wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh10

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Quá trình phân chia tế bào không bao gồm kỳ

a)

A. Kì trung gian.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì dầu.

d)

D. Kì cuối.

2.

Câu 46. Việc sẽ giúp quần áo lâu mục và khi mặc sẽ đỡ ngứa ngáy hơn là sấy khô trong máy giặt. Đây là ứng dụng của nhân tố nào đến sự sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

A. Áp suất thẩm thấu.

b)

B. Độ pH.

c)

C. Ánh sáng.

d)

D. Độ ẩm.

3.

Câu 45. Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thưởng tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

A. Áp suất thẩm thấu.

b)

B. Độ pH.

c)

C. Ánh sáng.

d)

D. Độ ẩm.

4.

Câu 47. Bạn A làm sữa chua thành công và đã cho bếp gas. Sau hai ngày, bạn A thấy lọ sữa chua sủi bọt, chảy nước và bốc mùi. của quần thể vi khuẩn lên men có trong lọ sữa chua bị hỏng đang ở pha nào? bạn lại để quên một lọ gần vị tríHãy cho biết quá trình sinh trưởng

a)

A. Pha tiếm phát.

b)

B. Pha luỹ thừa.

c)

C. Pha cân bằng.

d)

D. Pha suy vong.

5.

Câu 29. Vi sinh vật nhân thực là

a)

A. vi khuẩn, vi khuẩn có.

b)

C. vi khuẩn, động vật nguyên sinh

c)

B. vi tảo, vi khuẩn, vì nấm.

d)

D. vi tảo, vì nấm, động vật nguyên sinh.

6.

Câu 48. “Cơm mẻ” được nuôi và duy trì để làm nguyên liệu nấu ăn trong trường nuôi cơm mẻ là môi trường nuôi cấy gia đình. Trong trường hợp này, môi trường nuôi cơm mẻ là môi trường nuôi cấy

a)

A. liên tục.

b)

B. không liên tục.

c)

C. trung tính.

d)

D. chọn lọc.

7.

Câu 30. Vi sinh vật nhân sơ là ?

a)

A. vi khuẩn, vi khuẩn cổ.

b)

C. vi khuẩn, động vật nguyên sinh

c)

B. Vi tảo, vi khuẩn, vì nấm

8.

Câu 33. Cân cứ vào nguồn carbon, người ta chia vi sinh vật làm 2 nhóm là

a)

A. tự dưỡng và dị dưỡng.

b)

C. quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.

c)

B. quang dưỡng và hóa dưỡng.

d)

D. Hóa dị dưỡng và quang dị dưỡng

9.

Câu 31. Có mấy kiều dinh dưỡng ở vi sinh vật?

a)

A. 1

b)

B. 2.

c)

C. 3

d)

D. 4

10.

Câu 32. Các hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật được phân chia dựa trên các tiêu chí

a)

A. Nhóm sinh vật và nguồn năng lượng

b)

C. Hình thức hô hấp nguồn carbon chủ yếu

c)

D. Nguồn năng lượng và nguồn carbon chủ yếu

11.

Câu 34. Căn cứ vào nguồn năng lượng, người ta chia vi sinh vật làm 2 nhóm là

a)

A. tự dưỡng và dị dưỡng.

b)

C. quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.

c)

B. Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

D. Hóa dị dưỡng và quang dị dưỡng

12.

Câu 35. Sinh trưởng của vi sinh vật là

a)

A. sự tăng số lượng cá thể của quần thể.

b)

C. sự tăng khối lượng tế bào của quần thể.

c)

B. sự tăng kích thước tế bào của quần thể.

d)

D. sự tăng tích lũy các chất trong tế bào.

13.

Câu 46. Môi trường nuôi cấy liên tục là môi trường nuôi cấy

a)

A. được bổ sung chất dinh dưỡng, không được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy

b)

B. không được bổ sung chất dinh dưỡng, nhưng được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

c)

C. không được bổ sung chất dinh dưỡng, không được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

d)

D . được bổ sung chất dinh dưỡng, và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

14.

Câu 37. Trùng roi xanh, một loại nguyên sinh động vật có chứa lục lạp như thực vật thuộc nhóm vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng nào?

a)

A. Quang tự dưỡng.

b)

B. Quang dị dưỡng.

c)

C. Hóa tự dưỡng.

d)

D. Hóa dị dưỡng

15.

Câu 38. Môi trường nào dưới đây là môi trường tự nhiên trong nuôi cấy vi sinh vật?

a)

A. Pepton 10g/1, cao nấm men 5g/1. NaCl 10g/1, nước cất 1 lít

b)

B. Cao nấm men (dịch tự phân của nấm men cô đặc lại)

c)

C. Tỉnh bột tan 20g/1, KNO3 1g/1, NaCl 0,5g/1, nước cất 1 lít

d)

D. Cao thịt bò (nước chiết thịt cô đặc lại) và glucôzơ 1.3 g/1

16.

