wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

cách mạng 4.0.

b)

cách mạng kĩ thuật số.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng công nghệ.

2.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Ro bot.

b)

vệ tinh.

c)

tàu chiến.

d)

máy tính.

3.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối Internet không dây.

b)

mạng kết nối Internet có dây.

c)

máy tính điện tử.

d)

vệ tinh nhân tạo.

4.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Sô phia.

b)

Robear.

c)

Paro.

d)

Asimo.

5.

Đặc điểm lớn nhất của cuộc Cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

b)

khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ.

d)

Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất

6.

Nguồn gốc chung của các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử là

a)

nhu cầu chạy đua vũ trang, sản xuất vũ khí.

b)

phát minh ra các năng lượng, vật liệu mới.

c)

sự bùng nổ dân số và cạn kiệt về tài nguyên

d)

nhu cầu cao của cuộc sống và sản xuất.

7.

Những yếu tố cốt lõi của kĩ thuật số trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?

a)

Internet kết nối vạn vật (IoT), công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.

b)

Trí tuệ nhân tạo (AI), Internet kết nối vạn vật (IoT), Dữ liệu lớn (Big Data).

c)

Tí tuệ nhân tạo (AI), Internet kết nối vạn vật (IoT), công nghệ sinh học.

d)

Kĩ thuật số, công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.

8.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào được sử dụng trong các lĩnh vực quản lý đô thị, thời trang?

a)

Internet vạn vật.

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ na-no

9.

Sự phát triển của Internet hiện nay làm cho việc tìm kiếm và chia sẻ thông tin vô cùng nhanh chóng và thuận tiện, tuy nhiên nó cũng có hạn chế về

a)

thay đổi thế giới quan của con người.

b)

dễ bị thâm nhập, đánh mất dữ liệu cá nhân.

c)

con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

d)

tính chính xác của thông tin được chia sẻ.

10.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?

a)

Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.

b)

Tạo ra các ngành sản xuất tự động, năng suất lao động được tăng cao

c)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa và khu vực hóa nền kinh tế thế giới

d)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa giữa các quốc gia và khu vực trên thế giới

11.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?

a)

Chịu ảnh hưởng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Tất cả các quốc gia đều giáp biển, giàu tài nguyên.

c)

Hệ thống sông ngòi dày đặc với nhiều con sông lớn.

d)

Đồng bằng ven sông với đất đai màu mỡ, phì nhiêu.

12.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Đông Nam Á thời cổ - trung đại là

a)

nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

buôn bán bằng đường biển.

c)

khai thác lâm thổ sản.

d)

sản xuất thủ công nghiệp.

13.

Giải thích nào sau đây là không đúng khi nhắc đến vị trí "ngã tư đường" của khu vực Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.

b)

Nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn trên thế giới.

c)

Nối liền lục địa châu Á - châu Âu với châu Úc.

d)

Tiếp giáp với bốn châu lục: Á, Phi, Âu, Mĩ.

14.

Đông Nam Á với hầu hết các quốc gia đều giáp biển nên có thuận lợi

a)

phát triển giao thông đường biển.

b)

giữ vững an ninh quốc phòng.

c)

đánh bắt, khai thác lâm thủy sản.

d)

đảm bảo nguồn nước tưới tiêu.

15.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

16.

Một trong những đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là

a)

Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đối với khu vực chưa thể hiện rõ nét

b)

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng trên một số lĩnh vực

c)

tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa

d)

sự suy yếu về chính trị và văn hóa của các quốc gia phong kiến.

17.

Văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX có điểm khác biệt nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh.

b)

Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Nền văn minh bước vào giai đoạn phát triển cực thịnh

18.

Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là

a)

sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.

b)

hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.

d)

các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.

19.

Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Chao - Phray - a .

b)

Ta - ru - ma .

c)

Phù Nam.

d)

Ma - lay - u

20.

Sự ra đời của thánh lễ Thiên chúa giáo đầu tiên ở Phi - lip - pin năm 1521 là biểu hiện của sự du nhập yếu tố văn hóa nào sau đây đến từ phương Tây?

a)

Tôn giáo

b)

Chữ viết

c)

Văn học

d)

Nghệ thuật

21.

Nền văn minh Đông Nam Á xa xưa và ngày nay ít chịu ảnh hưởng lĩnh vực nào sau đây từ văn minh Ấn Độ?

a)

Giáo dục.

b)

Tôn giáo.

c)

Chính trị.

d)

Nghệ thuật.

22.

Thành tựu nổi bật của nền văn minh Đông Nam Á giai đoạn từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII đó là

a)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

b)

sự du nhập của văn hóa phương Tây.

c)

sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước.

d)

văn học đạt nhiều thành tựu to lớn.

23.

Sự hình thành nền văn minh Đông Nam Á là trên cơ sở tự nhiên, xã hội riêng biệt và

a)

nhu cầu liên kết cộng đồng, sự ảnh hưởng yếu tố tích cực bên ngoài.

b)

nhu cầu phát triển, sự ảnh hưởng văn hóa Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

sự ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ, Trung Hoa và phương Tây.

d)

sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố văn hóa tích cực từ bên ngoài.

24.

Giải thích nào sau đây là không đúng khi nhắc đến vị trí "ngã tư đường" của khu vực Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.

b)

Nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn trên thế giới.

c)

Nối liền lục địa châu Á - châu Âu với châu Úc.

d)

Tiếp giáp với bốn châu lục: Á, Phi, Âu, Mĩ.

25.

Văn minh Đông Nam Á giai đoạn đầu Công nguyên đến đến thế kỉ VII có điểm tương đồng nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo

b)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Thiên chúa giáo

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây

26.

Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là

a)

sự du nhập của Thiên Chúa giáo.

b)

sự xâm nhập của các nước phương Tây.

c)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

d)

sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa.

27.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

28.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phát triển rực rỡ của văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ X - XV là

a)

ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh Ấn Độ

b)

sự tiếp thu có chọn lọc văn minh Trung Hoa

c)

quá trình sáp nhập và hợp nhất các tiểu quốc

d)

sự phát triển về kinh tế và ổn định chính trị

29.

Một trong những biểu hiện trong tiến trình phát triển của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ X là

a)

một số quốc gia nhỏ trước đây bị thôn tính hoặc hợp nhất lại với nhau thành những nước lớn hơn.

b)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo đã tạo nên những sắc thái mới cho văn minh trong khu vực.

c)

Vương quốc Phù Nam trở thành vương quốc hùng mạnh bậc nhất khu vực.

d)

sự hoàn thiện của các nhà nước quân chủ với nền kinh tế phát triển thịnh đạt.

30.

Điểm chung của văn minh Đông Nam Á trong quá trình tiếp thu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa là đều có tiếp nhận qua con đường

a)

biên giới.

b)

buôn bán.

c)

xâm lược.

d)

thống trị.

31.

Từ khoảng thế kỉ XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Ấn Độ giáo.

b)

Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

32.

Nội dung nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

33.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Nhà thờ Đức Bà (Việt Nam)

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

Chùa Vàng (Mi-an-ma).

34.

Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.

b)

tín ngưỡng phồn thực.

c)

tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.

d)

Phật giáo, Nho giáo.

35.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

Phật giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Công giáo.

36.

Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á cổ trung đại đã tạo dựng nền văn học

a)

dân gian.

b)

viết.

c)

chữ Hán.     

d)

chữ Phạn.

37.

Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là

a)

truyện ngắn.

b)

kí sự.

c)

tản văn.

d)

thần thoại.

38.

Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

Trung Quốc.

b)

phương Tây.

c)

Ấn Độ.

d)

Ả Rập.

39.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Hoa.

c)

phương Tây.

d)

Nhật Bản.

40.

Quần thể chùa tháp Pa-gan là một trung tâm kiến trúc kì vĩ nằm ở quốc gia Đông Nam Á nào?

a)

Cam-pu-chia.

b)

Mi-an-ma.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Thái Lan.

41.

Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

dân gian.

b)

tôn giáo.

c)

cung đình.

d)

tâm linh.

42.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

chữ La-tinh.

b)

chữ Phạn.

c)

chữ Hán.

d)

chữ A-rập.

43.

Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo điển hình?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).

44.

Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

a)

phương Tây và Nhật Bản.

b)

Ả Rập và phương Tây.

c)

Nhật Bản và Ả Rập.

d)

Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì.

45.

Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng là

a)

chữ Chăm cổ.

b)

chữ Nôm.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

chữ Mã Lai cổ.

46.

Một trong những tác phẩm văn học viết tiêu biểu của Malayxia thời kì cổ - trung đại là

a)

Sử thi Đẻ đất đẻ nước.

b)

Truyện sử Me-lay-u.

c)

Truyện Kiều.

d)

Ức trai thi tập

47.

Tác phẩm văn học viết nào của Việt Nam thời phong kiến còn được lưu giữ đến ngày nay?

a)

Kim Vân Kiều.

b)

Đẻ đất, đẻ nước.

c)

Ra-ma-ya-na.

d)

Truyện Kiều.

48.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

49.

Từ thế kỉ XVI, thông qua hoạt động của các gião sĩ phương Tây, tôn giáo nào sau đây đã từng bước được du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

50.

Từ khoảng thế kỉ XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Ấn Độ giáo.

b)

Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

51.

Tác phẩm nào sau đây là thành tựu văn học của Cam - pu - chia thời kì cổ - trung đại?

a)

Tam quốc diễn nghĩa

b)

Hồng lâu mộng

c)

Nam quốc sơn hà

d)

Riêm Kê

52.

"Cư dân Đông Nam Á thờ thần Lúa để bảo trợ cho sản xuất nông nghiệp". Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

53.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các hình thức tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Xuất hiện trước các tôn giáo và được bảo tồn trong quá trình phát triển

b)

Tồn tại độc lập với các tôn giáo từ bên ngoài du nhập và có sự thống nhất

c)

Các tín ngưỡng đa dạng nhưng không có sự tương đồng giữa các quốc gia

d)

Xuất phát từ đặc thù kinh tế nông nghiệp và có sự thống nhất trong đa dạng.

54.

Cư dân Đông Nam Á thờ các con vật gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp như trâu, cóc, chim, rắn…

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

55.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

56.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là Vua Hùng, giúp việc cho vua là

a)

tể tướng

b)

Lục bộ

c)

Lạc hầu

d)

đại hành khiển

57.

Một trong những nét độc đáo trong đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

chữ viết thể hiện tính bác học, uyên thâm

b)

sùng bái núi thiêng và nàng công chúa rắn

c)

thịnh hành tục thờ Mẫu và thờ cúng tổ tiên

d)

tục lệ chôn người chết trong các mộ chum.

58.

Nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang?

a)

Âu Lạc

b)

Lâm Ấp

c)

Chămpa

d)

Phù Nam

59.

Một trong những biểu hiện chứng tỏ bước phát triển của nước Âu Lạc so với quốc gia Văn Lang là

a)

Bộ máy nhà nước được tổ chức hoàn thiện hơn so với thời kì trước

b)

Lãnh thổ được mở rộng hơn trên cơ sở thống nhất Âu Việt và Lạc Việt

c)

Cải cách đơn vị hành chính theo hướng tập trung, thống nhất, quan liêu

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc trước sự xâm lược của quân Nam Hán

60.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

Đơn giản, sơ khai

c)

Quan liêu, tập quyền

d)

Phân quyền, pháp trị.

61.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là

a)

chùa Một Cột

b)

tháp Phổ Minh

c)

thành Cổ Loa

d)

kinh thành Huế

62.

Hiện vật nào sau đây trở thành biểu tượng của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tượng Phật Đồng Dương.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tiền đồng Óc Eo.

63.

Nền văn minh cổ đại nào sau đây được hình thành trên khu vực miền Trung Việt Nam ngày nay?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Chăm pa

d)

Phù Nam

64.

Văn minh Chăm - pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Phùng Nguyên

65.

Nhà nước cổ đại nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ II?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Phù Nam

d)

Chăm - pa

66.

Nhà nước Chăm - pa được tổ chức theo mô hình của thể chế

a)

dân chủ cộng hòa.

b)

dân chủ chủ nô.

c)

quân chủ chuyên chế.

d)

quân chủ lập hiến

67.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Cửu Long.

b)

Sông Thu Bồn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mã

68.

Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du Bắc Bộ.

c)

Nam Bộ Việt Nam.

d)

Duyên hải Trung Bộ

69.

Nền văn minh cổ đại nào sau đây được hình thành trên khu vực Nam Bộ Việt Nam ngày nay?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Chăm pa

d)

Phù Nam

70.

Văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Đồng Đậu

71.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Chăm - pa?

a)

Sự tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ai Cập

b)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

c)

Sự đoàn kết, cộng cư của cư dân tiếng Mã Lai - Đa Đảo

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

72.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

Hình thành trên cơ sở của văn hóa Sa Huỳnh.

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

73.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt về cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm - pa so với nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp phát triển

b)

Xã hội có sự phân hóa thành các giai cấp, tầng lớp

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Ấn Độ

74.

Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.

b)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.

c)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.

d)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.

75.

Dưới thời kì nhà nước Chăm - pa, ở cấp địa phương, cả nước được chia thành các

a)

châu, huyện, làng

b)

tỉnh, huyện, xã

c)

tỉnh, huyện, làng

d)

phủ, huyện, tổng

76.

Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa?

a)

Lễ hội Ka-tê.

b)

Lễ hội Oóc Om Bóc.

c)

Lễ hội Cơm mới.

d)

Lễ hội Lồng tồng.

77.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của văn minh Phù Nam?

a)

Sự tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ

b)

Xuất hiện sự phân hóa giữa người giàu và người nghèo

c)

Sự đoàn kết, cộng cư của các cộng đồng cư dân Việt cổ.

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

78.

Trong xã hội Phù Nam, lực lượng nào sau đây là tầng lớp bị trị trong xã hội?

a)

Quý tộc

b)

Tăng lữ

c)

Quan lại

d)

Nông dân

79.

Trong các thế kỉ III - V là thời kì quốc gia Phù Nam

a)

hình thành.

b)

phát triển.

c)

suy yếu.

d)

khủng hoảng.

80.

Nhà nước Chăm - pa và nhà nước Phù Nam đều được tổ chức theo mô hình của thể chế

a)

dân chủ cộng hòa.

b)

dân chủ chủ nô.

c)

quân chủ chuyên chế.

d)

quân chủ lập hiến

81.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì nhà nước Phù Nam?

a)

Chế tạo máy

b)

Làm đồng hồ

c)

Thương nghiệp biển

d)

Chế tạo vũ khí

82.

Thương cảng nào sau đây đã trở thành trung tâm buôn bán sầm uất của vương quốc Phù Nam?

a)

Óc Eo

b)

Vân Đồn

c)

Hải Phòng

d)

Đà Nẵng

83.

Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là?

a)

Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.

b)

Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.

c)

Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.

d)

Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.

84.

Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.

b)

kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

c)

có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.

85.

Chức năng chính của Xôphia - robot đầu tiên được cấp quyền công dân là

a)

làm việc trong dây chuyền sản xuất.

b)

dọn dẹp.

c)

trò chuyện với con người.

d)

chinh phục vũ trụ.

86.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người

b)

Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.

c)

Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật

d)

Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần.

87.

Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

a)

Gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp

b)

cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió hòa.

c)

lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.

d)

ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

88.

Ngày nay ở Đông Nam Á, quốc gia nào được xem là quốc gia Hồi giáo lớn nhất?

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

Phi-lip-pin

c)

Mi-an-ma

d)

In-đô-nê-xi-a

89.

Robot trí tuệ nhân tạo đầu tiên của Việt Nam chế tạo phục vụ cho ngành

a)

Kinh tế.     

b)

Giáo dục.    

c)

   Quân sự. .

d)

Công nghệ thông tin

90.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

   Cloud.    

b)

  AI.       

c)

   In 3D.   

d)

  Big Data.

91.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã làm mờ ranh giới giữa vật lý, sinh học và

  

a)

kĩ thuật số.      

b)

hóa học.

c)

internet.

d)

trí tuệ nhân tạo.

92.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách mạng này đã

  

a)

thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

  

b)

dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.

  

c)

thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số.

 

d)

  mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ tuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật số.

93.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại 

a)

         "Văn minh công nghiệp"

b)

“văn minh nông nghiệp”.

  

c)

“văn minh thông tin”.                 

d)

“văn minh siêu trí tuệ”.

94.

Nội dung nào dưới đây là không phản ánh đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

  

a)

Các thành tựu khoa học - công nghệ làm cho tài nguyên thiên nhiên, lao động phổ thông ngày càng mất lợi thế.

  

b)

Tạo ra sự chênh lệch về trình độ phát triển, khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia có xu hướng mở rộng thêm.

  

c)

Chỉ tác động đến lĩnh vực khoa học và công nghệ, không ảnh hưởng đến giáo dục đào tạo và lĩnh vực quản lí nhà nước.

 

d)

   Làm xuất hiện nhiều hình thức tội phạm mới, sử dụng công nghệ cao để trốn thuế, lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của người khác.

95.

Nhận định nào sau đây đúng nhất về sản phẩm cừu “Đô-li” trong cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại?

  

a)

Cừu “Đô-li” là sản phẩm của kĩ thuật nhân bản, nó không có cha, nhưng lại có 3 mẹ.

  

b)

Cừu “Đô-li” là sản phẩm của kĩ thuật nhân bản, nó sinh ra từ cha, không có mẹ.

  

c)

Cừu “Đô-li” là sản phẩm của kĩ thuật nhân bản, nó không có mẹ, nhưng lại có 3 cha.

  

d)

Cừu “Đô-li” là sản phẩm của công nghệ na-no, nó không có mẹ, nhưng lại có 3 cha.

96.

Các cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư đã làm cho

a)

mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và tư sản sâu sắc hơn

b)

số lượng công nhân lao động phổ thông giảm dần

c)

lao động tay chân thay thế hoàn toàn bằng máy móc

d)

số lượng công nhân có tri thức, kĩ năng giảm dần

97.

Nhận định nào sau đây không phản ánh đúng tác động của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đối với xã hội và văn hoá?

a)

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đòi hỏi chất lượng nguồn nhân lực ở trình độ cao hơn so với các cuộc cách mạng trước đó.

b)

Thách thức với văn hoá các dân tộc trên thế giới trong thời đại công nghiệp 4.0, hiện nay là sự phát sinh tình trạng văn hoá “lai căng".

c)

Thách thức với văn hóa các dân tộc trên thế giới trong thời đại công nghiệp 4.0 hiện nay là nguy cơ đánh mất văn hoá truyền thống.

d)

Cuộc đấu tranh của công nhân hiện đại mang tính chất kinh tế - xã hội nhiều hơn.

98.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.

b)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

c)

Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.

d)

Vua – Lạc hầu-Lạc tướng – Bồ chính.

99.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.

b)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.

c)

Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.

d)

Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.

100.

Câu 18: Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?

a)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

c)

Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.

d)

Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

101.

Bộ máy hành chính nhà nước dưới thời kì Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây?

a)

Lạc hầu    

b)

    Lạc tướng      

c)

Bồ chính        

d)

Thượng thư

102.

Phong tục nào sau đây không phải là phong tục truyền thống của người Việt cổ?

a)

Thờ Chúa.

b)

Ăn trầu.

c)

Nhuộm răng.

d)

Xăm mình.

103.

Văn học thời kì Văn Lang - Âu Lạc là nền văn học

a)

chữ viết.

b)

chữ Hán.

c)

truyền miệng.

d)

chữ Quốc ngữ.

104.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Đông giáp biển.

b)

Có nhiều sông lớn, đồng bằng màu mỡ.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

d)

Chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

105.

Trong đời sống thường ngày, nam giới người Việt cổ mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc.

b)

Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.

c)

Nam đóng khố, nữ mặc váy có yếm che, đi chân đất.

d)

Đóng khố, đi dép làm từ mo cau.

106.

Loại hình nhà ở phổ biến của người Việt cổ là

a)

nhà tranh vách đất.

b)

nhà mái bằng xây từ gạch.

c)

nhà trệt xây từ gạch.

d)

nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.

107.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Việt cổ?

a)

Nguồn lương thực chủ yếu là gạo nếp, gạo tẻ.

b)

Lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính.

c)

Nhà ở phổ biến là kiểu nhà sàn từ gỗ, tre, nứa,…

d)

Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là thuyền, bè.

108.

Người Việt cổ không có phong tục nào dưới đây?

a)

Ăn trầu.

b)

Xăm mình.

c)

Làm bánh chưng, bánh dày.

d)

Lì xì cho trẻ em vào dịp Tết.

109.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII TCN.

b)

Thế kỉ III TCN.

c)

Thế kỉ I.

d)

Thế kỉ V.

110.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang được đặt tại đâu?

a)

Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).

b)

Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).

c)

Vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).

d)

Vùng cửa sông Bạch Đằng (Hải Phòng).

111.

Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng bộ máy nhà nước thời Văn Lang?

a)

Đứng đầu đất nước là Vua Hùng.

b)

Lạc tướng đứng đầu các bộ.

c)

Cả nước được chia làm 30 bộ.

d)

Bồ chính cai quản các chiềng, chạ.

112.

Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

208TCN

b)

179TCN

c)

192

d)

308TCN

113.

Kinh đô của nhà nước Âu Lạc được đặt tại đâu?

a)

Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).

b)

Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội).

c)

Vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).

d)

Vùng cửa sông Bạch Đằng (Hải Phòng).

114.

Nội dung nào sau đây mô tả không đúng về nhà nước Âu Lạc?

a)

Có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố.

b)

Kinh đô đóng tại vùng Phong Khê.

c)

Lãnh thổ thu hẹp hơn so với Văn Lang.

d)

Đứng đầu nhà nước là An Dương Vương.

115.

Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các chiềng, chạ là

a)

Quan Lang.

b)

Lạc hầu.

c)

Lạc tướng.

d)

Bồ chính.

116.

Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các bộ là

a)

Quan Lang.

b)

Lạc hầu.

c)

Lạc tướng.

d)

Bồ chính.

117.

Một trong thành tựu đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc còn được gìn giữ đến ngày nay là

a)

Chữ Viết

b)

Tục chôn người mất mộ chum

c)

Ăn trầu, nhuộm răng

d)

Sùng bái núi thiêng

118.

Phản ánh nào sau đây không đúng khi nói về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang - Âu Lạc:

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm chủ yếu bao gồm: gạo nếp, gạo tẻ, các loại rau, củ, quả

b)

Về trang phục: nam đóng khố, nữ mặc áo váy và đều đi chân đất

c)

Nhà ở phổ biến là nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

d)

Phương thức di chuyển là ngựa

119.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc

a)

Nền văn học truyền miệng phát triển,

b)

Tín ngưỡng thờ Mặt Trời, thờ vật tổ

c)

Đời sống xã hội gắn liền với lễ hội

d)

thịnh hành tục thờ cúng Phật giáo và Hin đu giáo

120.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là cách mạng khoa học - công nghệ vì

a)

Cuộc cách mạng diễn ra chủ yếu về công nghệ với sự ra đời của các thế hệ máy tính điện tử mới, vật liệu mới, về những dạng năng lượng mới và công nghệ sinh học, phát triển tin học.

b)

Thành tựu lớn nhất của cuộc cách mạng là máy tính và internet, chinh phục vũ trụ, giao thông vận tải, "cách mạng xanh"

c)

Cuộc cách mạng nâng cao đời sống tinh thần của con người, đưa lại tăng trưởng kinh tế cao.

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại đã đưa con người bước sang nền "văn minh Công nghiệp"