wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kỳ II - Tin Học

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cổng logic nào có đặc điểm là đầu ra bằng 1 khi tất cả đầu vào bằng 1?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

XOR

2.

Cổng logic nào có đặc điểm là đầu ra bằng 1 khi một trong các đầu vào bằng 1?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

XOR

3.

Cổng logic nào có đặc điểm là đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

XOR

4.

Cổng logic nào có đặc điểm là đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

XOR

5.

Hệ điều hành là gì?

a)

Phần cứng của máy tính.

b)

Phần mềm quản lý tập tin.

c)

Giao diện người dùng.

d)

Hệ thống điều khiển của máy tính.

6.

Hệ điều hành Linux là mã nguồn mở và phát triển bởi ai?

a)

Microsoft

b)

Apple

c)

Google

d)

Cộng đồng người dùng

7.

Phiên bản nào của hệ điều hành Windows được phát hành đầu tiên?

a)

Windows 7

b)

Windows XP

c)

Windows 95

d)

Windows 10

8.

Gọi tên theo đúng thứ tự biểu tượng từ trái sang phải của các hệ điều hành sau:

a)

Windows, macOS, UNIX, Android

b)

macOS, Windows, UNIX, Android

c)

Android, UNIX, macOS, Windows

d)

Windows, macOS, Android, UNIX

9.

Những hệ điều hành nào sau đây là hệ điều hành mã nguồn mở?

a)

Windows, macOS, UNIX

b)

macOS, UNIX, Android

c)

Android, UNIX, Windows

d)

Android, UNIX

10.

Phần mềm thương mại là

a)

phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng.

b)

phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng.

c)

phần mềm chỉ có thể sử dụng trên môi trường web

d)

phần mềm có thể tải về và cài đặt mà không phải vướng vào ràng buộc luật lệ nào.

11.

Đâu là không phải là chức năng chính của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính.

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.

d)

Thực hiện các những công việc, những tác nghiệp cụ thể cho người dùng.

12.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở

a)

giao diện đồ họa, cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính.

b)

giao diện đồ họa đơn giản, việc ra lệnh cho máy tính bằng cách gõ lệnh trực tiếp.

c)

sự ra lệnh dễ dàng với các nút chọn thông qua việc nhấn chạm trên màn hình.

d)

xử lý mọi công việc thông qua các ứng dụng được cài đặt tích hợp theo hệ điều hành.

13.

Phần mềm ứng dụng thường được phát triển để làm gì?

a)

Quản lý tài nguyên phần cứng và phân chia chúng giữa các ứng dụng.

b)

Thực hiện các tác vụ cụ thể cho người dùng.

c)

Điều khiển và quản lý phần cứng máy tính.

d)

Điều khiển và quản lý mạng.

14.

Ưu điểm của việc sử dụng phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Có sự thống nhất trong việc cài đặt và sử dụng.

b)

Có dịch vụ hỗ trợ mở rộng.

c)

Dễ dàng chỉnh sửa mã nguồn.

d)

Không phải trả phí cho viêc sử dụng.

15.

Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là phần mềm khai thác trực tuyến?

a)

Zoom

b)

Microsoft Office 365

c)

Google Meet

d)

GIMP

16.

Phần mềm khai thác trực tuyến có hạn chế nào sau đây?

a)

Miễn phí sử dụng.

b)

Dễ dàng sử dụng.

c)

Phụ thuộc vào đường truyền internet.

d)

Có nhiều dịch vụ dành cho người dùng.

17.

Cho biết kí hiệu nào là cổng logic AND?

a)

1, 2

b)

3, 4

c)

3, 5

d)

2, 4

18.

Cho biết kí hiệu cổng logic (4) là cổng logic tên gì?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

XOR

19.

Cho biết kí hiệu cổng Logic (1) là cổng logic tên gì?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

XOR

20.

Cho biết cổng logic số (4) có đặc điểm là gì?

a)

Đầu ra bằng 1 khi tất cả đầu vào bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1 khi một trong các đầu vào bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

21.