Câu 39. Trong phòng thí nghiệm, để nuôi cấy một loại vi khuẩn, người ta sự dụng môi trường nuôi cấy gồm 100g cao nấm men, 6g MgSO4. 9g NaCl₂. Đây là kiểu môi trường nuôi cấy

a)

B. Nhân tạo

b)

A. Tổng hợp

c)

C. Bán tổng hợp

d)

D. Tự nhiên

17.

Câu 40. Khi có ánh sáng và giàu CO₂, một số loại sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NHPO 1.5; KHPO4-1.0: MgSO, -0,2; CaCl₂-0,1; NaCl -0,5. Môi trường trên là môi trường gì ?

a)

A. Tự nhiên

b)

B. Tổng hợp

c)

C. Bán tổng hợp

d)

D. Bán tự nhiên.

18.

Câu 41. Vì sao pha cân bằng tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn không đổi?

a)

A. Vi khuẩn thích nghi, tổng hợp các enzyme phân giải chất dinh dưỡng

b)

B. Chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy nhiều.

c)

C. Chất dưỡng giảm dần, số vi khuẩn chết đi bằng số được sinh ra.

d)

D. Chất dinh dưỡng dồi dào, vi khuẩn cạnh tranh dinh dưỡng.

19.

Câu 42. Biết thời gian thế hệ của E. coli là 20 phút, từ 8 tế bào ban đầu sau một giờ nuôi cấy tạo ra

a)

A. 128 tế bào.

b)

B. 64 tế bào.

c)

D. 16 tế bào.

d)

C. 24 tế bào.

20.

Câu 43. Một quần thể vi sinh vật ban đầu có 105 tế bào. Nếu thời gian thế hệ là sau 3 giờ nuôi cấy sẽ là bao nhiêu tế bào? 30 phút thì số tế bào trong quần thể

a)

A. 105. 26

b)

B. 105. 2.3

c)

C. 105. 27.

d)

D. 105. 25

21.

Câu 15. Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế bào

a)

A. Tính toàn năng.

b)

B. Tính ưu việt

c)

C. Tính năng động

d)

D. Tính đa dạng

22.

Câu 16. Công nghệ tế bào có thể tạo ra những cá thể mới

a)

A . Đa dạng về kiểu gene, kiểu hình.

b)

C. Đa dạng về di truyền, tính trạng.

c)

D. Có ưu thế lai cao.

d)

B. Đồng nhất về kiểu gene, kiểu hình

23.

Câu 17. Các tế bào có tính toàn năng thường được gọi là

a)

A. tế bào thần kinh

b)

B. tế bào máu

c)

C. giao tử.

d)

D. tế bào gốc, tế bào mầm

24.

Câu 18. Khả năng chuyển hoá các tế bào gốc thành các tế bào chuyên hóa khác nhau gọi là

a)

A. biệt hóa.

b)

B. phản biệt hóa.

c)

C. giảm phân

d)

D. thụ tỉnh.

25.

Câu 19. Khả năng chuyến hoá các tế bào chuyên hoá thành tế bào gốc, có khả năng biệt hóa mạnh gọi là

a)

A. biệt hóa.

b)

C. giảm phân.

c)

D. thụ tinh.

26.

Câu 23: Căn cứ vào nguồn năng lượng, các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

B. quang dưỡng và hóa dưỡng.

b)

D. hóa dưỡng và tự dưỡng.

c)

A. tự dưỡng và dị dưỡng.

d)

C. quang dưỡng và dị dưỡng.

27.

Câu 20: Liệu pháp tế bào gốc là gì?

a)

A. Là phương pháp chữa bệnh di truyền nhờ thay thế gene bệnh bằng gene lành.

b)

B. Là phương pháp chữa bệnh bằng cách truyền tế bào gốc được nuôi ngoài cơ thể vào người bệnh thay thế các tế bào bị bệnh di truyền.

c)

C. Là nuôi cấy các tế bào gốc trong môi trường thích hợp và tạo điều kiện để chúng nguyên phân nhiều lần rồi biệt hóa thành các loại tế bào khác nhau.

d)

D. Là quy trình công nghệ nuôi cấy các tế bào, mô thực vật ở điều kiện vô trùng để tạo ra các cây có kiểu gene giống nhau nhâm nhân giống

28.

Câu 21: Tế bào trần là loại tế bào thực vật đã được loại bỏ

a)

A. thành tế bào,

b)

B. nhân tế bào.

c)

C. ti thể.

d)

D. lục lạp.

29.

Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật?

a)

A. Kích thước cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

b)

B. Cơ thể đơn bào hoặc tập đoàn đơn bào nhân so.

c)

C. Sinh trưởng, sinh sản rất nhanh.

d)

D. Có nhiều kiều chuyển hóa vật chất và năng lượng

30.

Câu 24: Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua:

a)

A. Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.

b)

B. Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể.

c)

C. Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

d)

D. Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể

31.

