wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bujin

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ Hoa Kỳ còn bao gồm

a)

A. Bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii

b)

B. Quần đảo Hawaii và quần đảo ăng ti lớn

c)

C. Quần đảo ăng-ti lớn, quần đảo ăng ti nhỏ

d)

D. Quần đảo ăng-ti nhỏ và bán đảo Alaska

2.

Câu 2 người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các

a)

A. Đô thị cực lớn

b)

B. Đô thị vừa và nhỏ

c)

C. Vùng ven đô Thị

d)

D. Vùng nông thôn

3.

Câu 3 ngành kinh tế tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kỳ là

a)

A. Công nghiệp

b)

B. Nông nghiệp

c)

C. Chăn nuôi

d)

D. Thủy sản

4.

Câu 4 các ngành sản xuất chủ yếu ở vùng Đông Bắc Hoa Kỳ là

a)

A. Luyện kim, chế tạo ô tô ,đóng tàu ,điện tử

b)

B. Đóng tàu ,dệt ,chế tạo ô tô, hàng không Vũ trụ

c)

C. Hóa dầu ,hàng không Vũ trụ ,dệt ,luyện kim

d)

D. Luyện kim, chế tạo ô tô ,đóng tàu ,dệt ,hóa chất

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ

a)

A. Tổng thu nhập lớn nhất thế giới

b)

B. GDP bình quân đầu người cao

c)

C. Công nghiệp khai thác nhỏ bé

d)

D. Nông nghiệp đứng đầu thế giới

6.

Câu 6 công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển ở các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

A. Tri thức khoa học

b)

B. Tài nguyên khoáng sản

c)

C. Năng lượng truyền thống

d)

D. Lao động phổ biến

7.

Câu 7 cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

A. Tăng ngành khai thác tăng ngành chế biến

b)

B. Giảm ngành truyền thống tăng ngành hiện đại

c)

C. Giao nhanh hiện đại tăng ngành truyền thống

d)

D. Giảm ngành chế biến tăng ngành khai thác

8.

Câu 8 phía Tây phần lãnh thổ Trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

A. Canada

b)

B. Mexico

c)

C. Thái Bình Dương

d)

D. Đại Tây Dương

9.

Câu 9 phát biểu nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa của Hoa Kỳ

a)

A. Dân tâp trung chủ yếu ở các vùng đô thị Trung tâm

b)

B. Quá trình đô thị hóa nhanh và có trình độ cao

c)

C. Tỷ lệ dân thành thị giảm rất nhanh do xuất cư

d)

D. Có rất ít đô thị lớn với quy mô dân số đông

10.

Câu 10 sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía tây Liên bang Nga

a)

A. von ga

b)

B. Ô bi

c)

C. Ê nit xây

d)

D. Lê na

11.

Câu 11 đặc điểm tự nhiên phần phía tây của nước Nga là

a)

A. Đại bộ phận là đồng bằng, đồi núi thấp

b)

B. Phần lớn là vùng núi và các cao nguyên

c)

C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn

d)

D. Có nguồn trữ năng lượng thủy điện lớn ở sông

12.

Câu 12 phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu

a)

A. Cận nhiệt

b)

B. Ôn đới

c)

C. Cận cực

d)

D. Nhiệt đới

13.

Câu 13 dân cư Nga tập trung đông đúc ở

a)

A. Đồng bằng Đông âu

b)

B. Đồng bằng Tây xibia

c)

C. Cao Nguyên Trung xibia

d)

D. Vùng đông xibia

14.

Câu 14 dân thành thị của Nga chủ yếu sống ở các đô thị

a)

A. Nhỏ và trung bình

b)

B. Trung bình và rất lớn

c)

C. Rất lớn và lớn

d)

D. Lớn và trung bình

15.

Câu 15 công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở các vùng nào sau đây

a)

A. Đồng bằng Đông âu

b)

B. Đồng bằng Tây xibia

c)

C. Khu vực dãy uran

d)

D. Khu vực viễn Đông

16.

Câu 16 ở Liên bang Nga, lúa mì được trồng nhiều ở

a)

A. Đồng bằng Đông âu, đồng bằng Tây xibia

b)

B. Đồng bằng Tây xibia, Cao Nguyên Trang xibia

c)

C. Cao Nguyên Trang xibia, đồng bằng Đông âu

d)

D. vùng giáp với biển ca xpi, đồng bằng Đông âu

17.

Câu 17 đồng bằng Đông âu ở Liên bang Nga có mật độ dân cư cao là do

a)

A. Đồng bằng rộng , đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa

b)

B. Đồng bằng ruộng, nhiều tài nguyên khoáng sản

c)

C. Khí hậu ôn hòa nguồn nước dồi dào

d)

D. Nhiều sông ngòi khí hậu không khắc nghiệt

18.

Câu 18 các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là

a)

A. Matxcơva và vôn ga grat

b)

B. Xanh pê-téc-bua và vôn-ga-grat

c)

C.vôn-ga-grat và nô vô xi biếc

d)

D.Matxcơva và Xanh pê-téc-bua

19.

Câu 19 vùng phía bắc Liên bang Nga có dân cư thưa thớt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

A. Khí hậu lạnh giá

b)

B. Đất đai kém màu mỡ

c)

C. Địa hình núi cao

d)

D. Giao thông hạn chế

20.

Câu 20 lúa mì được trồng nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây xibia của Liên bang Nga chủ yếu do

a)

A. Đất đai màu mỡ, có khí hậu ấm

b)

B. Đất đai màu mỡ, nhiều sinh vật

c)

C. Đất đai màu mỡ, nguồn ẩm lớn

d)

D. Khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào

21.

Câu 21 Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây

a)

A Đông á

b)

B. Nam á

c)

C. Bắc á

d)

D. Tây á

22.

Câu 22 nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

A. Ngư trường nhiều cá

b)

B. Sóng thần dữ dội

c)

C. Động đất thường xuyên

d)

D. Bão lớn hàng năm

23.

Câu 23 đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật bản là

a)

A. Dân số không đông

b)

B. Tập trung ở miền núi

c)

C. Tốc độ gia tăng cao

d)

D. Cơ cấu dân số già

24.

Câu 24 Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

A. Đồng bằng ven biển

b)

B. Các vùng núi ở giữa

c)

C. Dọc các dòng sông

d)

D. Ở các sườn núi thấp

25.

Câu 26 từ năm 1950 đến năm 2020 dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

A. Số người dưới 15 tuổi giảm nhanh

b)

B. Số dân hầu như không biến động

c)

C. Số người từ 15 đến 64 tuổi không thay đổi

d)

D. Số người 65 tuổi trở nên giảm chậm

26.

Câu 27 Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

A. Đồng bằng ven biển

b)

B. Các vùng núi ở giữa

c)

C. Dọc các bờ sông

d)

D. Ở các sườn núi thấp

27.

Câu 28 phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản

a)

A. Tỷ lệ dân thành thị cao

b)

B. Không có siêu đô thị

c)

C. Số lượng đô thị rất ít

d)

D. Dân đô thị đang giảm

28.

Câu 29 phần lớn lãnh thổ Nhật Bản có khí hậu

a)

A. Ôn đới

b)

B. Cận nhiệt đới

c)

C. Xích đạo

d)

D. Cận cực