Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá 13

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

d)

no, mạch vòng.

2.

Câu 2. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

Propane.

b)

Ethene.

c)

Methane.

d)

Butane.

3.

Câu 3. Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n (n ≥ 3).

d)

CnH2n-2(n>_2)

4.

Câu 4. Trong alkene, mạch chính là

a)

mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.

b)

mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.

c)

mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.

d)

mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.

5.

Câu 5. Alkyne là những

a)

hydrocarbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.

b)

hydrocarbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

c)

hydrocarbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.

d)

hydrocarbon mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.

6.

Câu 6. Alkyne là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n≥1).

b)

CnH2n(n≥2).

c)

CnH2n-2(n≥2).

d)

CnH2n-6(n≥6).

7.

Câu 7. Alkyne CH3−C≡C−CH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne.

b)

but-2-yne.

c)

methylpropyne.

d)

methylbut-1-yne.

8.

Câu 8. Để làm sạch ethylene có lẫn acetylene ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch brom dư.

b)

Dung dịch KMnO4 dư.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3 dư.

d)

Dung dịch NaOH dư.

9.

Câu 9. Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C≡CH. Tên thay thế của X là

a)

3-methylbut-1-yne.

b)

2-methylbut-3-yne.

c)

3-methylbut-1-ene.

d)

2-methylbut-2-ene.

10.

Câu 10. Chất X có công thức CH3 – CH(Cl) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

3-chlorobut-1-yne.

b)

2-chlorobut-3-yne.

c)

3-chlorobut-1-ene.

d)

2-chlorobut-3-ene.

11.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3–CH2–CHBr–CH2Br

b)

CH2Br–CH2–CH2–CH2Br

c)

CH3–CH2–CHBr–CH3

d)

CH3–CH2–CH2–CH2Br

12.

Chất nào sau đây không thể là alkyne?

a)

C2H2

b)

C3H4

c)

C4H6

d)

C5H10

13.

Đốt cháy hoàn toàn alkyne thu được số mol CO2 và H2O như thế nào?

a)

nCO2 = nH2O

b)

nCO2 > nH2O

c)

nCO2 < nH2O

d)

nCO2 ≥ nH2O

14.

Cho các chất sau: C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3-C≡C-CH3, CH3-C≡CH. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

15.

Có các khí C2H2, C2H4, CH4 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn. Để phân biệt các khí trên ta dùng các thuốc thử là

a)

dung dịch Br2, quỳ tím

b)

dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím

c)

dung dịch AgNO3/NH3, dd Br2

d)

dung dịch Br2, dd KMnO4

16.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH2=CH2 + Br2 → X. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH2Br-CH2Br

b)

CHBr2-CHBr2

c)

CH2=CHBr2

d)

CH3-CH2Br

17.

Áp dụng qui tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng

b)

Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng

c)

Phản ứng trùng hợp của alkene

d)

Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng

18.

Cho các alkene X và Y có công thức như sau: (X) (Y) Tên gọi của X và Y tưong ứng là

a)

cis-3-methylpent-2-ene và trans-3-methylpent-3-ene

b)

trans-3-methylpent-2-ene và cis-3-methylpent-2-ene

c)

trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-3-ene

d)

trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-2-ene