nước nơi có rồng đáp xuống

80.

Tên gọi Vịnh hạ Long có từ khi nào?

a)

Thời ký Bắc Thuộc.

b)

Thời Lý – Trần.

c)

Thời nhà Nguyễn.

d)

Thế kỷ XIX.

81.

Biểu tượng nào được in trên logo Vịnh Hạ Long?

a)

Đảo Tuần Châu

b)

Hình Rồng vàng

c)

Đỉnh Lư Hương

d)

Hòn Trống Mái.

82.

Vịnh Hạ Long có bao nhiêu hòn đảo?

a)

1500 đảo

b)

1789 đảo

c)

1909 đảo

d)

1969 đảo

83.

Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thế giới lần thứ 2 với tiêu chí nào?

a)

Tuyệt tác của thiên nhiên sáng tạo.

b)

Sự giao thoa của các giá trị nhân văn.

c)

Chứa đựng một hiện tượng thiên nhiên siêu việt.

d)

Giá trị ngoại hạng toàn cầu về địa chất địa mạo.

84.

Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thế giới năm nào?

a)

1998

b)

2010

c)

 2012

d)

 2000

85.

Loại hình du lịch nào phổ biến nhất ở Vịnh Hạ Long?

a)

Lặn ngắm san hô

b)

Leo núi

c)

Du ngoạn

d)

Du thuyền trên các hòn đảo.

86.

Hòn đảo nào nằm trong khu công nhận di dản Vịnh Hạ Long?

a)

Đảo Cát Bà

b)

Đảo Quan Lạn

c)

Đảo Lan Hạ

d)

Đảo Titop

87.

Đến tham quan Vịnh Hạ Long du khách sẽ được thưởng thức món ăn đặc sản nào?

a)

Bún Hạ Long

b)

Chả cá

c)

Nem Hạ Long

d)

Chả Mực

88.

Truyền thuyết về động Thiên Cung là câu chuyện kể về?

a)

Sự tích Vịnh Hạ Long

b)

Câu chuyện khai hoang của người dân Hạ Long

c)

Câu chuyện về Rồng đáp xuống vịnh Hạ Long

d)

Câu chuyện về đám cưới của nàng Mây và hoàng tử Rồng.

89.

Địa danh du lịch được mệnh danh là ‘‘tiểu Đà Lạt thu nhỏ của Quảng Ninh’’

a)

Bình Liêu

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Thác pạc Sủi

d)

Hồ Yên Trung

90.

Bãi biển Trà Cổ có chiều dài bao nhiêu km?

a)

10km

b)

12 km

c)

13 km

d)

15km

91.

Địa danh nào không thuộc bãi biển Trà Cổ?

a)

Cụm thông tin cổ động Sa Vĩ.

b)

Chùa Vạn Linh Khánh.

c)

Bãi Đá Đen.

d)

Cửa khẩu quốc tế Móng Cái.

92.

Lễ hội đình làng Trà Cổ diễn ra vào thời gian nào?

a)

Tháng giêng âm lịch

b)

Tháng 3 âm lịch

c)

Tháng 5 âm lịch

d)

Tháng 6 âm lịch

93.

Công trình kiến trúc nổi tiếng nào tại Móng Cái được xây dựng vào thời Pháp thuộc?

a)

Đền Xã Tắc

b)

Chùa Xuân Lan

c)

Chùa Vạn Linh Khánh

d)

Cầu Ka Long

94.

Bãi biển Trà Cổ thuộc tỉnh nào?

a)

Hải Phòng

b)

Hải Dương

c)

Thái Bình

d)

Quảng Ninh

95.

Phố đi bộ Móng Cái thường diễn ra khi nào?

a)

Các tối trong tuần

b)

Tối thứ 2, 4, 6

c)

Tối thứ 3, 5, 7

d)

Các tối cuối tuần từ thứ 5

96.

Phố đi bộ Móng Cái được triển khai trên tuyến phố nào?

a)

Phố Vườn Trầu

b)

Phố Nguyễn Du

c)

Phố Triều Dương

d)

Phố Trần Phú

97.

Phố đi bộ Móng Cái có hoạt động đặc biệt nào ?

a)

Trình diễn thời trang.

b)

Hội chợ triển lãm.

c)

Lễ hội ẩm thực.

d)

Các buổi diễn nghệ thuật đường phố.

98.

Phố đi bộ Hạ Long được triển khai tại tuyến phố nào?

a)

Phố Long Tiên

b)

Phố Lê Quý Đôn

c)

Phố Long Tiên và Lê Thánh Tông.

d)

Phố Long Tiên và Phố Lê Quý Đôn

99.

