wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II

Total questions: 108

Worksheet time: 3hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho tính cản trở

a)

dòng điện nhiều hay ít của dây.

b)

hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.

c)

electron nhiều hay ít của dây.

d)

điện lượng nhiều hay ít của dây.

2.

Câu 2: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

b)

một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

c)

một đường cong đi qua gốc tọa độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc tọa độ.

3.

Câu 3: Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối quan hệ

a)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

b)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

c)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng.

d)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm.

4.

Câu 4: Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6 Ω là 0,6 A. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

a)

3,6 V.

b)

36 V.

c)

0,1 V.

d)

10 V.

5.

Câu 5: Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12 Ω vào hiệu điện thế 3 V thì cường độ dòng điện qua nó là

a)

36 A.

b)

4 A.

c)

2,5 A.

d)

0,25 A.

6.

Câu 6: Đặt vào hai đầu một điện trở R một hiệu đ

4 lines
7.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12 Ω vào hiệu điện thế 3 V thì cường độ dòng điện qua nó là

a)

36 A

b)

4 A

c)

2,5 A

d)

0,25 A

8.

Đặt vào hai đầu một điện trở R một hiệu điện thế U = 12 V, khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,2 A. Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện qua điện trở là 0,8 A thì ta phải tăng điện trở thêm một lượng là

a)

4,0 Ω

b)

4,5 Ω

c)

5,0 Ω

d)

5,5 Ω

9.

Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 100cm, tiết diện 2 mm2, điện trở suất =1 ,7.10 -8 m. Điện trở của dây dẫn là:

a)

8,5.10 -2

b)

0,85.10-2

c)

85.10-2

d)

0,085.10-2

10.

Hai điện trở mắc nối tiếp nhau. Hiệu điện thế ở hai đầu các điện trở lần lượt là U1 và U2. Cho biết hệ thức nào sau đây đúng?

a)

U2R1=U1R2

b)

R1U2=R2U1

c)

U1R1=U2R2

d)

U1R1=U2R2

11.

Hai điện trở R1 = 15 Ω, R2 = 30 Ω mắc nối tiếp nhau trong một đoạn mạch. Phải mắc nối tiếp thêm vào đoạn mạch một điện trở R3 bằng bao nhiêu để điện trở tương đương của đoạn mạch là 55?

a)

10 Ω

b)

11 Ω

c)

12 Ω

d)

13 Ω

12.

Hai điện trở mắc song song có

a)

một điểm nối chung

b)

hai điểm nối chung

c)

ba điểm nối chung

d)

số điểm nối chung tùy ý

13.

Đặc điểm nào dưới đây là của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song?

a)

Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng cường độ dòng điện chạy qua các điện trở.

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở của nó.

14.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm ba điện trở R1,R2,R3 mắc so

4 lines
15.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm ba điện trở R1,R2,R3 mắc song song tính bởi công thức

a)

Rtd=R1+R2+R3.

b)

1Rtd=1R1+1R2+1R3.

c)

Rtd=R1R2R1+R2+R3.

d)

Rtd=R1+2R2+3R3.

16.

Cho hai điện trở, R1 = 15 Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2 = 10 Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1 A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song là

a)

40 V.

b)

10 V.

c)

30 V.

d)

25 V.

17.

Điện trở của hai điện trở 10Ω và 30Ω ghép song song là

a)

5Ω.

b)

7,5Ω.

c)

20Ω.

d)

40Ω.

18.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở

a)

bóng đèn dây tóc.

b)

quạt điện.

c)

ấm điện.

d)

acquy đang được nạp điện.

19.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

công suất điện gia đình sử dụng.

b)

thời gian sử dụng điện của gia đình.

c)

điện năng gia đình sử dụng.

d)

số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

20.

Công suất điện cho biết:

a)

Khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

Năng lượng của dòng điện.

c)

Năng lượng của dòng điện chạy qua 1 đoạn mạch trong một đơn vị thời gian.

d)

Mức độ mạnh - yếu của dòng điện.

21.

Một bóng đèn trên vỏ có ghi (220V-50W). Điều nào sau đây sai khi đèn sáng bình thường?

a)

Công suất định mức là 50 W

b)

Điện trở của đèn luôn bằng 968 Ω

c)

Cường độ dòng điện định mức là 4,4 A

d)

Hiệu điện thế định mức của đèn là 220 V

22.

Tính năng lượng điện của một ấm siêu tốc trong thời gian 10 giây. Biết hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 12V và cường độ dòng điện chạy qua là 0,5A.

a)

6J.

b)

60J.

c)

600J.

d)

0,6J.

23.

Năng lượng điện của một ấm siêu tốc trong thời gian 10 giây. Biết hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 12V và cường độ dòng điện chạy qua là 0,5A.

a)

6J

b)

60J

c)

600J

d)

0,6J

24.

Bóng đèn có điện trở 8Ω và cường độ dòng điện định mức là 2A. Tính công suất định mức của bóng đèn?

a)

32W

b)

16W

c)

4W

d)

0,5W

25.

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho tác dụng cản trở dòng điện trong mạch.

a)

Điện trở đặc trưng cho tác dụng cản trở dòng điện trong mạch.

b)

Điện trở không ảnh hưởng đến dòng điện trong mạch.

c)

Điện trở là đại lượng đo cường độ dòng điện.

d)

Điện trở chỉ tồn tại trong dây dẫn kim loại.

26.

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào:

a)

Điện trở phụ thuộc vào chiều dài dây dẫn.

b)

Điện trở không phụ thuộc vào tiết diện của dây dẫn.

c)

Điện trở phụ thuộc vào bản chất của chất làm dây dẫn.

d)

Điện trở không phụ thuộc vào chiều dài dây dẫn.

27.

Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp

a)

Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp là tổng các điện trở thành phần.

b)

Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần.

c)

Trong đoạn mạch nối tiếp, điện trở tương đương ảnh hưởng đến cường độ dòng điện qua mạch.

d)

Nếu tổng điện trở của đoạn mạch nối tiếp là 10 ohms và có năm điện trở bằng nhau, mỗi điện trở sẽ có giá trị 2 ohms.

28.

Hiệu điện thế trong mạch song song

a)

Hiệu điện thế trong mạch song song là khác nhau trên mỗi mạch nhánh.

b)

Hiệu điện thế tổng trong mạch song song là tổng các hiệu điện thế trên từng mạch nhánh.

c)

Khi một mạch nhánh bị ngắt, hiệu điện thế trên các mạch nhánh còn lại sẽ thay đổi.

d)

Nếu một mạch n

29.

Hiệu điện thế tổng trong mạch song song là tổng các hiệu điện thế trên từng mạch nhánh.

4 lines
30.

Khi một mạch nhánh bị ngắt, hiệu điện thế trên các mạch nhánh còn lại sẽ thay đổi.

4 lines
31.

Nếu một mạch nhánh bị ngắn mạch, hiệu điện thế trên các nhánh còn lại có thể giảm do hiện tượng quá tải.

4 lines
32.

Một hộ gia đình có số đếm của công tơ là 90 số cho biết

4 lines
33.

Hộ gia đình đó đã sử dụng điện năng là 90kWh

4 lines
34.

Số thiết bị mà gia đình đó đã sử dụng

4 lines
35.

Thời gian mà gia đình đó đã dùng các thiết bị điện

4 lines
36.

Công suất điện mà gia đình đó đã sử dụng

4 lines
37.

Trên một bóng đèn có ghi 12V - 6W

4 lines
38.

Số 12V cho biết hiệu điện thế định mức cần đặt vào hai đầu bóng đèn để đèn sáng bình thường.

4 lines
39.

Số 6W cho biết công suất định mức của đèn.

4 lines
40.

Cường độ định mức của dòng điện chạy qua đèn là 2A.

4 lines
41.

Điện trở của đèn khi đó là: R = 24Ω.

4 lines
42.

Đặt hiệu điện thế U = 1,5 V vào hai đầu một sợi dây dẫn bằng đồng có điện trở R=0,6 Ω. Tính cường độ dòng điện chạy qua sợi dây đồng.