Cho biết cổng logic số (2) có đặc điểm là gì?

a)

Đầu ra bằng 1 khi tất cả đầu vào bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1 khi một trong các đầu vào bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

22.

Cho biết cổng logic số (3) có đặc điểm là gì?

a)

Đầu ra bằng 1 khi tất cả đầu vào bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1 khi một trong các đầu vào bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

23.

Tên gọi của bộ phận số (1) là

a)

RAM

b)

MAINBOARD

c)

CPU

d)

SSD

24.

Tên gọi của bộ phận số (3) là

a)

RAM

b)

MAINBOARD

c)

CPU

d)

SSD

25.

Tên gọi của bộ phận số (5) là

a)

RAM

b)

MAINBOARD

c)

CPU

d)

SSD

26.

Đơn vị đo tốc độ của bộ phận số (5) là

a)

GB

b)

GHz

c)

Flops

d)

Bit

27.

Bộ phận số (7) là gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm.

b)

Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên.

c)

Bộ nhớ chỉ đọc.

d)

Thiết bị lưu trữ

28.

Bộ phận số (1) là gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm.

b)

Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên.

c)

Bộ nhớ chỉ đọc.

d)

Thiết bị lưu trữ

29.

Bộ phận số (7) là gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm.

b)

Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên.

c)

Bộ nhớ chỉ đọc.

d)

Thiết bị lưu trữ

30.

Bộ phận số (1) là gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm.

b)

Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên.

c)

Bộ nhớ chỉ đọc.

d)

Thiết bị lưu trữ

31.

Bộ phận số (5) là gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm.

b)

Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên.

c)

Bộ nhớ chỉ đọc.

d)

Thiết bị lưu trữ

32.

Các thiết bị ngoại vi bao gồm

a)

1, 5

b)

3, 9

c)

7, 8

d)

10, 12

33.

Khi nói về tốc độ của CPU, những phát biểu sau đây là ĐÚNG hay SAI?

a)

Tốc độ của CPU được đo bằng đơn vị Hz (Hertz).

b)

Tốc độ của CPU biểu thị số chu kì xử lí mỗi phút mà CPU có thể thực hiện được.

c)

Tốc độ của CPU càng cao thì máy tính chạy càng nhanh.

d)

Ngày nay, chưa có CPU nào có tốc độ lên đến hàng GHz.

34.

Khi nói về RAM, những phát biểu sau đây là ĐÚNG hay SAI?

a)

Dung lượng của RAM được đo bằng đơn vị Byte.

b)

Hiện nay chưa có máy tính nào có dung lượng RAM lên đến hàng GB.

c)

Máy tính có dung lượng RAM càng lớn thì hiệu năng càng cao.

d)

Hiện tượng tràn RAM xảy ra khi bộ nhớ RAM của máy tính bị sử dụng hết bởi các ứng dụng hoặc quá trình đang chạy, dẫn đến việc không còn đủ bộ nhớ để thực hiện các tác vụ tiếp theo.

35.

Khi nói về bảng mạch chính (mainboard), những phát biểu sau đây là ĐÚNG hay SAI?

a)

Mainboard là nơi kết nối tất cả các thành phần của máy tính, bao gồm RAM, CPU, và các thiết bị ngoại vi.

b)

RAM được gắn trực tiếp vào mainboard và có thể thay thế dễ dàng mà không cần tắt máy tính.

c)

Mainboard không có vai trò trong việc quản lý và cung cấp điện năng cho RAM.

d)

Mainboard chỉ chứa các khe cắm để lắp đặt RAM mà không ảnh hưởng đến hiệu suất hoạt động của bộ nhớ.

36.

Những phát biểu về các đặc điểm của các bộ phận bên trong máy tính sau đây là ĐÚNG hay SAI?

a)

CPU (Central Processing Unit) là bộ phận xử lý trung tâm, có vai trò điều khiển và xử lý dữ liệu trong máy tính.

b)

ROM – bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên có chức năng lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính, dữ liệu sẽ bị mất khi máy tính bị mất điện hoặc khởi động lại.

c)

Ngày nay, máy tính thường có hai loại ổ cứng chính là ổ cứng HDD và ổ cứng SSD.

d)

Tốc độ của CPU được đo bằng đơn vị GB.

37.

Sơ lược lịch sử phát triển của hệ điều hành, những phát biểu sau đây là ĐÚNG hay SAI?

a)

Tính đến nay, máy tính đã trải qua 4 thế hệ phát triển hệ điều hành.

b)

Ở thế hệ thứ nhất, có hai khuynh hướng phát triển máy tính là: máy tính cá nhân và siêu máy tính, với mỗi loại máy tính có hệ điều hành tương ứng.

c)

Hệ điều hành của máy tính ở thế hệ thứ hai theo chế độ đa nhiệm.

d)

Máy tính chưa có hệ điều hành vào thế hệ thứ nhất.

38.

Những phát biểu sau đây là ĐÚNG hay SAI khi nói về hệ điều hành nguồn mở?

a)

LINUX là hệ điều hành nguồn mở theo kiểu UNIX, viết trên ngôn ngữ lập trình Python.

b)

Android là hệ điều hành mã nguồn mở, dựa trên nền tảng của LINUX dành cho các thiết bị di động.

c)

Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là LINUX.

d)

Ubuntu không phải là hệ điều hành mã nguồn mở.

39.

Khi nói về các phần mềm khai thác trực tuyến, những phát biểu sau đây là ĐÚNG hay SAI?

a)

Để dịch một đoạn văn bản từ tiếng Việt sang tiếng Anh, ta có thể truy cập vào Google Maps.

b)

Tất cả các phần mềm khai thác trực tuyến đều miễn phí.

c)

Một số phần mềm khai thác trực tuyến cho phép chuyển đổi tệp “.doc” sang tệp “.pdf” hoặc ngược lại.

d)

Các phần mềm khai thác trực tuyến sử dụng môi trường web để hoạt động chủ yếu.

40.

Những phát biểu sau là ĐÚNG hay SAI khi nói về các chức năng cơ bản của hệ điều hành?

a)

Hệ điều hành có chức năng quản lí tập tin và bảo vệ hệ thống.

b)

Hệ điều hành có chức năng quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống.

c)

Hệ điều hành không có chức năng quản lí tiến trình của các phần mềm ứng dụng.

d)

Hệ điều hành có chức năng in ấn và chỉnh sửa hình ảnh, video.

41.

Khi nói về phần mềm ứng dụng, những phát biểu sau đây là ĐÚNG hay SAI?

a)

Phần mềm ứng dụng là phần mềm được thiết kế để thực hiện các tác vụ cụ thể như soạn thảo văn bản, chỉnh sửa ảnh...

b)

Phần mềm ứng dụng có thể hoạt động mà không cần cài đặt trên máy tính.

c)

Microsoft Word và Adobe Photoshop là ví dụ về phần mềm hệ thống, không phải phần mềm ứng dụng.

d)

Các phần mềm ứng dụng chỉ có thể chạy trên hệ điều hành Windows, không thể chạy trên các hệ điều hành khác như macOS hoặc Linux.

42.

Khi nói về phần mềm hệ thống, những phát biểu sau đây là ĐÚNG hay SAI?

a)

Phần mềm hệ thống bao gồm hệ điều hành, trình điều khiển thiết bị và các phần mềm giúp quản lý phần cứng.

b)

Phần mềm hệ thống không liên quan đến việc điều khiển phần cứng, mà chỉ hỗ trợ các phần mềm ứng dụng.

c)

Hệ điều hành Windows và Linux là ví dụ về phần mềm hệ thống, giúp điều phối hoạt động giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.

d)

Phần mềm hệ thống chỉ có thể chạy trên máy tính để bàn, không thể chạy trên các thiết bị di động

43.