Tuyến phố đi bộ nào KHÔNG phải ở Quảng Ninh?

a)

Tuyến phố đi bộ Móng Cái

b)

Tuyến Phố đi Bộ Tiên Yên

c)

Tuyến phố đi bộ Hạ Long

d)

Tuyến phố đi bộ Nguyễn Huệ

100.

Phố đi bộ Hạ Long nằm gần khu vực nào?

a)

Cảng Tuần Châu.

b)

Chợ Hạ Long.

c)

Cảng Cái Lân.

d)

Bãi Cháy.

101.

……… được xếp loại đánh giá là “công viên chủ đề có diện tích lớn nhất Đông Nam Á”, sở hữu số lượng trò chơi vô cùng lớn, đặc biệt là hệ thống trò chơi mạo hiểm rất đa dạng, phù hợp với những du khách yêu thích cảm giác mạnh

a)

Công viên nước

b)

Thủy cung

c)

Khu đồi Huyền Bí

d)

Công viên Rồng

102.

Đâu không phải là trò chơi mạo hiểm tại công viên Sun World?

a)

Phi long thần tốc.

b)

Vòng xoay tử thần.

c)

Tê giác cuồng nộ.

d)

Thác Hải Tượng.

103.

Sun World Halong Complex gồm các khu vực nào?

a)

Sun World Halong Park và Sun World Halong beach

b)

Sun World Halong Park và Sun World Halong Bay

c)

Sun World Halong Bay và Sun World Halong Marina

d)

Sun World Halong Park, Sun World Halong Marina

104.

Ngồi trên Sun Wheel và ngắm nhìn mọi thứ từ độ cao bao nhiêu mét?

a)

150m

b)

180m

c)

200 m

d)

215 m

105.

Cáp treo Nữ Hoàng tại Sun World Hạ Long Complex đạt kỷ lục Guinness thế giới về gì?

a)

Cáp treo dài nhất thế giới.

b)

Cáp treo có tốc độ nhanh nhất thế giới.

c)

Cáp treo có nhiều cabin thế giới.

d)

Cáp treo có cabin với sức chứa lớn nhất thế giới.

106.

Khu vực công viên nước Typhoon Water Park tại Sun World Hạ Long Complex có chủ đề gì?

a)

Rừng rậm AmaZon.

b)

Đại dương bí ẩn.

c)

Núi lửa Hawaii.

d)

Đảo cướp biển Caribbean.

107.

Vòng quay Mặt trời (Sun Wheel) tại Sun World Hạ Long Complex có chiều cao bao nhiêu mét?

a)

100m.

b)

150m.

c)

200m.

d)

215m.

108.

Khu vực Queen Cable Car Plaza tại Sun World Hạ Long Complex có điểm gì nổi bật?

a)

Hồ bơi vo cực.

b)

Rạp chiếu phim 5D.

c)

Tháp chuông Kyoto.

d)

Vườn Nhật Bản Zen Garden.

109.

Cáp treo Nữ Hoàng tại Sun World Hạ Long Complex kết nối hai khu vực nào?

a)

Bãi Cháy và Tuần Châu.

b)

Hòn Gai và Cô Tô.

c)

Bãi Cháy và Quan Lạn.

d)

Ga Đại Dương và đỉnh Ba Đèo.

110.

Khu vực công viên Dragon Park tại Sun World Hạ Long Complex nổi bật với trò chơi nào?

a)

Thuyền buồm.

b)

Nhà ma

c)

Vòng quay ngựa gỗ.

d)

Tàu lượn siêu tốc.

111.

Mỗi buổi biểu diễn nhạc nước tại đảo Tuần Châu diễn ra trong thời gian bao lâu?

a)

25 phút

b)

30 phút

c)

35 phút

d)

40 phút

112.

Khi phục vụ khách tham quan tại các mô hình tái hiện nghề truyền thống, hướng dẫn viên nên làm gì?

a)

Để khách tự do tham quan.       

b)

Để khách tự do trải nghiệm.     

c)

Chỉ hướng dẫn sơ nét, để khách tự do tham quan, mua sắm.       

d)

Sắp xếp thời gian để khách trải nghiệm thực hành (nếu có).

113.

