wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 21

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Thuyết tiến hóa tổng hợp được chia thành:

a)

Tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.

b)

Tiến hóa bằng đột biến trung tính, tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.

c)

Tiến hóa bằng đột biến trung tính, tiến hóa lớn.

d)

Tiến hóa bằng đột biến trung tính và tiến hóa nhỏ.

2.

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hóa nhỏ là quá trình

a)

hình thành các đơn vị phân loại trên loài như: chi, họ, bộ, lớp, ngành.

b)

biến đồi tần số các allele và thành phần kiểu gene của quần thể.

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể gốc đưa đến hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gene dẫn tới biến đổi kiểu hình mới.

3.

Đâu là đặc điểm của tiến hóa nhỏ ?

a)

Diễn ra trong một thời gian dài.

b)

Diễn ra trong một phạm vi phân bố tương đối hẹp.

c)

Hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

d)

Khó nghiên cứu bằng thực nghiệm.

4.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tiến hóa lớn ?

a)

Diễn ra trong một thời gian dài.

b)

Diễn ra trong một phạm vi phân bố tương đối hẹp.

c)

Hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

d)

Khó nghiên cứu bằng thực nghiệm.

5.

Theo quan điểm thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cấp cơ sở là:

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

quần xã.

d)

hệ sinh thái

6.

Trong quá trình tiến hóa nhỏ, quá trình cách ly có vai trò gì?

a)

Xóa nhòa nhưng khác biệt về vốn gene giữa 2 quần thể đã phân li.

b)

Góp phần thúc đẩy sự phân hóa kiểu gene của quần thể gốc.

c)

Làm tăng tần số allele từ đó hình thành nên loài mới.

d)

Tăng cường sự khác nhau về kiểu gene giữa các loài, các họ.

7.

Những biến đổi trong quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra theo trình tự nào?

a)

Phát sinh đột biến→ Sự phát tán đột biến → Chọn lọc các đột biến có lợi-> Cách li sinh sản

b)

Phát sinh đột biến → Cách li sinh sản giữa các quần thể đã bị biến đổi với quần thể gốc → Phát tán đột biến qua giao phối → Chọn lọc các đột biến có lợi.

c)

Phát tán đột biến → Chọn lọc các đột biến có lợi → Cách li sinh sản → Phát tán đột biến giao phối.

d)

Phát tán đột biến → Chọn lọc các đột biến có lợi → Sự phát sinh đột biến → Cách li sinh sản.

8.

Trong tiến hóa nhỏ, sinh vật xuất hiện sau thường mang nhiều đặc điểm thích nghi hơn sinh vật xuất hiện trước vì:

a)

Chọn lọc tự nhiên đã đào thải hết các gene quy định kiểu hình không phù hợp và giữ lại các gene quy định những tính trạng thích nghi.

b)

Chọn lọc tự nhiên đã đào thải các cá thể có kiểu hình không thích nghi và do vậy làm tăng dần số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi.

c)

Chọn lọc tự nhiên đã chọn được những kiểu gene thích nghi hơn, giữ lại cho sinh sản từ đó làm cho các cá thể thích nghi xuất hiện nhiều về sau.

d)

Chọn lọc tự nhiên đã đào thải hết các dạng trung gian giữ lại các dạng thích nghi và do vậy làm tăng dần số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi.

9.

Khi nói về tiến hoá nhỏ, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Diễn ra trong phạm vi tương đối hẹp, thời gian ngắn.

b)

Diễn ra trong một thời gian dài, trên phạm vi rộng lớn.

c)

Làm biến đổi vốn gene của quần thề dẫn tới hình thành loài mới.

d)

Có thể nghiên cứu bằng các thực nghiệm khoa học

10.

Kết quả của tiến hóa nhỏ có thể dẫn tới hình thành...

a)

nòi địa lí.

b)

nòi sinh thái.

c)

loài mới.

d)

chi mới

11.

Khẳng định nào sau đây về tiến hóa nhỏ của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại là đúng?

a)

Tiến hóa nhỏ kết thúc bằng sự hình thành loài mới được đánh dấu bằng sự xuất hiện của cách li sinh sản

b)

Tiến hóa nhỏ xảy ra với từng các cá thể của loài nên đơn vị tiến hóa là loài

c)

Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành

d)

Diễn ra trong không gian rộng và thời gian lịch sử dài, không thể tiến hành làm thực nghiệm

12.

Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể là:

a)

Biến di đột biến, biến dị tổ hợp, dòng gene.

b)

Đột biến gene, đột biến nhiễm sắc thể.

c)

Biến dị tổ hợp, đột biến nhiễm sắc thể.

d)

Đột biến gen và dòng gene.

13.

Theo quan điểm hiện đại, loại biến dị nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa?

a)

Biến dị tổ hợp.

b)

Đột biến nhiễm sắc thể.

c)

Đột biến gene.

d)

Thường biến.

14.

Ở một loài côn trùng, đột biến gene A thành a. Thể đột biến có mắt lồi hơn bình thường, giúp chúng kiếm ăn tốt hơn và tăng khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi của môi trường, nhưng thể đột biến lại mất đi khả năng sinh sản. Theo quan điểm của tiến hóa hiện đại, ý nghĩa của đột biến trên:

a)

Có lợi cho sinh vật và tiến hóa.

b)

Có hại cho sinh vật và tiến hóa.

c)

Có hại cho sinh vật và vô nghĩa với tiến hoá

d)

Có lợi cho sinh vật và vô nghĩa với tiến hoá

15.

Ở động vật, hiện tượng nào sau đây dẫn đến hiện tượng dòng gene?

a)

Sự biến đổi thành phần kiểu gene của quần thể qua giao phối tự do và ngẫu nhiên

b)

Sự giao phối giữa các cá thể trong một quần thể

c)

Sự phát sinh các đột biến gene xuất hiện trong quần thể.

d)

Sự di cư của các cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác.

16.

Dòng gene là gì?

a)

Là hiện tượng trao đổi vốn gene giữa các quần thể

b)

Là hiện tượng số lượng cá thể trong quần thể bị giảm đột ngột

c)

Là hiện tượng số lượng cá thể trong quần thể tăng hoặc giảm do các yếu tố môi trường như thiên tai, dịch bệnh

d)

Là hiện tượng mà nhờ đó tần số allele có lợi tăng lên, tận số allele có hại giảm xuống

17.

Phiêu bạt di truyền là:

a)

Sự thay đổi tần số allele của quần thể qua các thế hệ do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Sự không biến đổi thành phần kiểu gene nhưng biến đổi tần số allele của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Sự biến đổi thành phần kiểu gene và tần số allele của cá thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Sự biến đổi thành phần kiểu gene nhưng không biến tần số allele của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên.

18.

Trong trường hợp nào sau đây thì ảnh hưởng của yếu tố ngẫu nhiên đến sự tiến hóa của quần thể là lớn nhất?

a)

Kích thước của quần thể nhỏ

b)

Các cá thể trong quần thể ít có sự cạnh tranh

c)

Kích thước quần thể lớn

d)

Các cá thể trong quần thể có sự cạnh trang khốc liệt

19.

Quá trình giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa vì:

a)

Làm thay đổi tần số các kiểu gene trong quần thể

b)

Tạo ra trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể

c)

Làm thay đổi tần số các allele trong quần thể

d)

Làm thay đổi tần số các allele và các kiểu gene trong quần thể

20.

Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số allele nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể là:

a)

Phiêu bạt di truyền.

b)

Đột biến.

c)

Dòng gene.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

21.

Trong tiến hóa, chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản nhất vì:

a)

Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng, tốc độ, nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gene của quần thể.

b)

Chọn lọc tự nhiên làm tăng cường sự phân hóa kiểu gene trong quần thể gốc.

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gene.

d)

Chọn lọc tự nhiên làm tăng tính đa dạng của loài.

22.

Ba yếu tố quan trọng nhất đóng góp vào quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của quần thể sinh vật là:

a)

Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên

b)

Đột biến, chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo

c)

Chọn lọc, giao phối và phát tán

d)

Đột biến, phát tán và chọn lọc ngẫu nhiên