wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa giữa kì 2

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

ngành công nghiệp nào sau Đây chiếm phần lớn giá trị xuất khẩuCủa Hoa Kỳ

a)

khai thát

b)

năng lượng

c)

chế biến

d)

điện lực

2.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng suất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ

a)

nông nghiệp

b)

ngư nghiệp

c)

tiểu thủ công

d)

công nghiệp

3.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp do có

a)

Cao nguyên rộng

b)

Các bồn địa lớn

c)

Nhiều dãy núi trẻ

d)

Diện tích rừng lớn

4.

Khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở Hoa Kỳ

a)

Đông Bắc

b)

trung tây

c)

phía nam

d)

phía tây

5.

Trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ

a)

niu óoc

b)

phi-la-den-phi-a

c)

bô-xtơn

d)

lát-vê-gát

6.

Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

Luyện kim

b)

Dệt

c)

Điện tử-tin học

d)

da công đồ nhựa

7.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

Tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

Số lượng lao động ít nhất

c)

Tốc độ tăng trưởng rất chậm

d)

Hàng hóa ít có sự đa dạng

8.

Hoạt động công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

VeN Thái Bình Dương

d)

viên Vịnh mê Hi cô

9.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

Vùng phía Nam và vùng phía Tây

b)

Vùng phía Bắc và vùng phía Nam

c)

ven đại Tây dương và phía Nam

d)

Vùng trung tâm và phía Bắc

10.

Điểm ngành dịch vụ của Hoa Kỳ

a)

Chiếm hơn 80% GDP,phát triển mạnh hàng đầu thế giới

b)

trị giá xuất, nhập khẩu lớn, các mặt hàng suất khẩu ít đa dạng

c)

doanh thu và số lượng khách du lịch quốc tế đến còn thấp

d)

Một số loại hình giao thông vận tải chưa đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ

a)

dẫn đầu thế giới và thủy điện

b)

dẫn đầu thế giới về năng lượng tái tạo

c)

Thủy điện phát triển chủ yếu ở phía Nam

d)

vùng phía Đông rất hạn chế về thủy điện

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ

a)

có hàng nghìn tổ chức ngân hàng tài chính

b)

thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước

c)

Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn

d)

Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước

13.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

phía tây và ở ven Thái Bình Dương

b)

phía Nam và VeN Thái Bình Dương

c)

viết tây nam và ven vịnh Mêhicô

d)

ven Thái Bình Dương và phía bắc

14.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các nghành cần nhìu

a)

tri thức và tạo ra giá trị sản xuất cao

b)

Nguyên liệu và tạo ra sản lượng lớn

c)

Năng lượng tạo hàng xuất khẩu tốt

d)

Lao động tạo ra giá trị tiêu dùng tốt

15.

Đặc điểm nền kinh tế Hoa Kỳ

a)

nên kinh tế chưa phát triển mạnh

b)

nên kinh tế hàng đầu thế giới

c)

nên kinh tế phụ thuộc nhiều vào sản xuất nhập khẩu

d)

nên kinh tế ứng dụng khoa học kĩ thuật ở mức độ thấp

16.

ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kỳ

a)

Ngân hàng và tài chính

b)

du lịch và thương mại

c)

hàng không và viễn thông

d)

Vận tải biển và du lịch

17.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu âu trên lãnh thổ liên bang Nga

a)

sông o bi

b)

sông I-ê-nít-xây

c)

dãy U-ran

d)

sông Lê-na

18.

Xong nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía tây liên bang Nga

a)

Vôn ga

b)

ô-bi

c)

ê-nít-xây

d)

Lê-na

19.

Lãnh thổ liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây

a)

Ban-tích

b)

biển đen

c)

ca xpi

d)

Địa Trung Hải

20.

Lại điểm lãnh thổ và vị trí địa lý của liên bang nga

a)

Nằm ở phía Bắc lục địa Á âu

b)

Có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới

c)

tiếp giáp với 15 quốc gia

d)

Thống nhất sử dụng chung một múi giờ

21.

liên bang nga có diện tích lãnh thổ

a)

lớn thứ hai thế giới, Sau Hoa Kỳ

b)

lớn nhất thế giới, nằm hoàn toàn ở châu âu

c)

Lớn thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc

d)

lớn nhất thế giới và nằm ở hai châu lục Á âu

22.

Lãnh thổ liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc á và toàn bộ phần đông á

b)

Đông âu và toàn bộ phần Tây Á

c)

bắc A và toàn bộ phân trung Á

d)

Đông âu và toàn bộ phần Bắc Á

23.

Điểm khác biệt của địa hình đồng bằng Đông âu với đồng bằng tây xi-bia

a)

Chủ yếu là đầm lầy xen lẫn dãy núi cao

b)

tương đối cao xen lẫn nhiều đồi thấp

c)

Có nhiều Sơn Nguyên cao nguyên lớn

d)

nhiều núi cao xen giữa các thung lủng

24.

