Font size
WorksheetsUnit 1-12 B2 Destination
Total questions: 172
Worksheet time: 2hrs 46mins
người vô tội
(a)
ghi lại (những điều người khác nói)
(a)
nhân chứng
(a)
khơi tố, kiện, truy tố (sb)
(a)
sự công bằng/ công lý/ tính hiệu lực, tính hợp lệ/ quan tòa, thẩm phán (ở tòa án tối cao)
(a)
bồi thẩm đoàn (nhóm người ngồi tạ tòa án để nghe các vụ việc của một vụ án, rồi quyết định xem bị cáo có tội hoặc vô tội)/ ban gám khảo (môt cuộc thi)
(a)
(v) phá hoại (tài sản công cộng)
(a)
tử hình
(a)
khủng bố, ngược đãi, hành hạ, quấy rầy, làm khổ ai
(a)
du côn, lưu manh, bọn lưu manh
(a)
bỏ tù, tống giam ai
(a)
người đúng ngoài xem, người ngoài cuộc
(a)
kết án, tuyên án
(a)
rút ý kiến, rút đơn kiện, hủy lời đã nói
(a)
lừa ai (tin điều gì là đúng), hiểu (thông tin), hấp thụ (chất dinh dưỡng)
(a)
đuổi theo (một cách nhanh chóng để bắt họ)
(a)
lời tuyên án, lời phán quyết, bản án / sự nhận định, dư luận
(a)
bằng chứng (được cung cấp trên tòa án để chứng minh là ai đó có tội hay không có tội)/ bằng chứng, dấu hiệu (để chứng tỏ điều gì thực sự tồn tại, hoặc đúng)
(a)
quan tòa, thẩm phán / người phân sử, trọng tài
(a)
phạt nhẹ, hoặc tha
(a)
có tội
(a)
quyền lợi
(a)
bị cáo
(a)
bằng chứng, chứng cớ (mà chứng tỏ điều gì là đúng)/ nồng độ chuẩn của rượu/ bản in thử/ sự chứng minh (1 mệnh đề)
(a)
trốn thoát
(a)
điều tra
(a)
giao nộp
(a)
cướp (có bạo lực)/ làm đình trệ, làm tắc nghẽn
(a)
trốn thoát (from prison)
(a)
cố vấn pháp luật
(a)
kẻ tình nghi/người bị tình nghi
(a)
should judges take children into ........when sentencing their parents?
solution
reason
account
purpose
many people are taking (a) of the change in the tax law
we need prisons in (a) to keep society safe from dangerous criminals
sorry, I mistook you (a) someone else
have an advantage over sb
(a)
get/take the blame (for st/doing st)
(a)
do/cause damage (to st)
(a)
sai, có lỗi
(a)
do st on purpose
(a)
voyage
/'vɔiidʒ/
Chuyến đi biển
Cuộc hành trình
Chuyến du ngoạn
Đi lại
journey
/ˈdʒɜːni/
Cuộc hành trình
Chuyến đi biển
Du ngoạn
Đi lại
trip
/trɪp/
Trượt trên sth
Đi lại
travel
/ˈtrævl/
Du lịch
Chuyến đi biển
Cuộc hành trình
excursion
/ɪkˈskɜːʃn/
Sự thắc mắc
Cuộc đi chơi, tham quan
Cuộc hành trình
Sự tò mò
sight
/saɪt/
Phong cảnh từ 1 góc nào đó
Xem
Quan sát
Cảnh chung chung
territory
/ˈterətri/
fare
/feə(r)/
Tiền phí dịch vụ
Tiền tàu xe, tiền vé
Tiền lương
Học phí
ticket
/ˈtɪkɪt/
Chọt lét
Phí
Tiền công
fee
/fiː/
Tiền dịch vụ
Tiền vé
Tiền công
miss /mɪs/ - lose /luːz/
Bỏ lỡ - Làm mất
Nhớ - Lỏng ra
Bỏ lỡ- Thua
Nhớ - Làm mất
bring
/brɪŋ/
Kéo theo
Cầm nắm
Đưa đi
arrive
/əˈraɪv/
to get to a place, especially
at the end of a journey
to arrive at the place that
you have been travelling
to
to carry or move
something from one place
to another
to move or travel from one
place to another
reach
/riːtʃ/
to arrive at the place that
you have been travelling
to
to get to a place, especially
at the end of a journey
to continue to be in a
particular place for a
period of time without
moving away
to have your home in a particular place
live
/lɪv/
Ở lại
Sinh sống
Sống ở đâu đó (lâu dài)
Cư trú
stay
/steɪ/
ở lại
Sống ở đâu đó (lâu dài)
rời đi
Cư trú
border
/ˈbɔːdə(r)/
Viền
In đậm
Ranh giới
edge
/edʒ/
Mép
Biên giới
Bờ sông
Mạch
catch up with
Bắt kịp với (Từ level thấp bắt kịp level cao hơn)
Có mối quan hệ tốt
Theo kịp với (Cùng level, trình độ)
Bắt được sth
check in
Chứng minh
check out
Trả phòng/ điều tra
Đi ra khỏi
Kiểm tra đầu ra
Duyệt
drop off
Cho ai đó
xuống xe
Ngủ gục
Rơi xuống
Nghỉ học
Sân golf
pitch
court
course
track
Sân trượt băng
ring
pitch
court
rink
cầm hòa
draw
equal
win
beat
phần kết (n)
ending
end
final
finale
gậy bóng chày
stick
rod
racket
bat
đối thủ trực tiếp
competitor
opponent
attacker
hater
Bắt đầu làm gì ( sau 1 thời gian chuẩn bị )
(a)
tham gia
(a)
đẩy lịch lên sớm hơn
(a)
bắt đầu 1 môn thể thao
(a)
tận dụng cái gì
(a)
cơ hội 1 lần trong đời
(a)
có cơ hội làm gì
(a)
cùng phe/ ủng hộ ai
(a)
lần lượt
(a)
kịp giờ
on time
in time
for time
at time
tốn thời gian
take on your time
take in your time
take off your time
take up your time
It's time sb ....sth
do
does
did
done
sợ độ cao
(a)
thử làm gì đó
(a)
Fox Talbot ..... the first photograph in 1835.
gave
did
drew
took
Nhân tạo?
false
wrong
human-made
artificial
Chính xác (thông tin, số liệu)
true
right
accurate
false
Động cơ (sử dụng xăng, dầu)
engine
motor
electric
machine
aim (n) = target (n)
mục đích
mục tiêu
lí do
nguyên nhân
ước chừng, ước tính
doubt
count
calculate
estimate
sự tiến triển
progress
development
improvement
growth
Award (n)
giải thưởng chung chung (giải nhất, giải nhì...)
giải thưởng ( có tên giải cụ thể, có quyết định trao giải )
tiền thưởng thêm
phần thưởng (do nỗ lực cố gắng)
Reward (n)
giải thưởng ( có tên giải cụ thể, có quyết định trao giải )
tiền thưởng thêm
giải thưởng chung chung (giải nhất, giải nhì...)
phần thưởng (do nỗ lực cố gắng)
take place
tình cờ xảy ra
xảy ra, diễn ra (văn phong trang trọng)
xảy ra, diễn ra (đã sắp xếp, lên kế hoạch trước)
xảy ra, diễn ra (không lường trước)
break down
phá hủy
hỏng hóc
đột quỵ
đột nhập
come off
ôi thiu
thất bại
thành công
bùng nổ
nảy sinh ra, đưa ra (ý kiến, kế hoạch...)
come up with
come on
come off
come up
cut off
loại bỏ triệt để
chia sẻ
cắt xé c
ngừng cung cấp, cắt
tỏa mùi, bốc mùi
take off
give off
come off
go off
narrow down
nới lỏng
thu hẹp
giảm số lượng
giảm diện tích
kết nối qua điện thoại
go though
put through
bring through
come through
work out
làm việc kiệt sức
tìm kiếm thông tin
tìm ra giải pháp
làm việc từ xa
_________ an attempt at ST/ Ving/ to V: cố gắng ...
bring
get
try
make
Trung bình
in average
on average
at average
with average
_______ the beginning of the story
in
on
at
with
_________ the conclusion: đi đến kết luận
come into
reach
go to
jump to
____________ an experiment on ST
make
carry out
research
have
Let's _________ the facts - You're lazy, so you fail the exam.
count
take
face
accept
Would you mind if I ____________ a phone call from here?
have
take
make
do
The scientist has done a research ________ Covid-19 Virus
ịn
on
of
with
Our lives have changed __________ the introduction of technology.
ịn
on
of
with
____________ energy
electric
electrical
electronic
electricity
____________ lights
electric
electrical
electronic
electricity
___________ it possible to V
do
have
find
change
dẫn đến
result in
result from
result of
result with
gây ra bởi, từ ...
result in
result from
result of
result with
The director is considering Mr Kim _________ the position of manager.
as
for
with
of
Điền dạng đúng:
After having an useful machine, the scientists can ___________ many tiny and strange things in the universe. (observation)
Deny (v)
(a)
Refuse (v)
(a)
Agree (v)
(a)
Accept (v)
(a)
Headline (n)
(a)
Heading (n)
(a)
Feature (n)
(a)
Article (n)
(a)
Talk show (n)
(a)
Quiz show (n)
(a)
Game show (n)
(a)
Announcer (n)
(a)
Commentator (n)
(a)
Tabloid (n)
(a)
Broadsheet (n)
(a)
Journalist (n)
(a)
Columnist (n)
(a)
Press (n)
(a)
Media (n)
(a)
Programme (n)
(a)
Program (n)
(a)
Channel (n)
(a)
Broadcast (n)
(a)
Bulletin (n)
(a)
Newsflash (n)
(a)
Relationship (n)
(a)
Connection (n)
(a)
Blame (n)
(a)
Fault (n)
(a)
Old (adj)
(a)
Ancient (adj)
(a)
Crowd (n)
(a)
Audience (n)
(a)
Enjoy (v)
(a)
Please (v)
(a)
Support (v)
(a)
Assist (v)
(a)
Kind (adj)
(a)
Polite (adj)
(a)
Sympathetic (adj)
(a)
Likeable (adj)
(a)
Nervous (adj)
(a)
Bad-tempered (adj)
(a)
Sensitive (adj)
(a)
Sensible (adj)
(a)
Company (n)
(a)
Group (n)
(a)
Popular (adj)
(a)
Famous (adj)
(a)
Typical (adj)
(a)
Usual (adj)
(a)
Ordinary (adj)
(a)
Close (adj)
(a)
Near (adj)
(a)
Unknown (adj)
(a)
Infamous (adj)
(a)
