wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1-12 B2 Destination

Total questions: 172

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

người vô tội

(a)  

2.

ghi lại (những điều người khác nói)

(a)  

3.

nhân chứng

(a)  

4.

khơi tố, kiện, truy tố (sb)

(a)  

5.

sự công bằng/ công lý/ tính hiệu lực, tính hợp lệ/ quan tòa, thẩm phán (ở tòa án tối cao)

(a)  

6.

bồi thẩm đoàn (nhóm người ngồi tạ tòa án để nghe các vụ việc của một vụ án, rồi quyết định xem bị cáo có tội hoặc vô tội)/ ban gám khảo (môt cuộc thi)

(a)  

7.

(v) phá hoại (tài sản công cộng)

(a)  

8.

tử hình

(a)  

9.

khủng bố, ngược đãi, hành hạ, quấy rầy, làm khổ ai

(a)  

10.

du côn, lưu manh, bọn lưu manh

(a)  

11.

bỏ tù, tống giam ai

(a)  

12.

người đúng ngoài xem, người ngoài cuộc

(a)  

13.

kết án, tuyên án

(a)  

14.

rút ý kiến, rút đơn kiện, hủy lời đã nói

(a)  

15.

lừa ai (tin điều gì là đúng), hiểu (thông tin), hấp thụ (chất dinh dưỡng)

(a)  

16.

đuổi theo (một cách nhanh chóng để bắt họ)

(a)  

17.

lời tuyên án, lời phán quyết, bản án / sự nhận định, dư luận

(a)  

18.

bằng chứng (được cung cấp trên tòa án để chứng minh là ai đó có tội hay không có tội)/ bằng chứng, dấu hiệu (để chứng tỏ điều gì thực sự tồn tại, hoặc đúng)

(a)  

19.

quan tòa, thẩm phán / người phân sử, trọng tài

(a)  

20.

phạt nhẹ, hoặc tha

(a)  

21.

có tội

(a)  

22.

quyền lợi

(a)  

23.

bị cáo

(a)  

24.

bằng chứng, chứng cớ (mà chứng tỏ điều gì là đúng)/ nồng độ chuẩn của rượu/ bản in thử/ sự chứng minh (1 mệnh đề)

(a)  

25.

trốn thoát

(a)  

26.

điều tra

(a)  

27.

giao nộp

(a)  

28.

cướp (có bạo lực)/ làm đình trệ, làm tắc nghẽn

(a)  

29.

trốn thoát (from prison)

(a)  

30.

cố vấn pháp luật

(a)  

31.

kẻ tình nghi/người bị tình nghi

(a)  

32.

should judges take children into ........when sentencing their parents?

a)

solution

b)

reason

c)

account

d)

purpose

33.

many people are taking (a)   of the change in the tax law

34.

we need prisons in (a)   to keep society safe from dangerous criminals

35.

sorry, I mistook you (a)   someone else

36.

have an advantage over sb

(a)  

37.

get/take the blame (for st/doing st)

(a)  

38.

do/cause damage (to st)

(a)  

39.

sai, có lỗi

(a)  

40.

do st on purpose

(a)  

41.

voyage

/'vɔiidʒ/

a)

Chuyến đi biển

b)

Cuộc hành trình

c)

Chuyến du ngoạn

d)

Đi lại

42.

journey

/ˈdʒɜːni/

a)

Cuộc hành trình

b)

Chuyến đi biển

c)

Du ngoạn

d)

Đi lại

43.

trip

/trɪp/

a)

Trượt trên sth

b)

Đi lại

c)
Chuyến du ngoạn
d)
Chuyến hành trình
44.

travel

/ˈtrævl/

a)
Đi lại
b)

Du lịch

c)

Chuyến đi biển

d)

Cuộc hành trình

45.

excursion

/ɪkˈskɜːʃn/

a)

Sự thắc mắc

b)

Cuộc đi chơi, tham quan

c)

Cuộc hành trình

d)

Sự tò mò

46.

sight

/saɪt/

a)

Phong cảnh từ 1 góc nào đó

b)

Xem

c)

Quan sát

d)

Cảnh chung chung

47.

territory

/ˈterətri/

a)
Khu vực
b)
Lãnh thổ, địa bàn
c)
Biên giới
d)
Đất đai
48.

fare

/feə(r)/

a)

Tiền phí dịch vụ

b)

Tiền tàu xe, tiền vé

c)

Tiền lương

d)

Học phí

49.

ticket

/ˈtɪkɪt/

a)
b)

Chọt lét

c)

Phí

d)

Tiền công

50.

fee

/fiː/

a)

Tiền dịch vụ

b)
Phí, học phí
c)

Tiền vé

d)

Tiền công

51.

miss /mɪs/ - lose /luːz/

a)

Bỏ lỡ - Làm mất

b)

Nhớ - Lỏng ra

c)

Bỏ lỡ- Thua

d)

Nhớ - Làm mất

52.

bring

/brɪŋ/

a)

Kéo theo

b)

Cầm nắm

c)

Đưa đi

d)
Mang bên mình
53.

arrive

/əˈraɪv/

a)

to get to a place, especially

at the end of a journey

b)

to arrive at the place that

you have been travelling

to

c)

to carry or move

something from one place

to another

d)

to move or travel from one

place to another

54.

reach

/riːtʃ/

a)

to arrive at the place that

you have been travelling

to

b)

to get to a place, especially

at the end of a journey

c)

to continue to be in a

particular place for a

period of time without

moving away

d)

to have your home in a particular place

55.

live

/lɪv/

a)

Ở lại

b)

Sinh sống

c)

Sống ở đâu đó (lâu dài)

d)

Cư trú

56.

stay

/steɪ/

a)

ở lại

b)

Sống ở đâu đó (lâu dài)

c)

rời đi

d)

Cư trú

57.

border

/ˈbɔːdə(r)/

a)
biên giới
b)

Viền

c)

In đậm

d)

Ranh giới

58.

edge

/edʒ/

a)

Mép

b)

Biên giới

c)

Bờ sông

d)

Mạch

59.

catch up with

a)

Bắt kịp với (Từ level thấp bắt kịp level cao hơn)

b)

Có mối quan hệ tốt

c)

Theo kịp với (Cùng level, trình độ)

d)

Bắt được sth

60.

check in

a)

Chứng minh

b)
Kiểm tra hàng hóa
c)
Đặt phòng (khách sạn)
d)
Đăng kí phòng (khách sạn)
61.

check out

a)

Trả phòng/ điều tra

b)

Đi ra khỏi

c)

Kiểm tra đầu ra

d)

Duyệt

62.

drop off

a)

Cho ai đó

xuống xe

b)

Ngủ gục

c)

Rơi xuống

d)

Nghỉ học

63.

Sân golf

a)

pitch

b)

court

c)

course

d)

track

64.

Sân trượt băng

a)

ring

b)

pitch

c)

court

d)

rink

65.

cầm hòa

a)

draw

b)

equal

c)

win

d)

beat

66.

phần kết (n)

a)

ending

b)

end

c)

final

d)

finale

67.

gậy bóng chày

a)

stick

b)

rod

c)

racket

d)

bat

68.

đối thủ trực tiếp

a)

competitor

b)

opponent

c)

attacker

d)

hater

69.

Bắt đầu làm gì ( sau 1 thời gian chuẩn bị )

(a)  

70.

tham gia

(a)  

71.

đẩy lịch lên sớm hơn

(a)  

72.

bắt đầu 1 môn thể thao

(a)  

73.

tận dụng cái gì

(a)  

74.

cơ hội 1 lần trong đời

(a)  

75.

có cơ hội làm gì

(a)  

76.

cùng phe/ ủng hộ ai

(a)  

77.

lần lượt

(a)  

78.

kịp giờ

a)

on time

b)

in time

c)

for time

d)

at time

79.

tốn thời gian

a)

take on your time

b)

take in your time

c)

take off your time

d)

take up your time

80.

It's time sb ....sth

a)

do

b)

does

c)

did

d)

done

81.

sợ độ cao

(a)  

82.

thử làm gì đó

(a)  

83.

Fox Talbot ..... the first photograph in 1835.

a)

gave

b)

did

c)

drew

d)

took

84.

Nhân tạo?

a)

false

b)

wrong

c)

human-made

d)

artificial

85.

Chính xác (thông tin, số liệu)

a)

true

b)

right

c)

accurate

d)

false

86.

Động cơ (sử dụng xăng, dầu)

a)

engine

b)

motor

c)

electric

d)

machine

87.

aim (n) = target (n)

a)

mục đích

b)

mục tiêu

c)

lí do

d)

nguyên nhân

88.

ước chừng, ước tính

a)

doubt

b)

count

c)

calculate

d)

estimate

89.

sự tiến triển

a)

progress

b)

development

c)

improvement

d)

growth

90.

Award (n)

a)

giải thưởng chung chung (giải nhất, giải nhì...)

b)

giải thưởng ( có tên giải cụ thể, có quyết định trao giải )

c)

tiền thưởng thêm

d)

phần thưởng (do nỗ lực cố gắng)

91.