Câu 25. Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha

a)

A. tiềm phát.

b)

B. lũy thừa.

c)

C. cân bằng động.

d)

D. suy vong.

32.

Câu 26: Trong quần thể vi sinh vật được nuôi cấy liên tục, không xảy ra pha suy vong vì

a)

A . thường xuyên được bổ sung chất dinh dưỡng và loại bỏ các protein do vi sinh vật tổng hợp được.

b)

B. thường xuyên được bổ sung chất kích thích sinh trưởng và loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất.

c)

C. thường xuyên được bổ sung chất kích thích sinh trưởng và loại bỏ các protein do vi sinh vật tổng hợp được.

d)

D. thường xuyên được bổ sung chất dinh dưỡng và loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất.

33.

Câu 27. Vì sinh vật là những sinh vật

a)

A. đơn bào hoặc đa bào nhân thực chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi

b)

B. đơn bào hoặc đa bào nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

c)

C. đơn bào hoặc đa bào sống ký sinh trên cơ thể sinh vật khác

d)

D. có kích thước nhỏ bé, thường chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

34.

13. Ở động vật bậc cao, từ 1 tế bào sinh trứng (2n) qua giảm phân tạo thành

a)

4 tế bào trứng (n)

b)

1 tế bào trứng (n), 3 thể cực tiêu biến(n)

c)

3 tế bào trứng (3n), 1 thể cực tiêu biến (n)

d)

2 tế bào trứng (2n)

35.

Câu 14. Công nghệ tế bào là

a)

A. nuôi cấy tế bào hoặc mô trong môi trường nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

b)

B. dùng hormone để điều khiển sự sinh trưởng của cơ thể trong môi trường nhân tạo để nghiên cứu.

c)

C. nuôi cấy tế bào hoặc mô trong môi trường tự nhiên để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

36.

Câu 28. Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc

a)

A. đơn bào.

b)

B. đa bào.

c)

C. tập đoàn đa bào.

d)

D. hợp bào.

37.

Câu 11. Ở Gà (2n = 78) , số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào sau khi kết thúc kì cuối của nguyên phân là

a)

39 kép

b)

78 đơn

c)

78 kép

d)

39 đơn

38.

Câu 12. Ở động vật bậc cao, từ 1 tế bào sinh tỉnh (2n) qua giảm phân tạo thành

a)

4 tình trùng (n)

b)

2 tình trùng (n)

c)

4 tình trùng (2n)

d)

2 tinh trùng (2n)

39.

Câu 10: Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

(a) Giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào mầm sinh dục

(b) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian.

(c) Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.

(d) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc.

Những phương án trả lời đúng là

a)

A. (a), (b).

b)

B. (a), (c).

c)

C. (a),(b).(c),(d).

d)

D. (a),(b),(c),(d).

40.

Câu 9: Sự trao đổi chéo của các chromatid của các NST tương đồng xảy ra vào kì nào trong giảm phân?

a)

A. Kì đầu 2

b)

B. Kì giữa 1

c)

C. Kì sau 1

d)

D. Kì đầu 1

41.

Câu 8: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái kép gồm có 2 chromatid dính ở tâm động xuất hiện ở

a)

A. pha S. pha G., pha M (kì dầu, ki giữa).

b)

B. pha S, pha G_{2} pha M (kì giữa, kì sau).

c)

C. pha S, pha G₂, pha M (kì sau, kì cuối).

d)

D. pha S, pha G_{2} pha M (kì đầu, kì cuối).

42.

Câu 7: Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

a)

A. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

B. Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

C. Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

D. Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi

43.

Câu 6: Chu kì tế bào là

A. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi. B. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.

C. khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con.

D. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.

a)

khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi.

b)

B. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.

c)

C. khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con

d)

D. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.

44.

Câu 3. Trình tự lần lượt là 3 phá kì trung gian trong chu kì tế bào là

a)

A. G_{1} -> G_{2} -> S

b)

B. S -> G_{1} -> G_{2}

c)

C. S -> G_{2} -> G_{1}

d)

D. G_{1} -> S -> G_{2}

45.

Câu 5. Khi chu kì tế bào bị rối loạn dẫn đến các tế bào phân chia liên tục sẽ tạo nên

a)

A. khối u.

b)

B. mô seo.

c)

C. mô liên kết

d)

D. mô phân sinh.

46.

Câu 4. Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến

a)

A. sự chết theo chương trình của tế bào.

b)

C. sự tăng sinh tế bào một cách mất kiểm soát.

c)

B. sự không phân chia của một số tế bào.

d)

D. sự phân hủy của các tế bào mất chức năng.

47.

Câu 2. Trong một chu kì tế bào ở sinh vật nhân thực, thời gian dài nhất là của giai đoạn nào?

a)

A. Quá trình nguyên phân

b)

B. Quá trình giảm phân

c)

C. Quá trình trực phân

d)

D. Kì trung gian