Khi phục vụ khách tại điểm tham quan khu bảo tồn thiên nhiên/vườn quốc gia, hướng dẫn viên nên làm gì?

a)

Để khách tự do tham quan, chụp hình.

b)

Chỉ hướng dẫn sơ nét, đê khách tự do tham quan.

c)

Gửi sơ đồ hướng dẫn và tài liệu đê khách tự do tham quan.

d)

Đồng hành cùng khách, hướng dẫn thuyết minh lồng ghép các thông điệp tuyên truyền bảo vệ môi trường.

114.

Trong mối quan hệ với hướng dẫn viên tại điểm du lịch, hướng dẫn viên du lịch suốt tuyến cần lưu ý vấn đề gì?

a)

Chen ngang vào các hoạt động của hướng dẫn viên địa phương, hướng dẫn viên tại điểm hay cán bộ giới thiệu thuyết minh.

b)

Thể hiện sự tương trợ, giúp đỡ đối với công việc của họ trước mặt khách.

c)

Giải quyết những bất đồng xảy ra giữa hai bên trước mặt du khách.     

d)

Không phó mặc cho hướng dẫn viên tại điểm thực hiện chương trình cho đoàn.

115.

Phương án nào là lựa chọn tối ưu nhất để hạn chế việc khách đi lạc trong quá trình tham quan?

a)

Cung cấp thông tin chính xác về điểm tham quan.

b)

Hướng dẫn viên luôn luôn nên đi trực tiếp với đoàn xuống điểm tham quan để hạn chế trường hợp khách đi lạc.

c)

Hướng dẫn đoàn theo đúng sơ đồ tại điểm tham quan, tránh những khu vực tập trung quá đông khách du lịch.

d)

Đưa ra giờ hẹn chính xác và địa điểm tập trung tại cổng ra, cho số điện thoại của hướng dẫn viên.

116.

Khi phục vụ khách tham quan tại các cơ sở thờ tự tôn giáo, hướng dẫn viên không nên thuyết minh về vấn đề gì?

a)

Văn hóa, nghệ thuật kiến trúc, khái quát triết lý tôn giáo.

b)

Giới thiệu về các nhân vật liên quan.

c)

Lịch sử hình thành và phát triển của điểm tham quan.

d)

Phân tích sâu về triết lý tôn giáo.

117.

Khi thuyết minh tại điểm tham quan, hướng dẫn viên không nên chọn vị trí đứng ở đâu cho du khách?

a)

Chỗ nào mát, không cản người qua lại.

b)

Chỗ nào quan sát đủ vật chủ cần tham quan.

c)

Chỗ nào đủ cho cả đoàn đứng/ngồi nghe giới thiệu là được.                 

d)

Chỗ có đông người qua lại.

118.

Khi khách bỏ điểm tham quan để ở lại khách sạn nghỉ, hướng dẫn viên nên làm gì?

a)

Hỏi ý kiến của cả đoàn.

b)

Không đồng ý; khách phải đi cho đúng hợp đồng và dễ quản lý đoàn.

c)

Đồng ý ngay để thể hiện sự tôn trọng khách.

d)

Hỏi khách lý do, trao đổi với trưởng đoàn và đề nghị trưởng đoàn xác nhận nếu người khách đó không đi cùng đoàn.

119.

Phương pháp miêu tả kể chuyện áp dụng chủ yếu cho đối tượng tham quan nào?

a)

Di tích cách mạng.

b)

Danh thắng.

c)

Kiến trúc tôn giáo.

d)

Công trình nghệ thuật.

120.

Điều hướng dẫn viên không nên làm khi giao tiếp bằng ngôn ngữ cơ thể với khách du lịch là gì?

a)

Đứng cân bằng, ngay ngắn, ngẩng đầu vừa phải.

b)

Nét mặt thân thiện, tươi tắn, luôn mỉm cười.     

c)

Tư thế tự nhiên, thoải mái, lịch sự.     

d)

Cho tay vào túi quần, túi áo.

121.

Khi phục vụ khách du lịch tại các khu vui chơi giải trí, hướng dẫn viên phải ưu tiên thông báo khách nội dung gì trước cho khách?

a)

Các dịch vụ vui chơi giải trí có liên quan.    

b)

Các dịch vụ bổ sung khác tại khu vui chơi giải trí.  

c)

Các thông tin nổi bật về địa điểm vui chơi giải trí.

d)

Điểm hẹn và thời gian đoàn du khách tập hợp quay trở lại gặp hướng dẫn viên.

122.

Khi phục vụ khách du lịch tìm hiểu tham quan các khu vực gắn với tuyến đường sông, hướng dẫn viên cần lưu ý gì?

a)

Đặc sản địa phương.       

b)

Giá trị cảnh quan điểm đến.      

c)

Phân bổ thời gian tham quan sao cho hợp lý.

d)

Quy luật thủy triều.