4 lines
43.

Một dây dẫn có đường kính 1 mm, chiều dài 2 m và điện trở 50 m. Điện trở suất của vật liệu có giá trị là bao nhiêu? (lấy π = 3,14)

4 lines
44.

Đặt điện thế U=20 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1=15 Ω và R2=10 Ω mắc nối tiếp với nhau. Tính: Điện trở tương đương của đoạn mạch? Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1? Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R2? Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1? Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2?

4 lines
45.

Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20V. Tính điện năng tiêu

4 lines
46.

dòng điện chạy qua điện trở R2?

4 lines
47.

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1?

4 lines
48.

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2?

4 lines
49.

Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20V. Tính điện năng tiêu thụ của mạch trong 1 phút?

4 lines
50.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Trong đó R1=15 Ω,R2=10 Ω, , vôn kế chỉ 12 V. a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch. b. Số chỉ của các ampe kế là bao nhiêu?

4 lines
51.

Một ấm điện loại 220V - 1100W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun nước. Tính: a. cường độ dòng điện chạy qua dây nung của ấm khi đó. b. Thời gian dùng ấm để đun sôi nước mỗi ngày là 30 phút. Tính năng lượng điện mà ấm đã tiêu thụ số tiền điện phải trả trong 1 tháng (30 ngày). Biết rằng giá tiền điện là 1000đ/kW.h

4 lines
52.

Có hai điện trở 60Ω và 120Ω được mắc song song vào hai điểm A,B. Cường độ dòng điện qua mạch chính là 1,8A. Tính hiệu điện thế và công suất tiêu thụ của đoạn AB.

4 lines
53.

Với mọi n nguyên dương, công thức tổng quát của Alkane là:

a)

CnH2n (n 2)

b)

CnH2n+2 (n 1)

c)

CnH2n (n 3)

d)

CnH2n-2 (n 2)

54.

Nhiên liệu là gì?

a)

Nhiên liệu là những chất ăn được

b)

Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy không toả nhiệt và phát sáng

c)

Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy toả nhiệt và phát sáng

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy toả nhiệt và không phát sáng

55.

Với mọi n nguyên dương, công thức tổng quát của Alkene là:

a)

CnH2n (n 2)

b)

CnH2n+2 (n 1)

c)

CnH2n (n 3)

d)

CnH2n-2 (n 2)

56.

Chất nào sau

4 lines
57.

Với mọi n nguyên dương, công thức tổng quát của Alkene là:

a)

CnH2n (n 2)

b)

CnH2n+2 (n 1)

c)

CnH2n (n 3)

d)

CnH2n-2 (n 2)

58.

Chất nào sau đây thuộc loại dẫn suất của Hydrocarbon?

a)

NaCl

b)

CH4

c)

NaClO

d)

CH3Cl

59.

Công thức cấu tạo của Ethylene có dạng là:

a)

H2C-CH2

b)

H2C=CH2

c)

H3C=CH

d)

HC-CH3

60.

Đốt cháy 2,479L Methane trong không khí. Khối lượng CO2 thu được là?

a)

4,4g

b)

1,8g

c)

2,2g

d)

0,9g

61.

Dẫn Ethylene dư qua dung dịch Br2 ta thu được dung dịch màu gì?

a)

Không màu

b)

Nâu

c)

Đỏ

d)

Tím

62.

C4H10 có bao nhiêu công thức cấu tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

C5H12 có bao nhiêu công thức cấu tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Dẫn 0,1 Ethylene dư qua dung dịch Br2. Khối lượng Br2 đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?

a)

1,6g

b)

16g

c)

32g

d)

3,2g

65.

Trùng hợp Ethylene thu được Polyme nào?

a)

P.V.C

b)

Cao su Buna

c)

C.P.E

d)

Cao su Buna-S

66.

Đốt cháy C4H8 trong không khí, tổng hệ số cân bằng của phương trình là bao nhiêu?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

67.

C2H4 là dẫn suất của Hydrocarbon

a)

Đúng

b)

Sai

68.

C3H8 là một chất thuộc dãy đồng đẳng Alkane

a)

Đúng

b)

Sai

69.

C4H6 là chất thuộc dãy đồng đẳng Alkene

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Khi đốt cháy 1 tấn C2H4 ta thu được số mol của CO2 bằng số mol H2O

a)

Đúng

b)

Sai

71.

C2H4O là dẫn suất của Hydrocarbon

a)

Đúng

b)

Sai

72.

C4H8 là chất thuộc dãy đồng đẳng Alkene

a)

Đúng

b)

Sai

73.

C4H10 là một chất thuộc dãy đồng đẳng Alkane

a)

Đúng

b)

Sai

74.

CaCO3 là hợp chất hữu cơ

a)

Đúng

b)

Sai

75.

CaCO3 thuộc loại hợp chất vô cơ hay hợp chất hữu cơ?

4 lines
76.

Khi phân tích C3H6 người ta thấy nó có dạng của Alkene, vậy C3H6 có thể vẽ công thức cấu tạo ở dạng mạch vòng được không?

4 lines
77.

CaCO3 thuộc loại hợp chất vô cơ hay hợp chất hữu cơ?

4 lines
78.

Khi phân tích C3H6 người ta thấy nó có dạng của Alkene, vậy C3H6 có thể vẽ công thức cấu tạo ở dạng mạch vòng được không?

4 lines
79.

Đốt cháy 0,1 mol C4H8 cần bao nhiêu lít O2?

4 lines
80.

C4H10 có bao nhiêu công thức cấu tạo?

4 lines
81.

Đốt 1,6g Methane trong không khí thu được m(g) nước. Viết phương trình hoá học

4 lines
82.

Đốt cháy 2,479 L Ethylene trong không khí. Tính thể tích khí sinh ra?

4 lines
83.

Tính khối lượng nước tạo thành?

4 lines
84.

Tính thể tích không khí cần để đốt cháy lượng chất trên? (Biết Oxygen chiếm 20% thể tích không khí)

4 lines
85.

Morgan là người đầu tiên phát hiện ra di truyền liên kết ở đối tượng nào sau đây?

a)

Đậu Hà Lan.

b)

Ruồi giấm.

c)

Ong.

d)

Kiến.

86.

Hiện tượng các gene quy định các tính trạng cùng nằm trên một NST có xu hướng di truyền cùng nhau trong quá trình giảm phân, được gọi là:

a)

di truyền liên kết.

b)

hoán vị gen.

c)

phân li độc lập.

d)

liên kết với giới tính.

87.

Morgan đã dùng phép lai nào sau đây trong thí nghiệm phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết?

a)

Lai phân tích.

b)

Lai trở lại (cho cơ thể lai F1 lai trở lại với P).

c)

Lai giữa các con lai F1 với nhau.

d)

Lai xa (cho lai giữa hai loài khác nhau).

88.

Vì sao ruồi giấm được xem là đối tượng thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền?

a)

Dễ dàng được nuôi trong ống nghiệm, đẻ nhiều, vòng đời ngắn.

b)

Số lượng NST ít (2n = 8), có nhiều biến dị dễ quan sát.

c)

Mang lại giá trị kinh tế cao.

d)

Số lượng NST ít (2n = 6), có nhiều biến dị dễ quan sát.

89.

Số lượng NST ít (2n = 8), có nhiều biến dị dễ quan sát.

a)

1, 2, 3 đúng.

b)

1, 2, 4 đúng.

c)

1, 4 đúng.

d)

1, 2 đúng.

90.

Kiểu gene nào dưới đây viết không đúng?

4 lines
91.

Ở cà chua, thân cao (A) là trội hoàn toàn so với thân thấp (a), quả tròn là trội (B) hoàn toàn so với quả bầu dục (b). Các gene liên kết hoàn toàn. Phép lai × sẽ cho tỉ lệ kiểu gene là:

a)

1:1

b)

1: 2: 1

c)

1:1:1:1

d)

3 : 1

92.

