wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 6 GK2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là tác hại khi sử dụng Internet?

a)

Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.

b)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet

c)

Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc

d)

Nghe nhạc, đọc truyện miễn phí

2.

Trong các quy tắc sau, em thấy quy tắc nào quan trọng nhất?

a)

Giữ an toàn

b)

Không gặp gỡ

c)

Đừng chấp nhận

d)

Kiểm tra độ tin cậy

3.

Khi sử dụng internet, những việc làm nào sau đây khiến em gặp nguy cơ bị hại?

a)

Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet

b)

Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc

c)

Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.

d)

Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet và mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc

4.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

Truy cập vào các liên kết lạ

5.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư điện tử từ những người không quen biết

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy, thư điện tử

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

6.

Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:

a)

Vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ

b)

Xác định chủ đề chính, tạo nhánh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh

c)

Tạo nhánh từ các chủ đề phụ

d)

Thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau

7.

Câu 7: Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?

a)

Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức

b)

Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập

c)

Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học

d)

Ghi nhớ lời giảng của thầy cô

8.

Câu 8: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể sắp xếp bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

b)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người

c)

Có thể làm ở bất cứ đâu không cần công cụ hỗ trợ.

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

9.

Câu 9: Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy?

a)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

b)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

c)

Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính

10.

Câu 10: Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Căn giữa

b)

Căn thẳng hai lề

c)

Căn thẳng lề phải

d)

Căn thẳng lề trái

11.

Câu 11: Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Giảm mức thụt lề trái

b)

Tăng mức thụt lề trái

c)

Chọn lề trang

d)

Chọn hướng trang

12.

Câu 12: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau: “Để ……… một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find.”

a)

Thay thế

b)

Tìm kiếm

c)

Tìm kiếm và thay thế

d)

Chỉnh sửa

13.

Câu 13: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

Chọn chữ màu xanh

c)

Căn giữa đoạn văn bản

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản

14.

Câu 14: Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Chỉnh sửa hình ả

15.

Câu 14: Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

d)

Lưu trữ và in văn bản

16.

Câu 15: Tác hại, nguy cơ khi dùng internet?

a)

Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp

b)

Máy tính bị nhiễm virus hãy mã độc

c)

Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe doạ, bắt nạt trên mạng

d)

Thông tin bị lộ, đánh cắp, bị lừa đảo, đe dọa, máy tính hay điện thoại bị nhiễm virus

17.

Câu 16: Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí trên internet không có kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin

d)

Vào trang web tìm kiếm tư liệu làm bài tập

18.

Câu 17: Theo em những tình huống nào sau đây là rủi ro khi sử dụng internet?

a)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo

b)

Tìm hiểu được những kiến thức về lịch sử đất nước Việt Nam

c)

Học tập được những cách giải toán hay của các thầy cô

d)

Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến

19.

Câu 18: Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Thông báo cho bố mẹ và thầy cô giáo về điều đó

b)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

c)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

d)

Mở video đó và xem

20.

Câu 19: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì kết bạn, không phải thì thôi

d)

Không chấp nhậm kết bạn và không trả lời tin nhắn

21.

Tại sao phải vẽ sơ đồ tư duy?

a)

Để làm họa sĩ

b)

Để vẽ cho đẹp

c)

Để "giết thời gian"

d)

Để kích thích sự sáng tạo và ghi nhớ thông tin hiệu quả

22.

Sơ đồ tư duy giúp bạn cảm thấy tốt hơn như thế nào?

a)

Ghi nhớ hiệu quả

b)

Ôn tập mệt mỏi

c)

Mất nhiều thời gian

d)

Khó tổng hợp kiến thức

23.

Yêu cầu về “từ khóa” trên sơ đồ tư duy?

a)

Từ khóa cần ngắn gọn, vị trí tùy ý

b)

Viết bằng chữ, vị trí tùy ý

c)

Từ khóa ngắn gọn, có thể dùng chữ, hình ảnh, kí hiêu…đặt ở phía trên nhánh

d)

Dùng hình ảnh, kí hiệu đặt ở dưới nhánh

24.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

Tiêu đề, đoạn văn

b)

Chủ đề chính, chủ đề nhánh

c)

Mở bài, thân bài, kết luận

d)

Chương, bài, mục

25.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

2 lề

b)

3 lề

c)

4 lề

d)

5 lề

26.

Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là?

a)

Dễ so sánh

b)

Dễ in ra giấy

c)

Dễ học hỏi

d)

Dễ di chuyển

27.

Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em?

a)

Biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

b)

Tạo và định dạng văn bản

c)

Có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin

d)

Trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin

28.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh nào?

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells