wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz CHƯƠNG 1

Total questions: 25

Worksheet time: 6hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ma trận chuyển vị của ma trận A là ma trận có được bằng cách:

a)

A. Phần tử nằm ở hàng thứ i cột thứ j được đổi thành nằm ở hàng thứ j cột thứ i

b)

B. Đổi hàng thành cột trong ma trận A

c)

C. Đổi cột thành hàng trong ma trận A

d)

D. Đổi hàng và cột trong ma trận A

2.

Cho các ma trận A = [aij]m´n và B = [bij]n´m với m ¹ n. Mệnh đề nào sau đây là SAI:

a)

A. AB = BA

b)

B. AB là ma trận vuông cấp m

c)

d)

D. A + B = B + A

3.

Ma trận đơn vị là ma trận:

a)


A. Có số hàng bằng số cột và các phần tử trên đường chéo khác không.

b)

B. Có các phần tử trên đường chéo chính bằng 1, các phần tử còn lại bằng 0 và ma trận là vuông.

c)

C. Có tất cả các phần tử trên đường chéo khác 0, các phần tử còn lại đều bằng 0.

d)

D. Có tất cả các phần tử trên đường chéo khác 0,

4.

Trong các ma trận sau đây, ma trận nào là ma trận bậc thang?

a)

A

b)

B

c)

d)

5.

Cho hai ma trận A và B, ta nói A + B có được khi:

a)

Số cột của ma trận A phải bằng số hàng của ma trận B và ta cộng các vị trí tương ứng với nhau.

b)

B. A, B có cùng kích thước và ta cộng các vị trí tương ứng với nhau.

c)

C. A, B có cùng kích thước và ta lấy các phần tử trên các cột của ma trận A cộng với các phần tử trên hàng của ma trận A.

d)

A, B là các ma trận vuông cùng cấp.

6.

Định thức của ma trận A và AT (ma trận chuyển vị của A) có mối quan hệ gì?

a)

Bằng nhau

b)

Trái dấu nhau

c)

Nghịch đảo nhau

d)

D. Bằng nhau hoặc trái dấu nhau tùy trường hợp

7.

Định thức của ma trận chéo là bao nhiêu?

a)

A. a + b

b)

B. ab

c)

C. a − b

d)

D. a/b

8.

Định thức của ma trận là bao nhiêu

a)
0
b)
-3
c)
5
d)
1
9.

định thức của ma trận bằng bao nhiêu

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

10.

Định thức của ma trận nào sau đay bằng 0?

a)

b)

c)

d)

11.
a)

b)

c)

d)

Không thể thực hiện phép cộng vì hai ma trận A và B không cùng kích thước

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Cho A là ma trận vuông cấp 3 có det(A) = 3. Định thức của ma trận 2A là:

a)
6
b)
9
c)
12
d)
24
17.
a)

A. 0

b)

B. 2

c)

C. -2

d)

D. 4

18.

Cho A là ma trận vuông cấp 4 có detA = 3. Định thức của ma trận -A là:

a)
3
b)
0
c)
-3
d)
6
19.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

“Định thức của ma trận vuông không thay đổi nếu ta thực hiện...”

a)

A.   Chuyển vị ma trận đó.                                     

b)

Thay một dòng của ma trận bằng bội số của dòng khác cộng với chính dòng đó

c)

Thay cột thứ nhất bởi tổng tất cả các cột trong ma trận đó.

d)

Chuyển vị trí 2 dòng khác nhau của ma trận đó

20.

Ma trận nào sau đây có định thức bằng 1?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Cho ma trận A ( bên cạnh ). Với giá trị nào của m thì A<0\left|A\right|<0

a)

m>2

b)

m<2

c)

m<3

d)

m>4

22.

Cho ma trận A với giá trị nào của m thì detA= 5

a)
m = 0
b)
m = -5
c)
m = 10
d)

m = -3

23.

Cho ma trận A , khi đó det (2A)=?

a)

A. 11

b)

B. 22

c)

C. 10

d)

D. 88

24.

Cho ma trận A, khi đó định thức của A bằng?

a)

A.25

b)

B.-13

c)

C. -5

d)

D. không tồn tại

25.

Tính định thức ma trận A, cho w3= 1w^3=\ 1

a)

-1

b)

2

c)

-2

d)

3