Reward (n)

a)

giải thưởng ( có tên giải cụ thể, có quyết định trao giải )

b)

tiền thưởng thêm

c)

giải thưởng chung chung (giải nhất, giải nhì...)

d)

phần thưởng (do nỗ lực cố gắng)

92.

take place

a)

tình cờ xảy ra

b)

xảy ra, diễn ra (văn phong trang trọng)

c)

xảy ra, diễn ra (đã sắp xếp, lên kế hoạch trước)

d)

xảy ra, diễn ra (không lường trước)

93.

break down

a)

phá hủy

b)

hỏng hóc

c)

đột quỵ

d)

đột nhập

94.

come off

a)

ôi thiu

b)

thất bại

c)

thành công

d)

bùng nổ

95.

nảy sinh ra, đưa ra (ý kiến, kế hoạch...)

a)

come up with

b)

come on

c)

come off

d)

come up

96.

cut off

a)

loại bỏ triệt để

b)

chia sẻ

c)

cắt xé c

d)

ngừng cung cấp, cắt

97.

tỏa mùi, bốc mùi

a)

take off

b)

give off

c)

come off

d)

go off

98.

narrow down

a)

nới lỏng

b)

thu hẹp

c)

giảm số lượng

d)

giảm diện tích

99.

kết nối qua điện thoại

a)

go though

b)

put through

c)

bring through

d)

come through

100.

work out

a)

làm việc kiệt sức

b)

tìm kiếm thông tin

c)

tìm ra giải pháp

d)

làm việc từ xa

101.

_________ an attempt at ST/ Ving/ to V: cố gắng ...

a)

bring

b)

get

c)

try

d)

make

102.

Trung bình

a)

in average

b)

on average

c)

at average

d)

with average

103.

_______ the beginning of the story

a)

in

b)

on

c)

at

d)

with

104.

_________ the conclusion: đi đến kết luận

a)

come into

b)

reach

c)

go to

d)

jump to

105.

____________ an experiment on ST

a)

make

b)

carry out

c)

research

d)

have

106.

Let's _________ the facts - You're lazy, so you fail the exam.

a)

count

b)

take

c)

face

d)

accept

107.

Would you mind if I ____________ a phone call from here?

a)

have

b)

take

c)

make

d)

do

108.

The scientist has done a research ________ Covid-19 Virus

a)

ịn

b)

on

c)

of

d)

with

109.

Our lives have changed __________ the introduction of technology.

a)

ịn

b)

on

c)

of

d)

with

110.

____________ energy

a)

electric

b)

electrical

c)

electronic

d)

electricity

111.

____________ lights

a)

electric

b)

electrical

c)

electronic

d)

electricity

112.

___________ it possible to V

a)

do

b)

have

c)

find

d)

change

113.

dẫn đến

a)

result in

b)

result from

c)

result of

d)

result with

114.

gây ra bởi, từ ...

a)

result in

b)

result from

c)

result of

d)

result with

115.

The director is considering Mr Kim _________ the position of manager.

a)

as

b)

for

c)

with

d)

of

116.

Điền dạng đúng:

After having an useful machine, the scientists can ___________ many tiny and strange things in the universe. (observation)

4 lines
117.

Deny (v)

(a)  

118.

Refuse (v)

(a)  

119.

Agree (v)

(a)  

120.

Accept (v)

(a)  

121.

Headline (n)

(a)  

122.

Heading (n)

(a)  

123.

Feature (n)

(a)  

124.

Article (n)

(a)  

125.

Talk show (n)

(a)  

126.

Quiz show (n)

(a)  

127.

Game show (n)

(a)  

128.

Announcer (n)

(a)  

129.

Commentator (n)

(a)  

130.

Tabloid (n)

(a)  

131.

Broadsheet (n)

(a)  

132.

Journalist (n)

(a)  

133.

Columnist (n)

(a)  

134.

Press (n)

(a)  

135.

Media (n)

(a)  

136.

Programme (n)

(a)  

137.

Program (n)

(a)  

138.

Channel (n)

(a)  

139.

Broadcast (n)

(a)  

140.

Bulletin (n)

(a)  

141.

Newsflash (n)

(a)  

142.

Relationship (n)

(a)  

143.

Connection (n)

(a)  

144.

Blame (n)

(a)  

145.

Fault (n)

(a)  

146.

Old (adj)

(a)  

147.

Ancient (adj)

(a)  

148.

Crowd (n)

(a)  

149.

Audience (n)

(a)  

150.

Enjoy (v)

(a)  

151.

Please (v)

(a)  

152.

Support (v)

(a)  

153.

Assist (v)

(a)  

154.

Kind (adj)

(a)  

155.

Polite (adj)

(a)  

156.

Sympathetic (adj)

(a)  

157.

Likeable (adj)

(a)  

158.

Nervous (adj)

(a)  

159.

Bad-tempered (adj)

(a)  

160.

Sensitive (adj)

(a)  

161.

Sensible (adj)

(a)  

162.

Company (n)

(a)  

163.

Group (n)

(a)  

164.

Popular (adj)

(a)  

165.

Famous (adj)

(a)  

166.

Typical (adj)

(a)  

167.

Usual (adj)

(a)  

168.

Ordinary (adj)

(a)  

169.

Close (adj)

(a)  

170.

Near (adj)

(a)  

171.

Unknown (adj)

(a)  

172.

Infamous (adj)

(a)