wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kì II Lí 10

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng.

b)

Hóa năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Nhiệt lượng.

2.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng.

b)

động năng.

c)

hóa năng.

d)

quang năng.

3.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

cal.

b)

W.

c)

J.

d)

Ws.

4.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

trọng lực.

b)

phản lực.

c)

lực ma sát.

d)

lực kéo.

5.

Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như Hình 23.1. Độ lớn của công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

(a, b, c).

b)

(a, c, b).

c)

(b, a, c).

d)

(c, a, b).

6.

Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn là F1, F2 và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật tăng lên theo chiều Ox. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

F1 sinh công dương, F2 không sinh công.

b)

F1 không sinh công, F2 sinh công dương.

c)

Cả hai lực đều sinh công dương.

d)

Cả hai lực đều sinh công âm.

7.

Lực nào sau đây không thực hiện công khi nó tác dụng vào vật đang chuyển động

a)

Trọng lực.

b)

Lực ma sát.

c)

Lực hướng tâm.

d)

Lực hấp dẫn.

8.

Dạng năng lượng không phải trong hình 15.1 là

a)

điện năng.

b)

quang năng.

c)

cơ năng.

d)

năng lượng sinh học.

9.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng ?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại.

d)

Trong hệ SI,đơn vị của năng lượng là calo

10.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng ?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bản là.

d)

Máy sấy tóc.

11.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công

a)

N/m.

b)

kgm2/s2.

c)

N/s.

d)

kgm2/s.

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực ?

a)

Công là đại lượng vô hướng.

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.

c)

Trong nhiều trường hợp , công cản có thể có lợi.

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển.

13.

Nhân định nào sau đây về công của trọng lực P và phản lực N khi tác dụng lên thùng các tông là đúng

a)

A_N > A_P.

b)

A_N < A_P.

c)

A_N = A_P = 0.

d)

A_N = A_P ≠ 0.

14.

Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng véc tơ?

a)

Động lượng

b)

Lực quán tính

c)

Công cơ học

d)

Xưng của lực (xung lượng)

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.

b)

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không.

c)

Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là véctơ.

d)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

16.

Lực 퐹⃗ không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là:

a)

A = F.s.cosα

b)

A = F.s

c)

A =F.s.sinα

d)

A = F.s + cosα

17.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công cơ học ?

a)

Jun (J)

b)

kilôoát giờ (kwh)

c)

Niutơn trên mét (N/m)

d)

Niutơn mét (N.m)

18.

Xét các lực tác dụng lên vật trong những trường hợp sau đây : 1. Trọng lực trong trường hợp vật rơi tự do. 2. lực ma sát giữa vật và mặt phăng nghiêng, vật trượt xuống dưới mặt phẳng nghiêng. 3. Lực kéo máy bay đi lên . Trường hợp nào vật thực hiện công dương:

a)

1, 2;

b)

2, 3;

c)

3, 1;

d)

1, 2, 3;

19.

Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:

a)

Lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o.

b)

Lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o.

c)

Lực cùng phương với phương chuyển động của vật.

d)

Lực vuông góc với phương chuyển động của vật.

20.

Chọn câu đúng. Khi vật chuyển động trên quỹ đạo kép kín, tổng đại số công thực hiện:

a)

khác không.

b)

luôn âm.

c)

bằng không.

d)

luôn dương.

21.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là

a)

p=A/t

b)

p=t/A

c)

p=A/s

d)

p=s/A

22.

1W bằng

a)

1J.s

b)

1J/s

c)

10J.s

d)

10J/s

23.

Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là

a)

lực đã sinh công.

b)

lực không sinh công.

c)

lực đã sinh công suất.

d)

lực không sinh công suất.

24.

Động cơ của một thang máy tác dụng lực kéo 20 000 N để thang máy chuyển động thẳng lên trên trong 10 s và quãng đường đi được tương ứng là 18 m. Công suất trung bình của động cơ là

a)

36 kW

b)

3,6 kW

c)

11 kW

d)

1,1 kW

25.

Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than nặng 400kg từ dưới mỏ có độ sâu 200m lên trên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%. Công suất toàn phần của động cơ là

a)

8,2kW

b)

6,5kW

c)

82kW

d)

65kW

26.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1s

b)

10s

c)

100s

d)

1000s

27.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

28.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí cang ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

29.

kW.h là đơn vị của

a)

công

b)

công suất

c)

hiệu suất

d)

lực

30.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

W

b)

J.s

c)

HP

d)

kg.m2/

31.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

32.

Câu 12. Mo t da y ca p sư du ng đo ng cơ đie n ta o ra mo t lư c kho ng đo i 50 N ta c du ng le n va t va ke o va t đi mo t đoa n đươ ng 30 m trong thơ i gian 1 phu t. Co ng sua t cu a đo ng cơ la

a)

50 W

b)

25 W

c)

100 W

d)

75 W

33.

Câu 13. Công suất được xác định bằng:

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

34.

Câu 14. Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?

a)

Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

b)

Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

c)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

d)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

35.

Câu 15. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất:

a)

HP (mã lực)

b)

W (oát)

c)

J.s

d)

N.m/s

36.

Câu 16. Điền từ vào chỗ chấm: 1KWh = ... J

a)

1000

b)

3600

c)

3,6×10^6

d)

1

37.

Câu 17. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị công suất?

a)

HP

b)

MW

c)

kWh

d)

Nm/s

38.

Câu 18. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?

a)

kW.h

b)

N.m

c)

kg.m^2/s^2

d)

kg.m^2/s

39.

Câu 19. Chọn câu Sai: Công suất là:

a)

Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.

c)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy, công cụ...

d)

cho biêt công thực hiện được nhiều hay ít của người,máy,công cụ,..

40.

Công suất của lực F⃗ làm vật di chuyển với vận tốc V⃗⃗ theo hướng của F⃗ là:

a)

P = F.vt

b)

P = F.v

c)

P = F.t

d)

P = F.v

41.

Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức công suất?

a)

P = A/t

b)

P = At

c)

P = t/A

d)

P = A.t

42.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s:

a)

2,5W

b)

25W

c)

250W

d)

2,5kW

43.

Một chiếc xe có khối lượng 1,1 tấn bắt đầu chạy với vận tốc bằng không với gia tốc là 4,6m/s2 trong thời gian 5s. Công suất trung bình của xe bằng:

a)

5,82.10^4 W

b)

4,82.10^4 W

c)

2,53.10^4 W

d)

4,53.10^4 W

44.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương.

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, luôn dương.

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

45.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

b)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

c)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

d)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

46.

Biểu thức tính động năng của vật là:

a)

Wđ = mv

b)

Wđ = mv2

c)

Wđ = mv2/2

d)

Wđ = mv/2

47.

Câu phát biểu nào sau đây sai khi nói về động năng:

a)

động năng được xác định bằng biểu thức Wđ = mv2/2.

b)

động năng là đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không.

c)

động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động.

d)

động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có độ cao z so với mặt đất.

48.

Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật chuyển động thẳng đều.

b)

Vật chuyển động tròn đều.

c)

Vật chuyển động biến đổi đều.

d)

Vật đứng yên.

49.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J.

b)

Kg.m2/s2.

c)

N.m.

d)

N.s.

50.

Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?

a)

Lực cùng hướng với vận tốc vật

b)

Lực vuông góc với vận tốc vật

c)

Lực ngược hướng với vận tốc vật

d)

Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.

51.

Ti m câu sai. Động năng của vật ko đổi khi

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động tròn đều

c)

chuyển động cong đều

d)

chuyển động biến đổi đều

52.

Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật:

a)

chuyển động với gia tốc không đổi.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động thẳng đều.

d)

chuyển động với vận tốc không đổi

53.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật

b)

Không phụ thuộc vào hệ qui chiếu

c)

Là đại lượng vô hướng không âm

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật

54.

Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/ℎ thì động năng của nó bằng

a)

7200 J.

b)

200 J.

c)

200 kJ.

d)

72 kJ.

55.

Có ba chiếc xe ô tô với khối lượng và vận tốc lần lượt là: Xe A:m, v xe B:m/2, 3v xe C:3m, v/2 Thứ tự các xe theo thứ tự động năng tăng dần là

a)

(A,B,C)

b)

(B,C,A)

c)

(C,A,B)

d)

(C,B,A)

56.

Chọn phát biểu đúng. Động năng của vật tăng gấp đôi khi:

a)

m không đổi, v tăng gấp hai.

b)

m tăng gấp hai, v giảm còn nửa.

c)

m giảm còn nửa, v tăng gấp hai.

d)

m không đổi, v giảm còn nửa.

57.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì:

a)

động năng tăng gấp đôi.

b)

động năng tăng gấp 4.

c)

động năng tăng gấp 8.

d)

Động năng tăng gấp 6.

58.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:

a)

Tăng 2 lần.

b)

Không đổi.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Giảm 4 lần.

59.

Động năng của vật tăng khi:

a)

Vận tốc của vật v > 0.

b)

Gia tốc của vật a > 0.

c)

Gia tốc của vật tăng.

d)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

60.

Động năng của vật tăng khi:

a)

Vận tốc của vật v > 0.

b)

Gia tốc của vật a > 0.

c)

Gia tốc của vật tăng.

d)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

61.

Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:

a)

thẳng đều.

b)

nhanh dần đều.

c)

chậm dần đều.

d)

biến đổi.

62.

Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc 푣⃗ thì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là:

a)

A = mv^2/2.

b)

A = -mv^2/2.

c)

A = mv^2.

d)

A = -mv^2.

63.

Khi 1 vật chịu tác dụng của 1 lực làm vận tốc biến thiên từ 푉1→푉2 thì công của ngoại lực được tính:

a)

A = mV^2 – mV1

b)

A = mV2^2/2−mV1^2/2

c)

A = mV2^2 - mV1^2

d)

A = mV2^2/2+mV1^2/2

64.

Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng:

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

bằng không.

65.

Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật:

a)

giảm theo thời gian.

b)

không thay đổi.

c)

tăng theo thời gian.

d)

triệt tiêu.

66.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào:

a)

khối lượng của vật.

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

67.

Chọn phát biểu sai? Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì

a)

độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.

b)

thời gian rơi bằng nhau.

c)

công của trọng lực bằng nhau.

d)

gia tốc rơi bằng nhau.

68.

Khi một vật chuyển động RTD từ trên xuống dưới thì:

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

69.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

c)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.

d)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz.

70.

Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có:

a)

vận tốc.

b)

động năng.

c)

động lượng.

d)

thế năng.

71.

Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Trọng lượng.

d)

Động lượng.

72.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

Thế năng đàn hồi.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Thế năng trọng trường.

73.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

Vị trí vật.

b)

Vận tốc vật.

c)

Khối lượng vật.

d)

Độ cao.

74.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Động lượng.

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

75.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

76.

Câu 32: Thế năng trọng trường là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

77.

Câu 33: Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường

a)

Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp.

b)

Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.

c)

Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó.

d)

Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí cuối và tại vị trí đầu.

78.

Câu 34: Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

khác 0

d)

có thể dương,có thể âm hoặc bằng 0

79.

Câu 35: Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức của thế năng?

a)

Wt=mgh

b)

Wt=mg(z2-z1)

c)

Wt=P.h

d)

Wt=1/2mgh

80.

Câu 36: Một học sinh hạ 1 quyển sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với vận tốc không đổi v. Công đã thực hiện bởi trọng lực là:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Bằng 0

d)

Không xác định được

81.

Câu 37: Một học sinh hạ 1 quyến sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với vận tốc không đổi v. Công của tay bạn học sinh đó là:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Bằng 0

d)

Không xác định được

82.

Câu 38: Một học sinh hạ 1 quyến sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với vận tốc không đổi v.Công của hợp lực tác dụng vào quyển sách là:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Bằng 0

d)

Không xác định được

83.

Chọn câu Sai. Hệ thức A 12 = W t1 – W t2 cho biết:

a)

Công của trọng lực bằng độ giảm thế năng.

b)

Công của trọng lực chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và cuối của đường đi.

c)

Công của trọng lực không phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

d)

Thế năng trong trường trọng lực cho biết công của vật thực hiện.

84.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

động năng chuyển thành thế năng.

b)

thế năng chuyển thành động năng.

c)

động năng chuyển thành cơ năng.

d)

cơ năng chuyển thành động năng.

85.

Một vật đang chuyển động có thể không có:

a)

Động lượng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Cơ năng

86.

Cơ năng là đại lượng:

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng 0.

d)

luôn luôn khác 0.

87.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi

a)

Thế năng tăng.

b)

Động năng giảm.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

88.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

c)

động năng bằng thế năng.

d)

động năng bằng nữa thế năng.

89.

“Khi cho một vật rơi từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng

a)

thế năng tại N là lớn nhất.

b)

động năng tại M là lớn nhất.

c)

cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.

d)

cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.

90.

Chọn câu sai khi nói về cơ năng:

a)

Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.

b)

Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.

c)

Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát...) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.

d)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.

91.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật trượt có ma sát.

c)

vật rơi tự do.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

92.

Chọn đáp án đúng: Cơ năng là

a)

Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số.

b)

Một đại lượng véc tơ.

c)

Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

d)

Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

93.

Một qủa cầu và 1 khối nặng được nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ không co dãn vắt qua 1 ròng rọc trơn. Cả hai vật cân bằng ở vị trí ngang nhau. Khối nặng được kéo xuống 1 đoạn, khi buông khối nặng ra thì:

a)

Nó sẽ dịch chuyển lên tới vị trí ban đầu vì đây là vị trí cân bằng.

b)

Nó sẽ dịch chuyển lên tới vị trí ban đầu vì cơ năng bảo toàn.

c)

Nó sẽ giữ nguyên trạng thái đang có vì không có thêm lực tác dụng nào.

d)

Nó sẽ dịch chuyển xuống vì lực tác dụng vào nó lớn hơn lực tác dụng vào qủa cầu.

94.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

thế năng giảm.

b)

cơ năng cực đại tại N.

c)

cơ năng không đổi.

d)

động năng tăng.

95.

Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

tổng động năng và thế năng của vật.

d)

tích của động năng và thế năng của vật.

96.

Ba quả bóng giống hệt nhau được ném ở cùng một độ cao từ đỉnh của tòa nhà như Hình 17.1. Quả bóng (1) được ném phương ngang, quả bóng (2) được ném xiên lên trên, quả bóng (3) được ném xiên xuống dưới. Các quả bóng được ném với cùng tốc độ đầu. Bỏ qua lực cản của không khí. Sắp xếp tốc độ của các quả bóng khi chạm đất theo thứ tự giảm dần.

a)

1, 2, 3.

b)

2, 1, 3.

c)

3, 1, 2.

d)

Ba quả bóng chạm đất với cùng tốc độ.

97.

Một vật có khối lượng m được ném lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu 0 v.

a)

hmax=v0/căn 3g

b)

hmax=v0/2g

c)

hmax=v0^2/2g

98.

Tại độ cao nào thì động năng bằng ½ thế năng?

a)

0 3 v h g =

b)

0 2 2 3 v h g =

c)

h=v0^2/3g

d)

0 2 3 v h g =

99.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

100.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

101.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

102.

Hãy điền vào khoảng trống sau: “Xung lượng của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian Dt bằng ..................... động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời gian đó”.

a)

Giá trị trung bình.

b)

Giá trị lớn nhất.

c)

Độ tăng.

d)

Độ biến thiên.

103.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

Độ biến thiên động lượng là một đai lượng vô hướng.

104.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là:

a)

p=Fmt

b)

p=FΔt

c)

p=FΔt/m

d)

p=Fm

105.

Động lượng được tính bằng đơn vị nào sau đây:

a)

N/s.

b)

N.s.

c)

N.m.

d)

kg.m/s.

106.

Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn:

a)

mv^2/2

b)

mv^2

c)

mv/2

d)

m.v

107.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.

c)

Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.

d)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s^2.

108.

Hai xe có khối lượng lần lượt là m1= 2m2 chuyển động với vận tốc v2= 2v1 động lượng của xe 1 là:

a)

p = m.v

b)

p1 = p2 = m1v1 = m2v2

c)

p1 = m1v2

d)

p1 = m1v1^2/2

109.

Hai vật có khối lượng m1, m2 chuyển động với vận tốc v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị:

a)

m1v1 + m2v2

b)

0

c)

m1v1 + m2v2

110.

Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1>m2). So sánh độ lớn vận tốc của chúng?

a)

vận tốc của vật 1 lớn hơn.

b)

vận tốc của vật 1 nhỏ hơn.

c)

vận tốc của chúng bằng nhau.

d)

Chưa kết luận được.

111.

Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?

a)

Wđ = P^2/2m.

b)

Wđ = 2P^2/m.

c)

Wđ = 2m/P^2.

d)

Wđ = 2mP^2.

112.

Hệ thức liên hệ giữa động lượng p và động năng Wd của một vật có khối lượng m chuyển động là

a)

p=căn 2mWd

b)

p=0,5mWd

c)

p=đmW^5,0

d)

p=2mWd

113.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì:

a)

gia tốc của vật tăng gấp đôi.

b)

động lượng của vật tăng gấp đôi

c)

động năng của vật tăng gấp đôi.

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi.

114.

Một vật có khối lượng không đổi động năng của nó tăng lên bằng 16 lần giá trị ban đầu của nó. Khi đó động lượng của vật sẽ:

a)

Bằng 8 lần giá trị ban đầu

b)

Bằng 4 lần giá trị ban đầu

c)

Bằng 256 lần giá trị ban đầu

d)

Bằng 16 lần giá trị ban đầu

115.

Hai vật cùng khối lượng, chuyển động với cùng vận tốc nhưng một theo phương ngang và một theo phương thẳng đứng. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau :

a)

Wđ1 = Wđ2.

b)

p1 = p2

c)

Wđ1 = W

116.

i vật cùng khối lượng, chuyển động với cùng vận tốc nhưng một theo phương ngang và một theo phương thẳng đứng. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau :

a)

Wđ1 = Wđ2.

b)

12p = p

c)

Wđ1 = Wđ2 và [p1]=[p2]

d)

Wđ1 = Wđ2 và p1=

117.

Động lượng liên hệ chặt chẽ nhất với

a)

Công suất

b)

Thế năng

c)

Động năng

d)

Xung của lực

118.

Một vật chuyển động không nhất thiết phải có:

a)

Thế năng

b)

Động lượng

c)

Động năng

d)

Cơ năng