Font size
WorksheetsDẠNG 7 ĐỌC TOPIK II
Total questions: 1
Worksheet time: 10mins
Dạng 7 đề đọc TOPIK II
사람들은 보통 선택할 때 여러 가지 중에서 고르면 더 좋은 선택을 할 수 있을 것이라고 생각한다. 그래서 선택이 필요할 때 정보를 많이 수집하려고 노력한다. 그러나 선택의 수가 늘어나 고민의 양도 함께 증가한다. (_____)결정을 내리지 못하는 상황이 되는 것이다. 후회없는 선택을 위한 노력이 오히려 선택을 방해하는 결과를 불러오게 된다.
골치만 아프고
Đau đầu vì việc gì đó
콧대만 높아지고
tự cao tự đại, ngạo mạn
눈치만 빨리지고
tinh ý, nhanh trí, thông minh
비행기만 태우고
khen ngợi quá mức, quá
사람들은 보통 선택할 때 여러 가지 중에서 고르면 더 좋은 선택을 할 수 있을 것이라고 생각한다. 그래서 선택이 필요할 때 정보를 많이 수집하려고 노력한다. 그러나 선택의 수가 늘어나 고민의 양도 함께 증가한다. (_____)결정을 내리지 못하는 상황이 되는 것이다. 후회없는 선택을 위한 노력이 오히려 선택을 방해하는 결과를 불러오게 된다.
이 글의 중심 생각을 고르세요.
고민할수록 더 좋은 선택을 할 수 있다
càng lo lắng thì càng có nhiều lựa chọn tốt
선택의 폭이 넓어지면 결정이 더 어려워진다
nếu có nhiều lựa chọn thì sẽ khó quyết định hơn
선택을 할 때는 먼저 방해 요인을 없애야 한다
khi lựa chọn cần loại bỏ những nhân tố phiền nhiễu
후회없는 선택을 하려면 풍보한 정보가 필요하다
nếu k muốn hối hận khi lựa chọn cần nhiều thông
( )에 들어갈 알맞은 것을 고르세요
하나를 보면 열을 안다
Nhìn một biết mười
천 리 길도 한 걸음부터
(đường vạn dặm cũng bắt đầu bằng từng bước đi)
소 잃고 외양간 고친다
mất bò mới lo làm chuồng
윗물이 맑아야 아랫물이 맑다
(nước phía trên phải trong thì nước phía dưới mới trong), nhà dột từ nóc dột xuống,
이 글의 중심 생각?
수질오염이 심각한 상황에 이르렸다
Ô nhiễm nguồn nước đã đến mức nghiêm trọng.
수질오염에 대해 걱정하는 사람들이 많다
Nhiều người lo lắng về ô nhiễm nguồn nước
수질오염으로 물을 안심하고 먹기 어렵다
Rất khó để uống nước một cách an toàn do ô nhiễm nước.
수질오염을 막기 위한 노력을 빨리 해야 한다
Những nỗ lực phải được thực hiện nhanh chóng để ngăn ngừa ô nhiễm nước.
( )에 들어갈 알맞은 것은?
입 밖에 내지
không tiết lộ bí mật
눈 감아 주지
không nhắm mắt cho qua
한 술 더 뜨지
không thêm dầu vào lửa
귓등으로 듣지
không nghe qua loa
이 글의 중심 생각?
감독은 선수가 실수를 반복하지 않도록 지도해야 한다
Huấn luyện viên phải hướng dẫn cầu thủ để họ không lặp lại sai lầm.
감독은 선수를 지도할 때 언어를 신중하게 선택해야 한다
Huấn luyện viên phải cẩn trọng chọn lọc ngôn ngữ khi hướng dẫn cầu thủ
선수는 넘어져도 몇 번이고 일어나려는 의지가 있어야 한다
các cầu thủ phải có ý chí đứng dậy nhiều lần ngay cả khi bị ngã.
선수는 긍정적인 생각을 해서 경기에 대한 부담감을 없애야 한다
Cầu phải suy nghĩ tích cực để giảm bớt áp lực trong trận đấu.
( ) 에 들어갈 알맞은 것?
제 눈의 안경
cái đẹp là tùy mắt nhìn mỗi người
엎질러진 물
bát nước đổ đi không thể vớt lại
(chuyện đã qua không thể quay lại)
싼 게 비지떡
của rẻ là của ôi
티끌 모아 태산
tích tiểu thành đại, góp gió thành bão
이 글의 중심 생각?
생활 속에서 동전의 활용성을 높여야 한다.
Chúng ta cần ứng dụng việc sử dụng tiền xu trong cuộc sống hàng ngày.
다른 사람을 도와주려면 큰 돈을 모아야 한다
Nếu muốn giúp người khác thì cần góp tiền
참된 기부는 자신보다 남을 먼저 생각해야 한다
Sự cống hiến thực sự đòi hỏi phải nghĩ đến người khác trước bản thân bạn.
큰 돈을 모으려면 아끼고 절약하는 습관을 길러야 한다
Muốn tiết kiệm được nhiều tiền thì phải nuôi dưỡng và hình thành thói quen tiết kiệm
( )에 들어갈 알맞은 것?
담을 쌓고
Không hề quan tâm đến việc nào đó
못을 박고
Nhất quyết rõ ràng về sự việc nào đó/
gây tổn thương
머리를 맞대고
Tập hợp bàn việc nào đó với nhau
고개를 숙이고
khuất phục
kính
이 글의 중심 생각?
동물을 돌보는 데에 시간과 비용이 많이 든다
Chăm sóc động vật tốn rất nhiều thời gian và tiền bạc
삶의 반려잘로 식물을 찾고 있는 사람들이 늘고 있다
Có những người đang tìm kiếm những loại cây để nuôi thú cưng trong cuộc sống của họ.
식물을 키우면 실내 공기를 깨끗하게 할 수 있다
Trồng cây có thể cải thiện chất lượng không khí trong nhà của bạn
정서적 안정을 위해 반려동물을 키우는 것이 좋다
Thật tốt khi có một con vật cưng để ổn định cảm xúc.
( )에 들어갈 알맞은 것?
앞뒤를 재고
tính toán chi li, cẩn thận
발을 빼지 않고
k cắt đứt quan hệ, rút lui khỏi
발걸음을 맞추고
k dừng lại
앞뒤를 가리지 않고
k nghĩ trước nghĩ
이 글의 중심 생각?
청소년 시기에 인간관계를 넓히는 것이 좋다
nên mở rộng các mối quan hệ xh khi còn là học sinh
연예인을 좋아해도 성적에 영향을 주면 안 된다
dù có theo đuổi thần tượng cũng k nên ảnh hưởng đến thành tích học tập
청소년들에게 입시의 부담감을 지나치게 주지 않아야 한다
không nên tạo quá nhiều gánh nặng thi cử cho học sinh
연예인을 좋아하는 청소년에 대해 이해하는 마음을 가져야 한다
cần phải thấu hiểu cho những học sinh theo đuổi thần tượng
( )에 고르세요
손을 뗀다
từ bỏ việc đang làm, ngưng tay
이를 간다
nghiến răng --> tức giận
담을 쌓는다
Không hề quan tâm đến việc nào đó
열을 올린다
nổi nóng, giận dữ
dốc sức vào việc gì đó
이 글의 중심 생각?
문자 교육을 하는 방법이 다양해져야 한다
아이의 감각을 기르는 데 문자 교육이 필요하다
이른 문자 교육이 아이의 발달을 방해할 수 있다
아이들은 서로 비슷한 시기에 글자를 배우는 것이 졸다
( )에 고르세요
앞뒤를 재어
진땀을 흘려
발목을 잡아
뒤를 기울여
이 글의 중심 생각?
디지털 기기는 편리한 생활을 위해 필요하다
Thiết bị số cần thiết cho cuộc sống tiện lợi
운전자에게 내비게이션은 활용도가 매우 높다
Điều hướng rất hữu ích cho người lái xe.
스스로 정보를 찾고 기억하려는 노력을 해야 한다
Bạn phải nỗ lực tự mình tìm kiếm và ghi nhớ thông tin.
내비게이션을 잘 활용하면 기억력을 향상에 도움이 된다
Sử dụng tốt phần mềm điều hướng có thể giúp cải thiện trí nhớ của bạn.
