wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Giữa kỳ 2 - Tin học 6 (24-25)

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin cá nhân nào không nên chia sẻ công khai trên Internet?

a)

Tên đầy đủ

b)

Địa chỉ nhà

c)

Số điện thoại

d)

Cả ba câu trả lời trên

2.

Khi tìm một trang web yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân, em nên làm gì?

a)

Cung cấp ngay nếu trang web đáng tin cậy

b)

Hỏi ý kiến người lớn hoặc kiểm tra độ an toàn của trang web

c)

Chia sẻ thông tin với bạn bè trước khi nhập

d)

Nhập thông tin và thoát ra ngay

3.

Đâu là dấu hiệu của email lừa đảo (lừa đảo)?

a)

Email yêu cầu nhập thông tin cá nhân gấp

b)

Email có sai sót chính xác

c)

Email gửi từ địa chỉ lạ nhưng tự động kiểm soát ngân hàng

d)

Cả ba phản hồi trên

4.

Mật khẩu mạnh cần có đặc điểm gì?

a)

Nhanh chóng, rút gọn

b)

Chỉ chứa chữ

c)

Kết hợp chữ, số, ký tự đặc biệt

d)

Không cần thay đổi thường xuyên xuyên suốt

5.

Vì sao không nên sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả tài khoản?

a)

Hacker nhanh chóng lấy toàn bộ tài khoản nếu được hiển thị mật khẩu

b)

Dễ dàng ghi nhớ hơn

c)

Không ảnh hưởng đến bảo mật

d)

Giúp truy cập nhanh hơn

6.

Thành phần trung tâm của sơ đồ tư duy thường là gì?

a)

Một đoạn văn dài

b)

Hình ảnh hoặc từ khóa chính

c)

Một biểu đồ thống kê

d)

Cả ba câu trả lời trên

7.

Sơ đồ tư duy giúp ích gì trong học tập?

a)

Ghi nhớ kiến thức dễ dàng hơn

b)

Trình bày thông tin ngắn gọn, trực quan

c)

Kích thích tư duy sáng tạo

d)

Cả ba đáp án trên

8.

Khi tạo sơ đồ tư duy, tại sao nên sử dụng màu sắc và hình ảnh?

a)

Giúp nội dung bắt mắt hơn

b)

Phân biệt các ý chính và ý nghĩa

9.

Khi tạo sơ đồ tư duy, tại sao nên sử dụng màu sắc và hình ảnh?

a)

Giúp nội dung bắt mắt hơn

b)

Phân biệt các ý chính và ý nghĩa rõ ràng hơn

c)

Tăng khả năng ghi nhớ

d)

Cả ba đáp án trên

10.

text giúp gì cho nội ?

a)

Làm bản văn đẹp

b)

Giúp nội dung rõ ràng , dễ đọc

c)

Nhấn mạnh những phần quan trọng

d)

Cả ba câu trả lời trên

11.

Phím tắt nào dùng để in đậm bản văn trong phần mềm soạn thảo?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + P

12.

Để thay đổi kiểu chữ (phông chữ), ta vào đâu trong phần soạn thảo phần mềm?

a)

Tab Trang chủ , nhóm Phông chữ

b)

Chèn tab

c)

Bố cục trang tab

d)

Xem tab

13.

Tại sao cần sử dụng tiêu đề và định dạng rõ ràng trong văn bản?

a)

Giúp người đọc dễ dàng tìm kiếm thông tin

b)

Tăng tính thẩm mỹ cho văn bản

c)

Làm cho văn bản nhìn chuyên nghiệp hơn

d)

Cả ba đáp án trên

14.

Để tạo bảng trong Word, ta sử dụng lệnh nào?

a)

Chèn → Bảng

b)

Trang chủ → Bảng

c)

Bố cục trang → Bảng

d)

Xem → Bảng

15.

Cách nào giúp thay đổi độ rộng của cột trong bảng?

a)

Kéo đường viền cột

b)

Chọn AutoFit Column width

c)

Sử dụng tùy chọn Table Properties

d)

Cả ba câu trả lời trên

16.

