wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct c2 pt2

Total questions: 47

Worksheet time: 12hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Tiền tệ đóng vai trò thanh toán việc mua bán chịu là thể hiện chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Tiền tệ thế giới

2.

Tiền được rút ra khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cần thiết là thực hiện chức năng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Tiền tệ thế giới

3.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện cất trữ có nghĩa là:

a)

Đo lường lượng giá trị hàng hóa

b)

Thực hiện việc thanh toán mua bán hàng hóa chịu

c)

Thanh toán quốc tế

d)

Tiền rút khỏi lưu thông và sẵn sàng thăm gia lưu thông khi cần thiết

4.

Tiền làm chức năng tiền tệ thế giới có nghĩa là:

a)

Được dùng làm phương tiện mua bán, thành toán quốc tế giữa các nước với nhau

b)

Đo lường lượng giá trị hàng hóa

c)

Thanh toán hàng hóa mua bán chịu

d)

Không có đáp án đúng

5.

Tiền đóng vai trò là phương tiện thanh toán quốc tế giữa các nước là thực hiện chức năng:

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Tiền tệ thế giới

6.

Vì sao tiền tệ là hàng hóa nhưng khác với hàng hóa thông thường khác?

a)

Có giá trị và giá trị sử dụng

b)

Là thước đo giá trị của các loại hàng hóa khác

c)

Có thể mua bán được

d)

Tất cả các đáp ăn

7.

Tại sao tiền tệ được coi là hàng hóa đặc biệt?

a)

Vì nó có giá trị sử dụng

b)

Vì nó có giá trị

c)

Vì giá trị sử dụng của nó được dùng để đo lường giá trị của tất cả các hàng hóa khác

d)

Vì nó có giá trị sử dụng và giá trị

8.

Nội dung của quy luật giá trị?

a)

Người sản xuất chỉ sản xuất những loại hàng hóa nào đem lại nhiều giá trị cho họ

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải căn cứ vào hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa càng cao thì hàng hóa càng có giá trị cao

d)

Tất cả mọi sản phẩm có ích do người lao động làm ra đều có giá trị

9.

Yếu tố căn bản nhất quyết định đến giá cả hàng hóa là?

a)

Quan hệ cung cầu

b)

Thị hiếu, mốt thời trang và tâm lý xã hội của mỗi thời kỳ

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá trị của hàng hóa

10.

Giá cả hàng hóa là:

a)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiện

d)

Giá trị tự nhiên của hàng hóa

11.

Tác động hơ bản của guy luật giá trị trong nồn kinh tể hàng hóa:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Giải quyết được vấn đề canh tranh trong nền kinh tế hàng hóa

c)

Tạo ra sự công bằng trong xã hội

d)

Không tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế

12.

Tác động của quy luật giá trị:

a)

Kìm hãm cạnh tranh

b)

Điều tiết việc di chuyển lao động

c)

Gía trị cá biệt

d)

Thúc đẩy cải tiến kĩ thuật, điều tiết sản xuất và phân hóa những người sản xuất hàng hóa

13.

Chọn đáp án đúng nhất: Yếu tố nào quyết định giá cả thị trường?

a)

Giá cả độc quyền

b)

Giá trị thị trường

c)

Giá trị cá biệt

d)

Lợi nhuận

14.

Nhân tố nào ảnh hưởng tới giá cả hàng hóa?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Quan hệ cung - cầu

c)

Mức độ khan hiếm của hàng hóa

d)

Tất cả đáp án

15.

Trên thị trường mối quan hệ cung - cầu là:

a)

Mối quan hệ hữu cơ với nhau

b)

Thường xuyên tác động lẫn nhau

c)

Ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả

d)

Tất cả các đáp án

16.

Trên thị trường mối quan hệ cung - cầu là:

a)

Mối quan hệ hữu cơ với nhau

b)

Thường xuyên tác động lẫn nhau

c)

Ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả

d)

Tất cả các đáp án

17.

Khi cung lớn hơn cầu thì:

a)

Giá cả bằng giá trị

b)

Giá cả lớn hơn giá trị

c)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

d)

Tất cả các đáp án

18.

Tìm đáp án đúng trong mối quan hệ cung cầu?

a)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

b)

Khi cung lớn hơn cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

c)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hóa nhỏ hơn giá trị hàng hóa

d)

Khi cung nhỏ hơn cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

19.

Thông thường trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mớ rộng, lượng cung hàng hóa sẽ:

a)

Giảm

b)

Không tăng

c)

Ôn định

d)

Tăng lên

20.

Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm còn cầu không đối sẽ làm cho giá cả:

a)

Tăng

b)

Ôn định

c)

Giảm

d)

Đứng im

21.

Khi cung lớn hơn cầu, các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Giá cả hàng hóá sẽ tăng

b)

Người tiêu dùng bị thiệt hơn

c)

Giá cả hàng hóa không đối

d)

Giá cả hàng hóa sẽ giảm

22.

Khi cung nhỏ hơn cầu:

a)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

b)

Giá cả lớn hơn giá trị

c)

Giá cả bằng giá trị

d)

Tất cả đáp án

23.

Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung - cầu nhằm mục đích chính gì?

a)

Lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cá nhân

b)

Phát triển kinh tế cho đất nước

c)

Phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế

d)

Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp

24.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành với nhau

b)

Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

c)

Cạnh tranh giữa chủ thể tiêu dùng trong cùng một ngành

d)

Tất cả các đáp án

25.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

b)

Làm cho các doanh nghiệp ra sức cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ để tăng năng suất lao động

c)

Có kết quả sau khi cạnh tranh là hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án

26.

Cạnh tranh giữa các ngành:

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất ra 1 loại hàng hoá

c)

Có kết quả không phải là sự hình thành lợi nhuận bình quân,

d)

Có kết quả là hình thành giá trị xã hội của từng loại hàng hóa

27.

Tác động tiêu cực là hình thành cạnh tranh không lành mạnh ?

a)

Gây tổn hại môi trường kinh doanh

b)

Gây lãng phí nguồn lực xã hội.

c)

Tổn hại phúc lợi của xã hội

d)

Tất cả các đáp án

28.

Tác động tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Kìm hãm sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

Kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế thị trường

d)

Tạo ra sự mất cân đối trong việc phân bổ các nguồn lực cho sản xuất

29.

Tác động tiêu cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Cạnh tranh thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại môi trường kinh doanh

c)

Cạnh tranh thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội

d)

Cạnh tranh thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế thị trường.

30.

Lạm phát xảy ra khi nào?

a)

Khi phát hành tiền giấy phù hợp với lượng tiền cần thiết cho lưu thông.

b)

Tất cả các đáp án

c)

Khi phát hành tiền giấy vượt quá lượng tiền cần thiết cho lưu thông

d)

Khi phát hành tiền giấy thấp hơn tiền cần thiết cho lưu thông

31.

Lạm phát ảnh hưởng tới nền kinh tế như thế nào?

a)

Tích cực

b)

Mức giá cả chung của hàng hóa và dịch vụ tăng lên

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tích cực lớn hơn tiêu cực

32.

Theo nghĩa hẹp, thị trường là gì?

a)

Là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán giữa các chủ thể kinh tế với nhau.

b)

Là hành vi trao đổi giữa các chủ thể kinh tế với nhau.

c)

Là nơi để những người mua thống nhất về mức giá

d)

Là nơi để những người bán thống nhất về mức giá

33.

Theo nghĩa hẹp, các hình thái của thị trường là:

a)

Cửa hàng

b)

Cửa hàng, chợ

c)

Tất cả các đáp án

d)

Cửa hàng lưu động

34.

Theo nghĩa rộng, thị trường là gì?

a)

Là những thoa thuận của các nhà sản xuất

b)

Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành trong những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định

c)

Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội

d)

Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến hàng hóa trong xã hội.

35.

Theo nghĩa rộng, thị trường là tổng thể các mối quan hệ kinh tế nào?

a)

Quan hệ cung - cầu - giá cả

b)

Quan hệ hàng - tiền

c)

Quan hệ hợp tác - cạnh tranh

d)

Tất cả các đáp án

36.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "Kinh tế thị trường là nền kinh tế ..., thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế."

a)

Khép kín

b)

Mở

c)

Nhỏ

d)

Tất cả các đáp án

37.

Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là:

a)

Hình thành người mua và người bán

b)

Môi trường sản xuất khép kín

c)

Người sản xuất tự quyết định số lượng và chủng loại sản phẩm

d)

Có nhiều chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

38.

Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Khủng hoảng

b)

Cạn kiệt tài nguyên, suy thoái môi trường tự nhiên, môt trường xã hội :

c)

Phân hóa xã hội

d)

Tất cả các đáp án

39.

Đâu không phải là đặc trưng chung của nền kinh tế thị trường?

a)

Quyền không được tự do kinh doanh

b)

Lấy thị trường để phân bổ nguồn lực sản xuất

c)

Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Các quy luật kinh tế thị trường có tác dụng điều tiết hoạt động của các chủ kinh tế

40.

Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là:

a)

Hình thành người mua và người bán

b)

Không có tính cạnh tranh

c)

Hình thành tiền tệ

d)

Cơ chế hình thành giá cả một cách tự do

41.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “…là động lực trong cơ chế thị trường nếu chỉ phối hoạt động của người kinh doanh, là mục tiêu kinh tế cao nhất, là điện kiện tồn tại và phát triển của đoanh nghiệp, là chỉ tiêu kinh tế tổng hợp, phản ánh toàn bộ kết quả và hiệu quả cá về mặt lượng và mặt chất của quá trình kinh doanh “

a)

Giá cả

b)

Lợi nhuận

c)

Cung cầu

d)

Tiền tệ

42.

Trong thị trường, người sản xuất là ai?

a)

Là những người có nhiệm vụ môi giới trung gian hàng hóa

b)

Là những người có nhu cầu về hàng hóa

c)

Là những người mua dịch vụ trên thị trường

d)

Là những người cung ứng hàng hóa, dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội

43.

Người sản xuất bao gồm:

a)

Các nhà sản xuất hàng hóa, dịch vụ

b)

Các nhà đầu tư hàng hóa, dịch vụ

c)

Tất cả các đáp án

d)

Nhà kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

44.

Người tiêu dùng là:

a)

Người cung ứng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

b)

Người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

c)

Người trao đổi hàng hóa trên thị trường

d)

Người trao đổi dịch vụ trên thị trường

45.

Điều kiện nào quan trọng nhất để cho các doanh nghiệp có thể tồn tại?

a)

Lợi nhuận

b)

Thị trường ổn định

c)

Giám đôc giỏi

d)

Nhân viên giỏi chuyên môn

46.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: " ... vừa thực hiện chức năng quản lý nhà đối với các chủ thể kinh tế, vừa khắc phục những khuyết tật của thị trường."

a)

A. Pháp luật

b)

B. Đảng

c)

C. Nhà nước

d)

D. Doanh nghiệp

47.

Câu 91: Điền từ còn thiếu vào câu sau: " ... khắc phục những khuyết tật của nền kinh tế thị trường"

a)

A. Nhà nước

b)

B. Đảng

c)

C. Doanh nghiệp

d)

D. Người sản xuất

Similar Resources on Wayground