Kiểu hình mắt dẹt ở ruồi giấm là kết quả của đột biến nào sau đây?

a)

Mất đoạn NST.

b)

Lặp đoạn NST giới tính X.

c)

Đảo đoạn NST giới tính X.

d)

Chuyển đoạn NST.

93.

Trường hợp biến đổi nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc NST?

a)

Một đoạn NST bị đứt và mất đi.

b)

Một đoạn NST lặp lại hai lần.

c)

Một đoạn NST đứt ra sau đó quay 180° và nối lại.

d)

NST đơn biến đổi thành NST kép.

94.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây dẫn đến tăng số bản sao của một gene trong tế bào?

a)

Mất đoạn NST.

b)

Lặp đoạn NST.

c)

Đảo đoạn NST.

d)

Chuyển đoạn NST.

95.

Cho NST có trình tự các gene như sau, xác định dạng đột biến: ABCDE.FGH ADCBE.FGH

a)

Lặp đoạn.

b)

Mất đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Chuyển đoạn.

96.

Bộ NST trong Hình 1 có thể là bộ NST của người mắc bệnh, tật di truyền nào?

a)

Bệnh câm điếc bẩm sinh.

b)

Hội chứng Klinefelter.

c)

Tật hở khe môi, hàm.

d)

Hội chứng Turner.

97.

Bộ NST trong Hình 1 có thể là bộ NST của người mắc bệnh, tật di truyền nào?

a)

Bệnh câm điếc bẩm sinh.

b)

Hội chứng Klinefelter.

c)

Tật hở khe môi, hàm.

d)

Hội chứng Turner.

98.

Bệnh/tật nào dưới đây không phải là bệnh/tật di truyền?

a)

Câm điếc bẩm sinh.

b)

Viêm loét dạ dày.

c)

Hở khe, môi hàm.

d)

Bạch tạng.

99.

Các dạng đột biến cấu trúc của NST là:

a)

mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn.

b)

mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn.

c)

mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn.

d)

mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn.

100.

Trường hợp nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ra các bệnh, tật di truyền ở người?

a)

Do thiếu chất dinh dưỡng.

b)

Do kết hôn trong phạm vi 3 đời.

c)

Do người phụ nữ sinh đẻ ở độ tuổi ngoài 35.

d)

Sống ở môi trường ô nhiễm phóng xạ, hoá chất.

101.

Đột biến số lượng NST là những biến đối về số lượng NST, xảy ra:

a)

ở một cặp NSTnào đó

b)

ở một số cặp NSTnào đó

c)

ở tất cả bộ NST

d)

ở một hoặc một số hoặc toàn bộ bộ NST.

102.

Khi nói về di truyền liên kết có các nhận định sau:

4 lines
103.

Một cặp vợ chồng bình thường nhưng sinh đứa con đầu lòng bị bạch tạng. Nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Muốn sinh đứa con tiếp theo không bị bệnh, người mẹ cần có chế độ ăn kiêng hợp lí.

b)

Cặp vợ chồng này đều mang gene bệnh.

c)

Khi sinh con thứ hai, cặp vợ chồng cần thực hiện các biện pháp sàng lọc trước sinh.

d)

Đứa con thứ 2 chắc chắn bị bệnh.

104.

Cà chua bình thường có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Xác định số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng ở thể đột biến của cà chua trong các trường hợp sau: Thêm 1 NST ở cặp NST tương đồng số 1. Mất 1 đoạn NST ở cặp NST tương đồng số 5. Thêm 1 NST ở tất cả các cặp NST tương đồng.

4 lines
105.

Ở tinh tinh, có 2n = 48. Số nhóm gene liên kết của loài này là bao nhiêu?

4 lines
106.

Xét hai cặp gene nằm trên cùng một cặp NST có kiểu gene ABab, các gene di truyền liên kết hoàn toàn. Cơ thể mang kiểu gene trên giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

4 lines
107.

Vì sao di truyền liên kết hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp?

4 lines
108.

Chất độc da cam là tên gọi của một loại thuốc diệt cỏ có chứa chất độc dioxin. Vì sao con, cháu của những người bị nhiễm chất độc da cam có nguy cơ bị dị dạng bẩm sinh?

4 lines