Khi nói về hệ điều hành cho máy tính cá nhân, những phát biểu sau đây là ĐÚNG hay SAI?

a)

Tất cả các máy tính cá nhân đều được quản lí bởi hệ điều hành Windows.

b)

macOS là hệ điều hành tiêu biểu cho các dòng máy tính cá nhân của hãng Apple.

c)

Hệ điều hành Windows được phát triển nhiều phiên bản khác nhau bởi Microsoft.

d)

Hệ điều hành mã nguồn mở phổ biến nhất cho máy tính cá nhân hiện nay là Windows.

44.

Khi nói về cổng kết nối các thiết bị liên quan với máy tính, những phát biểu sau đây là ĐÚNG hay SAI?

a)

Để kết nối máy tính với màn hình hoặc máy chiếu, ta có thể sử dụng cổng HDMI hoặc VGA.

b)

Chuột máy tính hoặc bàn phím có thể thông qua cổng USB để kết nối với máy tính.

c)

Cổng tròn 3.5mm giúp kết nối giữa các thiết bị âm thanh như: tai nghe, loa... với máy tính.

d)

Hầu hết các máy chiếu không thể kết nối với máy tính thông qua cổng HDMI.

45.

Khi nói về cá nhân hóa cho máy tính, những phát biểu sau đây là ĐÚNG hay SAI?

a)

Mở bảng điều khiển Control Panel để thực hiện tùy chỉnh cho máy tính sử dụng hệ điều hành Windows.

b)

Máy tính sử dụng hệ điều hành macOS có thể chọn mục System References để thực hiện tùy chỉnh.

c)

Để gửi tệp từ điện thoại sang máy tính tương ứng, sử dụng AirDrop dành cho điện thoại iPhone.

d)

Cá nhân hóa máy tính gây khó khăn cho người dùng trong việc truy cập các ứng dụng và chức năng yêu thích.

46.

Khi phân biệt phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng, những phát biểu sau đây là ĐÚNG hay SAI?

a)

A. Phần mềm hệ thống giúp điều khiển phần cứng và cung cấp các dịch vụ cơ bản cho các phần mềm khác.

b)

B. Phần mềm ứng dụng chỉ có thể chạy trên một loại hệ điều hành cụ thể.

c)

C. Phần mềm hệ thống bao gồm các hệ điều hành như Windows, Linux, macOS.

d)

D. Phần mềm ứng dụng bao gồm các phần mềm như Microsoft Word, Photoshop, hay trình duyệt web.

47.

Khi nói về hệ điều hành trên điện thoại, những phát biểu sau đây là ĐÚNG hay SAI?

a)

A. Hệ điều hành của điện thoại giúp quản lý tài nguyên như bộ nhớ, bộ vi xử lý và thiết bị ngoại vi.

b)

B. Hệ điều hành điện thoại không thể cài đặt thêm ứng dụng từ bên ngoài cửa hàng ứng dụng chính thức.

c)

C. Các hệ điều hành phổ biến trên điện thoại bao gồm Android và iOS.

d)

D. Hệ điều hành chỉ chịu trách nhiệm trong việc cung cấp giao diện người dùng mà không ảnh hưởng đến hiệu suất của điện thoại.

48.

Những phát biểu sau đây là ĐÚNG hay SAI khi phân biệt giữa cảnh báo và thận trọng khi sử dụng các thiết bị số?

a)

A. Cảnh báo thường là thông báo về những tình huống cần hành động ngay lập tức để tránh hậu quả nghiêm trọng.

b)

B. Thận trọng chỉ đưa ra thông tin gợi ý mà không yêu cầu hành động ngay lập tức.

c)

C. Cảnh báo và thận trọng đều yêu cầu người dùng thực hiện hành động ngay lập tức để tránh rủi ro.

d)

D. Cảnh báo có mức độ khẩn cấp cao hơn thận trọng và yêu cầu người dùng chú ý ngay lập tức.