wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Kỳ 2 - Sinh Học 12

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Khi nghiên cứu về thành phần amino acid ở chuỗi β Hb của Người và Tinh tinh, các nhà nghiên cứu thấy chúng có trình tự các amino acid giống nhau chứng tỏ cùng một nguồn gốc. Đây gọi là:

a)

bằng chứng sinh học phân tử

b)

bằng chứng giải phẫu so sánh

c)

bằng chứng đại lí sinh học

d)

bằng chứng phôi sinh học

2.

Theo sinh thái học, phát biểu nào sau đây sai về môi trường sống của sinh vật?

a)

Là tất cả các nhân tố bao quanh sinh vật có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và các hoạt động của sinh vật.

b)

Môi trường sống của sinh vật có thể được chia thành bốn loại: môi trường nước, môi trường đất, môi trường trên cạn và môi trường sinh vật.

c)

Trong tự nhiên, một loài sinh vật thường sống trong một môi trường xác định.

d)

Mỗi loài sinh vật thường sống nhiều môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường trong đất và môi trường sinh vật (cơ thể sinh vật).

3.

Hoá thạch là:

a)

di tích của các sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại trong lớp băng của vỏ Trái Đất

b)

di tích của sinh vật sống để lại trong thời đại trước đã để lại trong lớp đất sét của vỏ Trái Đất hoặc được bảo tồn trong lớp nhựa hổ phách

c)

di tích của các sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại trong lớp địa chất của vỏ Trái Đất, xác sinh vật hóa đá hoặc được bảo tồn trong các điều kiện đặc biệt

d)

di tích phần cứng của sinh vật như xương, vỏ đá vôi được giữ lại trong đất, trang băng hoặc nhựa hổ phách.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về ảnh hưởng của một nhân tố sinh thái đến sinh vật?

a)

Tất cả các nhân tố sinh thái đều là các tác nhân CLTN hình thành nên các đặc điểm thích nghi về hình thái, cấu tạo, sinh lí, tập tính,... của sinh vật.

b)

Tất cả những yếu tố của môi trường có ảnh hưởng gián tiếp đến đời sống sinh vật.

c)

Chỉ có một số nhân tố sinh thái vô sinh ảnh hưởng đến sinh vật như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

d)

Nhân tố vô sinh chỉ có nhiệt độ, ánh sáng, nước, pH, áp suất, nồng độ oxygen.

5.

Theo quan điểm của Darwin, tác động của CLTN là:

a)

tích lũy các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh

b)

tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại cho bản thân sinh vật.

c)

tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại cho con người

d)

đào thải các cá thể mang kiểu gene quy định kiểu hình kém thích nghi, tích lũy các cá thể mang kiểu gene quy định kiểu hình thích nghi, khả năng sinh sản tốt.

6.

Dựa vào ảnh hưởng của nhiệt độ. Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?

I. Thực vật, cá, lưỡng cư là sinh vật biến nhiệt.

II. Chim, thú là sinh vật đẳng nhiệt.

III. Nhiệt độ thuận lợi cho quá trình hô hấp ở thực vật là 30 - 35°C.

IV. Nhiệt độ trên 55°C thì quá trình hô hấp bị ức chế

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Phương pháp Darwin xây dựng học thuyết về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài theo các bước nào sau đây?

a)

Quan sát → hình thành giả thuyết → kiểm chứng giả thuyết → hình thành học thuyết

b)

Quan sát → hình thành học thuyết → hình thành giả thuyết → kiểm chứng giả thuyết

c)

Hình thành giả thuyết → kiểm chứng giả thuyết → hình thành học thuyết → quan sát

d)

Hình thành học thuyết → quan sát → hình thành giả thuyết → kiểm chứng giả thuyết

8.

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hóa nhỏ là quá trình

a)

hình thành các đơn vị phân loại trên loài như: chi, họ, bộ, lớp, ngành.

b)

biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể.

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể gốc đưa đến hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gene dẫn tới biến đổi kiểu hình mới.

9.

Nhân tố nào cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa?

a)

Quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên.

b)

Quá trình đột biến và cơ chế cách li.

c)

Quá trình đột biến và biến động di truyền.

d)

Quá trình đột biến và quá trình giao phối.

10.

Tiến hóa lớn là:

a)

quá trình biến đổi về tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể

b)

quá trình hình thành loài

c)

quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài

d)

quá trình hình thành quần thể thích nghi

11.

Trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học, những mầm sống đầu tiên xuất hiện ở

a)

trong ao, hồ nước ngọt.

b)

trong đại dương nguyên thuỷ.

c)

khí quyển nguyên thuỷ.

d)

trong lòng đất.

12.

Hình vẽ mô tả giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cây lúa (Oryza sativa). Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Ở nhiệt độ dưới 15 0C thì lúa sẽ chết.

II. Khả năng sinh trưởng tốt nhất từ 25-30 0C.

III. Nếu đem lúa này trồng ở miền bắc nước ta vào mùa động khả năng cho năng suất cao.

IV. Nhiệt độ mùa miền trung nước ta dao động từ 25-38 0C từ các tháng 1 đến tháng 9, nên lúa này trồng ở thời điểm này khả năng cho năng suất cao.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong khoảng chống chịu, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

b)

Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau.

c)

Trong khoảng thuận lợi, nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật.

d)

Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được.

14.

Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái:

a)

vô sinh

b)

hữu sinh

c)

. hữu sinh và vô sinh

d)

hữu cơ

15.

Khi thiếu thức ăn, ở một số loài động vật, các cá thể trong một quần thể ăn thịt lẫn nhau. Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ sinh thái nào sau đây?

a)

A. Cạnh tranh khác loài.

b)

B. Kí sinh.

c)

C. Cạnh tranh cùng loài.

d)

D. Hội sinh.

16.

Nếu mật độ cá thể của 1 quần thể động vật tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể thì thường dẫn tới làm tăng:

a)

A. mức nhập cư.

b)

B. kích thước quần thể.

c)

C. mức sinh sản.

d)

D. mức cạnh tranh.

17.

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

a)

A. Nhiệt độ môi trường.

b)

B. Quan hệ cộng sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật khác.

d)

D. Sinh vật kí sinh -

18.

Khi nói đến quan hệ hỗ trợ trong quần thể. Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng

I. Đa số các loài khác sống tập trung thành nhóm.

II. Quan hệ hỗ trợ đảm bảo cho quần thể có nhiều hơn nguồn sống.

III. Quan hệ hỗ trợ giúp tăng hiệu quả sinh sản và  động bất lợi của môi trường.

IV. Các cá thể trong quần thể hỗ trợ lẫn nhau trong tìm kiếm thức ăn, tự vệ,... dẫn đến mỗi cá thể trong nhóm có nhiều thuận lợi hơn so với một cá thể sống đơn lẻ,

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

19.

Học sinh đã nêu là một khái niệm "..... số lượng cá thể (hoặc sinh khối hoặc năng lượng) có trong khu vực phân bố của quần thể" Phần "…." là đặc trưng gì của quần thể?

a)

Nhóm tuổi.

b)

Tăng trưởng kích thước quần thể.

c)

Sự phân bố quần thể.

d)

Kích thước quần thể.

20.

Đồ thị (J) dưới đây mô tả đặc trưng nào sau đây của quần thể?

a)

Tăng trưởng trong điều kiện môi trường có giới hạn.

b)

Tăng trưởng trong điều kiện môi trường mà các yếu tố không đảm bảo sự tăng liên tục.

c)

Tăng trưởng trong điều kiện môi trường không có giới hạn.

d)

Tăng trưởng trong môi trường có nguồn sống bị giới hạn.

21.

Trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng về kiểu phân bố ngẫu nhiên?

a)

Kiểu phân bố này thường xuất hiện trong môi trường sống không đồng nhất.

b)

Phân bố này làm tăng hiệu suất nhóm.

c)

Các cá thể có tính lãnh thổ cao và sống tụ họp.

d)

Các cá thể phân bố ngẫu nhiên trong khu vực sống, khoảng cách giữa các cá thể không ổn định.

22.

Khi nói đến tác động tổng hợp các nhân tố sinh thái đến sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)


Sinh vật sống không chịu tác động đơn lẻ của bất kì nhân tố sinh thái nào mà chịu tác động đồng thời của các nhân tố sinh thái.

b)

Một số nhân tố khi thay đổi có thể dẫn tới sự thay đổi của các nhân tố sinh thái khác và sinh vật chịu ảnh hưởng của các thay đổi đó.

c)

Nếu một nhân tố sinh thái không nằm trong khoảng thuận lợi có thể ảnh hưởng tiêu cực đến những nhân tố sinh thái khác.