NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđề 5 tud
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hệ thống là gì?
a)
A. Một tập hợp các phần tử không liên quan.
b)
B. Một tập hợp các phần tử không cần mục tiêu.
c)
C. Một tập hợp các phần tử cùng với mối quan hệ phối hợp giữa chúng để thực hiện một mục tiêu nào đó.
d)
D. Một tập hợp các phần tử độc lập.
2.
Câu 2. Tính chất nào sau đây không phải của một hệ thống?
a)
A. Tính tổ chức
b)
B. Tính phụ thuộc vào môi trường
c)
C. Tính tương tác
d)
D. Tính độc lập
3.
Câu 3. Hệ thống đóng là loại hệ thống nào?
a)
A. Hệ thống hoàn toàn cô lập với môi trường.
b)
B. Hệ thống có tương tác mạnh với môi trường.
c)
C. Hệ thống tự động hoạt động.
d)
D. Hệ thống kiểm soát phản hồi.
4.
Câu 4. Hệ thống kinh tế thị trường thuộc loại hệ thống nào?
a)
A. Hệ thống đóng
b)
B. Hệ thống kiểm soát phản hồi
c)
C. Hệ thống tự động
d)
D. Hệ thống mở
5.
Câu 5. Hệ thống kiểm soát phản hồi có đặc điểm gì?
a)
A. Hoàn toàn cô lập với môi trường
b)
B. Chịu sự tác động của môi trường và kiểm soát được tác động này
c)
C. Hoạt động một cách tự động
d)
D. Không kiểm soát được sự tác động của môi trường
6.
Câu 6. Một hệ thống có thể bao gồm các phân hệ như thế nào?
a)
A. Chỉ có một phân hệ duy nhất
b)
B. Không có phân hệ
c)
C. Có nhiều phân hệ và phân hệ con
d)
D. Có một phân hệ và một phân hệ con
7.
Câu 7. Khi tiếp cận hệ thống, việc nghiên cứu cấu trúc của hệ thống phân cấp thường được thực hiện theo cách nào?
a)
A. Bắt buộc phải tiếp cận các cấp từ trên xuống
b)
B. Chỉ cần tiếp cận cấp trên, không quan trọng cấp dưới
c)
C. Bắt buộc tiếp cận tất cả các cấp dưới trước
d)
D. Không cần tiếp cận cấp nào cả
8.
Câu 8. Hệ thống tự động là loại hệ thống có gì?
a)
A. Hệ thống không kiểm soát sự tác động của môi trường.
b)
B. Hệ thống có khả năng thực hiện các quá trình và chức năng một cách tự động, ít hoặc không cần sự can thiệp của con người.
c)
C. Hệ thống tương tác mạnh với môi trường.
d)
D. Hệ thống hoàn toàn cô lập với môi trường.
9.
Câu 9. Hệ thống đóng có đặc điểm gì?
a)
A. Hoàn toàn cô lập với môi trường
b)
B. Hoạt động một cách tự động
c)
C. Chịu sự tác động của môi trường và kiểm soát được tác động này
d)
D. Không kiểm soát được sự tác động của môi trường
10.
Câu 10. Trong việc tiếp cận hệ thống, nguyên lý nào quy định trình tự các bước cần thực hiện?
a)
A. Nguyên lý 1 - Nguyên lý trình tự
b)
B. Nguyên lý 2 - Nguyên lý phân cấp
c)
C. Nguyên lý 3 - Nguyên lý cân bằng nội
d)
D. Nguyên lý 4 - Nguyên lý bổ sung ngoài
11.
Câu 11. Nguyên lý nào mô tả việc quản lý các trạng thái cân bằng nội của hệ thống?
a)
A. Nguyên lý 1 - Nguyên lý trình tự
b)
B. Nguyên lý 2 - Nguyên lý phân cấp
c)
C. Nguyên lý 3 - Nguyên lý cân bằng nội
d)
D. Nguyên lý 4 - Nguyên lý bổ sung ngoài
12.
Câu 12. Đối tượng nào trong quá trình điều khiển hệ thống thường đưa ra các tác động điều khiển?
a)
A. Đối tượng điều khiển
b)
B. Đối tượng bị điều khiển
c)
C. Đối tượng đánh giá
d)
D. Đối tượng phản hồi
13.
Câu 13. Trong hệ thống kinh tế - xã hội, quá trình điều khiển thường hướng tới mục tiêu gì?
a)
A. Đưa hệ thống về vị trí cân bằng
b)
B. Đảm bảo tính đa dạng của hệ thống
c)
C. Đạt được một mục tiêu định trước
d)
D. Loại bỏ các vấn đề "bất khả quyết"
14.
Câu 14. Nguyên lý nào đề xuất việc xét vấn đề trong một hệ thống lớn hơn (siêu hệ thống) để giải quyết các vấn đề "bất khả quyết"?
a)
A. Nguyên lý phân cấp
b)
B. Nguyên lý độ đa dạng cần thiết
c)
C. Nguyên lý về mối liên hệ ngược
d)
D. Nguyên lý bổ sung ngoài
15.
Câu 15. Nguyên lý nào yêu cầu sự tương hợp giữa mục tiêu, nội dung, mức độ và phương pháp trong quá trình tiếp cận hệ thống?
a)
A. Nguyên lý phân cấp
b)
B. Nguyên lý độ đa dạng cần thiết
c)
C. Nguyên lý về mối liên hệ ngược
d)
D. Nguyên lý trình tự
16.
Câu 16. Hệ thống thông tin là gì?
a)
A. Một công cụ để lưu trữ thông tin.
b)
B. Một cấu trúc tổ chức để thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền tải thông tin trong một tổ chức hoặc hệ thống.
c)
C. Một tập hợp các hình ảnh và video.
d)
D. Một loại máy tính đặc biệt.
17.
Câu 17. Dữ liệu chữ và số được biểu diễn bằng cách nào?
a)
A. Dữ liệu chữ và số được biểu diễn bằng âm thanh.
b)
B. Dữ liệu chữ và số được biểu diễn bằng hình ảnh.
c)
C. Dữ liệu chữ và số được biểu diễn bằng số, chữ cái và các ký tự khác nhau.
d)
D. Dữ liệu chữ và số không thể biểu diễn.
18.
Câu 18. Thế nào là dữ liệu?
a)
A. Dữ liệu là thông tin đã được tổ chức và xử lý để mang lại giá trị và ý nghĩa.
b)
B. Dữ liệu chỉ là các số.
c)
C. Dữ liệu là các yếu tố để xử lý thành thông tin.
d)
D. Dữ liệu là thông tin không có giá trị.
19.
Câu 19. Thông tin có giá trị khi nào?
a)
A. Khi nó không có lỗi.
b)
B. Khi nó được tổ chức và xử lý để mang lại giá trị và ý nghĩa.
c)
C. Khi nó rẻ.
d)
D. Khi nó không được kiểm tra.
20.
Câu 20. Thông tin giúp chúng ta làm gì?
a)
A. Thay đổi dữ liệu.
b)
B. Không có tác dụng gì.
c)
C. Chỉ có giá trị trong ngành công nghiệp truyền thông.
d)
D. Thực hiện các công việc một cách hiệu quả hơn.
21.
Câu 21. Thông tin đáng tin cậy là gì?
a)
A. Thông tin luôn chính xác.
b)
B. Thông tin được người dùng tin cậy.
c)
C. Thông tin không cần kiểm tra.
d)
D. Thông tin có giá trị thấp.
22.
Câu 22. Thông tin là gì?
a)
A. Dữ liệu không có giá trị.
b)
B. Tập hợp hình ảnh và video.
c)
C. Dữ liệu đã được tổ chức và xử lý để mang lại giá trị và ý nghĩa.
d)
D. Các con số.
23.
Câu 23. Thông tin linh hoạt có thể được áp dụng vào mục đích gì?
a)
A. Chỉ có thể sử dụng cho một mục đích cụ thể.
b)
B. Chỉ có thể sử dụng cho mục đích giải trí.
c)
C. Chỉ có thể sử dụng cho mục đích học tập.
d)
D. Áp dụng vào nhiều mục đích khác nhau.
24.
Câu 24. Hệ thống thông tin dựa trên máy tính (CBIS) bao gồm những gì?
a)
A. Chỉ phần mềm máy tính.
b)
B. Chỉ phần cứng máy tính.
c)
C. Chỉ cơ sở dữ liệu.
d)
D. Tất cả các phần trên.
25.
Câu 25. Cơ sở hạ tầng công nghệ của một tổ chức HTTT bao gồm gì?
a)
A. Chỉ máy tính và mạng.
b)
B. Chỉ phần mềm máy tính.
c)
C. Phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu, mạng và con người.
d)
D. Chỉ con người.
26.
Câu 26. Hệ thống thông tin cá nhân thường được sử dụng bởi ai?
a)
A. Toàn bộ tổ chức.
b)
B. Một cá nhân hoặc một số người trong một tổ chức nhỏ.
c)
C. Khách hàng và đối tác kinh doanh.
d)
D. Các công ty công nghệ lớn.
27.
Câu 27. Hệ thống thông tin có thể được phân loại dựa trên tiêu chí nào?
a)
A. Màu sắc, hình dạng và kích thước.
b)
B. Tốc độ, hiệu suất và giá trị.
c)
C. Số lượng, hình dạng và chất lượng.
d)
D. Quy mô, mục đích, tính chất và cấu trúc.
28.
Câu 28. Hệ thống thông tin quản lý tập trung vào việc gì?
a)
A. Xử lý giao dịch kinh doanh.
b)
B. Thu thập dữ liệu từ nguồn bên ngoài.
c)
C. Tạo ra các ứng dụng trực tuyến.
d)
D. Hỗ trợ quản lý và ra quyết định cho tổ chức.
29.
Câu 29. Hệ thống cung cấp dữ liệu tập trung vào việc gì?
a)
A. Tạo ra các phần mềm hội nghị trên web.
b)
B. Hỗ trợ quản lý và ra quyết định cho tổ chức.
c)
C. Xử lý giao dịch kinh doanh.
d)
D. Lưu trữ và cung cấp dữ liệu cho các hệ thống khác.
30.
Câu 30. Hệ thống thông tin quản lý tri thức tập trung vào việc gì?
a)
A. Lưu trữ và cung cấp dữ liệu cho các hệ thống khác.
b)
B. Thu thập dữ liệu từ nguồn ngoài.
c)
C. Xử lý giao dịch kinh doanh.
d)
D. Thu thập, tổ chức và chia sẻ tri thức và thông tin chuyên môn trong tổ chức.
31.
Câu 31. Loại hệ thống thông tin nào được sử dụng để quản lý các tương tác có cấu trúc giữa nhân viên và đối tác kinh doanh?
a)
A. HTTT cá nhân.
b)
B. HTTT nhóm.
c)
C. HTTT quản lý tri thức.
d)
D. HTTT doanh nghiệp.
32.
Câu 32. Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu sử dụng cơ sở dữ liệu để làm gì?
a)
A. Thu thập thông tin từ mạng Internet.
b)
B. Quản lý các trò chơi trực tuyến.
c)
C. Tạo ra các ứng dụng di động.
d)
D. Lưu trữ thông tin và hỗ trợ các hoạt động xử lý dữ liệu.
33.
Câu 33. Những yếu tố nào cần được xem xét khi triển khai và sử dụng hệ thống thông tin?
a)
A. Chỉ sử dụng công nghệ mới.
b)
B. Đảm bảo rằng hệ thống luôn hoạt động 24/7.
c)
C. Tạo ra nhiều báo cáo quản lý nhất có thể.
d)
D. Đào tạo nhân viên, hỗ trợ hệ thống, làm việc nhóm, tái thiết kế quy trình, vai trò và trách nhiệm.
34.
Câu 34. Hệ thống quản lý nguồn nhân lực (HRMS) trong hệ thống thông tin doanh nghiệp chủ yếu liên quan đến?
a)
A. Quản lý thông tin tài chính.
b)
B. Quản lý thông tin nhân sự.
c)
C. Quản lý thông tin về khách hàng.
d)
D. Quản lý thông tin về sản xuất.
35.
Câu 35. Hệ thống thông tin doanh nghiệp (EIS) là gì?
a)
A. Hệ thống quản lý tài chính
b)
B. Hệ thống thông tin tổ chức triển khai trong doanh nghiệp
c)
C. Hệ thống quản lý khách hàng
d)
D. Hệ thống quản lý nguồn nhân lực
36.
Câu 36. Một tổ chức (Doanh nghiệp) có đặc điểm gì khi nói về "cơ cấu tổ chức"?
a)
A. Có sự tự động hóa hoạt động
b)
B. Có mối quan hệ xác định giữa thành viên và hoạt động
c)
C. Không có quan hệ giữa thành viên và hoạt động
d)
D. Không xác định vai trò và trách nhiệ
37.
Câu 37. Chuỗi giá trị là gì?
a)
A. Một chuỗi của các cửa hàng bán lẻ
b)
B. Một chuỗi các hoạt động để tạo ra giá trị từ đầu vào
c)
C. Một chuỗi các sản phẩm khác nhau
d)
D. Một chuỗi các nhà cung cấp
38.
Câu 38. Đổi mới là gì trong ngữ cảnh tổ chức?
a)
A. Việc không thay đổi sản phẩm
b)
B. Áp dụng ý tưởng mới vào sản phẩm hoặc hoạt động
c)
C. Tăng giá trị sản phẩm bằng cách giảm chi phí
d)
D. Tạo sự ổn định trong tổ chức
39.
Câu 39. Quản lý chuỗi cung ứng (Supply Chain Management - SCM) liên quan đến việc gì?
a)
A. Tăng giá trị sản phẩm
b)
B. Đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng
c)
C. Quản lý thông tin tài chính
d)
D. Quản lý nhân sự
40.
Câu 40. Chuỗi giá trị của tổ chức tập trung vào việc gì?
a)
A. Tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau
b)
B. Gia tăng giá trị cho sản phẩm và dịch vụ
c)
C. Tăng lợi nhuận bằng cách giảm chi phí
d)
D. Mua sắm và tiếp thị sản phẩm
Reset
