wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GIỮA KÌ II - TIN 6

Total questions: 25

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm nào sau đây được dùng để soạn thảo văn bản?

a)

Microsoft Word.  

b)

Microsoft Excel.

c)

Microsoft PowerPoint.

d)

Google Chrome.

2.

Nút lệnh dùng để lưu văn bản là?

a)

b)

Nút

c)

Nút

d)

3.

Bạn An đã nhập số hàng, số cột như để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có:

a)

4 cột, 2 hàng. 

b)

5 cột, 2 hàng.   

c)

2 cột, 5 hàng.   

d)

4 cột, 7 hàng.

4.

Muốn xoá số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xoá, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Delete rows.    

b)

Delete cells.    

c)

Delete columns.  

d)

Delete table.

5.

Thao tác chèn thêm cột vào bên trái cột đã chọn là?

a)

Chọn Insert/Insert Rows Below.    

b)

Chọn Insert/Insert Rows Above.

c)

Chọn Insert/Insert Columns to the Right.     

d)

Chọn Insert/Insert Columns to the Left.

6.

Để gộp nhiều ô đã chọn, ta dùng nút lệnh?

a)

Split Table.      

b)

Split Cells.   

c)

Merge Cells.  

d)

Insert Cells.

7.

Bạn An đã căn chỉnh dữ liệu trong ô để được kết quả như Hình 1 sau:

Bạn đã sử dụng lệnh nào trong nhóm lệnh Alignment:

a)

Trên, Trái.   

b)

Trên, giữa.  

c)

Trên, Phải.  

d)

Giữa, Giữa.

8.

Lệnh Find được sử dụng khi?

a)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

d)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

9.

Khi sử dụng hộp thoại Find anh Replace, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh:

a)

Replace All.

b)

Replace.  

c)

Find next.     

d)

Cancel.

10.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: 

“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”

a)

Thay thế.

b)

Tìm kiếm.

c)

Xóa.

d)

Định dạng.

11.

Thao tác sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản là:

a)

Nhập số trang cần in.   

b)

Chọn khổ giấy.

c)

Thay đổi lề của đoạn văn bản.   

d)

Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in.

12.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là?

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.   

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.    

d)

Nhấn phím Enter.

13.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để?

a)

Chọn hướng trang đứng.    

b)

Chọn hướng trang ngang.

c)

Chọn lề trang.  

d)

Chọn lề đoạn văn bản.

14.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.     

b)

0 cột, 8 hàng. 

c)

8 cột, 8 hàng.     

d)

8 cột, 10 hàng.     

15.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.   

b)

Căn giữa đoạn văn bản.    

c)

Chọn chữ màu xanh.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

16.

Mục đích của định dạng văn bản là:

a)

Văn bản dễ đọc hơn.

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp.

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết.

d)

Tất cả ý trên.

17.

Nếu em chọn phần văn bản chữ đậm và nháy nút , phần văn bản đó sẽ trở thành:

a)

Vẫn là chữ đậm.   

b)

Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng.

c)

Chữ không đậm.

d)

Chữ vừa đậm, vừa nghiêng

18.

Bạn Bình đang viết về đặc sản cốm làng Vòng để giới thiệu Ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở nơi khác. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh trong hộp thoại Find anh Replace là:

a)

Replace All. 

b)

Replace.  

c)

Find next.  

d)

Cancel.

19.

Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

a)

Trang.   

b)

Dòng.   

c)

Đoạn. 

d)

Câu.

20.

Ứng dụng zalo dùng để làm gì?

a)

Trao đổi thông tin

b)

Chơi game

c)

Xem video

d)

Vẽ tranh

21.

Tất cả thông tin trên mạng Internet đều chính xác và đang tin cậy, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt

c)

Liên tục vào mạng xã hội để trò chuyện, kết bạn

d)

Tra cứu thông tin để phục vụ học tập

23.

Nên làm gì nếu một người lạ nhắn tin với em?

a)

Nhắn tin trả lời

b)

Sắp xếp để gặp họ

c)

Cảnh giác và báo với bố mẹ hoặc thầy cô

d)

Gửi cho họ số điện thoại của mình

24.

Khái niệm chính xác về Internet là gì?

a)

Là mạng xã hội người dùng

b)

Là một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau.

c)

Là một mạng cục bộ Lan

d)

Là Google Chrome

25.

Học sinh chỉ nên sử dụng internet cho mục đích nào sau đây?

a)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin về học tập

b)

Học tập và chơi game

c)

Chơi game và nghe nhạc

d)

Nói chuyện với bạn bè