wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4 - 6

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra đâu không phải là yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật?

a)

Chủ thể

b)

Khách thể

c)

Nội dung

d)

Sự kiện pháp lý

2.

Xác định năng lực chủ thể gồm những yếu tố nào dưới đây?

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân

c)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

3.

Xác định nội dung của quan hệ pháp luật được hiểu là gì

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

b)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

d)

Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

4.

Chủ thể tham gia quan hệ pháp luật cần phải có năng lực…..?

a)

chủ thể

b)

pháp luật

c)

hành vi

d)

trách nhiệm pháp lý

5.

Xác định khách thể của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

b)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

d)

Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

6.

Xác định năng lực chủ thể của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là gì?

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả ba nhận định trên đều sai

7.

Xác định năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là gì?

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả ba nhận định trên đều sai

8.

Xác định năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là gì?

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả ba nhận định trên đều sai

9.

Làm rõ thực hiện pháp luật là gì?

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

10.

Làm rõ tuân thủ pháp luật được hiểu là gì?

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật quy định

d)

Cả ba hoạt động trên đều là tuân thủ pháp luật

11.

Làm rõ chấp hành pháp luật được hiểu là gì?

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Tích cực thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật quy định

d)

Cả ba hoạt động trên đều là tuân thủ pháp luật

12.

Làm rõ sử dụng pháp luật được hiểu là gì?

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật cho phép

d)

Cả ba hoạt động trên đều là tuân thủ pháp luật

13.

Xem xét tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật như thế nào?

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

14.

Xem xét thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật như thế nào?

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những họat động mà pháp luật ngăn cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

15.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật thực hiện……của mình do pháp luật quy định? 

a)

quyền chủ thể

b)

nghĩa vụ pháp lý

c)

hành vi

d)

trách nhiệm

16.

Chứng tỏ khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó luôn luôn có sự tham gia của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó nhà nước bắt buộc các chủ thể pháp luật phải thực hiện những quy định của pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể tự mình thực hiện những quy định của pháp luật.

17.

Làm rõ ý thức pháp luật là gì?

a)

Là tổng thể những học thuyết, tư tưởng, tình cảm của con người

b)

Là ý thức của con người sống trong xã hội

c)

Là ý thức của con người sống trong xã hội

d)

Là tình cảm của con người với con người

18.

Làm rõ năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

b)

Phụ thuộc vào truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia

c)

Phụ thuộc vào độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể

d)

Phụ thuộc vào hoàn cảnh kinh tế của chủ thể

19.

Chỉ ra khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Mọi tổ chức có con dấu đều có tư cách pháp nhân

b)

Năng lực pháp luật của pháp nhân mất đi khi pháp nhân chấm dứt sự tồn tại

c)

Pháp nhân có năng lực pháp luật từ khi được thành lập hợp pháp

d)

Pháp nhân phải là tổ chức

20.

Chứng minh quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì?

a)

Chỉ cần có chủ thể tham gia quan hệ và chủ thể đó có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Chỉ cần có sự kiện pháp lý

d)

Phải có đủ cả ba điều kiện trên.

21.

Chứng minh “Năng lực chủ thể” của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Chỉ cần có năng lực pháp luật là có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có năng lực pháp luậ̣t hoặc có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

d)

Phải có đủ cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi mới có đủ năng lực chủ thể

22.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là Đúng?

a)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi được thành lập hợp pháp

b)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân

c)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên đã góp đủ vốn thành lập pháp nhân

d)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi có đủ thành viên

23.

Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào …….?

a)

pháp luật của từng quốc gia

b)

quan điểm đạo đức

c)

trình độ văn hóa

d)

phong tục tập quán

24.

Suy luận cho biết quan hệ pháp luật nào sau đây là quan hệ có tính chất mệnh lệnh?

a)

Quan hệ hợp đồng trong kinh doanh, thương mại

b)

Quan hệ tặng cho tài sản

c)

Quan hệ thừa kế tài sản

d)

Quan hệ về cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

25.

Phân tích khẳng định nào sau đây là Sai?

a)

Ý thức pháp luật là một hình thái ý thức xã hội

b)

Ý thức pháp luật thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội

c)

Ý thức pháp luật phản ánh tồn tại xã hội của một thời đại

d)

Ý thức pháp luật là hiện tượng mang tính xã hội

26.

Ông Phạm Ngọc (35 tuổi, công nhân công ty X) mua của ông Trần Tình (75 tuổi, cán bộ nghỉ hưu) chiếc xe máy SH Mode trị giá 50 triệu đồng. Phân tích khách thể trong quan hệ pháp luật trên?

a)

tiền, xe máy

b)

50 triệu đồng

c)

xe máy SH Mode

d)

quyền sử dụng xe máy SH Mode

27.

Ông Phạm Ngọc (35 tuổi, công nhân công ty X) mua của ông Trần Tình (75 tuổi, cán bộ nghỉ hưu) chiếc xe máy SH Mode trị giá 50 triệu đồng.

Phân tích và điền vào chỗ trống: trong quan hệ pháp luật trên, ông Ngọc và ông Tình có….tương xứng với nhau.

a)

lợi ích

b)

quyền và nghĩa vụ

c)

lợi ích và trách nhiệm

d)

trách nhiệm

28.

Chọn đáp án sai khi nói Vi phạm pháp luật là hành vi “…”

a)

Trái pháp luật

b)

Có lỗi của chủ thể

c)

Xâm phạm đến các quan hệ xã hội

d)

Xâm phạm đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

29.

Chỉ ra Vi phạm pháp luật có mấy đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Chỉ ra yếu tố của cấu thành Vi phạm pháp luật?

a)

A. Mặt khách quan

b)

B. Mặt chủ quan

c)

C. Nội dung

d)

A và B

31.

Viết ra Cấu thành/ cấu trúc của Vi phạm pháp luật

a)

Chủ thể - Khách thể - Mặt chủ thể - Mặt khách thể

b)

Chủ thể - Khách thể - Mặt khách quan – Mặt chủ quan

c)

Mặt chủ thể - Mặt khách thể - Mặt chủ chủ quan – Mặt khách quan

d)

A.    Mặt chủ thể - Mặt khác thể - Chủ quan – Khách quan

32.

Chỉ ra dấu hiệu trong Mặt khách quan của Vi phạm pháp luật

a)

Hành vi trái pháp luật

b)

Hậu quả nguy hiểm cho xã hội

c)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

d)

Cả a, b và c đều đúng

33.

Chỉ ra yếu tố bắt buộc trong mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

a)

Lỗi

b)

Động cơ

c)

Mục đích

d)

Nhu cầu

34.

Xác định Hành vi trái pháp luật là dạng hành vi không hành động?

a)

Xúi giục người khác trộm cắp tài sản

b)

Đe dọa giết người

c)

Không đóng thuế

d)

Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có

35.

Xác định đâu là hành vi vi phạm pháp luật

a)

A. Tội phạm

b)

B. Vi phạm hành chính

c)

C. Vi phạm dân sự

d)

D. Cả a, b, c

36.

Xác định đâu là hành vi vi phạm pháp luật

a)

A. Vi phạm dân sự

b)

B. Vi phạm hành chính

c)

C. Vi phạm kỷ luật

d)

D. Cả a, b, c

37.

Chọn đáp án đúng để điền vào câu: Trách nhiệm pháp lý được hiểu là hậu quả “…” đối với chủ thể

a)

A. Bất lợi

b)

B. Có lợi

c)

C. Tốt

d)

D. Xấu

38.

Xác định đâu không phải là hành vi vi phạm pháp luật

a)

A. Vượt đèn đỏ

b)

B. Gây thương tích cho người khác

c)

C. Đang có vợ nhưng sống như vợ chồng với người khác

d)

D. Đang yêu người này nhưng kết hôn với người khác

39.

Chọn đáp án để điền vào câu: Trách nhiệm pháp lý có “…” loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Nhận biết nếu A trộm cắp xe máy của B thì chiếc xe máy được xác định là gì trong cấu thành Vi phạm pháp luật của A?

a)

A. Đối tượng

b)

B. Khách thể

c)

C. Chủ thể

d)

D. Mặt khách quan

41.

Lựa chọn khách thể của Vi phạm pháp luật A gây thương tích cho B là…

a)

A. Sức khỏe của B

b)

B. Tính mạng của B

c)

C. Quyền nhân thân của B

d)

D. Thương tích của B

42.

Lựa chọn lỗi trong hành vi vi phạm pháp luật A hiếp dâm B

a)

A. Cố ý gián tiếp

b)

B. Cố ý trực tiếp

c)

C. Vô ý do quá tự tin

d)

D. Vô ý do cẩu thả

43.

Lựa chọn Vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm kỷ luật

a)

A. Vi phạm hình sự

b)

B. Vi phạm dân sự

c)

C. Vi phạm hành chính

d)

D. Vi phạm kỷ luật

44.

Chọn Trách nhiệm pháp lý được áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật hành chính.

a)

A. Hình sự

b)

B. Dân sự

c)

C. Hành chính

d)

D. Kỷ luật

45.

Chọn đáp án để điền vào câu: Trách nhiệm hính sự được “…” áp dụng đối với người có hành vi phạm tội

a)

A. Công an

b)

B. Cơ quan Nhà nước

c)

C. Tòa án

d)

D. Cá nhân có thẩm quyền

46.

Chọn đáp án để điền vào câu: Một hành vi vi phạm pháp luật phải chịu “…” loại trách nhiệm pháp lý

a)

1

b)

2

c)

3

47.

Chọn trách nhiệm pháp lý cho hành vi vi phạm pháp luật hình sự

a)

A. Dân sự

b)

B. Hình sự

c)

C. Lao động

d)

D. Kỷ luật

48.

Lựa chọn trách nhiệm pháp lý cho hành vi vượt đèn đỏ

a)

A. Dân sự

b)

B. Hình sự

c)

C. Hành chính

d)

D. Kỷ luật

49.

Lựa chọn trách nhiệm pháp lý cho hành vi Giết người

 

a)

A. Dân sự

b)

B. Hình sự

c)

C. Lao động

d)

D. Kỷ luật

50.

Vận dụng kiến thức đã học để chọn đáp án điền tiếp câu: Cơ sở bắt buộc của trách nhiệm pháp lý là…

a)

A. Vi phạm pháp luật

b)

B. Có thiệt hại

c)

C. Lỗi cố ý

d)

D. Có vi phạm

51.

Chọn đáp án để điền tiếp câu: Tương ứng với Vi phạm pháp luật hành chính là trách nhiệm …

a)

A. Hình sự

b)

B. Dân sự

c)

C. Hành chính

d)

D. Kỷ luật

52.

Lựa chọn loại trách nhiệm pháp lý cho hành vi buôn ma túy

a)

A. Hình sự

b)

B. Dân sự

c)

C. Hành chính

d)

D. Kỷ luật

53.

Chọn lựa đáp án điền vào chỗ trống: Ngành luật ..... điều chỉnh các quan hệ cơ bản nhất liên quan đến việc xác định chế độ chính trị, kinh tế, văn hoá - xã hội, quốc phòng - an ninh, đối ngoại, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước?

a)

A. Hành chính

b)

B. Hiến pháp

c)

C. Tổ chức Quốc hội

d)

D. Tổ chức Chính phủ

54.

Chỉ ra Luật Hiến pháp sử dụng phương pháp điều chỉnh đặc trưng nào?

a)

A. Xác lập những nguyên tắc chung mang tính định hướng cho các chủ thể của Luật Hiến pháp

b)

B. Mệnh lệnh – thỏa thuận

c)

C. Thỏa thuận – bình đẳng

d)

D. Có sự tham gia của công đoàn

55.

Chọn lựa đáp án điền vào chỗ trống: Bản Hiến pháp năm..... của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đang có hiệu lực thi hành.

a)

A. 1980

b)

B. 1992

c)

C. 2013

d)

D. 2015

56.

Chỉ ra Nhà nước ta đã có những bản hiến pháp nào?

a)

A. Hiến pháp 1946 - Hiến pháp1954 – Hiếnpháp 1980 - Hiến pháp 1992   

b)

B. Hiến pháp 1945 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

c)

C. Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 – Hiến pháp 2013

d)

D. Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1954 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 2001

57.

Xác định đất đai thuộc loại hình sở hữu nào theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Toàn dân

b)

B. Tập thể

c)

C. Tư nhân

d)

D. Nhà nước

58.

Chọn lựa đáp án điền vào chỗ trống: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, trong nền kinh tế Việt Nam thành phần kinh tế ..... giữ vai trò chủ đạo.

a)

A. nhà nước

b)

B. tư bản

c)

C. tập thể

d)

D. có vốn đầu tư nước ngoài

59.

Chỉ ra Hệ thống các cơ quan quản lý nhà nước gồm cơ quan nào?

a)

A. Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

b)

B. Quốc hội, Chính phủ

c)

C. Chính phủ, Hội đồng nhân dân các cấp

d)

D. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

60.

Chỉ ra khẳng định nào sau đây là Đúng?

a)

A. Trong lĩnh vực kinh tế, Hiến pháp năm 2013 điều chỉnh quan hệ xã hội liên quan đến xác định các thành phần kinh tế, các loại hình sở hữu, chính sách của nhà nước đối với các thành phần kinh tế

b)

B. Trong lĩnh vực kinh tế, Hiến pháp năm 2013 điều chỉnh quan hệ xã hội liên quan đến xác định địa vị pháp lý các tổ chức kinh tế của nhà nước

c)

C. Trong lĩnh vực kinh tế, Hiến pháp năm 2013 điều chỉnh quan hệ xã hội liên quan đến thủ tục thành lập các tổ chức kinh tế

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Làm rõ cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân là tổ chức nào theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

B. Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

c)

C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

D. Công đoàn Việt Nam

62.

Xem xét nhân dân sử dụng quyền lực của mình thông qua cơ quan Nhà nước nào theo Hiến pháp Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

A. Chính phủ và Hội đồng nhân dân 

b)

B. Chính phủ và Uỷ ban nhân dân

c)

C. Quốc hội và Chính phủ 

d)

D. Quốc hội và Hội đồng nhân dân

63.

Làm rõ Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người như thế nàotheo Hiến pháp Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

A. Dân tộc Kinh  

b)

B. Quốc tịch Việt Nam

c)

C. Sinh sống ở Việt Nam

d)

D. Sinh ra ở Việt Nam

64.

Khái quát quyền của cá nhân, công dân theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

A. Quyền được bảo đảm an sinh xã hội

b)

B. Quyền được sống trong môi trường trong lành

c)

C. Quyền bất khả xâm phạm về đời sống riêng tư

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

65.

Làm rõ nghĩa vụ của công dân Việt Nam theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013?

a)

A. Bảo vệ Tổ quốc

b)

B. Tôn trọng Hiến pháp, pháp luật

c)

C. Đóng thuế

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

66.

Chứng tỏ trong sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc sức khỏe của Nhân dân, nhà nước thực hiện chính sách bảo hiểm nào sau đây?

a)

A. xã hội toàn dân

b)

B. y tế toàn dân

c)

C. trách nhiệm dân sự toàn dân

d)

D. dân sự

67.

Chỉ ra từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, mọi người có quyền tự do kinh doanh những … mà pháp luật không cấm.

a)

A. hoạt động

b)

B. ngành nghề

c)

C. dịch vụ

d)

D. nghề

68.

Làm rõ hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay gồm? 

a)

A. Đảng cộng sản Việt Nam

b)

B. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

C. Các tổ chức chính trị - xã hội khác

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

69.

Chỉ ra từ điền vào chỗ trống: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, độ tuổi để công dân được biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là từ đủ … tuổi trở lên?

a)

14

b)

16

c)

18

d)

21

70.

Chỉ ra từ điền vào chỗ trống: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, nhà nước ta quy định độ tuổi để ứng cử làm đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân là từ đủ …. tuổi trở lên.

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

71.

Hãy cho biết Nhà nước ta quy định công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào cơ quan nào sau đây?

a)

A. Chính phủ

b)

B. Quốc Hội và Hội đồng nhân dân

c)

C. Ủy ban nhân dân các cấp

d)

D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tươngđương

72.

Hãy cho biết Những chức danh nào dưới đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội?

a)

A. Phó Thủ tướng Chính phủ

b)

B. Thủ tướng Chính phủ

c)

C. Bộ trưởng

d)

D. Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

73.

Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, chỉ ra khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. Học tập là quyền của công dân 

b)

B. Học tập là nghĩa vụ của công dân

c)

C. Học tập là quyền và nghĩa vụ của công dân

d)

D. Học tập là nghĩa vụ của mọi cá nhân

74.

Hãy cho biết theo Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam 2013, nền kinh tế của Việt Nam hiện nay như thế nào?

a)

A. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung xã hội chủ nghĩa

b)

B. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

C. Nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

d)

D. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung

75.

Hãy cho biết theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, chính sách giáo dục của Nhà nước ta quy định như thế nào?

a)

A. Bảo đảm xoá mù chữ, từng bước phổ cập giáo dục tiểu học

b)

B. Bảo đảm giáo dục tiểu học là bắt buộc, từng bước phổ cập giáo dục trung học

c)

C. Bảo đảm phổ cập giáo dục trung học phổ thông và không thu học phí

d)

D. Bảo đảm phổ cập giáo dục đại học và không thu học phí

76.

Hãy cho biết theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, Nhà nước ưu tiên phát triển giáo dục ở những vùng, miền nào?

a)

A. Miền núi, hải đảo

b)

B. Vùng đồng bào dân tộc thiểu số

c)

C. Vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

77.

Phân tích Hiến pháp được thông qua khi nào?

a)

A. Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

B. Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

C. Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

D. Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

78.

Suy luận và điền vào chỗ trống: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, tài nguyên….là tài nguyên đặc biệt của quốc gia.

a)

A. biển

b)

B. rừng

c)

C. đất

d)

D. nước