wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi giữa HKII - Tiếng Việt 5 KNTN

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ đa nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ trái nghĩa

d)

Từ gần nghĩa

2.

Cặp kết từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Vì ... nên ...

b)

Không những... mà…

c)

Do ... nên ....

d)

Nhờ ... nên ....

3.

Chọn kết từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây:

Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

4.

Có thể chọn cặp từ hô ứng nào để hoàn thiện câu văn sau:

Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên ...

b)

không những...mà còn...

c)

càng ... càng ...

d)

mặc dù ... nhưng ...

5.

Xác định kết từ/ cặp kết từ trong câu ghép dưới đây.

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

tuy

b)

nhưng

c)

tuy....nhưng vẫn...

d)

tuy ... nhưng ...

6.

Câu ghép nào dưới đây dùng sai kết từ/ cặp từ hô ứng?

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy vì rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nó nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

7.

Cách nào sau đây là các cách để liên kết câu trong đoạn văn là :

a)

Dùng cặp từ hô ứng, cặp kết từ

b)

Dùng cặp kết từ, dừng từ ngữ thay thế, từ ngữ nối

c)

Dùng từ ngữ thay thế; từ ngữ lặp; hoặc kết từ, từ ngữ nối

d)

Dùng từ ngữ lặp, từ ngữ nối, cặp kết từ

8.

Các từ ngữ thay thế để liên kết câu trong bài là:

(chọn nhiều đáp án)

a)

Kết từ

b)

Đại từ thay thế

c)

Từ ngữ đồng nghĩa (chỉ nghề nghiệp/ chức vụ/ chức danh/ biệt danh)

d)

Cặp từ

9.

Các từ ngữ thay thế để liên kết các câu trong đoạn văn sau đây :

Thi hài Giang Văn Minh được đưa về nước. Vua Lê Thần Tông đến tận linh cữu ông khóc rằng:

- Sứ thần không làm nhục mệnh vua, xứng đáng là anh hùng thiên cổ.

a)

Giang Văn Minh

b)

Vua Lê Thần Tông

c)

vua, sứ thần

d)

ông, sứ thần

10.

Điền từ thích hợp nhất vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Thuở nhỏ, mỗi lúc gánh củi qua ngôi trường cạnh nhà, Mạc Đĩnh Chi lại ghé vào học lỏm. Thấy ... nhà nghèo mà ham học, thầy đồ cho vào học cùng chúng bạn. Nhờ thông minh cần cù, ... nhanh chóng trở thành học trò giỏi nhất trường.

a)

cậu bé, cậu

b)

bạn ấy, bạn

c)

Mạc Đĩnh Chi

d)

11.

Từ gạch chân trong đoạn thay thế cho sự vật nào?

Cứ mỗi năm, cây gạo lại xòe thêm một tán lá tròn vươn cao lên trời xanh. Thân xù xì, gai góc, mốc meo, vậy mà, lá thì xanh mơn mởn, non tươi, dập dìu đùa trong gió.”

a)

cây gạo

b)

tán lá tròn

c)

trời xanh

d)

mỗi năm

12.

Có mấy cách nối các vế trong câu ghép? Đó là những cách nào?

a)

Có 2 cách nối vế câu: dùng dấu (,/;) hoặc dùng kết từ

b)

Có 2 cách nối vế câu: dùng dấu (,/;) hoặc dùng cặp kết từ

c)

Có 3 cách nối vế câu: dùng dấu (,/;) hay dùng kết từ hoặc cặp kết từ

d)

Có 4 cách nối vế câu: dùng dấu (,/;) hay dùng kết từ/ cặp kết từ hoặc từ thay thế

13.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

14.

Chỉ ra các kết từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

15.

Xác định các đại từ trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

  • - Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!

Huệ đáp:

  • - Chiều nay tớ lại bận mất rồi!

a)

chúng

b)

chúng mình

c)

tớ

d)

Huệ, Lan

16.

Xác định từ loại của các từ được gạch chân có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

đèo Gió: DT

ta: DT

vượt qua: TT

Cao Bằng: DT

b)

đèo Gió: DT

ta: đại từ

vượt qua: TT

Cao Bằng: DT

c)

đèo Gió: DT

ta: đại từ

vượt qua: ĐT

Cao Bằng: DT

d)

đèo Gió: DT

ta: đại từ

vượt qua: TT

Cao Bằng: đại từ

17.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau:

Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ: thổi mạnh, rơi nhiều, bay nhanh

b)

3 động từ: thổi, rơi nhiều, bay nhanh

c)

4 động từ: thổi, rơi nhiều, bay, nhanh

d)

3 động từ: thổi, rơi, bay

18.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng vàng, chơi, khỏe

b)

tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

19.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

20.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét