wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 23-24

Total questions: 43

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Tặng cho tôi

a)

なおします

b)

おくります

c)

しょうかいします

d)

くれます

2.

Bánh kẹo

a)

じゅんび

b)

ひっこし

c)

おかし

d)

ぜんぶ

3.

Ông

a)

おじいさん

b)

おじさん

c)

おばあさん

d)

おばさん

4.

Giải thích

a)

しょうかいします

b)

あんないします

c)

せつめいします

d)

くれます

5.

Dẫn đi

a)

つれていきます

b)

つれてきます

c)

なおします

d)

あんないします

6.

Tất cả, toàn bộ

a)

おかし

b)

ほかに

c)

じぶんで

d)

ぜんぶ

7.

ひっこし

a)

Homestay

b)

Chuyển nhà

c)

Tự mình

d)

Bánh kẹo

8.

Nhà lưu trú

a)

じゅんび

b)

おかし

c)

ホームステイ

d)

母のひ

9.

Giới thiệu

a)

せつめいします

b)

くれます

c)

つれてきます

d)

しょうかいします

10.

hỏi

a)

ききます

b)

まわします

c)

ひきます

d)

かえります

11.

まわします

a)

vặn

b)

hỏi

c)

kéo

d)

đổi

12.

kéo

a)

まわします

b)

ひきます

c)

さわります

d)

かえります

13.

かえます

a)

hỏi

b)

kéo

c)

vặn

d)

đổi

14.

chuyển động, chạy

a)

ひきます

b)

まわします

c)

うごきます

d)

かえます

15.

あるきます

a)

chuyển động

b)

qua, đi qua

c)

đi bộ

d)

chú ý, cẩn thận

16.

chú ý, cẩn thận

a)

わたります

b)

ひっこします

c)

あるきます

d)

気をつけます

17.

ひっこします

a)

chú ý, cẩn thận

b)

chuyển nhà

c)

qua, đi qua

d)

đi bộ

18.

cửa hàng đồ điện

a)

きかい

b)

サイズが

c)

でんきや

d)

こしょう

19.

サイズ

a)

máy móc

b)

âm thanh

c)

cỡ, kích thước

d)

núm vặn

20.

こうさてん

a)

đường

b)

ngã tư

c)

đền tín hiệu

d)

góc

21.

bãi đỗ xe

a)

こうさてん

b)

しんごう

c)

かど

d)

ちゅうしゃじょう

22.

しんごう

a)

cầu

b)

góc

c)

đèn tín hiệu

d)

bãi đỗ xe

23.

góc

a)

はし

b)

かど

c)

ちゅうしゃじょう

d)

しんごう

24.

しょうがつ

a)

ngã tư

b)

đường

c)

Tết dương lịch

d)

bãi đỗ xe

25.

tòa nhà

a)

たてもの

b)

こうさてん

c)

かど

d)

はし

26.

プレゼントを................................とき、「ありがとう」と言います。

a)

もらう

b)

もらった

c)

もらっている

27.

...................................のとき、あまり勉強しませんでした。

a)

学生な

b)

学生の

c)

学生でした

28.

田中さんは......................とき、けっこんしました。

a)

25さい

b)

25さいの

c)

25さいだ

29.

ごはんを......................................、「いただきます」と言います。

a)

食べるまえに

b)

食べたとき

c)

食べたり

30.

このくすりをのむと、......................................。

a)

ねましょう

b)

ねむくなります

c)

ねました

31.

あのこうさてんを右へ曲がると、スーパー............................................。

a)

へ行きます

b)

があります

c)

で買い物します

32.

お金が.........................とき、インスタントラーメンを食べます。

(インスタントラーメン: Mỳ ăn liền)

a)

ありません

b)

ない

c)

なくて

33.
おつり
a)
Tiền mặt
b)
Tiền thừa
c)
Tiền lẻ
d)
Tiền nhà
34.
おと
a)
Tiếng ồn
b)
Nhạc
c)
Khiêu vũ
d)
Âm thanh
35.
こしょう
a)
Vỡ
b)
Lỗi
c)
Hỏng
d)
Sai sót
36.
ごちそうさまでした。
a)
Xin mời dùng cơm.
b)
Tôi xin nhận.
c)
Xin cám ơn đã đãi tôi bữa cơm
d)
.Chúc ăn ngon miệng.
37.
Chú ý
a)
きは つけます
b)
きが つけます
c)
きに つけます
d)
きを つけます
38.
Con đường
a)
かわ
b)
でんき
c)
みち
d)
みつ
39.
Ngã tư
a)
きっさてん
b)
こうさてん
c)
きさてん
d)
こさてん
40.
Góc
a)
かど
b)
かどう
c)
かき
d)
がど
41.
Cầu
a)
かわ
b)
みち
c)
はし
d)
やま
42.
Bãi đỗ xe
a)
ちゅしゃじょう
b)
ちゅうしゃじょう
c)
ちゅうしゃじょ
d)
ちゅしゃじょ
43.
Tòa nhà
a)
たてもうの
b)
デパート
c)
デーパート
d)
たてもの