Khi trình bày thông tin ở dạng bảng, vì sao cần chỉnh sửa văn bản trong ô?

a)

Giúp bảng nhìn chuyên nghiệp hơn

b)

Dễ đọc và dễ hiểu hơn

c)

Làm nổi bật nội dung quan trọng

d)

Cả ba đáp án trên

17.

văn bản trong ô?

a)

Giúp bảng nhìn chuyên nghiệp hơn

b)

Dễ đọc và dễ hiểu hơn

c)

Làm nổi bật nội dung quan trọng

d)

Cả ba đáp án trên

18.

(TH) Khi cần nhập dạng danh sách dữ liệu có nhiều cột, tại sao ta nên sử dụng bảng thay vì nhập bình thường văn bản?

a)

Giúp thông tin có cấu trúc rõ ràng hơn

b)

Dễ dàng thao tác trên dữ liệu

c)

Có thể chỉnh sửa nhanh và gọn hơn

d)

Cả ba câu trả lời trên

19.

(NB) Công cụ Tìm trong phần mềm soạn thảo phần mềm dùng để làm gì?

a)

Tìm kiếm nội dung trong văn bản

b)

Thay đổi định dạng văn bản

c)

Xóa từ khóa trong văn bản

d)

Cả ba câu trả lời trên

20.

(NB) Phím tắt để mở hộp thoại Tìm và Thay thế là gì?

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + P

21.

(NB) Khi sử dụng Thay thế tất cả , điều gì xảy ra?

a)

Thay thế tất cả các từ được tìm thấy

b)

Thay thế từ tìm thấy đầu tiên

c)

Chỉ thay thế từ đã chọn

d)

Không có thay đổi gì

22.

(TH) Khi nào nên sử dụng chức năng Tìm và Thay thế ?

a)

Khi cần chỉnh sửa hàng loạt một từ hoặc cụm từ trong văn bản

b)

Khi muốn tìm kiếm chính xác lỗi

c)

Khi cần thay đổi định dạng văn bản hàng loạt

d)

Cả ba câu trả lời trên

23.

(TH) Khi tìm kiếm một từ nhưng không nhớ cách viết chính xác, ta có thể làm gì?

a)

Sử dụng ký tự đại diện (* hoặc ?)

b)

Nhập một phần từ khóa

c)

Tìm kiếm từng từ có thể liên quan

d)

Cả ba câu trả lời trên

24.

Câu 1: Điều nào dưới đây không phải là một tác hại khi tham gia Internet?

a)

Nguy cơ bị đánh cắp thông tin cá nhân

b)

Dễ dàng kết nối và chia sẻ thông tin với bạn bè

c)

Bị lừa đảo qua email hoặc tin nhắn giả mạo

d)

Tiếp cận nội dung độc hại hoặc không phù hợp

25.

Công cụ căn lề trong phần mềm soạn thảo văn bản có tác dụng gì?

a)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong văn bản

b)

Căn chỉnh vị trí của văn bản so với lề trang (trái, phải, giữa, đều hai bên)

c)

Thay đổi kiểu chữ và cỡ chữ trong văn bản

d)

Xóa khoảng cách giữa các đoạn văn bản

26.

Công cụ tìm kiếm trong phần mềm soạn thảo văn bản giúp người dùng làm gì?

a)

Tìm và hiển thị nhanh một từ hoặc cụm từ trong văn bản

b)

Tự động sửa tất cả các lỗi chính tả trong văn bản

c)

Xóa toàn bộ những từ không cần thiết khỏi tài liệu

d)

Chỉnh sửa văn bản mà không cần tìm thủ công

27.

Mục đích chính của việc sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học tập là gì?

a)

Giúp ghi nhớ kiến thức dễ dàng hơn bằng cách trình bày trực quan

b)

Thay thế hoàn toàn phương pháp ghi chép truyền thống

c)

Chỉ dùng để vẽ hình minh họa trong tài liệu học tập

d)

Dùng để trang trí bài học cho đẹp mắt

28.

Chức năng quan trọng nhất của phần mềm soạn thảo văn bản là gì?

a)

Chỉnh sửa ảnh để làm đẹp văn bản

b)

Soạn thảo, chỉnh sửa và định dạng nội dung văn bản

c)

Giải các bài toán số học và vẽ biểu đồ phức tạp

d)

Tạo video minh họa nội dung tài liệu

29.

Lợi ích nào dưới đây không phải là ưu điểm của sơ đồ tư duy trong học tập?

a)

Giúp hệ thống hóa kiến thức bằng cách kết nối các ý chính

b)

Giúp dễ dàng chỉnh sửa và mở rộng nội dung khi cần thiết

c)

Giúp ghi nhớ thông tin nhanh hơn nhờ cách trình bày trực quan

d)

Giúp giải quyết tất cả các bài toán tính toán phức tạp mà không cần suy luận

30.

Một cách bảo vệ thông tin cá nhân khi sử dụng Internet là thiết lập mật khẩu mạnh và không sử dụng cùng một mật khẩu cho nhiều tài khoản.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Không bao giờ nên chia sẻ mật khẩu tài khoản cá nhân với bất kỳ ai, kể cả bạn bè thân thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Một email có đường dẫn không xác định nhưng được gửi từ người quen chắc chắn là an toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Việc sử dụng phần mềm diệt virus giúp bảo vệ máy tính khỏi tất cả các mối nguy hiểm trên Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Mật khẩu càng đơn giản thì càng dễ nhớ và nên sử dụng để tránh quên.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Sử dụng mật khẩu mạnh và không chia sẻ với người khác là một trong những giải pháp cơ bản giúp bảo vệ tài khoản trực tuyến.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy giúp sắp xếp thông tin linh hoạt, có thể bổ sung, chỉnh sửa hoặc chuyển các nhánh một cách dễ dàng.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Sơ đồ tư duy giúp trình bày thông tin một cách trực quan, dễ hiểu hơn so với văn bản thông thường.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Một sơ đồ tư duy luôn phải có hình ảnh, nếu không có hình ảnh thì không thể xem được là sơ đồ tư duy.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trong quá trình thảo luận nhóm, sơ đồ tư duy không giúp ích nhiều vì chỉ có thể hiện thông tin đơn giản, không thể trình bày các ý tưởng phức hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Trong sơ đồ tư duy, các nhánh con không thể chuyển vị trí sau khi đã tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Công cụ cơ bản giúp điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong bản văn để tạo sự cân bằng khi trình bày.

(a)  

42.

c nhánh con không thể chuyển vị trí sau khi đã tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Công cụ cơ bản giúp điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong bản văn để tạo sự cân bằng khi trình bày.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phím tắt Ctrl + I giúp nghiêng văn bản trong phần mềm soạn thảo.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Căn bản văn bản chỉ có tác dụng điều chỉnh vị trí đoạn văn trên trang giấy, không ảnh hưởng đến cách hiển thị nội dung.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Có thể thay đổi màu sắc của chữ trong bản văn bằng cách sử dụng công cụ "Font Color".

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khi sử dụng bảng, bạn có thể nhập số dạng dữ liệu chỉ, không thể nhập văn bản hoặc hình ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Bảng trong văn bản soạn thảo phần mềm chỉ có thể chứa số dạng dữ liệu, không thể chứa hình ảnh hoặc văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khi làm việc với bảng, ta có thể nhập nội dung vào từng ô giống như nhập văn bản thông thường.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Công cụ tìm kiếm trong phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể soạn thảo từng từ riêng lẻ, không thể tìm kiếm cụm từ hoặc ký tự đặc biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Công cụ "Find" trong trình soạn thảo phần mềm dùng để tìm kiếm nội dung trong văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Công cụ "Find" chỉ có thể tìm kiếm từ chính xác, không thể tìm kiếm theo cụm từ hoặc ký tự đại diện.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Tính năng "Replace All" sẽ thay thế tất cả các từ được tìm thấy mà không cần xác định từng lần thay thế.

a)

Đúng

b)

Sai