Font size
Worksheetsôn tập trắc nghiệm gk2
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Quần xã sinh vật là
tập hợp các sinh vật cùng loài
tập hợp các cá thể sinh vật khác loài
tập hợp các quần thể sinh vật khác loài
tập hợp toàn bộ sinh vật trong tự nhiên
Trong quần xã sinh vật, loài có số lượng cá thể nhiều và hoạt động mạnh được gọi là
Loài đặc trưng
Loài đặc hữu
Loài ưu thế
Loài ngẫu nhiên
Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi?
Chúng là nơi ở của các sinh vật khác
Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng
Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật
Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác
Loài đặc trưng là:
Loài có số lượng ít nhất trong quần xã
Loài có số lượng nhiều trong quần xã
Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác
Loài có vai trò quan trọng trong quần xã
Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở
Một khu vực nhất định
Một khu vực nhất định
Một đơn vị diện tích
Một đơn vị diện tích hay thể tích
Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?
Gần điểm gây chết dưới
Gần điểm gây chết trên
Ở điểm cực thuận
Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên
Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi:
Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành
Trẻ, trưởng thành và già
Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản
Trước giao phối và sau giao phối
Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây
vô sinh và con người
ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và sinh vật
vô sinh và hữu sinh
con người và các sinh vật khác
Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình.
Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao.
Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con.
Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá.
Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thề ở các nhóm tuổi như sau:
Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con/ha
Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ha
Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ha
Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?
Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.
Dạng phát triển.
Dạng giảm sút.
Dạng ổn định.
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:
Các cây xanh trong một khu rừng
Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ
Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa
Cả A, B và đều đúng
Đặc trưng nào sau đây không có ở quần thể?
Thành phần nhóm tuổi.
Độ đa dạng.
Tỉ lệ giới tính.
Mật độ cá thể.
Quần xã nào sau đây có độ đa dạng cao nhất?
Quần xã sinh vật rừng thông phương Bắc.
Quần xã sinh vật rừng mưa nhiệt đới.
Quần xã sinh vật savan.
Quần xã sinh vật rừng lá rộng ôn đới.
Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là
môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn.
môi trường đất, môi trường trên cạn.
môi trường đất, môi trường nước và môi trường sinh vật.
môi trường trong đất, môi trường dưới nước, môi trường trên cạn và môi trường sinh vật.
Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?
Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật.
Gió, ánh sáng, nhiệt độ, động vật.
Khí hậu, thổ nhưỡng, vi sinh vật, ánh sáng
Mưa, ánh sáng, nhiệt độ, đất.
Trong quần xã sinh vật đồng cỏ loài ưu thế là:
cỏ
sâu ăn cỏ
Trâu bò
Bướm
Hãy sắp xếp quần xã trong các hình sau theo thứ tự giảm dần về độ đa dạng.
1→ 4 → 3 →2
1→ 3 → 4 →2
2→ 3 → 4 →1
1→ 2→ 3 →4
Cho các loài sinh vật gồm lim xanh, gấu trắng, bò, lạc đà, lúa nước, đước. Em hãy xác định loài đặc trưng tương ứng với các quần xã sinh vật: bắc cực
(a)
Cho các loài sinh vật gồm lim xanh, gấu trắng, bò, lạc đà, lúa nước, đước. Em hãy xác định loài đặc trưng tương ứng với các quần xã sinh vật: sa mạc
(a)
Cho các loài sinh vật gồm lim xanh, gấu trắng, bò, lạc đà, lúa nước, đước. Em hãy xác định loài đặc trưng tương ứng với các quần xã sinh vật: rừng ngập mặn.
(a)
