wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHOA HỌC GIỮA KÌ 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tháp dinh dưỡng cho biết điều gì?

a)

A. Các loại thức ăn

b)

B. Các loại đồ uống

c)

C. Số thực phẩm không nên ăn

d)

D. Loại và lượng thực phẩm phù hợp với từng độ tuổi

2.

Câu 2: Trong những ngày đông rét, những thực phẩm nên được bổ sung thêm vào các bữa ăn là những thực phẩm thuộc nhóm?

a)

A. Chất đạm

b)

B. Chất xơ

c)

C. Chất bột đường

d)

D. Chất béo

3.

Câu 3:  Nấm men được dùng để?

a)

A. Làm rượu và làm xôi

b)

B. Làm bánh mì, rượu và bia

c)

C. Làm lốp xe đạp

d)

          D. Làm thuốc

4.

Câu 4:  Đâu không là thực phẩm sạch? 

a)

A. Rau trồng trong hệ thống nhà kính

b)

B. Rau trồng phun thuốc tăng trưởng

c)

C. Rau trồng tự nhiên ở nhà

d)

D. Rau bán trong siêu thị đã qua kiểm duyệt của Bộ Y tế

5.

Câu 5: Hoa quả cần được bảo quản ở đâu là tốt nhất?

a)

A. Để ngoài trời

b)

B. Ngâm vào nước

c)

C. Ướp vào muối

d)

D. Ngăn mát tủ lạnh

6.

Câu 6: Các trẻ nhỏ thường được bác sĩ khuyên là nên ăn nhiều thực phẩm thuộc nhóm chất… để phòng chống bệnh tật tốt hơn. Điền vào chỗ chấm?

a)

A. Vitamin và khoáng chất

b)

B. Bột đường

c)

C. Chất béo

d)

D. Chất đạm

7.

Câu 7: Một người bị bệnh lý về thận do chế độ ăn không hợp lý. Đáp án nào sau đây là hợp lý nhất?

a)

A. Ăn quá nhiều đường

b)

B. Ăn quá nhiều muối

c)

C. Uống quá nhiều nước

d)

D. Ăn nhiều vitamin A

8.

Câu 8: Điền vào chỗ chấm : …..chứa nhiều chất đạm và dễ tiêu.

a)

A. Thịt bò

b)

B. Bơ sữa

c)

C. Cơm trắng

d)

D. Các loại đậu

9.

Câu 9: Thực phẩm dễ bị nhiễm nấm mốc nếu

a)

A. Chiên nhiều dầu 

b)

B. Cho quá nhiều muối     

c)

          C. Cho quá nhiều đường

d)

D. Bảo quản không đúng cách

10.

Câu 10: Nguyên nhân chính khiến chúng ta không nên dự trữ thức ăn tươi sống trong thời gian dài ở tủ lạnh?

a)

A. Vì chúng sẽ bị héo và mất nước.

b)

B. Vì ăn chúng không còn ngon nữa.

c)

C. Vì màu sắc chúng không đẹp nữa.

d)

D. Vì chúng vẫn có thể bị nhiễm nấm mốc.

11.

Câu 11: Nấm men, nấm mốc thường mọc trong môi trường như thế nào?

a)

A. Tối và ẩm ướt

b)

B. Khô và nắng ráo 

c)

C. Lạnh và ấm ướt

d)

D. Ấm nóng và ẩm ướt

12.

Câu 12: Nấm có chức năng gì đối với những con vật chết trên rừng?

a)

A. Thức ăn cho chúng

b)

B. Bảo vệ cho chúng

c)

C. Phân hủy chúng

d)

D. Tái sinh chúng

13.

Câu 13:  Vì sao trái cây để lâu ngoài không khí dễ sinh nấm mốc?

a)

A. Do trái cây đã có sẵn mầm nấm mốc

b)

B. Do người dùng không rửa sạch các loại trái cây

c)

C. Do các loại trái cây có đủ độ ẩm và các chất dinh dưỡng

d)

D. Do người dùng không đậy kín các loại trái cây

14.

Câu 14: Khi phát hiện thức ăn bị nhiễm nấm mốc, ta sẽ

a)

A. Vứt toàn bộ phần thức ăn đó.

b)

B. Cắt bỏ phần đã mọc nấm, phần còn lại có thể sử dụng.

c)

 

C. Nấu lên ăn.

d)

D. Vẫn sử dụng như bình thường.

15.

Câu 15: Sau khoảng bao lâu khi ăn phải nấm độc sẽ có triệu chứng xấu?

a)

A. 1 năm

b)

B. 1 ngày

c)

C. 1 tháng

d)

D. 15 phút

16.

Câu 16: Dựa vào thông tin thống kê của Viện Dinh dưỡng Quốc gia năm 2016, hãy cho biết năng lượng có trong 100 gam trứng?

a)

A. 166 cal

b)

B. 165 cal

c)

C. 166 kcal

d)

D. 165 kcal

17.

Câu 17: Nấm men có? 

a)

A. Ít chất đạm, giàu chất béo và bột đường

b)

B. Nhiều chất đạm, vitamin B và chất khoáng

c)

C. Nhiều chất béo và chất xơ

d)

D. Ít chất dạm giàu chất cơ

18.

Câu 18: Một miếng thịt sạch sẽ trở thành thịt ôi thiu, bẩn nếu?

a)

A. Cất vào ngăn đá tủ lạnh

b)

B. Sấy khô và bảo quản khô

c)
C. Để ở ngoài trời ẩm
d)

D. Để ở ngăn mát tủ lạnh

19.

Câu 19:  Để hạn chế sự béo phì ở trẻ nhỏ, các chuyên gia dinh dưỡng đã khuyên là nên ăn thực phẩm có chứa nhiều …. Và giảm thực phẩm có chứa nhiều ….?

a)

A. Chất xơ; chất béo

b)

B. Chất đạm; chất xơ

c)

C. Chất đạm, chất béo

d)

D. Chất bột đường; chất đạm

20.

Câu 20: Nấm có thể phát triển tốt nhất ở nhiệt độ nào?

a)

A. 25 – 30 độ C

b)

B. 0 độ C

c)

C. 100 độ C

d)

D. 50 độ C