wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN gk2

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy

a)

Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật

b)

Tác dụng cô đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật

c)

Đòn bẫy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực tác dụng vào vật

d)

Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực

2.

Điểm tựa còn có thể được gọi là

a)

Trục quay

b)

Điểm đặt

c)

Trọng lượng của vật cần nâng

d)

Lực tác dụng

3.

Quy tắc đòn bẩy được phát minh ra bởi ai

a)

Archimedes

b)

Issac Newton

c)

Albert Einstein

d)

Marie Curie

4.

Trong các dụng cụ sau đây dụng cụ nào là đòn bẩy

a)

Cái cầu thang gác

b)

Mái chèo

c)

Câù trượt

d)

Quyển sách nằm trên bàn

5.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống "muốn lực nâng vật... trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng ... khoảng cách từ điểm tựa thời điểm tác dụng của trọng lượng vật"

a)

Nhỏ hơn, lớn hơn

b)

Lớn hơn, lớn hơn

c)

Lơn hơn, nhỏ hơn

d)

Nhỏ hơn, nhỏ hơn

6.

Chọn câu trả lời đúng khi đưa một cây thước nhựa lại gần một ít mảnh giấy vụn

a)

Cây thước hút các mảnh giấy vụn

b)

Cây thước đẩy các mảnh giấy vụn

c)

Cây thước sau khi cọ xát vào mảnh vải khô sẽ hút các mảnh giâý vụn

d)

Cây thước sau khi cọ xát vào mảnh vải khô sẽ đẩy các mảnh giấy vunn

7.

Chọn câu sai: các vật nhiễm.... Thì đẩy nhau

a)

Cùng điện tích dương

b)

Cùng điện tích âm

c)

Điện tích cùng loại

d)

Điện tích khác nhau

8.

Tại sao cánh quạt trong các quạt điện thường xuyên quay mà vẫn có rất nhiều bụi dính vào

a)

A. Vì hạt bụi nhỏ và rất dính

b)

B. Vì cánh quạt có điện

c)

C. Vì cánh quạt khi quay sẽ cọ xát với không khí nên bị nhiễm điện và hút các hạt bụi vào

d)

Vì các hạt bụi bay trong không khí có thể di chuyển

9.

Hệ thần kinh ở người gồm các phần nào

a)

Não, tủy sống, dây thần kinh

b)

Mắt,tai,mũi

c)

Tim,gan,phổi

d)

Dão, dạ dày, ruột

10.

Chức năng chính của giác quan thính giác là gì

a)

Nhận biết ánh sáng và hình ảnh

b)

Nhận biết âm thanh và tiếng động

c)

Nhận biết nhiệt độ và cảm giác đau

d)

Nhận biết vị và mùi

11.

Khi một người bị mất khả năng cảm nhận âm thanh phần nào của hệ thần kinh có thể bị tổn thương

a)

Não và dây thần kinh thị giác

b)

Tai và dây thần kinh thính giác

c)

Mắt và dây thần kinh thị giác

d)

Mũi và dây thần kinh khứu giác

12.

Nếu một người bị tổn thương vùng thùy chẩm của não điều này ảnh hưởng đến giác quan nào

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Vị giác

d)

Xúc giác

13.

Chức năng chính của hệ thần kinh là

a)

Tiếp nhận và xử lý thông tin từ môi trường

b)

Điều khiển sự di chuyển của cơ thể

c)

Duy trì nhiệt độ cơ thể ổn định

d)

Cung cấp năng lượng cho cơ thee

14.

Cách phòng ngừa hiệu quả đối với bệnh cận thị là

a)

Đọc sách trong môi trường có ánh sáng yếu

b)

Đọc sách, sử dụng điện thoại gần mắt quá lâu mà không nghỉ ngơi

c)

Đeo kính cận đúng số, nghỉ ngơi hợp lý khi làm việc với thiết bị điện tử

d)

Tự ý điều chỉnh độ sáng màn hình điện thoại

15.

Để phòng chống bệnh liên quan đến hệ nội tiết biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất

a)

Ăn uốnh không có kế hoạch

b)

Kiểm soát căng thẳng và duy trì lối sống lành mạnh

c)

Sử dụng thuốc bổ mỗi ngày

d)

Ăn uống quá mức

16.

Trong các trường hợp bỏng nặng ghép da có thể giúp cải thiện điều gì cho bệnh nhân

a)

Tăng cường sức đề kháng cho cơ thể sau khi bị bỏng

b)

Phục hồi khả năng bảo vệ, cảm giác và chức năng của da

c)

Làm vết thương nhanh chóng lành mà không cần điều trị bổ sung

d)

Giảm đau ngay lập tức mà không cần dùng thuốc

17.

Chức năng chính của hệ sinh dục là

a)

Điều hoà các hormone trong cơ thể

b)

Điều khiển sự phát triển của các cơ quan khác trong cơ thể

c)

Thực hiện quá trình sinh sản

d)

Tạo ra năng lượng cho cơ thể

18.

Bạn nào dưới đây có thể lây qua đường tình dục và ảnh hưởng đến khả năng sinh sản

a)

Sùi mào gà

b)

Viêm gan B

c)

Cảm cúm

d)

Sởi

19.

Da có chức năng chính nào trong việc điều hòa thân nhiệt

a)

Giúp cơ thể bài tiết mồ hôi

b)

Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân bên ngoài

c)

Lỗ chân lông co lại

d)

Lượng mỡ dưới da tăng

20.

Khi nhiệt độ môi trường tăng cao cơ thể người phản ứng như thế nào để điều hòa thân nhiệt

a)

Mồ hôi tiết ra nhiều hơn

b)

Lượng máu đến da giảm

c)

Lỗ chân lông co lại

d)

Lượng mỡ dưới da tăng

21.

Khi bị sốt cơ thể thương cảm thấy nóng và ra mồ hôi điều này chứng tỏ cơ thể đang làm gì

a)

Tăng nhiệt độ cơ thể để tiêu diệt vi khuẩn

b)

Thực hiện quá trình điều hoa thân nhiệt

c)

Tăng cường hoạt động của các cơ quan nội tạng

d)

Cố gắng giữ nhiệt độ cơ thể ổn định

22.

Khi bạn ở ngoài trời nắng lâu và cảm thấy mệt mỏi cơ thể bạn đã làm gì để giảm nhiệt

a)

Dãn nở mạch máu dưới da

b)

Co lại các mạch máu ở da

c)

Tiết nhiều mồ hôi và làm mát cơ thể

d)

Ngừng tiết mồ hôi và giữ nhiệt

23.

Sự giảm ánh sáng ở rừng mưa nhiệt đới có thể ảnh hưởng đến điều gì của các loài cây

a)

Sự quang hợp và tăng trưởng của cây

b)

Cảm giác của động vật hoang dã

c)

Quá trình sinh sản của động vật

d)

Sự phân bố của vi sinh vật

24.

Calcium hydroside được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp

Công thức của calcium hydroxide

a)

CaO

b)

Ca(OH)2

c)

CaSO4

d)

CaCO3

25.

Base tan và base không tan có tính chất hóa học chung là

a)

Làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ

b)

Còn có tên gọi khác là kiềm

c)

Tác dụng với dung dịch acid

d)

Làm dung dịch phenolphtalein hoá hồng

26.

Thang ph được dùng để

a)

Biểu thị độ acid của dung dịch

b)

Biểu thị độ base của dung dịch

c)

Biểu thị độ mặn của dung dịch

d)

Biểu thị độ acid, base của dung dịch

27.

Dung dịch nào sau đây có pH<7

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

NaCl

d)

H2SO4

28.

CaO là oxide

a)

Oxide acid

b)

Oxide base

c)

Oxide trung tính

d)

Oxide lưỡng tính

29.

Thành phần của oxide bắt buộc phải chứa nguyên tố nào dưới đây

a)

Oxygen

b)

Halogen

c)

Hydrogen

d)

Sulfur

30.

Oxide phi kim nào dưới đây không phải là oxide acid

a)

CO2

b)

CO

c)

SiO2

d)

Cl2O

31.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7

a)

NaOH

b)

H2SO4

c)

NaCl

d)

HNO3

32.

Thanh ph thường dùng có các giá trị

a)

Từ 5 đến 8

b)

Từ 1 đến 14

c)

Từ 1 đến 13

d)

Từ 1 đến 17

33.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi N và O, trong đó N có hoá trị V là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O5

d)

N2O3

34.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi Al và O, trong đó Al có hoá trị III là

a)

Al2O3

b)

Al3O2

c)

AlO

d)

AlO3

35.

Hợp chất oxit nào sau đây không phải là oxide base

a)

CrO3

b)

Cr2O3

c)

BaO

d)

K2O

36.

Oxide của kim loại nào sau đây là oxide acid

a)

Cu2O

b)

Fe2O3

c)

Mn2O7

d)

Cr2O3

37.

Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của oxide

a)

CO: carbon (II) oxide

b)

CuO: copper (II) oxide

c)

FeO: iron (III) oxide

d)

CaO: calcium trioxide