123.

Khi thuyết minh trên xe, hướng dẫn viên cần làm gì?

a)

Nói hết những gì ta biết. 

b)

Chỉ nói những gì buộc phải nói.

c)

Cái gì vui thì nói.  

d)

Tổ chức hoạt động hoạt náo.

124.

Khi trên xe cùng đoàn, hướng dẫn viên nên ngồi ở vị trí nào?

a)

Giữa xe.

b)

Ngồi đâu cũng được.      

c)

Phía cuối xe.         

d)

Phía đầu xe.

125.

Khi trên xe cùng đoàn, hướng dẫn viên nên ngồi ở vị trí nào?

a)

Giữa xe.

b)

Ngồi đâu cũng được.      

c)

Phía cuối xe.         

d)

Phía đầu xe.

126.

Trong khi tác nghiệp sử dụng cờ đoàn, hướng dẫn viên nên đi thế nào?

a)

Đi sang một bên để bao quát đoàn khách.     

b)

Đi chính giữa bao quát đoàn khách.    

c)

Đi sau cùng để bao quát đoàn khách.

d)

Đi đầu tiên để bao quát đoàn khách.

127.

Trong quá trình đọc bản đồ du lịch, hướng dẫn viên nên ưu tiên tìm hiểu nội dung nào trước?

a)

Các thông tin giới thiệu.

b)

Các thông tin nền tảng.

c)

Các thông tin chuyên đề.

d)

Tên bản đồ và chú dẫn.

128.

Vật dụng HDV cần có khi hướng dẫn trong thành phố để khách nhận diện vị trí tập trung đoàn là gì?

a)

Điện thoại di động.

b)

Loa hướng dẫn.    

c)

Bút chỉ laser.         

d)

Cờ hướng dẫn.

129.

Khi khu vực phục vụ du khách có nhiều người bán hàng rong hay làm phiền du khách, hướng dẫn viên nên làm gì?

a)

Lên án họ và cảnh báo cho du khách. 

b)

Tuyệt đối không để họ tiếp cận du khách.     

c)

Mắng và đuổi họ đi.        

d)

Hướng dẫn du khách khéo léo từ chối nếu thấy chưa có nhu cầu mua sắm các hàng hóa từ họ.

130.

Thông tin phải đề cập đến bài thuyết minh trong thành phố là gì?

a)

Các điểm mua sắm nổi tiếng.

b)

Các quán ăn ngon tại thành phố.

c)

Những nơi chụp ảnh đẹp.

d)

Vị trí địa lý, lịch sử hình thành, sự phát triển và những sự kiện nổi bật.

131.

Không sử dụng phương tiện nào để tổ chức cho khách du lịch tham quan trong thành phố?

a)

Đi bộ.

b)

Đi xích lô.

c)

Đi xe đạp.   

d)

Đi xe máy.

132.

Để tạo không khí vui tươi và tăng sự trải nghiệm cho khách khi tham quan trong thành phố, hướng dẫn viên nên tổ chức hoạt động gì ?

a)

Phát tờ giấy giới thiệu thành phố cho khách đọc.    

b)

Để khách tự do đi lại, không cần quản lý.

c)

Cho khách đi một vòng thành phố rồi về.

d)

Tổ chức chơi Amazing Race.

133.

Địa điểm nào hướng dẫn viên có thể tổ chức cho đoàn khách chơi Amaazing Race?

a)

Thanh Hóa.

b)

Đà Lạt.

c)

Hà Giang.   

d)

Phố cổ Hội An.

134.

Trong quá trình thuyết minh du lịch tại bảo tàng, hướng dẫn viên nên lưu ý khách điều gì ?

a)

Tự do tham quan chụp hình.     

b)

Tự do tìm hiểu cho thật kĩ lưỡng các thông tin về hiện vật.        

c)

Di chuyển theo bảng chỉ dẫn tại bảo tàng.    

d)

Di chuyển theo hướng dẫn viên để có lộ trình tham quan hợp lý.

135.

Tham quan bảo tàng, HDV cần lưu ý với đoàn khách điều gì?

a)

Tự do tìm hiểu.

b)

Được nói to.

c)

Có thể chạm vào các hiện vật    .

d)

Đi theo chỉ dẫn của hướng dẫn viên.

136.

Khi đứng bên ngoài bảo tàng cần thuyết minh về nội dung gì?

a)

Lịch sử của địa phương. 

b)

Những nhân vật liên quan.

c)

Thuyết minh về những di chỉ, hình ảnh được trưng bày.

d)

Vị trí, kiến trúc và những giá trị nổi bật của bảo tàng.

137.

Tại Khu lưu niệm vùng than Cẩm Phả có các công trình chính nào?

a)

Khu nhà Thị ủy cũ và hầm trú ẩn.       

b)

Hệ thống cây xanh và lầu vọng cảnh. 

c)

Khu nhà học 6 tầng và khu Bệnh viện cũ.     

d)

Khu nhà Thị ủy cũ, khu Bệnh viện cũ và lầu vọng cảnh.

138.

Để đảm bảo an toàn cho khách tại các điểm du lịch vui chơi giải trí, hướng dẫn viên nên làm gì?

a)

Đi đến nơi khác để khách ở điểm vui chơi.

b)

Đi chơi cùng với khách.

c)

Mặc kệ khách tự do vui chơi.    

d)

Phổ biến nội quy và nhắc nhở khách các vấn đề về an toàn - an ninh.

139.

Địa danh chùa Yên tử nằm ở tỉnh nào?

a)

Hà Nội.

b)

Bắc Ninh.

c)

Bắc Giang.

d)

Quảng Ninh.

140.

Vị vua nào sáng lập ra thiền phái Trúc Lâm Yên Tử?

a)

Lý Thái Tổ.

b)

Ngô Quyền.

c)

Lê Lợi.

d)

Trần Nhân Tông.

141.

Ngôi chùa chính ở Yên Tử là chùa nào?

a)

Chùa Một Cột.

b)

Chùa Hương.

c)

Chùa Ba Vàng.

d)

Chùa Đồng.

142.

Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử thuộc loại hình Phật giáo nào?

a)

Tiểu thừa.

b)

Đại Thừa.

c)

Mật tông.

d)

Thiền Tông.

143.

Lễ hội Yên Tử diễn ra vào thời điểm nào trong năm?

a)

Tháng 10 âm lịch.

b)

Tháng 8 âm lịch.

c)

Tháng 5 âm lịch.

d)

Tháng giêng âm lịch.

144.

Bên trong lăng chủ tịch Hồ Chí Minh có gì đặc biệt?

a)

Tượng Chủ tich Hồ Chí Minh bằng vàng.

b)

Những tư liệu liên quan đến cuộc đời hoạt động cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

c)

Những án văn thơ và những bài viết về cuộc đời Chủ tịch Hồ Chí Minh.

d)

Thi hài Chủ tịch Hồ Chí Minh.

145.

Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh đóng cửa bảo dưỡng vào thời gian nào trong năm?

a)

Tháng một và tháng hai.

b)

Tháng ba và tháng tư.

c)

Tháng năm và tháng 10.

d)

Tháng sáu và tháng bảy.

146.

Trước Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh là quảng trường nào?

a)

Quảng trường cách mạng Tháng Tám.

b)

Quảng trường Hồ Chí Minh.

c)

Quảng trường Lý Thái Tổ.

d)

Quảng trường Ba Đình.

147.

Thời gian mở cửa tham quan lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh vào buổi sáng từ mấy giờ đến mấy giờ?

a)

6:00 -  9:00.

b)

6:30 -  9:30.

c)

7:00 - 9:00.

d)

7:30 – 10:30.

148.

Kiến trúc của lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh được lấy cảm hứng từ đâu?

a)

Lăng Tần Thủy Hoàng.

b)

Lăng Tự Đức.

c)

Lăng Khải Định.

d)

Lăng Lê – nin.

149.

Một trong những phòng trưng bày chính của bảo tàng Hồ Chí Minh là?

a)

Phòng di sản văn hóa.

b)

Phòng Cách mạng Việt Nam.

c)

Phòng lịch sử.

d)

Phòng cuộc đời và sự nghiệp của Hồ Chí Minh.

150.

Bào tàng Hồ Chí Minh trưng bày bao nhiêu hiện vật liên quan đến cuộc đời và sự nghiệp của chủ tịch Hồ Chí Minh?

a)

500 hiện vật.

b)

1000 hiện vật.

c)

2000 hiện vật.

d)

3000 hiện vật.

151.

Bảo tàng Hồ Chí Minh có diện tích bao nhiêu?

a)

10.000 m2

b)

13.000 m2

c)

18.000 m2

d)

20.000 m2

152.

Bảo tàng Hồ Chí Minh chính thức mở cửa vào năm nào?

a)

1980.

b)

1982.

c)

1985.

d)

1990.