wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết Học Cơ Bản

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là “yêu mến sự thông thái”?

a)

Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học cổ điển Đức

2.

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là “chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy nghĩ để dẫn dắt con người đến với lẽ phải.

a)

Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học cổ điển Đức

3.

Hệ thống triết học nào quan niệm: “ Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”

a)

Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Mác – Lênin

d)

Triết học cổ điển Đức

4.

Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: “Triết học là hệ thống quan điểm ………về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”

a)

Lý luận chung nhất

b)

Lý luận

c)

Thực tiễn

d)

Kinh nghiệm

5.

Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các hỏi chung của con người nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại. Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào ?

a)

Triết học cổ đại.

b)

Triết học Phục Hưng.

c)

Triết học Trung cổ Tây Âu.

d)

Triết học Mác – Lênin.

6.

Triết học ra đời từ mấy nguồn gốc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Nguồn gốc ra đời của triết học?

a)

A. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.

b)

B. Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp.

c)

C. Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy.

d)

D. Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc tư duy.

8.

Trong xã hội có giai cấp, triết học:

a)

Có tính giai cấp.

b)

Không có tính giai cấp.

c)

Chỉ triết học phương Tây mới có tính giai cấp.

d)

Tùy từng học thuyết cụ thể.

9.

Triết học tự nhiên đã được những thành tựu rực rỡ trong nền triết học nào?

a)

Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học cổ điển Đức

10.

Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: “Triết học Mác xác định đối tượng nghiên cứu của mình là tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật triệt để và nghiên cứu những …………..của tự nhiên, xã hội và tư duy”

a)

Quy luật chung nhất

b)

Quy luật đặc thù

c)

Quy luật

d)

Quy luật khoa học

11.

Thế giới quan bao gồm những thành phần chủ yếu nào?

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

Lý tưởng

d)

Tất cả đáp án của này đều đúng

12.

Thành phần nào sau đây thuộc về thế giới quan?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Chính trị

d)

Tri thức

13.

Thế giới quan bao gồm những hình thức cơ bản nào?

a)

Thế giới quan tôn giáo

b)

Thế giới quan thần thoại

c)

Thế giới quan triết học

d)

Tất cả đáp án của này đều đúng

14.

Nội dung cơ bản của thế giới quan bao gồm:

a)

A. Vũ trụ quan (triết học về giới tự nhiên).

b)

B. Xã hội quan (triết học về xã hội). C. Nhân sinh quan. D. Cả a, b, c

c)

C. Nhân sinh quan.

d)

D. Cả a, b, c

15.

Nội dung cơ bản của thế giới quan bao gồm:

a)

Vũ trụ quan (triết học về giới tự nhiên).

b)

Xã hội quan (triết học về xã hội).

c)

Nhân sinh quan.

d)

Cả a, b, c

16.

Hạt nhân chủ yếu của thế giới quan là gì?

a)

Các quan điểm xã hội – chính trị.

b)

Các quan điểm triết học.

c)

Các quan điểm mỹ học.

d)

Cả a, b, c.

17.

Thế giới quan có ý nghĩa trên những phương diện nào?

a)

Trên phương diện lý luận

b)

Trên phương diện thực tiễn

c)

Cả a và b

d)

Tất cả đáp án đều sai

18.

Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khác quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật.

d)

Nhị nguyên luận.

19.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Quan hệ giữa tư duy với tồn tại và khả năng nhận thức của con người

b)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

c)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức; tinh thần với tự nhiên; tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

d)

Khả năng nhận thức của con người

20.

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Vấn đề hiện sinh của con người.

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Khả năng nhận thức của con người

b)

Khả năng cải tạo thế giới

c)

Khả năng quan sát của con người

d)

Tất cả các phương án trên

22.

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

a)

Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học.

b)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

c)

Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học

d)

Quan điểm lý luận nhận thức

23.

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức là quan điểm của:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Siêu hình

24.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định ý vật chất là quan điểm của:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Bất khả tri

25.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Bất khả tri

26.

Tư tưởng nhị nguyên là gì?

a)

Thừa nhận thế giới bắt nguồn từ ý thức

b)

Thừa nhận thế giới vật chất có trước

c)

Thừa nhận thế giới xuất phát từ cả vật chất và ý thức

d)

Tất cả các phương án trên

27.

Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:

a)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng

b)

Đồng nhất vật chất với một hoặc một số chất cụ thể của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với vật thể

d)

Tất cả các đáp án trên

28.

Trong quá trình phát triển, chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Trong quá trình phát triển, chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Khi cho rằng: “tồn tại là được tri giác”, đây là quan điểm:

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy vật

31.

Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm?

a)

Do hạn chế của nhận thức con người về thế giới.

b)

Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng

c)

Cả a và b

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

32.

Quan điểm của CNDV về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

b)

Ý thức có trước, sinh ra và quyết định vật chất.

c)

Không thể xác định vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào sinh ra cái nào và quyết định cái nào.

d)

Vật chất và ý thức cùng xuất hiện đồng thời và có sự tác động qua lại ngang nhau.

33.

Quan điểm của CNDV về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Cuộc sống con người sẽ đi về đâu?

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

c)

Con người hoàn toàn có khả năng nhận thức được thế giới.

d)

Cả ba đáp án trên.

34.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mọi sự vật, hiện tượng của thế giới đều:

a)

Tồn tại trong sự tách rời tuyệt đối.

b)

Tồn tại trong mối liên hệ phổ biến.

c)

Không ngừng biến đổi, phát triển.

d)

Cả b và c

35.

Tục ngữ Việt Nam có câu: “Cha mẹ sinh con, trời sinh tính”. Quan điểm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Tất cả các đáp án của này đều sai

36.

Chủ nghĩa duy vật bao gồm những hình thức nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

Trong lịch sử, chủ nghĩa duy tâm có hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa hoài nghi và thuyết bất khả tri

b)

Chủ nghĩa tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy linh và thần học.

d)

Chủ nghĩa thực chứng và chủ nghĩa thực dụng.

38.

Khuynh hướng triết học nào mà sự tồn tại, phát triển của nó có nguồn gốc từ sự phát triển của khoa học và thực tiễn, đồng thời thường gắn với lợi ích của giai cấp và lực lượng tiến bộ trong lịch sử, vừa định hướng cho các lực lượng xã hội tiến bộ hoạt động trên nền tảng của những thành tựu ấy?

a)

Chủ nghĩa duy vật.

b)

Chủ nghĩa thực chứng.

c)

Chủ nghĩa duy lý trí.

d)

Chủ nghĩa duy tâm vật lý học.

39.

Hình thức phát triển cao nhất, hoàn bị nhất trong lịch sử phát triển của Chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy kinh tế