Nghành nông nghiệp liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây

a)

Đồng bằng tây xi bia, dẫy u ran

b)

Vùng phía Đông

c)

Đồng bằng Đông âu,đồng bằng tây xi bia

d)

Vùng phía Nam

25.

Mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của liên bang Nga năm 2020 là

a)

khoai tây

b)

Yến mạch

c)

Thịt bò

d)

Lúa mì

26.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của liên bang Nga

a)

nô-vô-xi-biếc,ôm-xcơ

b)

mát-xcơ-va,ôm-xcơ

c)

mát-xcơ-va,xanh pẻ-téc-bua

d)

ma-ga-đan,kha-ba-rốp

27.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu của liên bang Nga là

a)

rừng tai-ga

b)

rừng lá cứng

c)

Rừng lá rộng

d)

thường xanh

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về liên bang Nga

a)

Có diện tích rộng đứng đầu thế giới

b)

giáp với 14 gia hai đại dương

c)

giáp với biển lớn ban-tích,ca-xpi

d)

Gồm đồng bằng Đông âu và Tây Á

29.

Vùng kinh tế phát triển nhất của liên bang Nga là

a)

Trung ương

b)

U -ran

c)

Viễn đông

d)

Trung tâm đất đen

30.

dẫy núi u ran là nơi tập trung nhiều những loại khoáng sản nào sau đây

a)

Dầu mỏ,man-gan

b)

Khí tự nhiên, đồng

c)

than đá, quặng sắc

d)

Kim cương, thiếc

31.

Giao thông vận tải đường sông của liên bang Nga phát triển hạn chế mặc dù có nhiều tiềm năng là do

a)

hệ thống cản sông còn hạn chế

b)

tàu thuyền chưa đáp ứng được yêu cầu

c)

Điều kiện khí hậu khắc nghiệt

d)

Chưa được đầu tư phát triển

32.

Yếu tố tự nhiên nào gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của liên bang Nga

a)

Diện tích lãnh thồ rộng lớn

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

khí hậu lạnh giá

d)

Tài nguyên nước hạn chế

33.

Tài nguyên khoáng sản của liên bang nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

c)

Năng lượng, luyện kim, xây dựng

d)

Năng lượng, Luyện kim, dệt may

34.

Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự Bắc xuống Nam

a)

hô-cai-đô,hôn-su,xi-cô-cư,kiu-xiu

b)

hôn-su,hô-cai-đô,kiu-xiu,xi-cô-cư

c)

kiu-xiu,hôn-su,hô-cai-đô,xi-cô-cư

d)

hôn-su,hôn-cai-đô,xi-cô-cư,kiu-xiu

35.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa

b)

lục địa

c)

chí tuyến

d)

hải dương

36.

sông ngồi Nhật Bản có giá trị về

a)

giao không đường thủy nội địa

b)

Phát triển du lịch

c)

Thuỷ điện

37.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng Vịnh

b)

Có nhiều núi lửa và động đất

c)

Trữ lượng khoáng sản rất ít

d)

Nhiều đảo cách xa nhau

38.

Đất nước Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng,đường bờ biển dài

b)

Đường bờ biển dài, có ít vũng Vịnh

c)

Ít vũng Vịnh, nhiều nhìu dòng biển nóng

d)

Nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

39.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Có đường bờ biển dài, nhiều vũng Vịnh

b)

Có nhiều núi lửa, động đất khắp nơi

c)

Trữ lượng khoáng sản không đáng kể

d)

Nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau

40.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

Địa hình phần lớn là núi đồi

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh

c)

Có lượng mưa lớn trong năm

d)

Độ che phủ rừng khá lớn

41.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị

b)

cần cù, chịu khó và sáng tạo

c)

Người già ngày càng nhiều

d)

tuổi thọ dân cư ngày càng cao

42.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản

a)

Tí lệ dân thành thị cao

b)

không có siêu đô thị

c)

Số lượng đô thị rất ít

d)

Dân đô thị đang bị giảm

43.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số Nhật Bản

a)

Đông dân, tí lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp

b)

Dân số trung bình và mật độ dân số khá thấp

c)

Đông dân và tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

Cơ cấu dân số trẻ, tuổi thọ trung bình tăng lên

44.

Giới già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở

a)

Tuổi thọ trung bình thấp

b)

Tốc độ gia tăng dân số cao

c)

Tỷ lệ người già trong dân cư lớn

d)

tí lệ trẻ em ngày càng nhiều

45.

Tí lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây ra khó khăn chủ yếu nào sau đây với Nhật Bản

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lý

d)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm

46.

Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế xã hội của Nhật Bản

a)

Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư

b)

Thiếu lực lượng lao động trong tương lai

c)

Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ

d)

giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn

47.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao chủ yếu do người lao động Nhật Bản

a)

luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động

b)

Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước

c)

Thường xuyên tăng ca và tăng cường độ lao động

d)

Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao