Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kĩ thuật điện tử 1

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Linh kiện nào sau đây là linh kiện thụ động?

a)

Triac

b)

Transistor

c)

Tụ điện

d)

Diode

2.

Biết điện trở suất của nhóm là 2,8.10 0.m, điện trở suất của đồng là 1,7.10 Q.m của vonfram là 5,5.100.m. Nhận định nào sau đây là đùng?

a)

Đồng dẫn điện tốt hơn Vonfram, Vonfram dẫn điện tốt hơn nhôm

b)

Đồng dẫn điện tốt hơn nhôm, nhôm dẫn điện tốt hơn Vonfram

c)

Vonfram dẫn điện tốt hơn nhôm, nhóm dẫn điện tốt hơn đồng

d)

Vonfarm dẫn điện tốt hơn đồng, đồng dẫn điện tốt hơn nhôm

3.
a)

Bật công tác K sang vị trí 1 tụ điện C nạp điện

b)

Bật công tác K sang vị trí 2 tụ điện C vừa phòng vừa nạp

c)

Bật công tắc K sang vị trí 1 tụ điện C phòng điện

d)

Bật công tắc K sang vị trí 2 tụ điện C nạp điện

4.

Trị số của điện dung trên tụ cho biết điều gì?

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua

b)

Tất cả các phương án

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó

d)

Cho biết mức độ cản trở của điện trở đối với dòng điện chạy qua nó

5.

 Ý nghĩa của trị số điện cảm cho biết điều gì?

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

6.
a)

Cuộn dây lõi sắt từ

b)

Cuộn dây lõi Ferit

c)

Cuộn dây lõi sắt bụi

d)

Cuộn dây lõi không khí

7.
a)

b)

c)

d)

8.

Dung sai của tụ điện được tính theo công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

9.

 Nhận định nào sau đây là đúng về hệ số phẩm chất của cuộn dây (Q)?

a)

b)

c)

d)

10.

Hai đoạn dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện. Dây thứ nhất có chiều dài l1; dây dẫn thứ 2 có chiều dài 12 = 311. Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở R1 và R2?

a)

 R2=3R1

b)

R2 = 1/3R1

c)

R1 = 3R2

d)

OR1=R2

11.
a)

b)

c)

d)

12.
a)

b)

c)

d)

13.
a)

b)

c)

d)

14.
a)

b)

c)

d)

15.

  Một máy biến áp có số vòng dây trên cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là 2000 vòng và 500 vòng. Điện áp hiệu dụng và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 50V và 6A. Điện áp hiệu

dụng ở mạch sơ cấp là bao nhiêu?

a)

b)

c)

d)

16.

Đơn vị của điện trở trong hệ Sĩ được ký hiệu là gì?

a)

F

b)

H

c)

Ω

d)

K

17.

Nhận định nào sau đây là đúng về điện trở của dây dẫn (chọn 2 đáp án đúng)?

a)

Dây điện càng dài, điện trở càng nhỏ, dần điện càng tốt

b)

Dây điện càng dài, điện trở càng lớn, dần điện càng kém

c)

Dây điện càng lớn, điện trở càng lớn, dẫn điện càng kém

d)

Dây điện càng lớn, điện trở càng nhỏ, dẫn điện càng tốt

18.
a)

Tụ Tantalum

b)

Tụ hóa

c)

Tụ Mica

d)

Tụ gốm

19.
a)

b)

c)

d)

20.
a)

 50 Ω

b)

100Ω

c)

200 Ω

d)

10Ω

21.
a)

Transistor

b)

Điện trở

c)

Tụ điện

d)

cuộn cảm

22.

Nhận định nào sau đây là đúng về hệ số nhiệt của điện trở (a)?

a)

b)

c)

d)

23.

 Hai cuộn cảm có độ tự cảm lần lượt là 4 H và 12 H mắc song song với nhau. Nếu mặc hai cuộn cảm này nối tiếp với cuộn cảm có độ tự cảm là 7 H thì độ tự cảm tương đương của mạch là bao nhiêu?

a)

b)

c)

d)

24.

Nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Công suất định mức của điện trở là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đụng được trong thời gian ngân mà không hông

b)

Trị số điện trở cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

c)

Trị số điện cảm cho biết khá năng tích luỹ năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua

d)

Trị số điện dung cho biết khả năng tích luỹ điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ điện

25.

Đoạn mạch gồm hai điện trở mặc song song với nhau. Biết giá trị của điện trở này lớn gấp bốn lần điện trở kia và điện trở tương đương của đoạn mạch là này bằng 40. Giá trị của mỗi điện trở bằng bao

nhiêu?

a)

4 Ω và 16 Ω

b)

2 Ω và 8 Ω

c)

5 Ω và 20 Ω

d)

6 Ω và 24 Ω

26.
a)

Điện trở màng mỏng

b)

Tất cả các phương án

c)

Điện trở dây quấn

d)

Điện trở than ép

27.
a)

 22ΚΩ, 82Ω, 47Ω, 0,22Ω, 0Ω

b)

22ΚΩ, 82KΩ, 4,7Ω; 0,22Ω, 0Ω

c)

22ΚΩ, 8,2ΚΩ, 4,7Ω, 2,2Ω, 0Ω

d)

22ΚΩ, 8,2ΚΩ, 4,7Ω, 0,22Ω, 0Ω

28.
a)

31kΩ±10%

b)

31Ω±10%

c)

3,1kΩ±5%

d)

31Ω±5%

29.
a)

1 . Điện trở cố định.

b)

2 . Điện trở thay đổi (biến trở).

c)

3 . Điện trở thay đổi theo điện áp.

d)

4 . Điện trở thay đổi theo nhiệt độ.

e)

5 . Điện trở thay đổi theo cường độ ánh sáng (quang điện trở ).

30.
a)

1-3

b)

2-1

c)

3-2