Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHSK1- BÀI 1 + 2
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Pinyin đúng của từ 谢谢
a)
xiéxie
b)
xiàxia
c)
xiēxie
d)
xièxie
2.
CHỮ "KHÔNG" DÙNG TRONG CÂU PHỦ ĐỊNH LÀ TỪ NÀO
a)
bù
b)
méiyǒu
c)
ma
d)
méi
3.
KHI ĐÁP LẠI LỜI CẢM ƠN, CHÚNG TA DÙNG....
a)
méiguānxi
b)
bù kèqì
c)
méiyǒu
d)
méishì
4.
Tìm các cặp tương ứng sau
a)
Cảm ơn
1.
谢谢
xièxie
b)
Không có gì
2.
不客气
bú kè qì
c)
Tạm biệt
3.
再见
zài jiàn
d)
Không cần cảm ơn
4.
不谢
bú xiè
e)
cảm ơn anh
5.
谢谢你
xiè xie nǐ
5.
再见
a)
Cảm ơn
b)
Không
c)
Hẹn gặp lại
d)
Đừng khách khí, đừng ngại
6.
谢谢
a)
Hẹn gặp lại
b)
Đừng khách khí, đừng ngại
c)
Cảm ơn
d)
Không
7.
不
a)
Không
b)
Đừng khách khí, đừng ngại
c)
Cảm ơn
d)
Hẹn gặp lại
8.
不客气
a)
Hẹn gặp lại
b)
Đừng khách khí, đừng ngại
c)
Cảm ơn
d)
Không
9.
Sắp xếp những từ dưới đây để thành một cụm từ có nghĩa
a)
对
duì
b)
不
bù
c)
起
qǐ
1)
2)
3)
10.
Từ nào khác "từ loại" với những từ còn lại?
a)
你
b)
你们
c)
我
d)
谢谢
11.
Viết câu trả lời cho câu sau cho phù hợp.
A: 谢谢你。
B: ...............
a)
不谢。
b)
对不起。
c)
不客气。
d)
你们好。
e)
我是老师。
12.
Nhìn hình, chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống:
A: 再见!
B:............!
a)
谢谢
b)
再见
c)
你好
d)
您好
13.
Chọn chữ đúng điền vào chỗ trống:
A: 谢谢你!
B:不.....气!
a)
客
b)
各
14.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống 你.......好!
a)
好
b)
们
c)
门
d)
妈
Reset
