wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 9 - GIỮA KỲ 2

Total questions: 25

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm countif?

a)

hàm COUNTIFS có phân biệt chữ hoa chữ thường

b)

hàm COUNTIFS không phân biệt chữ hoa chữ thường

c)

hàm COUNTIFS không phân biệt các kí hiệu *, ?, /

d)

Điều kiện vùng chọn tham chiếu đến ô trống thì hàm COUNTIFS tự động coi giá trị là 10.

2.

COUNTIFS là một trong một số hàm chia điều kiện thành mấy phần?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Không xác định

3.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

4.

Để đếm số ô có giá trị lớn hơn 10 trong phạm vi A1:A10, ta sử dụng công thức nào?

a)

=COUNTIF(A1:A10, ">10")

b)

=COUNTIF(A1:A10, "=10")

c)

=COUNTIF(A1:A10, "=10")          

d)

=COUNTIF(A1:A10, ">=10")

5.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Điều kiện kiểm tra các ô trong phạm vi criteria.

b)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

c)

Số lượng các ô tính thỏa mãn điều kiện.

d)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

6.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái A là

a)

=COUNTIF(F2:F9,"A_").

b)

=COUNTIF(F2:F9,"A").

c)

=COUNTIF(F2:F9,A*).

d)

=COUNTIF(F2:F9,"A*").

7.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số lớn hơn 200 là

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<200")

b)

=COUNTIF(A2:A8,>200)

c)

=COUNTIF(A2:A8,">200")

d)

=COUNTIF(A2:A8,<200)

8.

Hàm nào dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

IF.

b)

SUMIF.

c)

SUM.

d)

COUNTIF.

9.

Công thức tính để đếm số lần chi cho việc ăn uống trong vùng C1:C6 là

a)

=COUNTIF(C1:C6,"Ăn uống")

b)

=COUNTIF(C1:C6,Ăn uống)

c)

=COUNT(C1:C6,"Ăn uống")

d)

=COUNT(C1:C6,Ăn uống)

10.

Để tính tổng các số trong cột G nếu cột F chứa bất kỳ chữ cái nào bắt đầu bằng "A", ta sử dụng công thức nào?

a)

=SUMIF(F1:F20, "A?", G1:G20)

b)

=SUMIF(F1:F20, "?A", G1:G20)

c)

=SUMIF(F1:F20, "A*", G1:G20)

d)

=SUMIF(F1:F20, "*A", G1:G20)

11.

Để tìm giá trị nhỏ nhất trong cột chi, ta sử dụng hàm nào?

a)

=MAX(range)

b)

=MIN(range)

c)

=COUNTIF(range,criteria)

d)

=AVERAGE(range)

12.

Để đếm số lần chi cho nhu cầu mua sắm trong tháng, ta sử dụng hàm nào?

a)

COUNTIF

b)

COUNT

c)

SUM

d)

SUMIF

13.

Để tạo một biểu đồ cột thể hiện sự so sánh giữa tổng thu và tổng chi theo từng tháng, ta nên sử dụng loại biểu đồ nào?

a)

Pie chart

b)

Column chart

c)

Area chart

d)

Line chart

14.

Hàm số sau có chức năng gì? = MAX(C2:H6)

a)

Tìm ra giá trị lớn nhất từ C2 đến H6

b)

Tìm ra giá trị nhỏ nhất từ C2 đến H6

c)

Tìm ra giá trị trung bình từ C2 đến H6

d)

Hàm trên bị sai cấu trúc

15.

Cho hàm số: =MIN (1,3,5,6,8), trả kết quả là gì?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

8

16.

Cho hàm số: =MAX (1,3,5,6,8), trả kết quả là gì?

a)

1

b)

5

c)

6

d)

8

17.

Định dạng nào phù hợp nhất cho cột ngày trong bảng quản lý thu chi?

a)

Date

b)

Text

c)

General

d)

Number

18.

Công thức tính tổng các khoản chi giá trị nhỏ hơn 500 trong vùng B2:B6 là

a)

=SUMIF(B2:B6,“>500”).

b)

=SUMIF(B2:B6,<500)

c)

=SUM(B2:B6,“<500”)

d)

=SUMIF(B2:B6,“<500”)

19.

Để bảo vệ một vùng dữ liệu quan trọng khỏi bị sửa đổi, ta sử dụng tính năng nào?

a)

Hide Sheet

b)

Protect Sheet

c)

Format Cells

d)

Password Protect

20.

Sử dụng hàm IF để kiểm tra nếu số tiền trong một ô lớn hơn 1000000 thì hiển thị "Vượt mức", ngược lại hiển thị "Hợp lí".

a)

=IF(A2<1000000,"Vượt mức","Hợp lí")

b)

=IF(A2=1000000,"Vượt mức","Hợp lí") 

c)

=IF(A2>1000000,"Vượt mức","Hợp lí") 

d)

=IF(A2>=1000000,"Vượt mức","Hợp lí")

21.

Để tính tổng các số âm trong phạm vi B1:B20, ta sử dụng công thức nào?

a)

=SUMIF(B1:B20, "=0", B1:B20) 

b)

=SUMIF(B1:B20, "<0")

c)

=SUMIF(B1:B20, "<0", B1:B20)

d)

=SUMIF(B1:B20, ">0", B1:B20)

22.

"criteria" trong hàm SUMIF có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị cần tìm kiếm

b)

Phạm vi ô chứa điều kiện

c)

Phạm vi ô cần tính tổng

d)

Điều kiện để tính tổng

23.

Hàm SUMIF cho phép sử dụng kiểu dữ liệu nào?

a)

Văn bản

b)

Ngày tháng

c)

Phép toán 

d)

Nhiều kiểu dữ liệu dữ liệu khác nhau

24.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “An" là

a)

=COUNT(C1:C6,An)

b)

=COUNTIF(C1:C6,"An")

c)

=COUNTIF(C1:C6,An)

d)

=COUNT(C1:C6,"An")

25.

Hàm COUNTIF trong bảng tính có ý nghĩa gì?

a)

Hàm đếm có điều kiện  

b)

Hàm tính tổng

c)

Hàm thống kê

d)

Hàm có điều kiện